Ủ Ộ Ộ Ệ
Ỉ Ậ ộ ậ ự
ố C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ậ Bình Thu n, ngày 17 tháng 7 năm 2017 Ộ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH BÌNH THU N S : 25/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ề Ứ Ế Ộ Ệ ́ Ả Ị Ứ Ậ Ỉ Ị Ư Ộ QUY Đ NH V M C THU, CH Đ THU, N P VÀ QU N LÝ L PHÍ ĐĂNG KÝ C TRÚ, Ệ L PHÍ CÂP CH NG MINH NHÂN DÂN TRÊN Đ A BÀN T NH BÌNH THU N
Ộ Ồ Ậ
Ỉ Ỳ Ọ Ứ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH BÌNH THU N KHÓA X K H P TH 4
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ả ậ ạ Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ậ ư ứ Căn c Lu t C trú ngày 11 tháng 7 năm 2013;
ứ ệ ậ Căn c Lu t Phí và l phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
ứ ủ ề ứ ủ ố ị ị Căn c Ngh đ nh s 05/1999/NĐCP ngày 03 tháng 02 năm 1999 c a Chính ph v ch ng minh nhân dân;
ứ ủ ề ệ ộ ố ề ủ ế ẫ ậ Căn c Ngh đ nh s 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph v vi c Quy ị đ nh chi ti ố ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l ủ ệ phí; ị ị t và h
̀ ́ ư ̉ ̣ ́ sô 250/2016/TTBTC ngay 11 thang 11 năm 2016 cua Bô Tai chinh h ẫ ng d n ́ ộ ủ ề ẩ ỉ ướ ố ự ̀ ế ị ộ ộ ồ phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ́ ư Căn c Thông t ề v phí và l ươ Trung ệ ng;
́ ̀ ơ ̉ ̉ Ủ ế ủ ạ ế ộ ồ ộ ồ ̀ ủ ể ỉ ́ Xet T trinh sô 1992/TTrUBND ngày 29 tháng 5 năm 2017 cua y ban nhân dân tinh; Báo cáo ẩ th m tra c a Ban Pháp ch H i đ ng nhân dân t nh và ý ki n c a đ i bi u H i đ ng nhân dân ỉ t nh,
Ế Ị QUY T NGH :
ứ ộ ệ ư ệ ấ Quy đ nhị phí đăng ký c trú, l phí c p ế ộ ỉ ậ ị về m c thu, ch đ thu, n p và qu n lý l ả ề Đi u 1. ụ ể ứ ch ng minh nhân dân trên đ a bàn t nh Bình Thu n, c th :
ư ệ 1. L phí đăng ký c trú:
ố ượ ộ ệ ư a) Đ i t ng n p l phí đăng ký c trú:
ư ị ủ i đăng ký c trú v i c quan đăng ký, qu n lý c trú theo quy đ nh c a pháp lu t v c trú, ị ạ ể ả ư ợ ễ ệ ả ư phí đăng ký c trú quy đ nh t ậ ề ư ị ề i Đi m b Kho n 1 Đi u 1 Ngh ớ ơ ng h p mi n thu l ườ Ng ừ tr các tr ế quy t này ườ .
ườ ợ ễ ệ ư b) Các tr ng h p mi n thu l phí đăng ký c trú:
ổ ườ ườ ế ậ ạ ớ i khuy t t t, ng ộ ặ ộ ố ố ượ ế ệ ế ị ặ ủ ủ ệ ng Chính ph v p ệ ạ ề ộ ộ ế ị ộ ộ ứ ủ ề ệ ủ ạ ụ ề ẩ ồ ườ ộ ẻ i có công v i cách m ng, đ ng bào i cao tu i, ng Tr em, h nghèo, ng ệ ệ ề ể ố ở ộ ng t khó khăn và m t s đ i t xã h i đ c bi các xã có đi u ki n kinh t dân t c thi u s ụ Quy t đ nh s 582/QĐTTg ngày ậ (Hi n nay đang áp d ng ố ị ặ t theo quy đ nh c a pháp lu t đ c bi ự ệ ủ ướ ủ ề hê duy t danh sách thôn đ c bi 28/4/2017 c a Th t t khó khăn, xã khu v c ố ớ ể ố ự ự III, khu v c II, khu v c I thu c vùng dân t c thi u s và mi n núi giai đo n 2016 2020; đ i v i ủ ố công dân thu c h nghèo căn c vào Quy t đ nh s 59/2015/QĐTTg ngày 19/11/2015 c a Th ế ậ ướ t ng Chính ph v vi c ban hành chu n nghèo ti p c n đa chi u áp d ng cho giai đo n 2016 2020).
ổ ộ ổ ạ ẩ ổ ướ ổ ị ị c quy đ nh thay đ i đ a ớ Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s h kh u, s t m trú khi Nhà n gi ề ữ ỉ i hành chính.
ổ ộ ổ ạ ề ẩ ỗ ủ ơ ấ ổ ộ ẩ ổ i c a c quan c p s h kh u, s Khi có sai sót v thông tin trong s h kh u, s t m trú do l ạ t m trú.
