Nghiên c u đ c tính ch t th i r n h u c đô th N i thăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô ơ ế
pilot – Đ Qu c C ng – L p CNMT K50QN ườ
M C L C
........................................................................................................................................Trang
Vi n Khoa h c Công ngh i tr ng (INEST) ĐHBKHN Tel: (84.4) 8681686 Fax: (84.4) 869355 ườ
Nghiên c u đ c tính ch t th i r n h u c đô th Hà N ithăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô ơ ế
pilot – Đ Qu c C ng – L p CNMT K50QN ườ
DANH M C CÁC KÝ T VI T T T TRONG Đ ÁN
CHC Ch t h u c ơ
COD Nhu c u ôxy hóa h c
CTR Ch t th i r n
CTR-HC Ch t th i r n h u c ơ
MC Đ m
SD Đ l ch chu n
TKN T ng Nit ơ Kejldahl
TOC T ng cacbon h u c ơ
TP T ng ph tpho
TS T ng ch t khô
TBPƯThi t b ph n ngế
TVFA T ng axit bay h i ơ
TVFA_C Cacbon trong t ng axit bay h i ơ
VS Ch t r n bay h i ơ
Vi n Khoa h c Công ngh i tr ng (INEST) ĐHBKHN Tel: (84.4) 8681686 Fax: (84.4) 869355 ườ
Nghiên c u đ c tính ch t th i r n h u c đô th Hà N ithăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô ơ ế
pilot – Đ Qu c C ng – L p CNMT K50QN ườ
DANH M C CÁC B NG BI U
Trang
B ng 1.1. K ho ch th c hi n công vi c ế ............................................................................7
..................................................................................................................................................
B ng 2.1. T ng h p trung bình kh i l ng ch t th i phát sinh c a Hà N i 2007 ượ ...........10
B ng 2.2: S li u v thành ph n CTR đô th Hà N i .......................................................10
B ng 2.3: S li u v thành ph n CTR đô th Hà N i nh ng năm tr c và d báo trong ướ
t ng laiươ ...............................................................................................................................11
B ng 2.4. M t s ch t c ch quá trình sinh khí mêtan (US.EPA, 1979) ế [1].....................21
B ng 3.1: T ng h p các m u thu th p t i nhà máy C u Di n .........................................25
B ng 3.2: Mô t công vi c l p đ t h th ng ....................................................................35
B ng 3.3: Các thông s v n hành c a h th ng ................................................................37
B ng 4.1: Giá tr % c a các thành ph n trong ch t th i r n đô th t i nhà máy C u Di n
..............................................................................................................................................42
B ng 4.2: So sánh 2 v trí l y m u t i nhà máy .................................................................44
B ng 4.3: T ng h p s li u phân tích các ch tiêu lý hóa c a CTR h u c ơ.....................45
B ng 4.4: Các ch tiêu đ c tr ng c a CTR h u c n p vào h th ng Pilot ư ơ .....................46
B ng 4.5: Ki m soát l ng n c tu n hoàn ượ ướ ......................................................................46
B ng 4.6: % chuy n hóa TOC t CTR-HC vào n c rác ướ ..................................................50
B ng 4.7: K t phân tích TVFA và đo pH ế ............................................................................51
B ng 4.8: Hi u qu chuyên hóa TOC vào TVFA ...............................................................53
B ng 4.9: So sánh 2 thi t b ph n ng ph n ng ế ..............................................................54
B ng 4.10:K t qu sinh biogas thi t b ph n ng 1 ế ế ......................................................55
B ng 4.11:K t qu sinh biogas thi t b ph n ng 2 ế ế .......................................................55
Vi n Khoa h c Công ngh i tr ng (INEST) ĐHBKHN Tel: (84.4) 8681686 Fax: (84.4) 869355 ườ
Nghiên c u đ c tính ch t th i r n h u c đô th Hà N ithăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô ơ ế
pilot – Đ Qu c C ng – L p CNMT K50QN ườ
DANH M C CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1: Tóm t t các ph n ng sinh hóa c a quá trình phân h y y m khí ế [4]...................16
Hình 2.2: D i nhi t đ cho quá trình phân h y y m khí ế ...................................................19
Hình 3.1: S đ mô t m t cách t ng quát v ph m vi nghiên c uơ .................................23
..................................................................................................................................................
