Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ừ ế Th a Thiên Hu , ngày 14 tháng 7 năm 2017 Ộ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN Ừ Ỉ T NH TH A THIÊN HUẾ S : 29/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ị Ộ Ệ Ứ Ư Ứ Ệ Ấ Ế Ừ Ị Ỉ QUY Đ NH M C THU, N P L PHÍ ĐĂNG KÝ C TRÚ VÀ L PHÍ C P CH NG MINH NHÂN DÂN TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU
Ộ Ồ Ừ Ế
Ỉ Ỳ Ọ Ứ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH TH A THIÊN HU KHÓA VII, K H P TH 4
ậ ổ ứ ề ị ươ ố ứ Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng s 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ậ ố ứ ậ ả ạ Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t s 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ướ ố Căn c Lu t ngân sách nhà n c s 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
ứ ệ ố ậ Căn c Lu t phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
ủ ủ ố ị ị ế t ộ ố ề ủ ứ ướ ị ẫ ệ ậ Căn c Ngh đ nh s 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l phí;
ủ ộ s 250/2016/TTBTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính h ư ố ộ ướ ố ự ế ị ủ ề ẩ ỉ ẫ ng d n ộ ộ ồ phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ứ Căn c Thông t ề v phí và l ươ Trung ệ ng;
ố ờ ỉ ị ủ Ủ ư ứ ứ ệ ị ị phí đăng ký c trú, l ấ phí c p ch ng minh ế ộ ồ ừ ẩ ị ạ ỳ ọ ế ể ủ ỉ ế ả ạ ỉ ề ệ ề Xét T trình s 4569/TTrUBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v vi c đ ộ ệ ế ngh ban hành Ngh quy t quy đ nh m c thu, n p l ỉ nhân dân trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu ; Báo cáo th m tra c a Ban pháp ch H i đ ng nhân ộ ồ ậ ủ dân t nh; ý ki n th o lu n c a các đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ộ ệ ị ư ứ ấ ứ Quy đ nh m c thu, n p l phí đăng ký c trú; ệ l phí c p ch ng minh nhân dân
Đi u 1.ề ư nh sau:
ư ệ 1. L phí đăng ký c trú:
ố ượ ạ ơ ệ a) Đ i t ụ ng, ph m vi áp d ng, c quan thu l phí:
ượ ơ ướ ề ẩ ả c c quan nhà n c có th m quy n gi ế i quy t ư phí đăng ký c trú là công dân đ ủ ườ ộ ệ i n p l ư ậ ề ư Ng ị đăng ký c trú theo quy đ nh c a pháp lu t v c trú.
ơ ệ ườ ị ấ ươ ủ ị ng, th tr n và Công an th xã H ng Th y, ươ ồ ố ị phí bao g m: Công an các xã, ph C quan thu l ế th xã H ng Trà, thành ph Hu .
ứ b) M c thu :
ố ớ ườ ộ ố Đ i v i các ph ế ng thu c thành ph Hu :
ườ ả ộ ặ ộ ườ ấ ổ ộ ư ẩ ng trú, đăng ký t m trú c h ho c m t ng ổ i nh ng không c p s h kh u, s ầ ạ + Đăng ký th ồ ạ t m trú: 15.000 đ ng/l n đăng ký;
ấ ớ ấ ạ ấ ổ ổ ộ ổ ạ ẩ ộ i, c p đ i s h kh u, s t m trú cho h gia đình, cho cá nhân: 20.000 + C p m i, c p l ầ ấ ồ đ ng/l n c p;
ổ ộ ổ ạ ữ ề ề ẩ ầ ổ ồ ỉ ỉ + Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s h kh u, s t m trú: 8.000 đ ng/l n đi u ch nh;
ố ớ ự Đ i v i các khu v c khác:
ả ộ ườ ặ ộ ườ ấ ổ ộ ư ẩ ổ i nh ng không c p s h kh u, s ầ ạ + Đăng ký th ng trú, đăng ký t m trú c h ho c m t ng ồ ạ t m trú: 8.000 đ ng/l n đăng ký;
ấ ớ ấ ạ ấ ổ ổ ộ ổ ạ ẩ ộ i, c p đ i s h kh u, s t m trú cho h gia đình, cho cá nhân: 10.000 + C p m i, c p l ầ ấ ồ đ ng/l n c p;
ổ ộ ổ ạ ữ ề ề ẩ ầ ổ ồ ỉ ỉ + Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s h kh u, s t m trú: 5.000 đ ng/l n đi u ch nh .