ơ ệ ư c) C quan thu l phí đăng ký c trú:
ố ị ế Công an th xã La Gi, thành ph Phan Thi t.
ị ấ ệ ộ Công an xã, th tr n thu c các huy n.
ệ ư ứ d) M c thu l phí đăng ký c trú:
ộ ơ ị S TTố N i dung Đ n v tính ị Các đ a bàn còn l iạ
ngườ Các ph ộ thu c thành ố ph Phan Thi tế ́ ̣ ấ ầ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ầ ấ 20.000 10.000 1 ồ đ ng/l n c p ̀ ̣ ̣
ả ng trú c ườ
ầ ấ 15.000 7.000 2 ồ đ ng/l n c p ộ ặ ườ ấ ổ ạ
ỉ
ữ ổ ộ (Tr tr ng i đ a
ầ 3 ồ đ ng/l n đính chính 10.000 5.000
ầ ấ 10.000 5.000
ệ ấ ầ C p l n đ u, câp lai, câp đôi sô hô khâu; sô ́ tam tru cho hô gia đinh, ́ cho ca nhân ườ Đăng ký th ộ ặ ộ i; h ho c m t ng ả ộ ạ Đăng ký t m trú c h ấ ổ ho c m t ng i (c p s và không c p s t m trú) ề Đi u ch nh nh ng thay ẩ ổ đ i trong s h kh u, ừ ườ ổ ạ s t m trú ạ ị ợ h p đính chính l ướ ỉ c quy ch do Nhà n ớ ổ ị ị đ nh thay đ i đ a gi i hành chính; có sai sót ổ ộ ề v thông tin trong s h ỗ ổ ạ ẩ kh u, s t m trú do l i ấ ổ ủ ơ c a c quan c p s ) ồ ạ ạ đ ng/l n c p 4 Gia h n t m trú ứ 2. L phí c p ch ng minh nhân dân:
́ ố ượ ộ ệ ứ a) Đ i t ng n p l phí câp ch ng minh nhân dân:
ứ ủ ấ ị i đ c c quan Công an c p ch ng minh nhân dân theo quy đ nh c a pháp lu t, ệ ứ ấ ị ạ ể ừ ậ tr các ề phí c p ch ng minh nhân dân quy đ nh t ả i Đi m b Kho n 2 Đi u 1 Ngh ị ườ ượ ơ Ng ễ ợ ườ ng h p mi n thu l tr ế quy t này.
́ ườ ợ ệ ứ b) Các tr ng h p mi n ễ thu l phí câp ch ng minh nhân dân:
ổ ườ ườ ế ậ ạ ớ i khuy t t ộ ố ố ượ t, ng ộ ặ ế ệ ế ị ặ ủ ệ ủ ng Chính ph v p ệ ạ ề ộ ộ ế ị ộ ộ ứ ủ ồ ườ ộ ẻ i có công v i cách m ng, đ ng bào Tr em, h nghèo, ng i cao tu i, ng ệ ệ ể ố ở ộ ề t khó khăn và m t s đ i t ng xã h i đ c bi dân t c thi u s các xã có đi u ki n kinh t ố ụ Quy t đ nh s 582/QĐTTg ngày ậ (Hi n nay đang áp d ng ị ặ t theo quy đ nh c a pháp lu t đ c bi ự ệ ủ ướ ủ ề hê duy t danh sách thôn đ c bi 28/4/2017 c a Th t t khó khăn, xã khu v c ố ớ ể ố ự ự III, khu v c II, khu v c I thu c vùng dân t c thi u s và mi n núi giai đo n 2016 2020; đ i v i ủ ố công dân thu c h nghèo căn c vào Quy t đ nh s 59/2015/QĐTTg ngày 19/11/2015 c a Th
ủ ề ệ ế ậ ụ ề ẩ ạ ng Chính ph v vi c ban hành chu n nghèo ti p c n đa chi u áp d ng cho giai đo n 2016 ướ t 2020).
ứ ổ ướ ổ ị ị ớ Đ i ch ng minh nhân dân khi Nhà n c quy đ nh thay đ i đ a gi i hành chính.
ổ ứ ứ ề ỗ ủ ơ i c a c ứ ấ Đ i ch ng minh nhân dân khi có sai sót v thông tin trên ch ng minh nhân dân do l quan c p ch ng minh nhân dân.
ơ ệ ứ ấ c) C quan thu l phí c p ch ng minh nhân dân:
ề ậ ự ả ả ộ ỉ Phòng C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i Công an t nh.
ị ố ệ Công an các huy n, th xã, thành ph .
́ ệ ứ ứ d) M c thu l phí câp ch ng minh nhân dân:
ứ ấ ạ ệ ứ i, đ i ch ng minh nhân dân ườ ượ ấ ứ ề ả ấ ầ ứ ủ ồ ấ M c thu l (không bao g m ti n nh c a ng phí c p ch ng minh nhân dân khi c p l n đ u, c p l i đ ổ ầ c c p ch ng minh nhân dân) .
ạ ườ ộ ố ế ầ ấ T i các ph ng thu c thành ph Phan Thi ồ t: 10.000 đ ng/l n c p.
