C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
T KHAI C A THÂN NHÂN
I. H và tên ng i khai (1): ...........................................; sinh ngày ườ .... /..../........; Nam/N ......; Quan h v i ng i ch t: ườ ế .............................
N i c trú:ơ ư ..........................................................................................................................................................................................................
S CMT/h chi u/th căn c c ế ướ .......................................................... do ................................................... c p ngày .... /..../........; s đnh
danh (n u có):ế ............................
II. H và tên ng i ch t: ........... ườ ế ........................................... s s BHXH/s h s ............. ơ .................................; ch t ngày .... /..../........ ế
N i h ng l ng h u/tr c p BHXH (đi v i ng i đang h ng l ng h u ho c tr c p BHXH hàng tháng) ho c đn v công tácơ ưở ươ ư ườ ưở ươ ư ơ
(đi v i ng i đang làm vi c), n i c trú (đi v i ng i b o l u th i gian đóng BHXH), n i đóng BHXH (đi v i ng i đang đóng ườ ơ ư ườ ư ơ ườ
BHXH t nguy n, t đóng ti p BHXH b t bu c) tr c khi ch t: ế ướ ế ...................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................
III. Danh sách và đ ngh c a ng i khai ườ
1. Danh sách thân nhân c a ng i ch t (2): ườ ế con, v ho c ch ng, cha đ, m đ, cha v ho c cha ch ng, m v ho c m ch ng; thành viên
khác trong gia đình mà ng i tham gia BHXH khi còn s ng có trách nhi m nuôi d ngườ ưỡ
S
TT H và tên
M i quan
h v i
ng iườ
ch tế
Ngày, tháng,
năm sinh
Đa ch n i c trú ơ ư
(ghi c th s nhà, ph , t , thôn,
xã/ph ng/th tr n,ườ
qu n/huy n, t nh/thành ph )
- S đnh danh
(n u có)ế
ho c
-S CMT/ h
chi u/ th cănế
c c (n u có)ướ ế
n u ch a có sế ư
đnh danh (3)
M c thu nh p
hàng tháng t
ngu n thu nh p
(4)
T l
suy
gi m
kh
năng
lao
đng
(5)
Đ đi u
ki n
h ngưở
tr c p
hàng
tháng (6)
Nam N
1
2 Lê Văn A Cha đKhông khai Đã ch t tháng 5/2000ếKhông Không Không Không
... Không có không
b t bu c H u, tr c p, Thuư
nh p khác (c th )
81%
TTĐB
N
M u s 09A-HSB
2. Tr ng h p thân nhân h ng tr c p tu t tháng ch a đ 15 tu i ho c b m t, h n ch năng l c hành vi dân s thì khai b sung:ườ ưở ư ế
S
TT
H tên ng i ườ
h ng tr c pưở
H , tên ng i ườ
đng tên nh n tr
c p (1)
M i quan h c a
ng i đng tênườ
nh n tr c p v i
ng i h ng trườ ưở
c p
- S đnh danh (n u có) ế
ho c
- S CMT/h chi u /th ế
căn c c c a ng iướ ườ
nh n tr c p n u ch a ế ư
có s đnh danh (6)
Đa ch n i c trú c a ng i đng tên ơ ư ườ
nh n tr c p (ghi c th s nhà, ph , t ,
thôn, xã/ph ng/th tr n, qu n/huy n,ườ
t nh/thành ph )
1
Sau khi nghiên c u k quy đnh c a pháp lu t BHXH, tôi đ ngh c quan BHXH gi i quy t: ( ơ ế ng i khai nghiên c u k và đánh d u Xườ
vào 01 trong 03 ô vuông d i đây)ướ
Tr c p tu t hàng tháng đi v i các thân nhân đ đi u ki n.
Tr c p tu t m t l n đi v i tr ng h p không có thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t hàng tháng. ườ ưở
Tr c p tu t m t l n đi v i tr ng h p thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t hàng tháng nh ng l a ch n h ng tr ườ ưở ư ưở
c p tu t m t l n.
IV. Cam k t c a ng i khai: Tr ng h p đc h ng tr c p mai táng, tr c p ch t do TNLĐ, BNN, tr c p khu v c m t l nế ườ ườ ượ ưở ế
ho c tr c p tu t m t l n, tôi đc các thân nhân c làm đi di n cho t t c thân nhân đng tên kê khai và nh n ti n tr c p ượ .
Tôi xin cam đoan nh ng n i dung kê khai trên đây là đy đ, đúng s th t, n u ế sai tôi xin ch u trách nhi m tr c pháp lu t ướ . Đ
ngh c quan BHXH xem xét, gi i quy t ch đ t tu t cho gia đình tôi theo quy đnh./. ơ ế ế
....................., ngày ..... tháng ..... năm .............
Ch ng th c ch ký ho c đi m ch c a ng i khai ườ (7)
CQĐP, Phòng Công ch ng, TT tr i giam, t m giam …, ĐSQVN
....................., ngày ..... tháng ..... năm .............
