
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 63/2021/NĐ-CPốHà N i, ngày 30 tháng 6 năm 2021ộ
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH CHI TI T THI HÀNH LU T S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A LU TỊ Ế Ậ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ậ
PHÒNG, CH NG NHI M VI RÚT GÂY RA H I CH NG SUY GI M MI N D CH M CỐ Ễ Ộ Ứ Ả Ễ Ị Ắ
PH I NG I (HIV/AIDS)Ả Ở ƯỜ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Phòng, ch ng nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ng i ứ ậ ố ễ ộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ườ
(HIV/AIDS) ngày 29 tháng 6 năm 2006; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Phòng, ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
ch ng nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ng i (HIV/AIDS) ngày 16 ố ễ ộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ườ
tháng 11 năm 2020;
Theo đ ngh c a B tr ng B Y t ;ề ị ủ ộ ưở ộ ế
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a ủ ị ị ị ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t Phòng, ch ng nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ng i ậ ố ễ ộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ườ
(HIV/AIDS).
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh chi ti t thi hành kho n 5, kho n 7 và kho n 11 Đi u 1 Lu t s a đi, b ị ị ị ế ả ả ả ề ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t Phòng, ch ng nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m cộ ố ề ủ ậ ố ễ ộ ứ ả ễ ị ắ
ph i ng i (HIV/AIDS) s 71/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 v :ả ở ườ ố ề
1. Qu n lý, tuyên truy n, t v n, xét nghi m, chăm sóc, đi u tr cho ng i nhi m HIV và d ả ề ư ấ ệ ề ị ườ ễ ự
phòng lây nhi m HIV trong c s giáo d c b t bu c, tr ng giáo d ng, c s cai nghi n ma ễ ơ ở ụ ắ ộ ườ ưỡ ơ ở ệ
túy, c s b o tr xã h i, tr i giam, tr i t m giam, nhà t m gi , c s giam gi khác (sau đây ơ ở ả ợ ộ ạ ạ ạ ạ ữ ơ ở ữ
vi t t t là c s qu n lý).ế ắ ơ ở ả
2. D phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIV.ự ướ ơ ễ ớ ằ ố
3. Ngu n ngân sách nhà n c và ph ng th c chi tr đi v i chi phí xét nghi m HIV cho ph nồ ướ ươ ứ ả ố ớ ệ ụ ữ
mang thai không có th b o hi m y t và ph n chi phí xét nghi m HIV Qu b o hi m y t ẻ ả ể ế ầ ệ ỹ ả ể ế
không chi tr đi v i ph n mang thai có th b o hi m y t .ả ố ớ ụ ữ ẻ ả ể ế
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ

1. C s b o tr xã h i là các c s tr giúp xã h i theo quy đnh t i Ngh đnh s 103/2017/NĐ-ơ ở ả ợ ộ ơ ở ợ ộ ị ạ ị ị ố
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v thành l p, t ch c, ho t đng, gi i th và qu n ủ ủ ề ậ ổ ứ ạ ộ ả ể ả
lý các c s tr giúp xã h i và các c s b o tr xã h i khác theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ở ợ ộ ơ ở ả ợ ộ ị ủ ậ
2. Đi t ng qu n lý là ng i đc đa vào c s giáo d c b t bu c, tr ng giáo d ng, c số ượ ả ườ ượ ư ơ ở ụ ắ ộ ườ ưỡ ơ ở
cai nghi n ma túy, c s b o tr xã h i, tr i giam, tr i t m giam, nhà t m gi , c s giam gi ệ ơ ở ả ợ ộ ạ ạ ạ ạ ữ ơ ở ữ
khác theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Đi t ng qu n lý đã xác đnh tình tr ng nhi m HIV là ng i có phi u k t qu xét nghi m ố ượ ả ị ạ ễ ườ ế ế ả ệ
