
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ BAN
HÀNH THÔNG BÁO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../TB -... ..., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
Về việc <chấp nhận/không chấp nhận> <Văn bản đề nghị hoàn thuế/Hồ sơ
đề nghị huỷ hồ sơ đề nghị hoàn thuế>
<Đối với Hồ sơ đề nghị hoàn thuế>
Căn cứ <Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước/ Văn bản
đề nghị xử lý khoản nộp thừa>, <mã giao dịch điện tử (nếu có)> số ... ngày ...
tháng ... năm ... và các tài liệu gửi kèm theo của <Tên người nộp thuế, mã số
thuế> đã được cơ quan thuế tiếp nhận ngày ... tháng ... năm …
Cơ quan thuế thông báo về việc <chấp nhận/không chấp nhận)> hồ sơ đề
nghị hoàn thuế của <Tên người nộp thuế> như sau:
- Ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế: ngày ... tháng ...
năm …
- Phân loại hồ sơ đề nghị hoàn thuế: <hồ sơ hoàn thuế trước hoặc hồ sơ
kiểm tra trước, hoàn thuế sau>
- Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế: <06 ngày làm việc
hoặc 40 ngày> kể từ ngày cơ quan thuế chấp nhận hồ sơ của người nộp thuế.
<Lý do không chấp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế của người nộp thuế>
Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu, cơ quan thuế
sẽ có thông báo gửi đến người nộp thuế.
Người nộp thuế có tài khoản thuế điện tử theo dõi kết quả giải quyết theo
mã giao dịch điện tử của hồ sơ đề nghị hoàn trên Cổng thông tin điện tử của
Tổng cục Thuế.
<Đối với Văn bản đề nghị huỷ hồ sơ đề nghị hoàn thuế>
Căn cứ Văn bản đề nghị huỷ hồ sơ đề nghị hoàn thuế số ... ngày ...
tháng ... năm ... của <Tên người nộp thuế, mã số thuế> đã được cơ quan thuế
tiếp nhận ngày … tháng ... năm ...
Cơ quan thuế thông báo về việc <chấp nhận/không chấp nhận)> văn bản
đề nghị huỷ hồ sơ đề nghị hoàn thuế của <Tên người nộp thuế> như sau:
Mẫu số: 02/TB-HT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)