1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN H KIM OANH
NGHIÊN CU S SINH TRƯNG, PT TRIN PHM CHT
NĂNG SUT CA GING KHOAI LANG RAU KLR5
(
IPOMOEA BATATAS
) TRNG TRONG ĐIU KIN SINH TI
TI XÃ HÒA PHƯC, HUYN A VANG, THÀNH PH ĐÀ NNG
Chuyên ngành : Sinh thái hc
Mã s : 60.42.60
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng, 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
* * *
Người hướng dn khoa hc : TS. Hunh Ngc Thch
Phn bin 1 : PGS.TS. Võ Th Mai Hương
Phn bin 2 : PGS.TS. Nguyn Khoa Lân
Lun văn ñã ñược bo v ti Hi ñồng chm lun văn tt
nghip Thc sĩ Khoa hc hp ti Đại hc Đà Nng ngày 27
tháng 11 năm 2011
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đi hc Đà Nng
- Thư vin Trường Đại hc Sư Phm, Đại hc Đà Nng.
3
M ĐẦU
1. Lý do chn ñềi
Khoai lang (Ipomoea batatas) là y d nh, trng ñơn gin, ít sâu
bnh hi, trng không s dng thuc bo v thc vt n th coi
loi rau an toàn tưởng cho con người và phc v chăn nuôi. Theo các
nghiên cu gn ñây, khoai lang còn là cây có giá tr dược liu. Trong
và ngn cây khoai lang cha c tin cht thúc ñẩy kh năng tiết
Insulin tiêu hoá, ngăn chn hoc gim bnh tiu ñưng, chng c hot
ñộng ôxi h và gây ñột biến, có hàm lưng nht ñịnh lutein dinh dưng
bo v mt các cht chc năng ñiu h sinh lý.
Xut phát t nhng lí do trên, tôi chn ñề tài “Nghiên cu s
sinh trưởng phát trin phm cht năng sut ca ging khoai lang
rau KLR5 (Ipômeoa batatas) trng trong ñiu kin sinh thái ti
Hòa Phước, Huyn Hòa Vang ,Thành Ph Đà Nng”
2. Mc tiêu và nhim v ca ñề tài
Nghiên cu các yếu t sinh thái ti Hòa Phước - Hòa
Vang - Đà Nng tác ñộng ñến các ch tiêu sinh trưởng
phát trin phm cht và năng sut ca ging khoai lang
rau KLR5
So sánh các yếu t cu thành năng sut gia ging khoai
lang ña phương vi ging khoai lang rau KLR5 ñược
trng trong ñiu kin sinh thái ti thôn Quá Giáng 2 -
Hòa Phước - Hòa Vang - Đà Nng.
Tìm hiu hiu qu kinh tế ca ging khoai lang rau
KLR5 ti ñịa phương.
Xác ñnh năng sut,cht lượng ca ging khoai lang rau
KLR5 trng ti Đà Nng,t ñó cơ s ñề xut nhp
4
ngun ging mi ñáp ng nhu cu v sn phm rau sch
trên th trường Đà Nng.
3. Ý nghĩa khoa hc và thc tin ca ñề tài
- Ý nghĩa khoa hc:
Ging khoai lang rau KLR5 hin nay ch ñược trng ti các
tnh min Bc, vic thc hin ñề tài này góp phn ñánh giá các ñc
tính, tính trng ca ging trong ñiu kin sinh thái ti Thành Ph Đà
Nng.T ñó xác ñnh bước ñầu kh năng thích nghi ca ging.
- Ý nghĩa thc tin:
Kết qu nghiên cu là cơ s ñể ñề xut s cn thiết phi thay
ñổi ging khoai lang không chuyên rau ti ñịa phương bng ging
khoai lang rau KLR5 chuyên cung cp rau xanh an toàn, ci thin
tình trng suy dinh dưỡng cũng như tăng sc ñ kháng vi mt s
bnh ph biến người.
4. Cu trúc ca lun văn
Ngoài phn m ñầu, kết lun kiến nghtài liu tham kho,
ph lc trong lun văn gm có các chương như sau :
- Chương 1: Tng quan tài liu
- Chương 2: Đối tượng và phương pháp nghiên cu
- Chương 3: Kết qu nghiên cu và tho lun.
