LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code :
Version : 5.0
Dated :
Page : Page 1 of 2
Document name:
MÔ T CÔNG VI C TR NG KÊNH ĐI LÝƯỞ
B ph n Phòng bán hàng
Ch c danhTr ng kênh đi lýưở
Mã công vi cBH-TKĐL
Cán b qu n lý tr c ti p ế Tr ng phòng bán hàngưở
1. Trách nhi m:
1.1. Doanh thu bán hàng:
- Ch u trách nhi m m c tiêu doanh thu đc giao. ượ
- L p k ho ch th c hi n theo ch tiêu doanh thu. ế
- Tri n khai k ho ch cho nhân viên tr c thu c. ế
- Ki m tra giám sát tình hình th c hi n k ho ch doanh thu, báo cáo cho Tr ng phòng bán ế ưở
hàng tình hình th c hi n.
1.2. Qu n lý nhân s :
- Ki m tra, giám sát: Theo dõi tình hình ho t đng c a giám sát bán hàng. Ki m tra đt xu t
v gi gi c, n i quy quy đnh, hàng hoá c a giám sát bán hàng. Ki m tra gi gi c làm
vi c c a các giám sát 2 l n/ tu n. Ki m tra l i các thông tin và báo cáo c a các giám sát.
Ki m tra và giám sát v tác phong và tinh th n làm vi c c a các giám sát.
- Phân b các m c tiêu và theo dõi các quy trình tri n khai các m c tiêu c a các giám sát.
-Đánh giá khen th ng: ch m đi m tác phong và ho t đng, đ ngh th ng ph t giámưở ưở
sát bán hàng. T ng k t công, th ng trách nhi m và đánh giá tình hình nhân s vào m i ế ưở
tháng.
- Tuy n d ng và hu n luy n đào t o các giám sát.
- H p giám sát 2 l n/ tu n.
1.3. Qu n lý hàng hoá:
- Qu n lý đc doanh thu và các mã hàng bán đc h ng ngày( c p nh t 3 l n/ tu n). ượ ượ
- N m s t n t ng đi lý, t ng mã hàng, c p nh t thông tin các mã bán m nh và mã bán
ch m.
- Tìm hi u nguyên nhân khi có nh ng doanh thu tăng, gi m đt bi n. ế
- Qu n lý đc s l ng hàng xu t tr : n m đc s l ng hàng xu t tr c a t ng đi lý, ượ ượ ượ ượ
s l ng hàng sai h ng không th tái ch . Có các bi n pháp h n ch v hàng d – hàng h ượ ế ế ơ ư
và m t ph li u, lên l ch ki m tra và x lý v hàng tr đi lý.
- Theo dõi v các thông tin s n ph m m i: from s n ph m, ki u dáng, màu s c, ki u
dáng……
- N m đc báo cáo bán hàng trong tu n, tháng. N m đc t c đ bán hàng. N m đc s ượ ượ ượ
t n c a m i mã (đ ki m tra s đi u ph i c a các giám sát).
- Ch t đc s t ng t n c a kho đ đi chi u v i s t n báo đi lý. ượ ế
1.4. Qu n lý v t d ng và thi t l p m i quan h t i đi lý: ế
- Qu n lý toàn b các v t d ng đã chuy n cho các đi lý.
- Theo dõi báo cáo m i quan h v i các đi lý.
1
LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code :
Version : 5.0
Dated :
Page : Page 2 of 2
Document name:
1.5. Nghiên c u th tr ng, khách hàng: ườ
- T ng h p báo cáo t i các đi lý c a các giám sát bán hàng v khách hàng, các đi lý c a
đi th c nh tranh.
- Tìm hi u đc nhu c u c a khách hàng t i đi lý. ượ
1.6. Các công vi c khác:
- Tham gia các ch ng trình khuy n mãi c a công ty.ươ ế
- Tham gia tuy n d ng nhân viên giám sát bán hàng.
- Thi t l p các hình th c khuy n mãi nh m tăng doanh thu t i h th ng đi lý.ế ế
- L p b ng thi đua, xét khen th ng nhân viên. ưở
- Lên ch ng trình, k ho ch đào t o hu n luy n m i phù h p v i đc đi m công tác c aươ ế
các đi lý đ nâng cao nghi p cho nhân viên giám sát bán hàng.
2. Quy n h n:
-Đ xu t tuy n d ng, k lu t, khen th ng, nâng l ng, đi u đng, c p phéo nhân viên bán ưở ươ
hàng, giám sát bán hàng.
-Đ xu t phân ch tiêu doanh thu cho các siêu th .
3. Các ch đ báo cáo:ế
- Báo cáo hàng hoá: th c hi n h ng tu n v i các n i dung: s l ng hàng bán ra, doanh thu, ượ
s l ng t n.(hàng tu n) ượ
- Báo cáo các thông tin v s n ph m: thông tin s n ph m m i hàng tu n.
- Báo cáo v s l ng hàng xu t tr và s l ng hàng không th tái ch . (hàng tu n) ượ ượ ế
- Báo cáo v vi c tăng gi m doanh thu đt bi n t i các siêu th . (hàng tu n)ế ế
- Báo cáo v l ng khách: th ng kê l ng khách xem, th , mua hàng. (hàng tu n) ượ ượ
- Báo cáo v tình hình tăng, gi m và hàng hoá c a các đi th khác t i siêu th . (hàng tu n)
- Báo cáo v tình hình nhân s t i h th ng siêu th . (hàng tu n)
- L p báo cáo vào m i cu i tháng v các v n đ v : nhân s ( ngày công, m c th ng……), ưở
tình hình kinh doanh( doanh thu, hàng xu t bán……), tài s n… các v n đ có liên quan
khác…… và n p v phòng nhân s vào ngày 05 hàng tháng.
4. Tiêu chu n công vi c:
- T t nghi p đi h c qu n tr kinh doanh / marketing
-Đã qua công tác th c ti n qu n lý b ph n kinh doanh trong 4 năm tr lên, có ít nh t 1 năm
kinh nghi m v trì t ng đng. ươ ươ
-Đc hi u và giao ti p thông th ng b ng ti ng Anh. ế ườ ế
- S d ng thành th o vi tính.
2