QU C H I
--------
Ngh quy t s : 70/2014/QH13 ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
--------------------------------------
NGH QUY T
ĐI U CH NH CH NG TRÌNH XÂY D NG LU T, PHÁP L NH ƯƠ
NHI M KỲ QU C H I KHÓA XIII, NĂM 2014 VÀ
CH NG TRÌNH XÂY D NG LU T, PHÁP L NHƯƠ NĂM 2015
QU C H I
N C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Căn c Lu t t ch c Qu c h i s 30/2001/QH10 đã đ c s a đ i, b ượ
sung m t s đi u theo Lu t s 83/2007/QH11;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t s 17/2008/QH12;
Sau khi xem xét T trình s 652/TTr-UBTVQH13 ngày 15 tháng 5 năm
2014 c a y ban th ng v Qu c h i v d ki n đi u ch nh Ch ng trình ườ ế ươ
xây d ng lu t, pháp l nh nhi m kỳ Qu c h i khóa XIII, năm 2014 và Ch ng ươ
trình xây d ng lu t, pháp l nh năm 2015 Báo cáo s 667/BC-UBTVQH13
ngày 29 tháng 5 năm 2014 c a y ban th ng v Qu c h i v gi i trình, ti p ườ ế
thu ý ki n các v đ i bi u Qu c h i v d ki n đi u ch nh Ch ng trình xâyế ế ươ
d ng lu t, pháp l nh nhi m kỳ Qu c h i khóa XIII, năm 2014 Ch ng ươ
trình xây d ng lu t, pháp l nh năm 2015,
QUY T NGH :
Đi u 1
B sung vào Ch ng trình y d ng lu t, pp l nh nhi m kỳ ươ Qu c h i
ka XIII các d án sau đây:
1. Lu t tín ng ng, tôn giáo ưỡ ;
2. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t qu c t ch Vi t Nam ;
3. Pháp l nh quân nhân chun nghi p và ng nhân, nn viên qu c
png;
4. Ngh quy t c a Qu c h i v c ch u đãi đ i v i c s nghiên c u ế ơ ế ư ơ
khoa h c và công ngh đ c bi t.
Đi u 2
Đi u ch nh Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh năm ươ 2014 nh sau:ư
1. B sung o Ch ng trình thông qua t i kỳ h p th 7 các d án sau ươ
đây:
a) Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t qu c t ch Vi t Nam
(xem xét, thông qua theo quy trình t i m t kỳ h p );
b) Ngh quy t c a Qu c h i v vi c l y phi u tín nhi m, b phi u tín ế ế ế
nhi m đ i v i ng i gi ch c v do Qu c h i, H i đ ng nhân dân b u ho c ườ
phê chu n (s a đ i) ( xem xét, thông qua theo quy trình t i m t kỳ h p ).
2. B sung vào Ch ng trình cho ý ki n t i kỳ h p th 7 ươ ế thông qua
t i kỳ h p th 8 d án Lu t h t ch.
3. B sung vào Ch ng trình thông qua t i kỳ h p th 8 d án ươ Ngh
quy t c a Qu c h i v tham gia l c l ng gìn gi hòa bình th gi iế ượ ế .
4. B sung vào Ch ng trình cho ý ki n t i kỳ h p th 8 c d án sau ươ ế
đây:
a) Lu t ki m toán nhà n c (s a đ i) ướ ;
b) Lu t đ n v hành chính - kinh t đ c bi t; ơ ế
c) Lu t thú y;
d) Ngh quy t c a Qu c h i v c ch u đãi đ i v i c s nghiên c u ế ơ ế ư ơ
khoa h c và công ngh đ c bi t.
5. Chuy n t Ch ng trình cho ý ki n t i kỳ h p th 7 sang Ch ng ươ ế ươ
trình cho ý ki n t i kỳ h p th 8ế các d án sau đây:
a) Lu t t ch c Chính ph (s a đ i);
b) Lu t ngân sách nhà n c (s a đ i). ướ
6. Rút kh i Ch ng trình cho ý ki n t i kỳ h p th 8 các d án ươ ế sau đây:
a) Lu t t ch c c quan đi u tra hình s ; ơ
b) Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t k toán; ế
c) Lu t th ng kê (s a đ i).
7. Ch a đ a vào Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh năm 2014 cácư ư ươ
d án sau đây:
a) Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t d c; ượ
b) Pháp l nh s a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh tín ng ng, ưỡ
tôn giáo (đ xây d ng Lu t tín ng ng, tôn giáo ưỡ ).
Đi u 3
Thông qua Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh năm 20ươ 15 nh sau:ư
I. CÁC D ÁN LU T
1. T i kỳ h p th 9
a) Qu c h i thông qua 13 d án, bao g m:
2
1. Lu t t ch c Chính ph (s a đ i) ;
2. Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng ươ ;
3. Lu t đ n v hành chính - kinh t đ c bi t ơ ế ;
4. Lu t M t tr n T qu c Vi t Nam (s a đ i) ;
5. Lu t b u c đ i bi u Qu c h i và đ i bi u H i đ ng nhân dân ;
6. Lu t ngân sách nhà n c (s a đ i) ướ ;
7. Lu t ki m toán nhà n c (s a đ i) ướ ;
8. Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ;
9. Lu t nghĩa v quân s (s a đ i) ;
10. Lu t tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đ o; ườ
11. Lu t thú y;
12. Lu t an toàn, v sinh lao đ ng;
13. Ngh quy t c a Qu c h i v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp ế ươ
l nh năm 2016.
