Ủ Ộ Ộ Ệ
Ộ Ồ Ỉ ộ ậ ự
ố C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ồ Đ ng Nai, ngày 07 tháng 7 năm 2017 H I Đ NG NHÂN DÂN Ồ T NH Đ NG NAI S : 74/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ư Ồ Ệ Ị Ỉ Ị QUY Đ NH L PHÍ ĐĂNG KÝ C TRÚ TRÊN Đ A BÀN T NH Đ NG NAI
Ộ Ồ
Ỉ Ỳ Ọ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH Đ NG NAI Ứ KHÓA IX K H P TH 4
ậ ổ ứ ề ị ươ ứ Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ả ậ ạ Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ứ ệ ậ Căn c Lu t phí và l phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
ộ ố ề ủ ậ ử ổ ậ ư ứ ổ Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t c trú ngày 20 tháng 6 năm 2013;
ủ ủ ố ị ị ế t ộ ố ề ủ ứ ướ ị ẫ ệ ậ Căn c Ngh đ nh s 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l phí;
ủ ộ ị s 35/2014/TTBCA ngày 09 tháng 9 năm 2014 c a B Công an quy đ nh chi ị ế ị t thi hành m t s đi u c a Lu t c trú và Ngh đ nh s 31/2014/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm ư ố ộ ố ề ủ ị ậ ư ế ủ ủ ộ ố ề ậ ư ố ệ ứ Căn c Thông t ti 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t C trú;
ủ ộ s 250/2016/TTBTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính h ư ố ộ ướ ố ự ế ị ủ ề ẩ ỉ ẫ ng d n ộ ộ ồ phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ứ Căn c Thông t ề v phí và l ươ Trung ệ ng;
ờ ủ ề ỉ ế ề ệ ị ủ ị ị ồ phí đăng ký c trú trên đ a bàn t nh Đ ng Nai; Báo cáo th m tra c a Ban Kinh ư ậ ủ ạ ẩ ạ ỳ ọ ỉ ộ ồ ế ể ả ỉ ố Xét T trình s 5686/TTrUBND ngày 14 tháng 6 năm 2017 c a UBND t nh đ ngh ban hành Ngh quy t v l ế t Ngân sách; ý ki n th o lu n c a đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ệ ụ ể ư ư ồ ị ị Quy đ nh l ỉ phí đăng ký c trú trên đ a bàn t nh Đ ng Nai, c th nh sau: ề Đi u 1.
ố ượ ề ỉ ụ ạ 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng
ệ ư ườ ớ ơ ư ả i đăng ký c trú v i c quan đăng ký, qu n lý c ư ả là kho n thu đ i v i ng ậ ề ư ủ ị ố ớ L phí đăng ký c trú trú theo quy đ nh c a pháp lu t v c trú.
ễ ệ 2. Đ i t ố ượ mi n thu l ng phí
ẹ ợ ồ ổ ủ ệ ỹ ướ ổ ủ ươ ườ i 18 tu i c a li i 18 tu i c a th ng binh và ng i ạ ườ ố a) B , m , v , ch ng, con d ư ươ ưở ng chính sách nh th h ướ ng binh; ng t s ; con d ớ i có công v i cách m ng;
ẻ ướ ổ b) Công dân là tr em d i 16 tu i;
ẹ ả ơ ươ ườ ổ ườ ự ng t a; ng i cao tu i, ng i ồ ộ ộ ủ ỉ ị c) Công dân d khuy t t ướ ố ượ ế ậ ; đ i t t ẫ ổ i 18 tu i m côi c cha l n m , không n i n thu c h nghèo theo quy đ nh c a t nh. ng
ề ổ ộ ổ ạ ướ ẩ ổ ị ớ c quy đ nh thay đ i đ a gi i ổ ộ ổ ạ ườ ẩ ổ ỉ d) Đi u ch nh các thay đ i trong s h kh u, s t m trú khi nhà n ố ố hành chính, đ i tên đ ổ ị ng ph , s nhà, xóa tên trong s h kh u, s t m trú.
ề ề ẩ ổ ỗ ủ ơ ẩ ả ổ ộ ổ ạ ổ ộ ỉ đ) Đi u ch nh các thay đ i trong s h kh u, s t m trú khi có sai sót v thông tin trong s h ư ổ ạ kh u, s t m trú do l i c a c quan qu n lý c trú.
