1
B GIÁO DC ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN TH TUYT TRINH
NGHIÊN CU S SINH TRƯỞNG PHÁT TRIN,
NĂNG SUT VÀ PHM CHT CA GING DƯA TRI
T3291 (Trichosanthes anguina L.) TRONG ĐIU KIN
SINH THÁI V ĐÔNG XUÂN TI PHƯỜNG KHUÊ M,
QUN NGŨ HÀNH SƠN, THÀNH PH ĐÀ NNG
Chuyên ngành: SINH THÁI HC
Mã s: 60.42.60
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Ngưi hưng dn khoa hc:
PGS.TS NGUYN TN LÊ
Phn bin 1: TS. Võ Văn Minh
Phn bin 2: PGS.TS Võ Th Mai Hương
Lun văn s ñược bo v ti Hi ñồng chm Lun
văn tt nghip thc sĩ khoa hc hp ti Đại hc Đà
Nng vào ngày 26 tháng 11 năm 2011
* Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc Sư phm, Đại hc Đà
Nng
3
M ĐẦU
1. LÝ DO CHN ĐỀ TÀI
Dưa tri (Trichosanthes L.) loài thc vt thuc h Bu bí,
mt trong nhng loi cây làm rau ñược ñồng bào các dân tc min
núi s dng t lâu ñi. Vi ưu vit là kh năng sinh trưởng phát trin
mnh, ña dng trong phương thc s dng: qu non dùng làm rau ăn,
qu già s dng như trái cây ñồng thi cũng mt v thuc ñông y
[23]. Được ñánh giá ging ñặc ñim sinh trưởng phát trin bn
vng, kháng ñược nhiu loài sâu bnh, chu ñược ñất nghèo dinh
dưỡng và rt sai trái. Tuy nhiên, cũng như tt c các ging cây trng,
khi di nhp vào các ñịa phương khác, các ñặc ñim trên không ch
ph thuc hoàn toàn vào ging còn chu nh hưởng rt ln bi
các ñiu kin nông hóa th nhưỡng, thi tiết, khí hu, chế ñộ chăm
sóc, sâu bnh.
Ti thành ph Đà Nng, cùng vi vic quy hoch ñô th hóa,
din tích ñất trng dành cho nông nghip ngày càng b thu hp, s
lượng lao ñộng tham gia vào sn xut nông nghip ngày càng gim
trong khi ñó nhu cu v rau xanh ca người dân thành ph ngày càng
tăng. vy, b sung thêm mt loi rau xanh làm thc phm vi giá
tr s dng ña dng, thi gian sinh trưởng ngn, kh năng kháng bnh
cao s mang li hiu qu kinh tế không ch cho người trng c
người s dng. Vic cn làm lúc này giúp thành ph th nghim
chn la thi v trng dưa tri thích hp vi ñiu kin khí hu ti
ñịa phương. Xut phát t yêu cu thc tế ñó, chúng tôi chn ñề tài
“Nghiên cu s sinh trưởng phát trin, năng sut phm cht
ca ging Dưa tri T3291 ( Trichosanthes anguina L.) trong ñiu
kin sinh thái v ñông xuân ti phường Khuê M, qun Ngũ
Hành Sơn, thành ph Đà Nng”.
4
2. MC ĐÍCH NGHIÊN CU
- Nghiên cu s sinh trưởng, phát trin, năng sut phm
cht ca ging dưa tri T3291 trong ñiu kin sinh thái v Đông
Xuân ti phường Khuê M, qun Ngũ Hành Sơn, thành ph Đà
Nng.
- So sánh năng sut, phm cht ca ging Dưa tri T3291
ñược trng ti thành ph Đà Nng vi ging Dưa tri T3291 ñược
trng ti Nam Định
3. Ý NGHĨA KHOA HC VÀ THC TIN CA ĐỀ TÀI
3.1. Ý nghĩa khoa hc
- Đánh giá các ñặc tính, tính trng ưu vit ca ging dưa tri
T3291 trong ñiu kin sinh thái ti thành ph Đà Nng, mt thành
ph nm khu vc min trung.
- Bước ñầu xác ñịnh thi v, quy trình k thut trng và
chăm sóc ging Dưa tri T3291 thích hp ti thành ph Đà Nng.
3.2. Ý nghĩa thc tin
- Làm phong phú thêm ging cây trng ti ñịa phương.
- B sung vào ba ăn hng ngày ca người dân mt loi rau
ăn mi, l, ña dng trong phương thúc s dng.
4. CU TRÚC LUN VĂN
Ngoài phn m ñầu, kết lun, tài liu tham kho ph lc
trong lun văn bao gm các phn sau:
Chương 1: Tng quan tài liu
Chương 2: Đối tượng, thi gian, ñịa ñim và phương pháp
nghiên cu
Chương 3: Kết qu nghiên cu và tho lun.
