Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
LOGO
COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email: Page : Page 1 of 7
Document name:
T CÔNG VIC QUN ĐỐC PHÂN XƯỞNG
I/ Thông tin chung:
V trí Thi gian làm vic
B phn
Qun lý trc tiếp
II/ Mc đích công vic
III/ Nhim v c th:
1. Chu trách nhim trước Giám đốc xí nghip v công tác qun lý, s dng lao động, máy móc
thiết b có hiu qa nht.
2. Chu trách nhim nhn kế hoch sn xut, t chc điu hành thc hin đạt kế hoch sn xut
đảm bo k thut, cht lượng sn phm, năng sut trước Giám đốc nhà máy.
3. Chu trách nhim thc hin tt các ni qui ca nhà máy, ca công ty v công tác qun lý lao
động, qun lý tài sn và qun lý sn xut, v sinh công nghip.
4. Chu trách nhim phi hp vi các đơn v liên quan ca xí nghip, thc hin chế độ báo cáo
hàng ngày, tun, tháng.
5. T chc thc hin các chc năng, nhim v ca xưởng theo qui định ca Giám đốc nhà máy,
kp thi nhanh chóng đúng qui trình, qui định.
6. Xây dng các đề án phát trin, phương án hot động theo các lĩnh vc chuyên môn, nghip
v ca xưởng.
7. T chc thc hin các kế hoch chuyên môn nghip v, hướng dn kim tra, đề xut các
phương án ch đạo, un nn nhng sai lch không phù hp.
8. Tng kết đánh giá kết qu hot động theo các lĩnh vc chuyên môn ca xưởng.
9. T chc thc hin vic hướng dn chuyên môn nghip k thut nghip v theo đúng yêu cu
ca khách hàng.
10. Phi hp công tác vi các b phn khác trong xí nghip trong quá trình hot động.
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
LOGO
COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email: Page : Page 2 of 7
Document name:
11. Hướng dn, giám sát cho CBCNV trc thuc v qui trình sn xut, kế hoch kim soát quá
trình, hướng dn truy tìm sn phm thuc h thng ISO 9000.
IV/ Tiêu chun:
1. Tt nghip ph thông trung hc.
2. Biết vi tính văn phòng, anh văn giao tiếp.
3. Có kinh nghim k thut v nghành may ,đã làm qun đốc xưởng may hoc tương đương ít
nht 1 năm.
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
LOGO
COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email: Page : Page 3 of 7
Document name:
MÔ T CÔNG VIC T TRƯỞNG SN XUT
I/ Thông tin chung:
V trí Thi gian làm vic
B phn
Qun lý trc tiếp
II/ Mc đích công vic
III/ Nhim v c th:
1. Chu trách nhim trước Qun đốc xưởng v vic nhn và t chc thc hin hoàn thành kế
hoch được giao
2. Chu trách nhim s dng lao động đảm bo: đúng công vic, đủ năng lc ,và công bng để
công nhân có mc thu nhp hp lý
3. Qun lý s dng các thiết b được giao.
4. Nhn kim tra đầy đủ s lượng, cht lượng bán thành phm, ph liu và các vt tư khác phc
v cho sn xut, chịụ trách giao np đầy đủ kp thi sn phm hàng hóa được giao.
5. Phi chiu trach nhim đến cui cùng sn phm chuyn mình làm ra, giao np đày đủ sn
phm theo kế hoch cho b phn hoàn thành.
6. Báo cáo sn lượng nhn bán thành phm, ra chuyn, nhp hoàn thành cho giám đốc xí
nghip.
7. Trước khi đưa mt mã hàng vào sn xut thì Phòng KTCN, Qun đốc, T trưởng phi nghiên
cu k mu đối, qui trình lp ráp, qui cách các đường mu phi được hướng dn trong tiêu
chun k thut, bng màu ca Phòng KTCN đưa ra.
8. Phi chun b các thiết b, c phá lp cho tng mã hàng. Bán thành phm nhn v trước khi
đưa vào sn xut phi được kim tra đầy đủ, nếu phát hin có sai sót phi báo li cho Qun
đốc và các B phn liên quan x lý.
9. T trưởng phi căn c vào kh năng lao động, tay ngh ca công nhân để b trí công vic
trên tng công đon da thiết kế chuyn ca Phòng KTCN.
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
LOGO
COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email: Page : Page 4 of 7
Document name:
10. Kim tra sn phm đầu tiên so vi áo mu và tiêu chun k thut.
11. Ph biến nhim v ca tng người và yêu cu k thut ca tng công đon mà công nhân
chu trách nhim. Thường xuyên kim tra nht là các công đon mi khó.
12. Điu phi bán thành phm t B phn này sang B phn khác và thường xuyên theo dõi tiến
độ ca tng công đon để kp thi điu chnh li nhng B phn b ùn tc hoc hết vic làm.
13.
Cùng k thut hướng dn và gii quyết các s c phát sinh trong quá trình sn xut như ráp
ln c vóc, lm ht, khác màu…
14.
Đôn đốc nhân viên KCS kim tra tng công đon khi hàng mi lên và kim tra 100% v k
thut cũng như các ph liu như nhãn chính, nhãn thành phn, v sinh công nghip.
15.
T trưởng phi trc tiếp đôn đốc kim tra giám sát quá trình sn xut và chu trách nhim
trước Qun đốc xưởng.
IV/ Tiêu chun:
1. Có bng 12/12
2. Có kinh nghim làm t trưởng may ít nht 1 năm, có kh năng s dng các loi máy may,
kh năng x lý các tình hung k thut
Code :
Version : 1.0
Dated : 10/01/2008
LOGO
COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email: Page : Page 5 of 7
Document name:
MÔ T CÔNG VIC CÔNG NHÂN SN XUT
I/ Thông tin chung:
V trí Thi gian làm vic
B phn
Qun lý trc tiếp
II/ Mc đích công vic
III/ Nhim v c th:
1. Thưc hin công đon theo s phân công ca T trưởng.
2. Thc hin theo s hướng dn v k thut ca k thut chuyn.
3. V sinh máy vào mi bui sáng trước khi vào làm vic.
4. M máy/Khi động máy 2 đến 3 ln, nếu phát hin máy b hư thì báo ngay cho T bo trì sa
cha, tuyt đối không được t sa cha.
5. Thường xuyên kim tra du trong máy/ngày.
6. Kim tra dng c bo h lao động như dây cudoa, bo him kim.
7. Khi nhn máy, người ngi máy phi kim tra ngay xem máy có bo him dây cu doa và bo
him kim không. Trường hp phát hin thy máy không có bo him dây cudoa và bo him
kim thì phi báo ngay cho T bo trì lp đặt.
8. Trong khi s dng máy, tuyt đối chp hành theo s hướng dn ca T bo trì, T trưởng và
Nhân viên K thut.
9. Khi làm vic, phi đúng v trí, công đon do t trưởng sp xếp, chú ý vic hướng dn k
thut ca k thut.
10. Thường xuyên theo dõi s lượng hàng, báo cáo cho T trưởng.
11. Khi phát hin ra các dng li phi báo ngay cho T trưởng, K thut gii quyết.
12. Tt máy, tt đin, v sinh máy khi ngh gia ca và ra v.