b) Qu c h i cho ý ki n 15 d án, bao g m: ế
1. B lu t dân s (s a đ i) (l n 2);
2. B lu t hình s (s a đ i) ;
3. B lu t t t ng dân s (s a đ i) ;
4. B lu t t t ng hình s (s a đ i) ;
5. Lu t t t ng hành chính (s a đ i) ;
6. Lu t t ch c c quan đi u tra hình s ; ơ
7. Lu t t m gi , t m giam;
8. Lu t ho t đ ng giám sát c a Qu c h i và H i đ ng nhân dân;
9. Lu t tr ng c u ý dân ư ;
10. Lu t bi u tình ;
11. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t k toán ế ;
12. Lu t th ng kê (s a đ i) ;
13. Lu t an toàn thông tin;
14. Lu t phí, l phí;
15. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a B lu t hàng h i Vi t Nam .
2. T i kỳ h p th 10
a) Qu c h i thông qua 16 d án, bao g m:
1. B lu t dân s (s a đ i) ;
3
2. B lu t hình s (s a đ i) ;
3. B lu t t t ng dân s (s a đ i) ;
4. B lu t t t ng hình s (s a đ i) ;
5. Lu t t t ng hành chính (s a đ i) ;
6. Lu t t ch c c quan đi u tra hình s ; ơ
7. Lu t t m gi , t m giam;
8. Lu t ho t đ ng giám sát c a Qu c h i và H i đ ng nhân dân;
9. Lu t tr ng c u ý dân ư ;
10. Lu t bi u tình ;
11. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t k toán ế ;
12. Lu t th ng kê (s a đ i);
13. Lu t an toàn thông tin;
14. Lu t phí, l phí;
15. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a B lu t hàng h i Vi t Nam ;
16. Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t chuy n giao công
ngh (xem xét, thông qua theo quy trình t i m t kỳ h p ).
b) Qu c h i cho ý ki n ế 11 d án, bao g m:
1. Lu t ban hành quy t đ nh hành chính ế ;
2. Lu t v h i ;
3. Lu t khí t ng, th y văn ượ ;
4. Lu t ký k t, gia nh p và th c hi n đi u c qu c t (s a đ i); ế ướ ế
5. Lu t quy ho ch;
6. Lu t báo chí (s a đ i) ;
7. Lu t ti p c n thông tin ế ;
8. Lu t b o v , chăm sóc và giáo d c tr em (s a đ i);
9. Lu t tín ng ng, tôn giáo; ưỡ
10. Lu t đ u giá tài s n ;
11. Lu t dân s .
II. CÁC D ÁN PHÁP L NH
y ban th ng v Qu c h i thông qua 2 d án pháp l nh, bao g m: ườ
1. Pháp l nh quân nhân chuyên nghi p và công nhân, nhân vn qu c phòng;
2. Pháp l nh đào t o m t s ch c danh t pháp ư .
Đi u 4
4
1. C quan, t ch c, nhân ơ liên quan thi hành nghiêm ch nh Lu t ban
hành văn b n quy ph m pháp lu t; t ch c th c hi n t t các gi i pháp đã
đ c đ ượ ra trong các Ngh quy t c a Qu c h i ế nhi m kỳ khóa XIII v
Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nhươ ; ti p t c ế tăng c ng ph i h p gi aườ
các c quan, t ch c trong vi c so n th o, th m tra, trình y ban th ng vơ ườ
Qu c h i, Qu c h i đ b o đ m ch t l ng ti n đ chu n b các d án; ư ế
t o đi u ki n thu n l i cho đ i bi u Qu c h i và các ch th khác th c hi n
quy n sáng ki n pháp lu t c a mình. ế
2. Chính ph , các c quan ơ liên quan ph i b o đ m ban hành văn b n
quy đ nh chi ti t thi hành ế lu t, ngh quy t c a Qu c h i, pháp l nh, ngh ế
quy t c a y ban th ng v Qu c h iế ườ đ hi u l c cùng th i đi m v i
hi u l c c a lu t, pháp l nh , ngh quy t; tăng kinh phí h tr xây d ng pháp ế
lu t, b o đ m kinh p y d ng các d án đã đ c đ a vào Ch ng trình ượ ư ươ
xây d ng lu t, pháp l nh c a Qu c h i c nhi m kỳ và h ng năm.
3. Văn phòng Qu c h i trách nhi m t o đi u ki n v kinh phí
đi u ki n v t ch t c n thi t ế khác; Vi n nghiên c u l p pháp c a y ban
th ng v Qu c ườ h i trách nhi m giúp đ i bi u Qu c h i trong vi c t
ch c l p, hoàn thi n h s theo quy đ nh c a Lu t ban hành văn b n quy ơ
ph m pháp lu t đ trình y ban th ng v Qu c h i ườ và Qu c h i .
Ngh quy t này đã đ c Qu c h i n c C ng hoà h i ch nghĩa ế ượ ướ
Vi t Nam khoá XIII, kỳ h p th 7 thông qua ngày 30 tháng 5 năm 2014.
CH T CH QU C H I
Nguy n Sinh Hùng
5