ệ ư c) Mi nễ , không thu l phí đăng ký c trú :
ẹ ợ i 18 tu i c a li ổ ủ ệ ỹ ươ ư ươ ườ ưở i h ng chính sách nh th ế ậ ườ ẹ ớ t, ng
i các xã biên gi ế ươ ng binh, ng ườ ưở i h ườ i khuy t t ộ ộ i thu c h nghèo; ệ ị ướ ố ồ B , m , v , ch ng, con d ổ ủ ướ ươ ng binh; con d th i 18 tu i c a th ệ ệ t Nam anh hùng, ng b nh binh; m Vi ạ ạ ườ ng trú t m ng; công dân th ệ ề ể ố ở các xã có đi u ki n kinh t thi u s t s ; th ng binh và ng ổ i cao tu i, ng ườ ớ ng i; ộ ặ xã h i đ c bi ư ng chính sách nh ng binh; ườ i có công v i cách ộ ồ đ ng bào các dân t c ậ ủ t khó khăn theo quy đ nh c a pháp lu t;
ư ướ ơ ươ ẹ ả ẫ ổ ồ Đăng ký c trú cho công dân d i 18 tu i, m côi c cha l n m , không n i n ự ng t a;
ề ổ ạ ẩ ướ ổ ị ị ớ c quy đ nh thay đ i đ a gi i ổ ổ ổ ộ ỉ Đi u ch nh các thay đ i trong s h kh u, s t m trú khi nhà n ố ố ườ ng ph , s nhà hành chính, đ i tên đ ;
ổ ạ ẩ ổ ộ Xóa tên trong s h kh u, s t m trú;
ạ ạ ể ấ ấ ẩ ộ C p gi y chuy n h kh u; gia h n t m trú ;
ề ổ ộ ổ ạ ề ẩ ỉ ỗ ủ ơ i c a c ả ổ ư Đi u ch nh các thay đ i trong s h kh u, s t m trú khi có sai sót v thông tin do l quan đăng ký, qu n lý c trú .
ệ ấ ứ 2. L phí c p ch ng minh nhân dân:
ố ượ ạ ơ ệ a) Đ i t ng, ph m vi áp d ng ụ , c quan thu l phí:
ứ ề ẩ c c quan Công an có th m quy n c p ấ ch ng minh nhân dân là công dân đ ứ ủ ị ườ ộ ệ i n p l Ng ổ ấ ạ ấ c p, đ i, c p l ượ ơ phí ậ . i ch ng minh nhân dân theo quy đ nh c a pháp lu t
ươ ệ ỉ ị ị phí bao g m: Công an t nh và Công an các huy n, th xã H ng Trà, th xã ơ ươ ồ ố ủ ệ C quan thu l ế H ng Th y và thành ph Hu .
ứ ề ả ủ ồ ườ ượ ấ ệ ấ c c p i đ phí c p ch ng minh nhân dân (không bao g m ti n nh c a ng ứ ứ b) M c thu l ch ng minh nhân dân) :
ố ớ ườ ộ ố Đ i v i các ph ế ng thu c thành ph Hu :
ấ ạ ấ ứ ổ ầ ấ C p l i, c p đ i ch ng minh nhân dân: 10.000 đ ngồ /l n c p.
ố ớ Đ i v i các khu v c ự còn l i:ạ
ấ ạ ấ ứ ổ ầ ấ C p l i, c p đ i ch ng minh nhân dân: 5.000 đ ngồ /l n c p.