Ng i khai ườ
(ký ho c đi m ch , ghi rõ h tên)
Xác nh n c a các thân nhân v vi c c ng i đi di n kê khai và nh n tr c p ư (8)
Thân nhân Thân nhân Thân nhân Thân nhân
(Ký, ghi rõ h tên)
Ho c đi m ch (Ký, ghi rõ h tên)(Ký, ghi rõ h tên)(Ký, ghi rõ h tên)
H NG D N L P T KHAI THEO M U S 09A-HSBƯỚ
- (1) Ng i khai trong tr ng h p thân nhân đ đi u ki n h ng ch đ tườ ườ ưở ế
tu t m t l n là ng i đc các thân nhân y quy n (đi v i tr ng h p đ đi u ki n ườ ượ ườ
h ng tr c p tu t hàng tháng nh ng l a ch n h ng tr c p tu t m t l n là ng iưở ư ưở ườ
đc y quy n trong M u s 16-HSB) nh n tr c p mai táng, tr c p tu t m t l n,ượ
tr c p khu v c m t l n (n u có) và tr c p ch t do TNLĐ, BNN (n u có); ế ế ế
Tr ng h p thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t hàng tháng mà ch a đườ ưở ư
15 tu i ho c b m t, h n ch năng l c hành vi dân s thì ng i khai là ng i đi di n ế ườ ườ
h p pháp c a thân nhân theo quy đnh c a pháp lu t dân s ;
Tr ng h p thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t hàng tháng mà l aườ ưở
ch n h ng tr c p tu t m t l n thì ng i khai là ng i đc các thân nhân y ưở ườ ườ ượ
quy n nh n tr c p tu t m t l n. N u ch có m t thân nhân đ đi u ki n h ng ế ưở
tr c p tu t hàng tháng mà l a ch n h ng tr c p tu t 1 l n thì ng i khai là ưở ườ
chính thân nhân đó; n u các thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t tháng màế ưở
ch a đ 15 tu i ho c b m t ho c b h n ch năng l c hành vi dân s mà có chungư ế
m t ng i đi di n h p pháp thì ng i khai là ng i đi di n h p pháp và ch u ườ ườ ườ
trách nhi m v vi c l a ch n h ng tr c p tu t m t l n; ưở
Tr ng h p h ng tr c p tu t m t l n theo quy đnh c a pháp lu t v th aườ ưở
k thì t i c t "M i quan h v i ng i ch t" trong Danh sách t i đi m 1 M c IIIế ườ ế
c a T khai, ghi: “ng i th a k và ng i khai trong tr ng h p này là ng i đi ườ ế ườ ườ ườ
di n cho các thân nhân cùng hàng th a k nh n tr c p. ế
- (2) Kê khai t t c thân nhân theo th t con, v ho c ch ng, cha đ, m đ,
cha v ho c cha ch ng, m v ho c m ch ng; thành viên khác trong gia đình mà
ng i tham gia BHXH khi còn s ng có trách nhi m nuôi d ng; n u có ng i đ đi uườ ưỡ ế ườ
ki n h ng tr c p tu t hàng tháng thì kê khai ng i đ đi u ki n h ng tr c p tu t ưở ườ ưở
hàng tháng tr c. Tr ng h p thân nhân đã ch t thì ghi "đã ch t tháng… năm …" vàoướ ườ ế ế
c t "đa ch n i c trú" và không ph i kê khai c t "ngày tháng năm sinh" và 4 c t ngoài ơ ư
cùng bên ph i;
- (3) N u đã có s đnh danh thì ph i ghi s đnh danh; tr ng h p ch a có sế ườ ơ ư
đnh danh thì ghi s ch ng minh th ho c s h chi u ho c s th căn c c, n u ư ế ướ ế
không có thì không b t bu c ph i ghi;
- (4) Ghi rõ m c thu nh p th c t hi n có t ngu n thu nh p nh ti n l ng ế ư ươ
ho c l ng h u ho c lo i tr c p ho c các ngu n thu nh p c th khác; ươ ư
- (5) N u b suy gi m kh năng lao đng t 81% tr lên thì ghi t l % suyế
gi m kh năng lao đng; n u đc c p gi y xác nh n th ng t t đc bi t n ng thì ế ượ ươ
ghi "th ng t t 81%";ươ
- (6) Ghi "đ đi u ki n" đi v i thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t ưở
hàng tháng. N u s thân nhân đ đi u ki n h ng tr c p tu t hàng tháng nhi uế ưở
h n 4 ng i thì các thân nhân th ng nh t l a ch n đ khai t i danh sách này đ 4ơ ườ
ng i theo th t u tiên t s 01 đn 04, sau đó khai đn các thân nhân khác. ườ ư ế ế
- (7) Ch ng th c ch ký ho c đi m ch c a ng i khai: Là ch ng th c c a ườ
chính quy n đa ph ng ho c c a Phòng Công ch ng ho c c a Th tr ng tr i ươ ưở
giam, tr i t m giam trong tr ng h p ch p hành hình ph t tù, b t m giam ho c c a ườ
Đi s quán Vi t Nam ho c c quan đi di n ngo i giao Vi t Nam trong tr ng ơ ườ
h p c trú n c ngoài. ư ướ
N u T khai t 02 t r i tr lên thì gi a các t ph i đóng d u giáp lai c aế
chính quy n đa ph ng n i xác nh n ch ký c a ng i khai. ươ ơ ườ
- (8) Tr ng h p thân nhân h ng tr c t tu t m t l n c ng i khai làmườ ưở ườ
đi di n nh n ti n tr c p thì ký, ghi rõ h tên ho c đi m ch .