- B, ngành:……………
- UBND tnh, thành ph: ……..
Mu s 01/KKDD
(Ban hành kèm theo Thông tư s /2011/TT-
BTC ngày /2011 ca B Tài chính
T KHAI HIN TRNG S DỤNG ĐẤT, TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT TI V TRÍ CŨ VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN X
(Dùng cho vic kê khai địa chỉ cơ sở phi di di)
1. Tên t chc kê khai: .................................................................................
- Địa ch kê khai:.............................................................................................
- Địa ch tr s (giao dịch):............................................... ĐT:.......................
- Thành lp theo Quyết định số............................ ngày..... tháng..... năm.......
ca...................................................................................................................
- Loi hình ca t chức (cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn vị s nghip công lp, doanh nghip): ..................................
.........................................................................................................................
- Ngành ngh hoạt động chính (đi vi doanh nghip):..................................
- Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (đi vi doanh nghip) s:...............
ngày...... tháng...... năm...... ca......................................................................
2. Cơ quan chủ quản, đại din ch s hu: ...............................................
3. Cơ cấu, t chc biên chế ti v trí cũ:
- Số lượng các phòng, ban chức năng:............................................................
- Số lao động:…………..................................................................................
Trong đó:
+ Số lao động trong biên chế:..........................................................................
+ Số lao động hợp đồng:.................................................................................
4. Hin trng s dụng đất:
Tng diện tích khuôn viên đt qun lý:………..……...............................m2;
Trong đó:
Ch tiêu Din tích (m2) S dng từ năm
S dng làm tr s làm vic
S dng làm công trình s nghip
S dụng làm cơ s SX-KD-DV
Cho mượn
Cho thuê
Đã b trí làm nhà ở, đất
Đang bị ln chiếm
S dng vào mục đích khác
Chưa sử dng
5. Hin trng s dng nhà, tài sn gn lin với đất:
CHIA RA (m2)
TT NGÔI
NHÀ
S
TNG
DT
XD
(m2)
TNG
DT
SÀN
XD
(m2)
TSLV
Công
trình
SN
SX,
KD,
DV
Cho
thuê
Nhà
S
dng
khác
Chưa
s
dng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 Ngôi
...
Cng
6. Hình thc qun lý, s dụng đất:
- Diện tích đất được giao không thu tin s dụng đất: …….……………m2;
- Diện tích đất được giao thu tin s dụng đất nhưng được min tin s dng
đất hoc tin s dụng đất đã np có ngun gốc ngân sách nhà nước:
…………………………………………………………………………...m2;
- Diện tích đất được Nhà nước cho thuê:...................................................m2;
- Diện tích đất nhn chuyển nhượng quyn s dng tiền đã tr ngun gc
ngân sách nhà nước: …………………………………………..…m2;
- Diện tích đất qun lý, s dng theo hình thc khác:...............................m2.
7. Hình thc qun lý, s dng nhà, tài sn gn lin với đất:
- Diện tích nhà được Nhà nước giao:…….................................................m2;
- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bng ngun vn ngun gc
NSNN:.......................................................................................................m2;
- Diện tích nhà được to lp bng hình thc khác:....................................m2.
.........................................................................................................................
8. Hồ sơ, giấy t về nhà, đất:
- Được giao, được bố trí, được cấp theo văn bn số:… ngày...tháng...năm...
- Giy chng nhn quyn s dụng đất s:................ ngày...tháng...năm.........
- Hp đồng thuê đt s:............................................ ngày...tháng...năm.........
- Các hồ sơ, giấy t khác có liên quan
.........................................................................................................................
9. Nghĩa vụ tài chính đi với khuôn viên đất đã thc hin:
.........................................................................................................................
10. Nguyên giá nhà, tài sn gn lin với đất theo s sách kế toán:
+ Ngôi 1: ................................ đồng;
+ Ngôi 2: ................................ đồng;
.........................................................................................................................
11. Đ xuất phương án xử lý:
a) Tiếp tc s dng:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sn gn lin với đt: ...............................................................................
b) Bán, chuyển nhượng:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sn gn lin với đt: ...............................................................................
c) Chuyn mục đích sử dụng đất: