Ộ Ộ Ủ Ệ
Ộ Ồ Ỉ ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ố Hà Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2017 H I Đ NG NHÂN DÂN T NH HÀ GIANG S : 76/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ị Ề Ệ Ứ Ấ Ệ Ư Ị Ỉ QUY Đ NH V L PHÍ ĐĂNG KÝ C TRÚ VÀ L PHÍ C P CH NG MINH NHÂN DÂN TRÊN Đ A BÀN T NH HÀ GIANG
Ộ Ồ
Ỉ Ỳ Ọ Ứ Ư H I Đ NG NHÂN DÂN T NH HÀ GIANG KHÓA XVII K H P TH T
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ệ ậ Căn c Lu t Phí và l phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
ủ ủ ố ị ị ị ế t ứ ộ ố ề ậ ư ệ Căn c Ngh đ nh s 31/2014/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t C trú;
ứ ủ ề ứ ủ ố ị ị Căn c Ngh đ nh s 05/1999/NĐCP ngày 03 tháng 02 năm 1999 c a Chính ph v ch ng minh nhân dân;
ủ ủ ố ị ị ộ ố ề ủ ướ ế ệ ẫ Căn c Ngh đ nh s 120/2016/NĐCP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph Quy đ nh chi ậ ti ị ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l ứ t và h phí;
ủ ộ s 250/2016/TTBTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a B Tài chính h ư ố ộ ướ ố ự ế ị ủ ề ẩ ỉ ẫ ng d n ộ ộ ồ phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ứ Căn c Thông t ề v phí và l ươ Trung ệ ng;
ố ờ ị ủ Ủ ị ế ủ ệ ị ỉ ỉ phí đăng ký c trú, l ề ệ ẩ ứ ỉ ậ ủ ạ ế ộ ồ ố ả ế ỉ ạ ỳ ọ ộ ồ ỉ ề ệ ề Xét T trình s 27/TTrUBND ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh V vi c đ ộ ồ ư ngh ban hành Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân t nh Quy đ nh v l phí ị ấ c p ch ng minh nhân dân trên đ a bàn t nh Hà Giang; Báo cáo th m tra s 13/BCHĐND ngày ể ủ 24 tháng 4 năm 2017 c a Ban Pháp ch H i đ ng nhân dân t nh; ý ki n th o lu n c a đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ư ệ ứ ệ ấ ị ỉ ề L phí đăng ký c trú và L phí c p ch ng minh nhân dân trên đ a bàn t nh ị Quy đ nh v ư Đi u 1.ề Hà Giang nh sau:
ư ệ 1. L phí đăng ký c trú:
ụ ự ư ủ ệ ệ ộ ị ng áp d ng: H gia đình, cá nhân th c hi n vi c đăng ký c trú theo quy đ nh c a pháp ố ượ a) Đ i t ậ ề ư lu t v c trú.
ố ượ ễ ệ phí: Mi n l ng mi n l ớ ổ ộ ễ ệ phí đăng ký c trú khi đăng ký l n đ u và thay m i s h ố ượ ủ ị ư ướ ố ớ ổ ạ b) Đ i t ẩ kh u và s t m trú theo quy đ nh c a nhà n c đ i v i các đ i t ầ ầ ng sau:
ủ ệ ố ướ ổ ủ ệ ặ ẹ ợ ho c ch ng B , m , v ( ồ ) c a li t sĩ, con d i 18 tu i c a li t sĩ.
ươ ệ ướ ổ ủ ươ ệ Th ng binh, b nh binh, con d i 18 tu i c a th ng binh , b nh binh .
ẹ ệ Bà m Vi t Nam anh hùng.
ặ ộ ế ị ủ ệ ủ ướ ặ ủ ng Chính ph và thôn đ c ệ t khó khăn theo Quy t đ nh c a Th t ộ ủ Ủ Công dân thu c xã đ c bi bi ị t khó khăn theo quy đ nh c a y ban Dân t c.
ộ ộ ủ ướ ẩ ị Công dân thu c h nghèo theo chu n nghèo do Th t ủ ng Chính ph quy đ nh.
ị ổ ứ ệ ấ ấ ơ c) Đ n v t ch c thu: Công an c p huy n và Công an c p xã.
ệ ấ ứ 2. L phí c p ch ng minh nhân dân:
ố ượ ụ a) Đ i t ng áp d ng:
ượ ơ ứ ấ Cá nhân đ c c quan Công an c p ch ng minh nhân dân;
ổ ứ Các t ch c, cá nhân khác có liên quan.
ấ ầ ứ ầ ớ phí: Mi n l ễ ệ ướ ố ượ ố ớ ấ ẩ ề ễ ệ ố ượ ng mi n l b) Đ i t ủ ơ ị theo quy đ nh c a c quan nhà n phí c p ch ng minh nhân dân khi c p l n đ u và thay m i c có th m quy n đ i v i các đ i t ng sau:
ủ ệ ố ướ ổ ủ ệ ặ ẹ ợ ho c ch ng B , m , v ( ồ ) c a li t sĩ, con d i 18 tu i c a li t sĩ.
ươ ệ ướ ổ ủ ươ ệ Th ng binh, b nh binh, con d i 18 tu i c a th ng binh , b nh binh .
ặ ộ ệ ế ị ủ ủ ướ ặ ủ ng Chính ph và thôn đ c ệ t khó khăn theo Quy t đ nh c a Th t ộ ủ Ủ Công dân thu c xã đ c bi bi ị t khó khăn theo quy đ nh c a y ban Dân t c.
