LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code :
Version : 5.0
Dated :
Page : Page 1 of 1
Document name:
B NG MÔ T CÔNG VI C NHÂN VIÊN NH P THI T B PH TÙNG
B ph n Phòng ti p thế
Ch c danhNhân viên nh p thi t b ph tùng ế
Mã công vi cNK-TBPT
Cán b qu n lý tr c ti p ế Tr ng phòng nh p kh uưở
1. Nhi m v , quy n h n:
- Giao d ch, đàm phán v i nhà cung c p n c ngoài đ tìm ki m các ngu n TB-PT phù h p ướ ế
và có giá h p lý cho công ty.
- L p h p đng và theo dõi ti n đ th c hi n các h p đng, ph i h p v i các đn v liên ế ơ
quan trong công ty & nhà cung c p đ gi i quy t các phát sinh, đm b o ch t l ng hàng & ế ượ
ti n đ hàng v k p th i ph c v s n xu t.ế
- Th c hi n các th t c và nghi p v nh p kh u theo các h p đng đã ký k t. ế
- Thông tin k p th i t i các đn v liên quan v ti n đ hàng v đ ch đng trong s n xu t. ơ ế
- Tìm ki m, phát tri n các ngu n TB-PT và nhà cung c p m i thông qua internet, th ng m iế ươ
đi n t v.v…
- Gi i quy t các khi u n i phát sinh n u có. ế ế ế
- Tr c ti p ho c t ch c giao d ch v i các t ch c, th ng nhân n c ngoài đ th c hi n ế ươ ướ
ch c năng, nhi m v c a mình.
- Tr c ti p làm vi c v i cán b ph trách t i các xí nghi p, đn v có liên quan trong công ty ế ơ
v các v n đ liên quan đn vi c tri n khai các công vi c mình ph trách. ế
-Tr c ti p liên h v i các t ch c qu n lý, t ch c kinh t có liên quan đn nghi p v nh p ế ế ế
kh u đ ph c v công vi c c a mình (Hãng tàu, Ngân hàng…).
2. Yêu c u:
- T t nghi p đi h c K thu t ngành c khí. ơ
- Anh văn trình đ C ho c t ng đng. ươ ươ
-Đào t o :
- Thông qua các khoá hu n luy n nghi p v ngo i th ng, ngo i ng , k thu t công ngh . ươ
- Năng l c đàm phán, giao d ch v i nhà cung c p.
- Năng l c so n th o h p đng, th c hi n các nghi p v thanh toán ngo i th ng, các th ươ
t c khi u n i, đòi đ bù khi c n thi t…. ế ế
- Năng l c hi u bi t, ki m tra, phòng ng a r i ro… đi v i các h p đng nh p kh u, các ế
ch ng t giao hàng v.v…
- Hi u bi t v các quy đnh qu n lý đu t , quy ch đu th u c a nhà n c ế ư ế ướ
- Kh năng làm vi c t t d i áp l c cao. ướ
- Kinh nghi m t i thi u 1 năm v trí t ng đng. ươ ươ
1