M u s 01 ban hành kèm theo Thông t s 60/2014/TT-BCAư
ngày 18/11/2014 c a B Công an
…..…………….(1) C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
……………(2) Đc l p - T do - H nh phúc
S : /QĐ-(…3) ……… (4), ngày…tháng…năm…
QUY T ĐNH
Thanh tra vi c …………….(5)
…………………………………..(6)
Căn c Lu t Thanh tra năm 2010;
Căn c Ngh đnh s 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 c a Chính ph quy
đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Thanh tra; ế ướ
Căn c Ngh đnh s 41/2014/NĐ-CP ngày 13/5/2014 c a Chính ph quy
đnh v t ch c và ho t đng thanh tra Công an nhân dân;(7)
Căn c ………………………………………………………………… (8);
Căn c …………………………………………………………………(9);
Xét đ ngh c a……………………………………………,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ti n hành thanh tra………………………………………………...ế
(5)
T ngày …../…../….. đn ngày…../…../…..đi v i……………………………. ế
(10)
Đi u 2. Thành l p Đoàn thanh tra ………(11), g m:
1. ………………………………………………………………………...;
(12)
2. ………………………………………………………………………...;
3. ………………………………………………………………………...;
4. ………………………………………………………………………...;
5. …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….
Đi u 3. Tr ng Đoàn thanh tra có trách nhi m xây d ng k ho ch thanhưở ế
tra trình ng i ký Quy t đnh thanh tra phê duy t đ ti n hành nh ng n i dungườ ế ế
quy đnh t i Đi u 1 Quy t đnh này đi v i ………………………….(10) và các ế
đn v tr c thu c g m: (ơ n u cóế)
……………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………
….
Trong quá trình thanh tra, Tr ng Đoàn và các thành viên Đoàn thanh tra cóưở
nhi m v và quy n h n theo pháp lu t đã quy đnh.
Th i h n thanh tra……..ngày, k t ngày công b Quy t đnh thanh tra ế
(không k ngày ngh theo quy đnh).
Đoàn thanh tra t gi i th sau khi bàn giao h s cu c thanh tra cho c ơ ơ
quan qu n lý.
Đi u 4. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký. …………………(13),ế
……………………...(14), và các đng chí có tên t i Đi u 2 ch u trách nhi m thi
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ ………………………..(15)
- Nh Đi u 2 và Đi u 4; (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ư
- ……(16) đ b/c;
- L u: …..ư
(1): Tên c quan ch qu n (n u có);ơ ế
(2): Tên c quan, đn v ra Quy t đnh (n u lãnh đo B ký Quy t đnh thì không có dòng này);ơ ơ ế ế ế
(3): S hi u ho c ch vi t t t c a đn v ra Quy t đnh (n u lãnh đo B ký Quy t đnh thì ghi là: ế ơ ế ế ế
BCA- S hi u ho c ch vi t t t c a đn v so n th o văn b n); ế ơ
(4): Đa danh;
(5): N i dung cu c thanh tra;
(6): Ch c danh Th tr ng c quan, đn v ra Quy t đnh thanh tra ho c Chánh Thanh tra B Công an/ ưở ơ ơ ế
t nh, thành ph tr c thu c T /C nh sát PCCC (n u là ng i ra QĐ thanh tra chuyên ngành); Ư ế ườ
(7): N u lãnh đo B ký Quy t đnh thì ghi: “Căn c Ngh đnh s 77/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 c aế ế
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công an (đã đc s a ơ ượ
đi, b sung theo Ngh đnh s 21/2014/NĐ-CP ngày 25/3/2014)” tr c căn c Ngh đnh s ướ
41/2014/NĐ-CP ngày 13/5/2014 c a Chính ph quy đnh v t ch c và ho t đng thanh tra Công an
nhân dân;
(8): Tên, lo i, s , ký hi u văn b n quy ph m pháp lu t có hi u l c pháp lý cao nh t liên quan đn n i ế
dung thanh tra;
(9): Nêu yêu c u c a thanh tra đt xu t/thanh tra l i ( ho c Căn c K ho ch thanh tra hàng năm đã ế
đc phê duy tượ );
(10): C quan, đn v , t ch c là đi t ng thanh tra;ơ ơ ượ
(11): Hành chính (n u c nế )/chuyên ngành (n u c nế )/đt xu t/l i;
(12): C p b c, h tên, ch c danh, ch c v , đn v , v trí trong Đoàn thanh tra (Tr ng đoàn/Phó ơ ưở
Tr ng đoàn/Thành viên);ưở
(13): Th tr ng c quan, đn v , t ch c là đi t ng thanh tra; ưở ơ ơ ượ
(14): Th tr ng c quan, đn v , t ch c có liên quan (n u có); ưở ơ ơ ế
(15): Ch c v c a ng i ra Quy t đnh thanh tra; ườ ế
(16): Th tr ng c quan Công an cùng c p c a Chánh Thanh tra (n u Chánh Thanh tra ra QĐ). ưở ơ ế