Hình 3.2: S đ v trí các đi m l y m uơ ............................................................................24
Hình 3.3: S đ l y m u CTR h u cơ ơ...............................................................................26
Hình 3.4: S đ quá trình x lý m uơ ..................................................................................26
Hình 3.5: Các thành ph n c a ch t th i r n đô th t i Hà N i .........................................27
Hình 3.6: S đ mô t quá trình phân tích MC, TS, VS c a ch t th i r n h u cơ ơ..........28
Hình 3.7: Các giai đo n v n hành c a h th ng ................................................................31
Hình 3.8: Mô ph ng h th ng phân h y y m khí ế ..............................................................33
Hình 4.1: Đ th % các thành ph n c a CTR tr c khi qua h th ng phân lo i ướ ..............43
Hình 4.2: Đ th % các thành ph n c a CTR sau khi qua h th ng phân lo i ..................43
Hình 4.3: Bi n thiên n ng đ COD trong n c rác theo th i gianế ướ ....................................47
Hình 4.3: Bi n thiên n ng đ TOC trong n c rác theo th i gianế ướ ....................................47
Hình 4.5: Đ th t i l ng COD tích lũy theo th i gian ượ .....................................................48
Hình 4.6: Đ th t i l ng TOC tích lũy theo th i gian ượ .....................................................48
Hình 4.7: Đ th t ng quan gi a n ng đ COD và TOC ươ .................................................49
Hình 4.8: S đ cân b ng v t ch t giai đo n 1ơ ..............................................................50
Hình 4.9: Hi u qu chuy n TOC trong CTR vào n c rác sau giai đo n1 ướ ......................51
Hình 4.10: Đ th bi n thiên n ng đ TVFA trong n c rác ế ướ .............................................52
Hình 4.11: Đ th bi u di n l ng TVFA tích lũy theo th i gian ượ ......................................53
Hình 4.12: So sánh TOC và TVFA_C trong n c rác c a 2 thi t b ph n ngướ ế .................53
Hình 4.13: Đ th bi n thiên pH c a n c rác ế ướ ...................................................................54
Vi n Khoa h c Công ngh i tr ng (INEST) ĐHBKHN Tel: (84.4) 8681686 Fax: (84.4) 869355 ườ
Nghiên c u đ c tính ch t th i r n h u c đô th Hà N ithăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô ơ ế
pilot – Đ Qu c C ng – L p CNMT K50QN ườ
Ch ng Iươ
Đ T V N Đ
1.1. Gi i thi u
Trong nh ng năm qua, quá trình đô th hóa di n ra v i t c đ r t nhanh đã tr
thành nhân t tích c c đ i v i s phát tri n kinh t - h i c a n c ta. Tuy nhiên, bên ế ướ
c nh nh ng l i ích v m t kinh t - h i, đô th hóa đã t o nên s c ép v nhi u m t, ế
d n đ n suy gi m ch t l ng môi tr ng phát tri n không b n v ng. L ng CTR ế ượ ườ ượ
sinh ho t t i các đô th c a n c ta đang có xu th phát sinh ngày càng tăng. ướ ế
CTR đô th thành ph n h u c chi m t l khá cao, vi c x CTR đô th cho ơ ế
đ n nay ch y u v n chôn l p. V n đ đ t ra di n tích s d ng cho các bãi chônế ế
l p ngày càng b thu h p, quá trình phân h y các ch t h u c trong bãi chôn l p di n ra ơ
r t ph c t p, khó ki m soát. Môi tr ng đ t, n c không khí khu v c bãi chôn l p ườ ướ
b ô nhi m b i n c rác, các khí nhà kính sinh ra t bãi chôn l p nh CH ướ ư 4, CO2 làm
cho Trái đ t m lên.
Ngoài ra thì các ngu n năng l ng hóa th ch đang c n ki t d n, nhu c u tìm các ượ
ngu n năng l ng m i đ thay th là v n đ c p bách hi n nay. ượ ế
v y, x thành ph n h u c c a CTR đô th tr c khi chôn l p v n đ ơ ư
h t s c quan tr ng c n thi t. hai ph ng pháp ch y u đ x tái ch thànhế ế ươ ế ế
ph n h u c trong CTR đô th phân h y hi u khí làm phân compost phân h y y m ơ ế ế
khí sinh biogas. Hi n nay, n c ta ph ng pháp phân h y hi u khí làm phân compost ướ ươ ế
đang đ c áp d ng nhi u n i, tuy nhiên ph ng pháp này v n nhi u h n ch nh tượ ơ ươ ế
đ nh. Bên c nh đó ph ng pháp phân h y y m khí thành ph n h u c c a CTR đô th ươ ế ơ
công ngh đã đ c nghiên c u áp d ng nhi u trên th gi i, cho th y nhi u u ượ ế ư
đi m h n so v i quá trình hi u khí, nh ng Vi t Nam ph ng pháp này v n ch a đ c ơ ế ư ươ ư ượ
chú ý nhi u.
Phân h y y m khí quá trình x lý sinh h c đó r t nhi u nhóm vi sinh v t s ế
bi n đ i các h p ch t h u c ph c t p thành các ch t đ n gi n n đ nh trong đi uế ơ ơ
ki n không ôxy. Quá trình này t o ra khí sinh h c (h n h p ch y u CH ế 4 CO2)
đ c s d ng làm m t ngu n năng l ng tái sinh. Bên c nh đó, quá trình này còn làmượ ượ
gi m đáng k th tích c a CTR tr c khi đem chôn l p. ướ
1.2. M c đích c a đ tài
Đ tàiNghiên c u đ c tính c a ch t th i r n h u c đô th t i N i và thăm ơ
dò quá trình phân h y y m khí quy mô pilot ’ có các m c đích chính là: ế
1. Đánh giá đ c tính c a ch t th i r n h u c đô th t i N i thu th p t nhà ơ
máy ch bi n ph th i C u Di n.ế ế ế
2. Thăm dò quá trình phân h y y m khí quy mô pilot. ế
Vi n Khoa h c Công ngh i tr ng (INEST) ĐHBKHN Tel: (84.4) 8681686 Fax: (84.4) 869355 ườ