HIV d ng tính.ươ
Ch ng IIươ
QU N LÝ, TUYÊN TRUY N, T V N, XÉT NGHI M, CHĂM SÓC, ĐI U TR CHOẢ Ề Ư Ấ Ệ Ề Ị
NG I NHI M HIV VÀ D PHÒNG LÂY NHI M HIV TRONG C S QU N LÝƯỜ Ễ Ự Ễ Ơ Ở Ả
Đi u 3. Qu n lý đi t ngề ả ố ượ
1. Sau khi ti p nh n đi t ng qu n lý, c s qu n lý t ch c khai thác ti n s s d ng ma túy, ế ậ ố ượ ả ơ ở ả ổ ứ ề ử ử ụ
tình tr ng nhi m HIV, ti n s đi u tr b ng thu c kháng HIV, đi u tr nghi n ch t d ng thu c ạ ễ ề ử ề ị ằ ố ề ị ệ ấ ạ ố
phi n b ng thu c thay th đ phân lo i đi t ng qu n lý.ệ ằ ố ế ể ạ ố ượ ả
2. Phân lo i đi t ng qu n lý và th c hi n các ho t đng phòng, ch ng HIV/AIDS nh sau:ạ ố ượ ả ự ệ ạ ộ ố ư
a) Đi t ng qu n lý đã xác đnh tình tr ng nhi m HIV ố ượ ả ị ạ ễ đc ượ c s qu n lý t ch c đi u tr ơ ở ả ổ ứ ề ị
b ng thu c kháng HIV theo quy đnh t i Đi u 6 Ngh đnh này;ằ ố ị ạ ề ị ị
b) Đi t ng qu n lý ch a xác đnh tình tr ng nhi m HIV đc c s qu n lý t ch c t v n, ố ượ ả ư ị ạ ễ ượ ơ ở ả ổ ứ ư ấ
xét nghi m HệIV theo quy đnh t i Đi u 5 Ngh đnh này. Tr ng h p đi t ng qu n lý quy ị ạ ề ị ị ườ ợ ố ượ ả đnhị
t i các kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u 9 Ngh đnh này, c s qu n lý t ch c đi u tr d phòng tr c ạ ả ề ị ị ơ ở ả ổ ứ ề ị ự ướ
ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIV theo quy đnh t i Đi u 7 Ngh đnh này.ơ ễ ớ ằ ố ị ạ ề ị ị
3. C s qu n lý ph i b o đm các yêu c u sau đây:ơ ở ả ả ả ả ầ
a) B trí công vi c phù h p v i tình hình s c kh e c a đi t ng qu n lý nhi m HIV;ố ệ ợ ớ ứ ỏ ủ ố ượ ả ễ
b) Không b trí các đi t ng qu n lý nhi m HIV thành đi, t ho c nhóm riêng đ h c t p, ố ố ượ ả ễ ộ ổ ặ ể ọ ậ
sinh ho t, lao đng, ch a b nh tr tr ng h p m c các b nh ph i cách ly theo quy đnh c a ạ ộ ữ ệ ừ ườ ợ ắ ệ ả ị ủ
pháp lu t;ậ
c) Không b trí các đi t ng qu n lý nhi m HIV làm công vi c d b nhi m trùng, d xây x cố ố ượ ả ễ ệ ễ ị ễ ễ ướ
da ho c các công vi c khác có kh năng lây truy n HIV cho ng i khác.ặ ệ ả ề ườ
4. C s qu n lý ch u trách nhi m qu n lý h s đi u tr HIV/AIDS và h s đi u tr d phòng ơ ở ả ị ệ ả ồ ơ ề ị ồ ơ ề ị ự
tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIV c a đi t ng qu n lý.ướ ơ ễ ớ ằ ố ủ ố ượ ả
Đi u 4. Tuyên truy n v phòng, ch ng HIV/AIDS trong c s qu n lýề ề ề ố ơ ở ả
1. N i dung tuyên truy n v phòng, ch ng HIV/AIDS bao g m:ộ ề ề ố ồ

a) Nguyên nhân, đng lây truy n HIV, các bi n pháp d phòng lây nhi m HIV và các bi n phápườ ề ệ ự ễ ệ
chăm sóc, đi u tr ng i nhi m HIV;ề ị ườ ễ
b) H u qu c a HIV/AIDS đi v i s c khậ ả ủ ố ớ ứ eỏ, tính m ng con ng i và s phát tri n kinh t - xã ạ ườ ự ể ế
h i;ộ
c) Quy n, nghĩa v c a cá nhân và c a ng i nhi m HIV trong phòng, ch ng HIV/AIDS;ề ụ ủ ủ ườ ễ ố
d) Các ph ng pháp, d ch v xét nghi m, chăm sóc, h tr và đi u tr ng i nhi m HIV;ươ ị ụ ệ ỗ ợ ề ị ườ ễ
đ) Các bi n pháp can thi p gi m tác h i trong d phòng lây nhi m HIV;ệ ệ ả ạ ự ễ
e) Ch ng k th , phân bi t đi x v i ng i nhi m HIV;ố ỳ ị ệ ố ử ớ ườ ễ
g) Các nhi m khu n lây truy n qua đng tình d c và các n i dung v chăm sóc s c kh e khác;ễ ẩ ề ườ ụ ộ ề ứ ỏ
h) Đng l i, ch tr ng c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c v phòng, ch ng ườ ố ủ ươ ủ ả ậ ủ ướ ề ố
HIV/AIDS.
