Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ị Bà R aVũng Tàu, ngày 13 tháng 7 năm 2017 Ộ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN Ị Ỉ T NH BÀ R A – VŨNG TÀU S : 23/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ị Ứ Ư Ộ Ả Ệ Ị Ị Ỉ QUY Đ NH M C THU, N P VÀ QU N LÝ L PHÍ DĂNG KÝ C TRÚ TRÊN Đ A BÀN T NH BÀ R AVŨNG TÀU
Ộ Ồ Ị
Ứ Ỉ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH BÀ R AVŨNG TÀU Ỳ Ọ KHOÁ VI, K H P TH NĂM
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ả ậ ạ Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ứ ệ ậ Căn c Lu t Phí và L phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
ậ ư ứ Căn c Lu t C trú ngày 11 tháng 7 năm 2013;
ủ ủ ố ị ị ế t ộ ố ề ủ ứ ướ ị ẫ ệ ậ Căn c Ngh đ nh s 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Phí và L phí;
ư ộ ưở ộ 250/2016/TTBTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a B tr ề ủ ộ ồ ế ị ủ ẩ ộ ng B Tài chính ỉ phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ệ ươ ứ Căn c Thông t ướ ẫ ề ng d n v phí và l h ộ ố ự ph tr c thu c Trung ng;
ố ờ ự ả ị ế ủ Ủ ư ỉ ỉ ả ộ ị ị phí đăng ký c trú trên đ a bàn t nh Bà R a ế ộ ậ ủ ạ ộ ồ ố ả ế ể ỉ Xét T trình s 39/TTrUBND ngày 23 tháng 5 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh trình d th o ị ệ ứ Ngh quy t quy đ nh m c thu, n p và qu n lý l ủ ẩ Vũng Tàu; Báo cáo th m tra s 58/BCBPC ngày 30 tháng 6 năm 2017 c a Ban Pháp ch H i ạ ỳ ọ ồ đ ng nhân dân t nh; ý ki n th o lu n c a đ i bi u H i đ ng nhân dân t i K h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ả ộ ị ệ ư ị ỉ phí đăng ký c trú trên đ a bàn t nh Bà ụ ể ư ị ứ ề Ban hành quy đ nh m c thu, n p và qu n lý l Đi u 1. R a Vũng Tàu, c th nh sau:
ố ượ ề ạ ỉ 1. Đ i t ng, ph m vi đi u ch nh:
ơ ổ ứ ườ ệ ị t Nam đ nh c t Nam, ng ư ở ướ n ư ệ i Vi ự ở ề ố ị ệ ệ ố ộ ch c, h gia đình, công dân Vi ệ t Nam tr v Vi c ngoài ớ ơ t Nam sinh s ng khi th c hi n đăng ký c trú v i c ả ộ ệ ủ ậ ỉ ị ị phí ư ị a. C quan, t ẫ v n còn qu c t ch Vi ị quan Công an trên đ a bàn t nh Bà R aVũng Tàu theo quy đ nh c a pháp lu t thì ph i n p l đăng ký c trú theo quy đ nh.
ệ ố ớ ư ườ ợ b. Không thu l phí đăng ký c trú đ i v i các tr ng h p sau đây:
ẹ ợ ổ ủ ệ t sĩ; th ng binh, ng ườ ưở i h
ẹ ướ ổ ủ i 18 tu i c a th ườ t Nam anh hùng; ng t; ng ng chính sách nh th ườ ế ậ ồ ươ ườ ưở i h ườ i khuy t t ả i có công v i cách ể ố ở ộ ng chính sách i 18 tu i c a li ư ươ ươ ng binh; ng binh, ng ớ ổ i cao tu i; ng ệ ạ i huy n đ o; đ ng bào dân t c thi u s các xã ộ ặ ề ệ ế ồ ố ặ B , m , v (ho c ch ng), con d ướ ư ươ nh th ng binh; con d ệ ệ b nh binh; m Vi ộ ẻ ạ m ng; tr em; h nghèo; công dân th ệ có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi ườ ng trú t t khó khăn;
ướ ơ ươ ẹ ả ẫ ổ ồ Công dân d i 18 tu i m côi c cha l n m và không n i n ự ng t a;
ạ ị ổ ị ườ ướ c thay đ i đ a gi ớ i hành chính, tên đ ẩ ổ ộ ổ ạ ổ ạ ộ ỉ i đ a ch do Nhà n i các n i dung thông tin trong s h kh u, s t m trú do l ặ ố ố ng ph , s nhà; ho c ỗ ủ ơ i c a c quan ủ Đính chính l đính chính thay đ i l ư đăng ký c trú làm sai c a công dân;
ổ ạ ẩ ổ ộ Xóa tên trong s h kh u, s t m trú.