ị ổ ứ ơ c) Đ n v t ch c thu:
ả ả ỉ Phòng C nh sát qu n lý hành chính v tr t t ộ ề ậ ự xã h i Công an t nh;
ứ ệ ấ ấ Công an c p huy n làm công tác c p phát ch ng minh nhân dân.
ứ ộ ụ ụ ế ị Theo Ph l c ban hành kèm theo Ngh quy t này. 3. N i dung và m c thu:
ồ ả ệ ử ụ 4. Qu n lý và s d ng ngu n thu l phí :
ệ ồ ị ổ ứ ộ ố ươ ch c thu n p 100% s thu vào ngân sách Trung ng theo ơ phí: Đ n v t ệ ả ấ ả a) Qu n lý ngu n thu l phân c p qu n lý ngân sách hi n hành;
ị ử ụ ừ ồ ướ ể ổ ứ ự ự ngu n kinh phí ngân sách nhà n c giao trong d toán đ t ch c th c ơ b) Đ n v thu s d ng t hi n.ệ
ộ ồ Ủ ỉ ỉ ổ ứ ệ H i đ ng nhân dân t nh Hà Giang giao cho y ban nhân dân t nh t ự ch c th c hi n. Đi u 2.ề
ị ộ ồ ỳ ọ ỉ ế Ngh quy t này đã đ ệ ự ừ ế ố ế ị ỉ ộ ồ ứ ử ụ ủ ấ ư ệ ệ ả phí c p ch ng minh nhân dân phí đăng ký c trú, l ị ị ứ ư Đi u 3.ề ượ c H i đ ng nhân dân t nh Hà Giang khóa XVII K h p th T thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hi u l c thi hành t ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay th Ngh quy t s 144/2014/NQHĐND ngày 30 tháng 9 năm 2014 c a H i đ ng nhân dân t nh ứ Quy đ nh m c thu, qu n lý và s d ng l ỉ trên đ a bàn t nh Hà Giang./.
Ủ Ị CH T CH
ơ ồ Thào H ng S n
ộ ộ ụ
ộ ư
ể ỉ ủ
ỉ
ỉ
ạ
ổ ứ
ể ở
ch c CTXH c p t nh;
ệ
ỉ ủ
ỉ
ỉ
ọ ỉ
ổ ư
ậ ơ N i nh n: ố ộ ; ụ ườ Ủ ng v Qu c h i y ban Th ố ộ ủ Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Chính ph ; ể ạ Ban công tác đ i bi u UBTVQH; B Tài chính; B Công an; ả C c Ki m tra văn b n QPPL B T pháp; TTr. T nh y; HĐND; UBND t nh; Đoàn ĐBQH khóa XIV t nh Hà Giang; ỉ Đ i bi u HĐND t nh khóa XVII; ấ ỉ Các s , ban, ngành, t ố TTr.HĐND, UBND các huy n, thành ph ; VP: T nh y; Đoàn ĐBQH; HĐND; UBND t nh; Báo Hà Giang; Đài PTTH t nh; ỉ C ng TTĐT t nh; TT Công báo Tin h c t nh; L u: VT.
Ụ Ụ PH L C
Ệ Ứ Ư Ấ Ị Ệ Ỉ ế ố ủ ị Ứ M C THU L PHÍ ĐĂNG KÝ C TRÚ, L PHÍ C P CH NG MINH NHÂN DÂN TRÊN Đ A BÀN T NH HÀ GIANG ộ ồ (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 76/2017/NQHĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 c a H i đ ng ỉ nhân dân t nh Hà Giang
ộ ơ ị STT N i dung thu phí Đ n v tính
ố ớ Đ i v i các khu ự v c khác
ố ớ Đ i v i ườ ph ng, ị ấ th tr n trung tâm huy n ệ
ư ệ I L phí đăng ký c trú ạ ả ng trú, đăng ký t m trú c ấ 15.000 7.000 1 i nh ng không c p ầ ồ đ ng/l n/đăng ký ẩ ườ ổ ạ
ẩ ớ ấ ạ ấ ầ ấ ồ đ ng/l n c p 20.000 10.000 2
ổ ạ
ầ ấ ồ đ ng/l n c p 10.000 5.000 3 c ng
ữ ổ không thu l ợ 8.000 4.000 4 ớ ầ ồ đ ng/l n/đính chính
ườ Đăng ký th ư ộ ặ ộ h ho c m t ng ổ ộ s h kh u, s t m trú ổ ổ ộ ấ i, c p đ i s h kh u, C p m i, c p l ộ ổ ạ s t m trú cho h gia đình, cho cá nhân ổ ổ ộ ẩ ấ C p đ i s h kh u, s t m trú theo ướ ủ ộ ầ ủ yêu c u c a ch h vì lý do nhà n ườ ớ ổ ị i hành chính, tên đ thay đ i đ a gi ố ố ph , s nhà ổ ộ ỉ ề Đi u ch nh nh ng thay đ i trong s h ố ệ ổ ạ ẩ phí đ i kh u, s t m trú ( ớ ườ ỉ ạ ị ng h p đính chính l i đ a ch do v i tr ổ ị ướ i hành chính, c thay đ i đ a gi Nhà n ườ ổ ộ ố ố đ ng ph , s nhà, xóa tên trong s h ổ ạ ẩ kh u, s t m trú )
ạ ạ 4.000 2.000 5 Gia h n t m trú ầ ồ đ ng/l n gia h nạ
ệ ấ ầ ứ II L phí c p ch ng minh nhân dân ứ ấ ạ ấ ề ầ ấ ồ đ ng/l n c p 9.000 4.000 ổ i, c p đ i ch ng ồ ứ c c p ch ng minh ủ nh c a ng i đ ấ ầ C p l n đ u, c p l minh nhân dân (không bao g m ti n ả ườ ượ ấ nhân dân)