
B nh do ký sinh trùng ệ
B nh do ký sinh trùng ệ
truy n qua th c ph mề ự ẩ
truy n qua th c ph mề ự ẩ
PGS.TS. D ng Thanh Liêmươ
PGS.TS. D ng Thanh Liêmươ
B môn Dinh d ngộ ưỡ
B môn Dinh d ngộ ưỡ
Khoa Chăn nuôi – Thú Y
Khoa Chăn nuôi – Thú Y
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ ạ ọ
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ ạ ọ

Khái ni m và s truy n b nhệ ự ề ệ
Khái ni m và s truy n b nhệ ự ề ệ
Ký sinh trùng truy n qua th c ph m:ề ự ẩ
Ký sinh trùng truy n qua th c ph m:ề ự ẩ
Ký sinh trùng là nh ng sinh v t s ng ký sinh, ữ ậ ố
Ký sinh trùng là nh ng sinh v t s ng ký sinh, ữ ậ ố
đ c m t c th s ng khác nuôi d ng, b o ượ ộ ơ ể ố ưỡ ả
đ c m t c th s ng khác nuôi d ng, b o ượ ộ ơ ể ố ưỡ ả
v , ng i ta g i đó là sinh v t ch .ệ ườ ọ ậ ủ
v , ng i ta g i đó là sinh v t ch .ệ ườ ọ ậ ủ
S truy n lây ký sinh trùng:ự ề
S truy n lây ký sinh trùng:ự ề
Ng iườ Ng iườ
Đ ng v tộ ậ Đ ng v tộ ậ

Phân lo iạ
Phân lo iạ
1. Đ n bào Protozoa:ơ
1. Đ n bào Protozoa:ơ
Sarcomastigophora
Sarcomastigophora
Giardia duodenalis
Giardia duodenalis
Entamoeba histolytica
Entamoeba histolytica
Apicomplexa
Apicomplexa
Toxoplasma gondii
Toxoplasma gondii
Cryptosporidium parvum
Cryptosporidium parvum
Cyclospora cayetanensis
Cyclospora cayetanensis

Phân lo iạ
Phân lo iạ
2. Đa bào Metazoa
2. Đa bào Metazoa
(giun):
(giun):
Giun tròn (Nematoda)
Giun tròn (Nematoda)
Trichinella spiralis
Trichinella spiralis
Anisakis simplex
Anisakis simplex
Ascaris lumbricoides
Ascaris lumbricoides
Giun d p (Platyhelminths) ẹ
Giun d p (Platyhelminths) ẹ
Taenia saginata
Taenia saginata
Taenia solium
Taenia solium
Fasciola hepatica
Fasciola hepatica

B nh ký sinh trùng có liên ệ
B nh ký sinh trùng có liên ệ
quan v i th c ph m Mớ ự ẩ ở ỹ
quan v i th c ph m Mớ ự ẩ ở ỹ
Tác nhân ký sinh trùng Ca nhi m / ể
năm
Giardia duodenalis 2,000,000
Cryptosporidium parvum 300,000
Toxoplasma gondii 225,000
Cyclospora cayetanensis 16,264
Trichinella spiralis 52
T ng c ngổ ộ 2,541,316