ứ 2. M c thu:
ố ớ ườ ỉ a) Đ i v i các ph ị ng trên đ a bàn t nh:
ả ộ ạ ặ ộ ườ ấ ổ ộ ổ ạ ư ẩ ng trú, t m trú c h ho c m t ng i nh ng không c p s h kh u, s t m trú: ườ ầ ấ Đăng ký th 10.000đ/l n c p;
ớ ấ ạ ổ ổ ộ ổ ạ ầ ấ ẩ ộ i, c p đ i s h kh u, s t m trú cho h gia đình, cho cá nhân: 10.000đ/l n ấ C p m i, c p l c p;ấ
ỉ ề ừ ữ ổ ạ ườ ẩ ợ ng h p đính chính l i ườ ổ ổ ị c thay đ i đ a gi ố ố ỗ ủ ơ ư ộ ạ ặ ng ph , s nhà; ho c đính chính thay i c a c quan đăng ký c trú ầ ấ ủ ữ ổ ộ Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s h kh u, s t m trú (tr nh ng tr ỉ ớ ướ ị i hành chính, tên đ đ a ch do Nhà n ổ ạ ẩ ổ ộ ổ ạ i các n i dung thông tin trong s h kh u, s t m trú do l đ i l ổ ạ ẩ ổ ộ làm sai c a công dân; xóa tên trong s h kh u, s t m trú): 4.000đ/l n c p;
ầ ấ ạ ạ Gia h n t m trú: 4.000đ/l n c p.
ị ấ ạ ụ ứ ệ ố ớ ứ ụ ằ i: Áp d ng m c thu l phí b ng 50% m c thu áp d ng đ i v i ố ớ ườ ỉ b) Đ i v i các xã, th tr n còn l các ph ị ng trên đ a bàn t nh.
ổ ứ ộ ệ ư T ch c thu, kê khai, n p l phí đăng ký c trú: ề Đi u 2.
ư ệ ượ ề ằ ồ ệ 1. L phí đăng ký c trú đ c thu b ng ti n đ ng Vi t Nam.
ệ ố ề ệ ả ộ ư ượ phí ph i n p 100% s ti n l phí đăng ký c trú thu đ c vào ngân sách nhà ơ 2. C quan thu l c.ướ n
ơ ự ệ ệ phí theo tháng, quy t toán l ế ơ ả ậ ả ử ố phí năm theo quy phí ph i g i s ướ ở ạ ướ ủ ệ phí th c hi n kê khai, n p l 3. C quan thu l ế ị ủ ậ đ nh c a pháp lu t qu n lý thu . Ch m nh t là ngày 20 tháng sau, c quan thu l ướ ề ệ phí đã thu c a tháng tr ti n l ộ ệ ấ c vào ngân sách Nhà n ệ ạ i Kho b c nhà n c m t c.
ơ ệ ự ẫ ủ ư ố ướ ệ phí th c hi n kê khai l ng d n c a Thông t ướ ủ ẫ ng B Tài chính H ng d n thi hành m t s đi u phí theo h ộ ộ ố ề ủ ậ ử ổ ế ả ậ ậ ị ủ ế ộ ố ề ủ ế ậ ả ả ệ 4. C quan thu l s 156/2013/TT ộ ưở ộ ố ề BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 c a B tr ả ổ ế ủ ị ị c a Lu t Qu n lý thu ; Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Ngh đ nh ủ ố ộ ố s 83/2013/NĐCP ngày 22 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ế ậ ậ ử ổ ổ ề ủ đi u c a Lu t Qu n lý thu và Lu t S a đ i b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu .
ồ ư ệ ệ phí c trú do ngân sách Nhà n c b trí trong d toán ả ế ộ ị ứ ướ ố ủ ị ướ 5. Ngu n chi phí trang tr i cho vi c thu l ủ ơ c a c quan thu theo ch đ , đ nh m c chi ngân sách Nhà n ự ậ c theo quy đ nh c a pháp lu t.
ề ả Đi u kho n thi hành: ề Đi u 3.
ỉ ướ ỉ ạ ẫ ơ ệ ự ệ ị ng d n, ch đ o các c quan thu l phí th c hi n các quy đ nh Ủ ị 1. Giao y ban nhân dân t nh h ế ủ c a Ngh quy t này.
ườ ộ ồ ể ạ ộ ồ ng tr c H i đ ng nhân dân, các Ban H i đ ng nhân dân và đ i bi u H i đ ng nhân ộ ồ ự ự ệ ệ ế ị 2. Giao Th ỉ dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy t.
ế ị ị ộ ồ ế ố ị ư ứ ệ ề ấ ỉ ị ị ế ủ 3. Ngh quy t này thay th Ngh quy t s 26/2011/NQHĐND ngày 22 tháng 7 năm 2011 c a ứ ề ệ H i đ ng nhân dân t nh v vi c quy đ nh m c thu l phí v đăng ký c trú, c p ch ng minh ỉ nhân dân trên đ a bàn t nh Bà R a Vũng Tàu.
ị ộ ồ ượ ứ ị ỉ ệ ự ể ừ ế Ngh quy t này đã đ thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hi u l c thi hành k t ỳ ọ c H i đ ng nhân dân t nh Bà R a Vũng Tàu khóa VI, k h p th năm ngày 23 tháng 7 năm 2017./.
Ủ Ị CH T CH
ồ ễ Nguy n H ng Lĩnh