5
CHƯƠNG 1
TNG QUAN TÀI LIU
1.1 Vai trò ca các yếu t sinh ti vi ñi sng thc vt
1.1.1. Vai trò ca nhit ñộ ñối vi ñời sng thc vt
1.1.2. Vai trò ca ánh sáng ñối vi ñời sng thc vt
1.1.3. Vai trò ca nước ñối vi ñời sng thc vt
1.1.4. Vai trò ca ñất ñối vi ñời sng thc vt
1.1.5. Vai trò ca phân bón ñối vi ñời sng thc vt
1.2. Khái quát v cây khoai lang
1.2.1. Gía tr kinh tế,ngun gc,lch s phát trin ca cây khoai
lang
1.2.2. Đặc tính ca cây khoai lang
1.2.3. Yêu cu v các nhân t sinh thái ñối vi cây khoai lang
1.2.3.1. Nhit ñộ
1.2.3.2. Ánh sáng
1.2.3.3. Nước
1.2.3.4. Đất ñai
1.2.3.5. Nhu cu dinh dưỡng khoáng ca cây khoai lang.
1.2.4. Tình hình nghiên cu khoai lang rau
1.2.4.1.Tình hình nghiên cu ngoài nước
1.2.4.2.Tình hình nghiên cu trong nước
1.3. Điu kin t nhiên ca xã a Phước huyn a Vang thành
ph Đà Nng
1.3.1. V trí ñịa lý ca Thành Ph Đà Nng
1.3.2. Đặc ñim khí hu
1.3.3. Đặc ñim chung v tính cht ca ñất huyn Hòa Vang
6
CHƯƠNG 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Đối tượng ca ñề tài ging khoai lang rau KLR5 ñược Hi
ñồng KHCN B Nông nghip và PTNT ñề ngh cho sn xut.Chúng
kết qu lai to, chn lc, phc tráng các ging khoai lang có trin vng
theo hướng chuyên dùng làm rau xanh trong b sưu tp 534 mu ging
khoai lang ñang ñược bo tn ti ngân ng gen cây trng Quc gia,
lưu gi ti Trung tâm Tài nguyên TV thuc vin KHNN Vit Nam.
2.2. Địa ñim thi và gian nghiên cu
2.2.1. Địa ñim nghiên cu
hình trng thc nghim ging khoai lang rau KLR5 ñược
thc hin trên ñất vườn thôn Tân Hnh, Hòa Phưc, huyn Hòa
Vang, thành ph Đà Nng.
2.2.2. Thi gian thc hin
T tháng 4/2011 ñến tháng 7/2011.
2.3. Phương pháp nghiên cu
2.3.1. Phương pháp b trí thí nghim
Hình 2.1. Các ô thí nghim ca khoai lang rau KLR5 và khoai
lang rau ñịa phương trên ñất vườn ti xã Hòa Phước
7
2.3.2. Quy trình trng, chăm sóc và thu hoch:
Lượng phân bón cho khoai lang rau ca thí nghim như sau:
Bng 2.1: Lượng phân bón cho khoai lang rau trong thí nghim
Loi phân Lượng
bón/ha (kg)
Lư
ng bón
1m
2
(kg)
Lượng bón
1 ô (10m
2
)
(kg)
Lượng bón vườn
thí nghim
(60m
2
) (kg)
Phân chu
ng hoai
1000 1.0 10 60
Supper lân 50 0.05 0.5 3.0
Đạm Urê 80 0.08 0.8 4.8
Kali sunphat 60 0.06 0.6 3.6
+ Tưới nước
+ Bo v các ô thí nghim
2.3.2.3.Thu hoch ngn lá
2.3.2.4. Nhân ging
2.3.3. Phương pháp phân tích các ch tiêu:
- Phương pháp nghiên cu thc ñịa: ño, ñếm các ch tiêu
- Phương pháp nghiên cu trong phòng thí nghim: cân, phân
tích các ch tiêu
2.3.3.1. Phương pháp nghiên cu thc ñịa
* Xác ñịnh các ch tiêu
+ Chiu dài thân nhánh ca cây(ñơn v:cm)
+ S lượng lá/m
2
ñất
+ Din tích lá/cây(dm
2
)
+ Ch s din tích lá (m
2
lá/m
2
ñất)
+ Trng lượng tươi, trng lượng khô ca cây
+ Năng sut thc trên ñồng rung (năng sut thân lá )
2.3.3.2. Phân tích mt s ch tiêu cht lượng
8
Được tiến ti hànhTrung tâm k thut Tiêu chun- Đo lường-
Cht lượng 2 QUATEST2 Thành ph Đà Nng vi mt s ch tiêu
như: Protein, vitamin C,ñưng tng,cht khô,tananh, nitrat và xơ thô.