2. Hình th c tuyên truy n v phòng, ch ng HIV/AIDS bao g m:ứ ề ề ố ồ
a) Thông qua các ph ng ti n truy n thông nh : loa truy n thanh, pa-nô, áp-phích, tranh c ươ ệ ề ư ề ổ
đng; chi u phim có n i dung tuyên truy n v phòng, ch ng HIV/AIDS;ộ ế ộ ề ề ố
b) Truy n thông theo nhóm đi t ng qu n lý trên c s phân lo i c a c s qu n lý;ề ố ượ ả ơ ở ạ ủ ơ ở ả
c) Truy n thông cá nhân cho đi t ng qu n lý;ề ố ượ ả
d) Truy n thông trong các s ki n: T ch c các cu c thi v phòng, ch ng HIV/AIDS; các bu i ề ự ệ ổ ứ ộ ề ố ổ
văn ngh và các s ki n l ng ghép các n i dung phòng, ch ng HIV/AIDS nhân các s ki n c a ệ ự ệ ồ ộ ố ự ệ ủ
c s qu n lý ho c Tháng hành đng qu c gia phòng, ch ng HIV/AIDS;ơ ở ả ặ ộ ố ố
đ) L ng ghép các n i dung v phòng, ch ng HIV/AIDS vào ch ng trình giáo d c th ng xuyên ồ ộ ề ố ươ ụ ườ
c a c s qu n lý;ủ ơ ở ả
e) C p phát các n ph m, tài li u truy n thông cho đi t ng qu n lý;ấ ấ ẩ ệ ề ố ượ ả
g) Vi c tuyên truy n chính sách, pháp lu t c a Nhà n c v phòng, ch ng HIV/AIDS th c hi n ệ ề ậ ủ ướ ề ố ự ệ
theo quy đnh t i Đi u 21 Lu t Ph bi n giáo d c pháp lu t.ị ạ ề ậ ổ ế ụ ậ
3. M i đi t ng qu n lý đc tuyên truy n v phòng, ch ng HIV/AIDS ít nh t 2 l t trong ỗ ố ượ ả ượ ề ề ố ấ ượ
m t năm.ộ
Đi u 5. T v n, xét nghi m HIV cho đi t ng qu n lýề ư ấ ệ ố ượ ả
1. C s qu n lý th c hi n t v n tr c và sau xét nghi m HIV cho đi t ng qu n lý khi đáp ơ ở ả ự ệ ư ấ ướ ệ ố ượ ả
ng đ các đi u ki n sau đây:ứ ủ ề ệ
a) Ng i th c hi n t v n tr c và sau xét nghi m HIV đc t p hu n v t v n phòng, ch ngườ ự ệ ư ấ ướ ệ ượ ậ ấ ề ư ấ ố
HIV/AIDS;

b) Đa đi m th c hi n t v n ph i b o đm riêng t ;ị ể ự ệ ư ấ ả ả ả ư
c) Có bàn, gh và tài li u truy n thông ph c v cho vi c t v n.ế ệ ề ụ ụ ệ ư ấ
2. C s qu n lý th c hi n xét nghi m HIV cho đi t ng qu n lý khi đáp ng đ đi u ki n quyơ ở ả ự ệ ệ ố ượ ả ứ ủ ề ệ
đnh t i Ngh đnh s 75/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đnh đi u ị ạ ị ị ố ủ ủ ị ề
ki n th c hi n xét nghi m HIV, Ngh đnh s 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a ệ ự ệ ệ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh v c p ch ng ch hành ngh đi v i ng i hành ngh và c p gi y phép ủ ị ề ấ ứ ỉ ề ố ớ ườ ề ấ ấ
ho t đng đi v i c s khám b nh, ch a b nh (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 109/2016/NĐ-ạ ộ ố ớ ơ ở ệ ữ ệ ế ắ ị ị ố
CP) và Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s quy đnh liên quan đn đi u ki n đu t kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhà ộ ố ị ế ề ệ ầ ư ộ ạ ả
n c c a B Y t (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP).ướ ủ ộ ế ế ắ ị ị ố
3. N i dung t v n và k thu t xét nghi m HIV th c hi n theo h ng dộ ư ấ ỹ ậ ệ ự ệ ướ ẫn chuyên môn v khám ề
