8
Nghiên cứu hiệu quảñiu trvà tính an toàn
ca hp phương Tquân tthang và bi tán
người bnh viêm ddày tá tràng âm tính
Ô
HP
STUDY ON THE TREATMENT EFFICACY AND SAFETY OF THE COMBINATION
OF TU QUAN TU THANG AND O BOI TAN IN PATIENTS
WITH HP - NEGATIVE GASTRODUODENITIS
Results: Patients in the experimental group had a statistically significant higher treatment effect
(80%) than that of the control group (31.1%), p<0.05. No adverse drug reactions were detected during
28-day treatment periods. Patients' hematological and biochemical indices did not change
statisticallysignificantly.
Mục tiêu: ðánh giá tác dng ñiu trviêm ddày tràng và tác dng không monng mun ca
hpphươngTquântthangÔbitánngườibnhHPâmtính.
SUMMARY
TÓMTẮT
Kết luận: Hp phương Tquân tthang Ô bi tán hiu qu ñiu trtriu chng viêm ddày
tràngHPâmtínhñồngthikhông gâytácdngphkhôngmongmuntrong28ngàynghiêncu.
Tkhóa:Hpphương,Tquântthang,Ôbitán,viêmddàytràng,viêmddàyHPâmtính.
Objective: To evaluate the effectiveness and adverse drug reactions of the combination of Tu
quantuthangandOboitaninpatientswithHP-negativegastroduodenitis.
Subjects and methods: A total of 90 patients with HP-negative gastroduodenitis were divided
into 2 groups of 45 people each. Patients in the study group took a combined decoction of Tu quan tu
thang and O boi tan at a dosage regimen of 45 g/300 ml/day, divided into 2 times, for 28 consecutive
days while the control group took 40 mg pantoprazole tablets/time/day x 28 consecutive days. The
effectiveness of the test sample and control drug in improving patients' gastroduodenitis and their
adverse effects (if any) in both groups were evaluated. The study indexes included VAS pain scores,
symptoms of the disease, total symptom scores and paraclinical indices (hematology, AST, ALT, urea,
creatinine).
ðối tượng phương pháp: Gm 90 bnh nhân viêm ddày tràng HP âm tính ñược chia ñều
thành2nhóm,minhóm45người.NhómnghiêncudùnghpphươngTquântthang Ôbitán
sc ung 45g/300ml/ngày chia 2 ln x 28 ngày; nhóm ñối chng dùng Pantoprazol 40mg/ln/ngày x
28 ngày. ðánh giá hiu quci thin tình trng viêm ddày tràng ca 2 nhóm tác dng không
mongmun(nếucó).Chsnghiêncu: VAS,triu chng bnh, tng ñim triuchngcnlâmsàng
(huyếthc,AST,ALT,ure,creatinin).
Kết quả: Tng hiu qunhóm nghiên cu (80%) cao hơn nhóm ñối chng (31,1%), skhác bit
ý nghĩa thng (p<0,05). Trong 28 ngày ñiu tr, không xut hin tác dng không mong mun trên
lâmsàngcnlâmsàng.
Ngày nhận bài: 13/12/2024
Ngày phản biện: 08/2/2025
Ngày chấp nhận ñăng: 09/3/2025
Tác giliên h: Quách ThNhung
Sốñin thoi: 0917517174
Email: quachnhung999@gmail.com
/doi.org/10.60117/vjmap.v60iðc bit 02.360Mã DOI: https:/
Trn ThThu Vân ,Quách ThNhung¹, Bùi Quc Hưng², Lê Vân Hng
1 3
1Hc vin Y-Dược hc ctruyn Vit Nam
ðại hc Y Dược Thái Bình
Bnh vin Trung ương Quân ñội 108
2
3
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
9
Keywords: Combined decoction, Tu quan tu thang, O boi tan, HP-negative gastroduodenitis.
Conclusion: The combined decoction of Tu quan tu thang and O boi tan was highly effective in
treating patients with HP-negative gastroduodenitis and did not cause unwanted effects during the
28-daytreatmentperiod.
Chtliu nghiên cu
ðỐITƯỢNGPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
Thucñối chng dùng Pantoprazol 40mg/
ln/ngàyung trướcăn sáng30phút.
ðẶTVẤNðỀ
Viêm dy tràng tình trng niêm mc
ddày tràng btn thương do tác ñộng ca
dch vddày gây ra triu chng ñau bng, ñầy
trướng bng, hơichuachiếm tlcao
trên lâm sàng rt hay tái phát, nh hưởng
không nh ñến cht lượng cuc sng ca
người bnh [1] Nhng biu hin triu chng
hay gp ca bnh viêm ddày tràng
.
thuc
phm vi chng vqun thng ca Y hc c
truyn. Cơchếbnh liên quan ñến chng can
khí ut tr, can vbt hòa lâu ngày nh hưởng
ti tvnên pháp ñiu trthường dùng sơcan
chthng kin vn tv. Trong ñiu trtrên
lâm sàng vic phi hp thuc nhm nâng cao
hiu qulâm sàng hướng ñiñược quan tâm.
Trong ñó hp phương Tquân tthang (kin
vntv) Ô bi tán (c toan chthng)rt hay
ñược sdng ñể gii quyết theo cơchếbnh
sinh ca Y hc ctruyn vi chng vqun
thng.Tuy nhiên, hin nay ti Vit Nam chưa
nghiên cu chng minh hiu quca hp
phương Tquân tthang Ô bi tán ñiu tr
viêm ddày tràng dưới ánh sáng ca Y hc
hinñại. Do ñó, chúng tôi tiến hành nghiên cu
vi mc tiêu: ðánh giá tác dng trviêm ddày
tràng tác dng không mong mun ca
hp phương Tquân tthang Ô bi tán
ngườibnh HP âmtính.
[2]
Hp phương Tquân tthang Ô bi tán
gm các vthuc: Nhân sâm 6g, Bch linh 6g,
Bch trut 6g, Cam tho 6g, Thbi mu 4g, Ô
tc ct 17g. Thucñược dùng dưới dng nước
sc,1thang scly300ml ñóng thành2 túi,chia
2ln ung sángchiutrướcăn 30 phút[3],[4].
ðốitượngnghiêncu
Bnh nhân >18 tuiñược chnñoán viêm
ddàytràngHP âm tính.
Tiêuchuẩnlựachọn:
Bnh nhân loét ddày tràng, viêm ddày
tràng nghi ngung thưhoc bnh nng
khác, bnh nhân ñang dùng thucñiu trviêm
ddày tràng trong vòng 01 tháng trước
nghiên cu; hnmang thai, bnh nhân
nghin rượu, bnh nhân mc bnh tâm thn,
bnh nhân tin sdùng kháng sinh hoc
xut hin biến chng cn phu thut trong
vòng 30 ngày trước nghiên cu; nh nhân b
thucñiutrt02 ngày trlên.
p
b
- Cmu: ðược tính theo công thc so sánh
haitl:
+ : Dkiếnñiu tr hiu qu96% -> =
0,96. Tham kho kết qunghiên cu năm 2024
ca Zhang Hong Ze, Chen Qiong Ying, Yang
ShengTuan (TrungQuc) nghiên cung dng
hiu quca hp phương Sài hsơcan tán
Tquân tthang trong ñiu trviêm dy
tràng cho kết qu: Hiu qu ñiu trlâm sàng
cabnhnhânnhómnghiêncu94,74%[6].
p p
1 1
Thiết kếnghn cu: Phương pháp can
thip lâm sàng, so sánh trước sau ñiu tr
nhómñối chng.
Nghiên cuñược tiến hành ti Bnh vin
TuTĩnhttháng4/2024 ñến tháng10/2024.
Theo YHHð:Bnh nhân ñến khám vi triu
chng cañường tiêu hóa trên: au bng
thượng v,hơi, chua,Ni soi ddày
hìnhnh viêm ddày tràngtestHPâm tính.
ð
Theo YHCT: La chn bnh nhân vqun
thngthtvhưhàn [5].
ðau vùng thượng vthin án, ñầy trướng
bng, hơichua, mt mi, slnh, chi lnh,
ñại tin phân nát, cht lưỡi mm nht, có vết
hnrăng,mch trmtếhoctrì.
Tiêuchunloitr
Phươngphápnghiêncứu
Cmuphươngphápchnmu:
ðịañimthigiannghiêncu
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
10
Phương pháp chn mu: Thc tếchúng i
thu ñược 90 bnh nhânviêm ddày tràngñủ
tiêu chunñược chn o nghiên cu. Bnh
nhânñược chia ngu nhiên thành2 nhóm, mi
nhóm45 bnh nhân.
- Nhóm ñối chng (NðC) dùng Pantoprazol
40mg/ngàyung trướcăn sáng30phút.
- Nhóm nghiên cu (NNC) dùng hp phương
Tquân tthang Ô bi tán sc ung ngày 01
thangchiasángchiềutrưcăn 30 phút.
+ :tlñiutrviêmloétdy tràngbng
Pantoprazol40mg ñạt kếtqutt,ly = 0,7[7].
p2
p2
+ : mc ý nghĩa thng kê, xác sut phm
phisai lm loiI (loi bkhi ñúng),ly =
0,05.
α
H0α
+ : csut ca vic mc sai lm loi II (chp
nhn khi sai), ly = 0,2.