2.3.4. Phân tích các ch tiêu v tính cht hoá ca ñất trng t
nghim
a, pH
b, N d tiêu (mg/100gr ñất)
c, P d tiêu (mg/100gr ñất)
d, K d tiêu (mg/100gr ñất)
2.3.5. Các s liu thu ñược qua các ch tiêu nghiên cu ñược x
theo phương pháp thng kê ng dng trong sinh lí thc vt.
9
CHƯƠNG 3
KT QU NGHIÊN CU VÀ THO LUN
3.1 Phân tích s phù hp ca các yếu t sinh ti và ñiu kin t
nhn xã Hòa Phưc, huyn Hòa Vang, thành ph Đà Nng ñến ñời
sng cây khoai lang
3.1.1. Phân tích các yếu t khí hu ti vùng thc nghim
Bng 3.1. Các yếu t sinh thái v nhit ñộ, ñộ m, lượng mưa, s
gi nng và lượng nước bc hơi ti xã Hòa Phước
Yếu
t
Nhit ñộ không
khí (
0
C)
Độ m không
khí ( %)
Năm
Tháng
Trung
bình
T
cao
Ti
thp
Tông
lượng
mưa
tháng
(mm)
Trung
bình
Ti
cao
Ti
thp
Tng
s gi
nng
tháng
Tng
lượng
bc h
ơi
tháng
(mm)
04 24.9
32.5
18.6
8.0 84 96
57 174.8
84.2
2011
05 28.1
38.6
23.2
35.0 77 94
35 258.7
131.6
06 29.3
36.8
23.2
100.5
75 96
40 222.9
140.1
07 29.8
34.8
26.3
12.8 70 93
42 232.8
176.6
(Ngun: Đài khí tượng thy văn Trung Trung B)
3.1.1.1. Nhit ñộ
Hình 3.1: S biến thiên nhit ñộ t tháng 4 ñến tháng 7 năm 2011
ti thành ph Đà Nng
Nhit ñ
trung bình
24.9
28.1
29.3 29.8
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
4 5 6 7
Nhit ñộ trung bình
Tháng
0
C
10
3.1.1.2.Độ m
Độ m trung bình
84
77 75
70
60
65
70
75
80
85
90
4 5 6 7
Độ m trung bình
(Tháng)
(%)
Hình 3.2: S biến thiên ñ m t tháng 4 ñến tháng 7 năm 2011
ti thành ph Đà Nng
Qua bng 3.1 hình 3.2 cho thy biên
ñộ
v
ñộ
m trung
bình n
m trong gi
i h
n t
70%-84%. Nh
ư
v
y
ñộ
m t
ươ
ng
ñố
i cao
không s
chênh l
ch nhi
u gi
a các tháng, ch
gi
a tháng 4
tháng 7 s
dao
ñộ
ng 14%.
Đ
ây c
ơ
s
thu
n l
i cho sinh
tr
ưở
ng phát tri
n c
a khoai lang
v
thu t
i Hòa Ph
ướ
c,
huy
n Hòa Vang,thành ph
Đ
à N
ng.
3.1.1.3. Lượng mưa
Nhu c
u v
n
ướ
c
ñố
i v
i khoai lang qua t
ng th
i k
sinh
tr
ưở
ng phát tri
n khác nhau: Giai
ñ
o
n t
khi tr
ng
ñế
n k
ế
t thúc th
i
k
phân cành k
ế
t c
c
n kho
ng 15-20% t
ng l
ượ
ng n
ướ
c trong su
t
th
i k
sinh tr
ưở
ng phát tri
n.
Đế
n giai
ñ
o
n thân phát tri
n c
n
nhi
u n
ướ
c nh
t chi
ế
m kho
ng 50-60% t
ng l
ượ
ng n
ướ
c, giai
ñ
o
n
phát tri
n c
ch
c
n trên d
ướ
i 20% t
ng l
ượ
ng n
ướ
c