ị ổ ứ ệ ơ 3. Đ n v t ch c thu l phí
ườ ị ấ ệ ộ ố ị a) Công an các ph ng, xã, th tr n thu c các huy n, th xã Long Khánh, thành ph Biên Hoà.
ộ ả ả ố ị b) Đ i C nh sát qu n lý hành chính thu c ộ Công an th xã Long Khánh và thành ph Biên Hoà .
ệ ứ 4. M c thu l phí
ầ ồ ĐVT: Đ ng/l n
ố ớ Đ i v i các đ a ph ươ ng ộ ố ớ ộ N i dung thu ị iạ còn l ườ Đ i v i các ph ng ố thu c thành ph Biên Hòa ườ 15.000 8.000
ườ ổ ạ ấ ộ 20.000 10.000
ổ ỉ 10.000 5.000
10.000 ổ ứ ệ ệ ố ề ệ ộ ượ ướ ạ ng trú, đăng ký t m trú Đăng ký th ộ ư ặ ả ộ c h ho c m t ng i nh ng không ẩ ấ ổ ộ c p s h kh u, s t m trú ớ ấ ạ ấ ổ ổ ộ C p m i, c p l i, c p đ i s h ổ ạ ẩ kh u; s t m trú cho h gia đình, cho cá nhân ữ ổ ề Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s ẩ ổ ạ ộ h kh u, s t m trú ạ ạ Gia h n t m trú ả 5. Qu n lý l : T ch c thu l phí phí n p 100% s ti n l phí thu đ 5.000 c vào ngân sách nhà n c.
ự ệ ổ ứ Đi u 2ề . T ch c th c hi n
Ủ ệ ổ ứ ự ể ệ ế ị ỉ 1. y ban nhân dân t nh có trách nhi m t ch c tri n khai th c hi n Ngh quy t này.
ự ườ ộ ồ ộ ỉ ổ ạ ệ ể ể ệ ể ạ ỉ ỉ ộ ồ ị ệ ị ộ ồ ng tr c H i đ ng nhân dân t nh, các Ban H i đ ng nhân dân t nh, các T đ i bi u H i 2. Th ồ ỉ đ ng nhân dân t nh và đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh có trách nhi m giám sát vi c tri n khai ế ự th c hi n Ngh quy t này theo quy đ nh.
ề ị Ủ ặ ậ ệ ậ ổ ố ộ t Nam t nh và các t ự ả ờ ị ị ổ ứ ế ẩ ệ ị ế ủ ệ ế ề ọ ị ỉ ổ ứ ch c 3. Đ ngh y ban M t tr n T qu c Vi ch c thành viên v n đ ng t ệ ư , và nhân dân cùng tham gia giám sát vi c th c hi n Ngh quy t này; ph n ánh k p th i tâm t ậ ơ nguy n v ng c a nhân dân ki n ngh đ n các c quan có th m quy n theo quy đ nh pháp lu t.
ề ề ả Đi u 3. Đi u kho n thi hành
ệ ự ừ ế ị 1. Ngh quy t này có hi u l c t ngày 01 tháng 8 năm 2017.
ị ế ố ề ả ỏ ề ệ ộ ồ ế ủ ệ ạ ồ ỉ ỉ ồ ị 2. Ngh quy t này bãi b Kho n 10 Đi u 1 Ngh quy t s 124/2008/NQHĐND ngày 05 tháng 12 ị năm 2008 c a H i đ ng nhân dân t nh Đ ng Nai v vi c thu các lo i phí, l phí trên đ a bàn t nh Đ ng Nai.
ị ượ ộ ồ ỳ ọ ứ ồ ỉ c H i đ ng nhân dân t nh Đ ng Nai Khóa IX, K h p th 4 thông qua ế Ngh quy t này đã đ ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Ủ Ị CH T CH
ụ ng v Qu c h i; ố ộ
ủ
ườ ễ Nguy n Phú C ng
ự
ườ
ỉ ỉ
ỉ
ậ ơ N i nh n: ố ộ ườ Ủ y ban Th Văn phòng Qu c h i (A+B); Chính ph ; ủ Văn phòng Chính ph (A+B); ộ ư B T pháp; ộ B Công an; ộ B Tài chính; ỉ ủ ườ ng tr c T nh y; Th ồ ỉ Đoàn ĐBQH t nh Đ ng Nai; ự ng tr c HĐND t nh; Th ể ạ Các đ i bi u HĐND t nh; UBND t nh;