β
H0β
Vi = 0,05; = 0,2 = 7,9. Áp dng ng
thc nhran
α β Z2
(αβ)
Triu chng lâm sàng theo hc ctruyny
ñánhgiáti thiñim D0D28:
Phươngphápñánhgiá:
Triu chng chính: ðau bng, ñầy trướng
bng, hơichua, cht lưỡi mm nht, mch
trmtếhoctrì .
Triu chng lâm sàng theo y hc hinñại: So
sánh hiu quci thin triu chng lâm sàng
theo YHHðti các thiñim D0, D7, D14, D28.
Mc ñộ ñau theo thang ñiểm VAS ti thiñim
D0,D28.
Triu chng lâm sàng theo hc hinñại:y
ðánh giá các triu chng ñau bng, ñầy trướng
bng, hơichua, ñại tin lng nát ti thi
ñimD0, D7, D14,D28.
Triu chng ph:Ăn kém, mt mi, ñại tin
lngnát,slnh, chi lnh.
Chscn lâm sàng: Theo dõi chshuyết
hc, ALT, AST, ure, creatinin ti thiñim D
vàD .
0
28
Cácchtiêutheodõi:
Triu chng lâm sàng theo y hc ctruyn:
Lượng hóa triu chng lâm sàng triu chng
chính: Nh2ñim, trung nh4 ñim, nng 6
ñim, triu chng không cho 0 ñim. Triu
chng ph: Nh1ñim, trung nh2 ñim,
nng 3 ñim, triu chng không cho 0 ñim.
ðánh giá ci thin triu chng lâm sàng da
vào tng s ñim các chtiêu nghiên cu. T
tng ñimñó quy ñổi thành kết qu ñiu tr
ñánh giá sthay ñổiñim lâm sàng trước sau
ñiutrtheo phương phápNimodipin [5].
ðánh giá kết qu ñiu trchng trng
theo YHCT
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
Tng ñim trưcñiu trTng ñim sau ñiu tr-
Tng ñim trướcñiu tr
Sliu thu thpñược x bng phn mm
SPSS 20.0 sdng các thut toán tính tlphn
trăm, tính strung bình, ñộ lch chun, so sánh
2 giá trtrung bình dùngTestT-student, so sánh
hai tldùngTest -c, sliu ý nghĩa thng
vip<0,05.
Các ñối tượng tham gia nghiên cuñược rút
khi nghiên cu bt clúc nào không cn
phigiithích do.
ðối tượng nghiên cu tnguyn tham gia
nghiên cu ñược biết thông tin ñầyñủ v
mc tiêu, các phương pháp, các li ích cũng
nhưtácdng phnếu .
ðạoñứctrongnghiên cu
Xphântích sliu
Nghiên cuñược thông qua bi Hiñồng
ñề cương Thc sĩ Hiñồng ñạoñức ca Hc
vin Y-Dược hc ctruyn Vit Nam; ñược s
chophép ca BanGiámñốc Bnh vinTuTĩnh.
Trong quá trình dùng thuc, bnh din biến
tăng lên hoc d ng vi thuc, ñược xtrí theo
phác ñồ BY tế ghi nhn các triu chng,
duhiu bt thường.
11
Bng 1. Các yếu tnguy cơgây viêm ddày tá tràng
Thói quen ăn ung tht thường dnñến
viêm ddày tràng chiếm tlcao nht vi ln
lượt 62,2% 77,8% NNC NðC. Tuy nhiên, Kết qunghiên cu
skhác bit không ý nghĩa thng vi
p>0,05.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
KẾT QUẢ
ðặcñim chung ca bnh nhân nghiên cu
Bng 2. So sánh sci thin triu chng YHHðti các thiñim nghiên cu
12
Trướcñiu tr, tltriu chng ñau bng
xut hin 100% NNC NðC. Sau ñiu tr, s
ci thin triu chng ñau bng nhóm nghiên
cu tt hơn nhóm ñối chng thiñim D14
D28. Tương t, các triu chng ñầy trướng
bng, hơichua NNC cũng ci thin tt hơn
so vi NðCthiñim D28. Skhác bit ý
nghĩathng vip<0,05.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
NNC: Trung bình ñim VAS ti thiñim
D0 6,61 ± 0,5, sau 28 ngày ñiu tr ñim VAS
trung bình 0,92 ± 0,15, skhác bit ý
nghĩa thng vi p<0,05. NðC: ðim VAS
trung bình trưcñiu tr 6,58 ± 0,52, sau ñiu
tr ñim VAS trung nh 3,43 ± 0,19, skhác
bit ý nghĩa thng vi p<0,05. ðim VAS
trung bình ca NNC gim nhiu hơn so vi
NðC, skhác bit gia 2 nhóm ý nghĩa
thng vi p<0,05.