ạ ị ươ ạ ầ ấ T i các đ a ph ng còn l ồ i: 5.000 đ ng/l n c p.
ợ ể ề ạ ả ả
ườ ế phí theo quy đ nh t ượ c giao thu l ể ủ ữ ị ị ồ ơ ệ phí ph i căn c vào h s đăng ký c trú, c p ch ng c mi n l ư phí. Ch đ ệ ượ ễ ệ ứ ệ ứ ợ ượ ng h p đ ộ , tài li u ch ng minh h thu c di n đ ứ ấ ị ỉ ượ ề c đ ngh ư phí đăng ký c trú, ễ ệ c mi n l ứ ễ ệ ể ng h p mi n l 3. Các tr i đi m b, Kho n 1 và đi m b, Kho n 2 Đi u 1 ả ơ ị Ngh quy t này, c quan đ ườ minh nhân dân c a công dân đ xác đ nh nh ng tr ọ ấ ờ ấ công dân xu t trình gi y t ấ c p ch ng minh nhân dân.
́ ế ộ ộ ả ệ ư ệ ứ 4. Ch đ thu, n p và qu n lý l phí đăng ký c trú, l phí câp ch ng minh nhân dân:
ệ ư ượ ứ ề ệ ằ c thu b ng ti n Vi ́ phí câp ch ng minh nhân dân đ ứ ề ư ề ấ ́ ả ́ ử ụ ư ệ ơ t Nam. C quan ụ ổ ứ ệ ch c ệ phí theo quy phí câp ch ng minh nhân dân và s d ng biên lai thu l ỉ ẩ phí đăng ký c trú, l ệ ử ụ ấ ề ả ệ a) L phí đăng ký c trú, l ượ ấ c c p có th m quy n giao qu n lý v c trú, c p ch ng minh nhân dân co nhi m v t đ ệ thu l ị đ nh hi n hành v phát hành, qu n lý ứ ế và s d ng n ch thu ;
ồ ơ ự ủ ụ ộ ộ ệ phí th c hi n kê khai, n p l ấ ườ ộ ệ i n p l ế ấ ầ ự ư ứ ầ ộ ầ ệ b) Ng ổ ấ ạ liên quan đ n đăng ký c trú; c p l n đ u, c p đ i, c p l ệ phí m t l n khi n p h s th c hi n các th t c i ch ng minh nhân dân;
ự ầ ủ ị ượ phí th c hi n n p ệ ộ ệ ờ ố ề ệ ệ ế ủ ị ộ đ y đ , k p th i s ti n l phí theo tháng, quy t toán l phí thu đ c vào ngân sách nhà phí theo năm theo quy đ nh c a ả ậ ệ ổ ứ c) T ch c thu l ệ ự cướ và th c hi n kê khai, n p l n ế pháp lu t qu n lý thu ;
ệ ố ề ề ệ ạ ơ ́ươ ệ ậ ự ự ủ ơ ệ ợ ự c li n k và phí đăng ký c trú, l ụ ụ ướ ư ẩ ế ộ ị ́ ấ ề ệ ổ ứ ự phí: Hàng năm, căn c vào s thu, các chi phí phát sinh d) D toán chi phí ph c v công tác thu l ổ ứ ế ch c thu l p d toán chi cho công c th c hi n năm k ho ch, c quan t năm tr ị ứ ổ tác thu l phí câp ch ng minh nhân dân, t ng h p vào d toán c a đ n v , ử ơ ứ ẩ g i c quan tài chính th m tra, trình c p th m quy n phê duy t phân b theo ch đ , đ nh m c ị quy đ nh.
ổ ứ ự ệ T ch c th c hi n ề Đi u 2.
Ủ ỉ ổ ứ ự ệ ế ị 1. Giao y ban nhân dân t nh t ch c th c hi n Ngh quy t này.
ự ộ ồ ủ ể ỉ ỉ ổ ạ các T đ i bi u ng tr c H i đ ng nhân dân t nh, các Ban c a H i đ ng nhân dân t nh, ệ ự ệ ộ ồ ể ạ ỉ ị và các v ị đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh ườ ộ ồ 2. Th ộ ồ ỉ H i đ ng nhân dân t nh ế quy t này .
ị ế ộ ồ ỳ ọ ượ ứ ậ ỉ Ngh quy t này đ ế ả ứ ự ố ụ ụ ứ ụ ệ ẩ ả ố Đi u 3.ề qua ngày 14 tháng 7 năm 2017, có hi u l c t Kho n 3 th t c H i đ ng nhân dân t nh Bình Thu n khóa X, k h p th 4 thông ệ ự ừ ngày 28 tháng 7 năm 2017 và thay th Kho n 2, ộ ạ ụ phí thu c th m s 1 M c B Ph l c Danh m c m c thu t i đa các lo i phí, l
ề ủ ế ố ỉ ị ộ ồ ủ ộ ồ ậ ỉ quy n c a H i đ ng nhân dân t nh ban hành kèm theo Ngh quy t s 70/2014/NQHĐND ngày 08/12/2014 c a H i đ ng nhân dân t nh Bình Thu n./.
Ủ Ị CH T CH
ễ ạ Nguy n M nh Hùng