ễ ệ ứ c) Mi n, không thu l phí c p ấ ch ng minh nhân dân :
ẹ ợ i 18 tu i c a li ổ ủ ệ ỹ ươ ư ươ ườ ưở i h ng chính sách nh th ế ậ ườ ẹ ớ t, ng
i các xã biên gi ế ươ ng binh, ng ườ ưở i h ườ i khuy t t ộ ộ i thu c h nghèo; ệ ị ướ ố ồ B , m , v , ch ng, con d ổ ủ ướ ươ i 18 tu i c a th th ng binh; con d ệ ệ t Nam anh hùng, ng b nh binh; m Vi ạ ạ ườ ng trú t m ng; công dân th ệ ề ể ố ở các xã có đi u ki n kinh t thi u s t s ; th ng binh và ng ổ i cao tu i, ng ườ ớ ng i; ộ ặ xã h i đ c bi ư ng chính sách nh ng binh; ườ i có công v i cách ộ ồ đ ng bào các dân t c ậ ủ t khó khăn theo quy đ nh c a pháp lu t;
ẻ ị ạ ậ ẻ ề Công dân là tr em theo quy đ nh t i Đi u 1 Lu t tr em;
ứ ấ ướ ẹ ả ẫ ổ ồ ơ i 18 tu i m côi c cha l n m , không n i Đăng ký c p ch ng minh nhân dân cho công dân d ươ n ự ng t a;
ấ ầ ứ ầ ấ ớ C p m i ch ng minh nhân dân (c p l n đ u);
ứ ướ ổ ị ị ớ ổ ườ c quy đ nh thay đ i đ a gi i hành chính, đ i tên đ ng ổ Đ i ch ng minh nhân dân khi nhà n ố ố ph , s nhà;
ề ỗ ơ ứ ấ i c quan Công an c p ch ng minh ứ ổ Đ i ch ng minh nhân dân khi có sai sót v thông tin do l nhân dân.
ế ộ ộ ệ ệ ứ ấ 3. Ch đ thu, n p l phí ư đăng ký c trú và l phí c p ch ng minh nhân dân :
ộ ơ ệ ệ ề ệ ượ ướ phí th c hi n n p toàn b ộ s ố ti n l phí thu đ ủ ự ị i Ngh đ nh ướ ị ẫ ệ ạ t và h c vào ngân sách nhà n c theo s ố 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh ị ủ s 250/2016/TT ộ ố ề ủ ộ ướ ủ ẩ ư ố ộ phí thu c th m ươ ế ị ề ộ C quan thu l ị quy đ nh t ậ ế chi ti BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính h ộ ồ quy n quy t đ nh c a phí; Thông t ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l ệ ề ẫ ng d n v phí và l ố ự ỉ t nh, thành ph tr c thu c Trung ủ H i đ ng nhân dân ng.
ự ệ ổ ứ Đi u ề 2. T ch c th c hi n
Ủ ự ể ế ệ ỉ ị 1. Giao y ban nhân dân t nh tri n khai th c hi n Ngh quy t.
ườ ộ ồ ổ ạ ộ ồ ộ ồ ự ể ể , T đ i bi u H i đ ng ặ ậ ng tr c y ban M t tr n ượ ộ ồ ớ ế ự Ủ ụ ự ệ ệ ệ ề ạ ổ ỉ ng tr c H i đ ng nhân dân, các Ban H i đ ng nhân dân ườ ố ợ ạ ỉ ệ ị t Nam t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy t theo nhi m v , quy n h n đã đ c ậ ị 2. Giao Th nhân dân và đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh ph i h p v i Ban Th ố T qu c Vi pháp lu t quy đ nh.
ề Đi u 3.ề ả Đi u kho n thi hành
ị ế ủ ị ế ố ế ế ừ ư ứ ệ ấ ỉ ị phí đăng ký c trú và l ộ Ngh quy t này thay th Ngh quy t s 12d/2009/NQHĐND ngày 24 tháng 7 năm 2009 c a H i ấ ề ệ ồ đ ng nhân dân t nh Th a Thiên Hu quy đ nh v l phí c p gi y ch ng minh nhân dân.
ị ộ ồ ượ ỳ ọ ứ c H i đ ng nhân dân t nh Th a Thiên Hu khóa VII, k h p th 4 thông ỉ ệ ự ể ừ ế Ngh quy t này đã đ qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hi u l c k t ế ừ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Ủ Ị CH T CH
ườ ư Lê Tr ng L u