b nh, ch a b nh và HIV/AIDS.ệ ữ ệ
4. Tr ng h p c s qu n lý không đáp ng đ đi u ki n quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi uườ ợ ơ ở ả ứ ủ ề ệ ị ạ ả ả ề
này, c s qu n lý có văn b n đ ngh S Y t ho c B Qu c phòng ch đnh c s y t đ đi u ơ ở ả ả ề ị ở ế ặ ộ ố ỉ ị ơ ở ế ủ ề
ki n thu c th m quy n qu n lý (sau đây đc g i t t là c s đc ch đnh) đ ph i h p t ệ ộ ẩ ề ả ượ ọ ắ ơ ở ượ ỉ ị ể ố ợ ổ
ch c t v n, xét nghi m HIV cho đi t ng qu n lý.ứ ư ấ ệ ố ượ ả
Đi u 6. Chăm sóc, đi u tr HIV/AIDS cho đi t ng qu n lýề ề ị ố ượ ả
1. C s qu n lý t ch c đi u tr HIV/AIDS cho đi t ng qu n lý khi đáp ng đ đi u ki n ơ ở ả ổ ứ ề ị ố ượ ả ứ ủ ề ệ
quy đnh t i Ngh đnh s 109/2016/NĐ-CP và Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP. Tr ng h p c sị ạ ị ị ố ị ị ố ườ ợ ơ ở
qu n lý không đ đi u ki n đi u tr HIV/AIDS, c s qu n lý có văn b n đ ngh c s đc ả ủ ề ệ ề ị ơ ở ả ả ề ị ơ ở ượ
ch đnh đ ph i h p t ch c đi u tr HIV/AIDS cho đỉ ị ể ố ợ ổ ứ ề ị ối t ng qu n lý.ượ ả
2. Vi c chăm sóc, đi u tr , l p H s đi u tr HIV/AIDS cho đi t ng qu n lý th c hi n theo ệ ề ị ậ ồ ơ ề ị ố ượ ả ự ệ
h ng d n chuyên môn v khám b nh, ch a b nh và HIV/AIDS.ướ ẫ ề ệ ữ ệ
3. C s qu n lý đ đi u ki n đi u tr HIV/AIDS có trách nhi m l p h s đi u tr b ng thu c ơ ở ả ủ ề ệ ề ị ệ ậ ồ ơ ề ị ằ ố
kháng HIV cho đi t ng qu n lý. Tr ng h p c s qu n lý không đ đi u ki n đi u tr ố ượ ả ườ ợ ơ ở ả ủ ề ệ ề ị
HIV/AIDS, c s qu n lý có văn b n đ ngh c s đc ch đnh đ ph i h p l p h s đi u trơ ở ả ả ề ị ơ ở ượ ỉ ị ể ố ợ ậ ồ ơ ề ị
HIV/AIDS cho đi t ng qu n lý.ố ượ ả
4. Vi c chuy n ti p đi u tr b ng thu c kháng HIV cho đi t ng qu n lý th c hi n nh sau:ệ ể ế ề ị ằ ố ố ượ ả ự ệ ư
a) Đi v i c s qu n lý đ đi u ki n đi u tr HIV/AIDS: c s qu n lý n i đi t ng chuy n ố ớ ơ ở ả ủ ề ệ ề ị ơ ở ả ơ ố ượ ể
đi có trách nhi m l p phi u chuy n ti p đi u tr và c p thu c kháng HIV t i đa 90 ngày s d ngệ ậ ế ể ế ề ị ấ ố ố ử ụ
cho c s qu n lý n i đi t ng chuy n đn ho c cho đi t ng qu n lý đc chuy n v c ng ơ ở ả ơ ố ượ ể ế ặ ố ượ ả ượ ể ề ộ
đng;ồ
b) Đi v i c s qu n lý không đ đi u ki n đi u tr HIV/AIDS: c s qu n lý ph i h p v i c ố ớ ơ ở ả ủ ề ệ ề ị ơ ở ả ố ợ ớ ơ
s y t đang đi u tr cho đi t ng qu n lý l p phi u chuy n ti p đi u tr cho đi t ng qu n ở ế ề ị ố ượ ả ậ ế ể ế ề ị ố ượ ả
lý và c p thu c kháng HIV cho đi t ng qu n lý theo quy đnh t i đi m a kho n này.ấ ố ố ượ ả ị ạ ể ả
Đi u 7. Đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIVề ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố

1. C s qu n lý t ch c đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIV ơ ở ả ổ ứ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố
cho đi t ng qu n lý khi đáp ng đ đi u ki n quy đnh t i Đi u 10 Ngh đnh này. Tr ng ố ượ ả ứ ủ ề ệ ị ạ ề ị ị ườ
h p c s qu n lý không đ đi u ki n đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c ợ ơ ở ả ủ ề ệ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố
kháng HIV, c s qu n lý có văn b n đ ngh c s đc ch đnh đ ph i h p t ch c đi u tr ơ ở ả ả ề ị ơ ở ượ ỉ ị ể ố ợ ổ ứ ề ị
cho đi t ng qu n lý.ố ượ ả
2. Vi c đi u tr , l p H s đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV th c hi n theo h ng ệ ề ị ậ ồ ơ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ự ệ ướ
d n chuyên môn v khám b nh, ch a b nh và HIV/AIDS.ẫ ề ệ ữ ệ
3. C s qu n lý đ đi u ki n đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng ơ ở ả ủ ề ệ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố
HIV có trách nhi m l p h s đi u tr cho đi t ng qu n lý. Tr ng h p c s qu n lý không ệ ậ ồ ơ ề ị ố ượ ả ườ ợ ơ ở ả
đ đi u ki n đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIV, c s qu n lýủ ề ệ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố ơ ở ả
có văn b n đ ngh c s đc ch đnh đ ph i h p l p h s đi u tr cho đi t ng qu n lý.ả ề ị ơ ở ượ ỉ ị ể ố ợ ậ ồ ơ ề ị ố ượ ả
Đi u 8. Các bi n pháp ki m soát nhi m khu n đ d phòng lây nhi m HIVề ệ ể ễ ẩ ể ự ễ
1. Áp d ng các bi n pháp vô khu n, làm s ch, kh khu n, ti t khu n d ng c và ph ng ti n ụ ệ ẩ ạ ử ẩ ệ ẩ ụ ụ ươ ệ
chăm sóc, đi u tr theo h ng d n chuyên môn v khám b nh, ch a b nh và HIV/AIDS.ề ị ướ ẫ ề ệ ữ ệ
2. Áp d ng các bi n pháp phòng ng a chu n khi ti p xúc v i máu, d ch sinh h c; khi chăm sóc, ụ ệ ừ ẩ ế ớ ị ọ
đi u tr v i ng i b nh mà không phân bi t b nh đc ch n đoán và các bi n pháp d phòng bề ị ớ ườ ệ ệ ệ ượ ẩ ệ ự ổ
sung theo đng lây.ườ
3. Các đ v i nhi m khu n, có máu và d ch ti t sinh h c ph i đc thu gom, v n chuy n và x ồ ả ễ ẩ ị ế ọ ả ượ ậ ể ử
lý riêng.
4. M u v t c a đi t ng qu n lý nhi m HIV ch t đc x lý theo h ng d n chuyên môn v ẫ ậ ủ ố ượ ả ễ ế ượ ử ướ ẫ ề
khám b nh, ch a b nh và HIV/AIDS.ệ ữ ệ
5. Các bi n pháp ki m soát nhi m khu n khác theo h ng d n chuyên môn v khám b nh, ch a ệ ể ễ ẩ ướ ẫ ề ệ ữ
b nh và HIV/AIDS.ệ
Ch ng IIIươ
ĐI U TR D PHÒNG TR C PH I NHI M V I HIV B NG THU C KHÁNG HIVỀ Ị Ự ƯỚ Ơ Ễ Ớ Ằ Ố
Đi u 9. Đi t ng đi u tr d phòng tr c ph i nhi m v i HIV b ng thu c kháng HIVề ố ượ ề ị ự ướ ơ ễ ớ ằ ố
1. Ng i có quan h tình d c đng gi i.ườ ệ ụ ồ ớ
2. Ng i chuy n đi gi i tính.ườ ể ổ ớ
3. Ng i s d ng ma túy.ườ ử ụ
4. Ng i bán dâm.ườ
5. V , ch ng ng i nhi m HIV; v , ch ng c a đi t ng quy đnh t i các kho n 1, 2, 3 và 4 ợ ồ ườ ễ ợ ồ ủ ố ượ ị ạ ả
Đi u này.ề
6. Ng i có quan h tình d c v i ng i nhi m HIV.ườ ệ ụ ớ ườ ễ