5
Chương 1: TNG QUAN TÀI LIU
1.1. VAI TRÒ CA CÁC NHÂN T SINH THÁI ĐỐI VI ĐỜI
SNG THC VT
1.1.1.Vai trò ca nhit ñộ ñối vi ñời sng thc vt
1.1.2. Vai trò ca ánh sáng ñối vi thc vt
1.1.3. Vai trò ca nước ñối vi thc vt
1.1.4. Vai trò ca ñất ñối vi ñời sng thc vt
1.1.4.1. Cu trúc ñặc tính ca các loi ñất
1.1.4.2. Độ pH trong ñt
1.1.5. Vai trò ca phân bón ñối vi ñời sng thc vt
1.1.5.1. Phân vô cơ
- Vai trò ca phân ñm
- Vai trò ca phân lân
- Vai trò ca phân kali
1.1.5.2. Phân hu cơ
1.2. KHÁI QUÁT C CHI, LOÀI TRONG H BU
(Cucurbitaceae) ĐƯỢC TRNG LÀM RAU TRÊN TH GII
VIT NAM
1.2.1. S ña dng ca h Bu bí (Cucurbitaceae)
H Bu (Cucurbitaceae) mt h ln, ý nghĩa quan
trng trong trng trt. Vit Nam, h Bu bí có 23 chi và 53 loài, có
7 loài ñặc hu Bc B, 3 loài thuc yếu t Nam Trung Hoa, 13 loài
thuc yếu t Indonesia và Malaysia [2]
1.2.2. Khái quát chi Dưa tri (Trichosanthes L.)
Trichosanthes, mt chi thuc h Bu (Cucurbitaceace),
sng ch yếu vùng nhit ñới và cn nhit ñới có tên tiếng Vit
Dưa tri hay Qua lâu, ly tên t loài Qua lâu nhân (Trichosanthes
kirilowii) ñược trng rng rãi Trung Quc ñ làm thuc.
6
Ti ngân hàng gen Quc Gia Vit Nam hin ñang lưu gi 40
ging Dưa tri ñược thu thp khp nơi trong ñó ging T3291
mi ñược tuyn chn công nhn bi Vin Tài Nguyên Thc Vt
năm 2007.
1.2.2.1. Đặc ñim sinh hc ca chi Dưa tri (Trichosanthes L.)
1.2.2.2. Các thi k sinh trưởng ca dưa tri
1.2.2.3. Yêu cu v các nhân t sinh thái ñi vi dưa tri
- Nhit ñộ: Dưa tri thuc h Bu bí, sinh trưởng phát
trin trong gii hn nhit ñộ t 10
o
C - 40
o
C. Trong khong nhit ñộ
t 25
o
C - 30
o
C cây sinh trưởng phát trin tt nht. Nhit ñộ ngày
ñêm càng chênh lch nhiu tt l ra hoa cái càng nhiu năng
sut ca dưa tri càng cao.
- Ánh sáng: Dưa tri là cây ưa sáng, cn nhiu ánh sáng ngay
t khi xut hin mm cho ñến khi kết thúc sinh trưởng. Cây yêu
cu trung bình t 8 – 12 gi chiếu sáng trong 1 ngày
- Nước: Dưa tri b to nên yêu cu nhiu nước. Độ m
trong ñất thích hp t 70 80%. Dưa tri chu úng kém, nht giai
ñon còn non vì vy nên chú ý thoát nước tt khi mi trng.
- Đất: Cây sinh trưởng tt trên nn ñất tơi xp, tng canh tác
sâu, phù hp nht là loi ñất ñộ pH khong 6,0 6,5, ñất thành
phn cơ gii nh như ñất cát pha hoc ñất tht nh.
- Cht dinh dưng
* Phân ñạm : dưa tri t l hoa ñực và cái không cân ñối
ch yếu do ñiu kin ngoi cnh, nhưng dinh dưỡng cũng mt
trong nhng yếu t quan trng. Lượng ñạm tăng quá nhu cu s dng
làm tăng s hoa ñực trong cây tăng tích lũy nitrat trong qu
[20]. Đối vi h Bu bí, nhu cu N thay ñổi t 65 185kg/1ha tùy
7
vào tng loài. Riêng vi Dưa tri nhu cu N thích hp trong 1 v là
60kg/1ha [23]
* Phân lân : Lân tác dng rt trong thi k cây con, lúc
r còn yếu [6]. Lân kích thích s tăng trưởng ca r, nên bón sm lúc
ñầu v, bón thúc phân lân ít hiu qu.
* Phân kali :Khi cây thiếu kali thì kali di chuyn t lá gñến
non làm cây tăng trưởng chm, chóp già b mt dip lc
hoi t, qu phát trin không bình thường, kali tác dng làm tăng
kh năng chín sm ca qu [20]
1.3. TÌNH HÌNH NGHIÊN CU DƯA TRI TRÊN TH GII
VÀ TRONG NƯỚC
1.3.1. Trên thế gii
1.3.2. Vit Nam
Mc dưa tri ñã ñược ñồng bào dân tc trng s dng
t lâu nay, thế nhưng vic nghiên cu sưu tm và tuyn chn các loài
thuc chi Qua lâu ñể s dng như mt loi rau ăn ph biến phát
trin mnh thì micó ñề tài “Nghiên cu bình tuyn các ngun gen
dưa tri (Trichosanthes anguina L.) tim năng gii thiu ra
sn xut” ca Tiến sĩ Trn Danh Su thuc Trung Tâm Tài Nguyên
Thc Vt, Vin Khoa Hc Nông Lâm Vit Nam thc hin.
Ti Ngân hàng gen y trng quc gia thuc Trung Tâm Tài
Nguyên Thc Vt cùng vi ging Dưa tri T3291 còn thêm 39
ngun gen Dưa tri khác ñược thu thp và lưu gi.
Vi thi gian 2 năm liên tiếp, ging dưa tri T3291 ñược
trng ti các xã Tin Phong, An Khánh ( Linh – Ni), Hi
Vân (Hi Hu, Nam Định), Thch Bình (Nho Quan, Ninh Bình)
th trn K Sơn (K Sơn, Hòa Bình). Dưa tri T3291 ñược ñánh
8
giá 1 trong 7 ging tim năng phát trin mnh trong sn xut nông
nghip sch
1.4. ĐIU KIN T NHIÊN CA PHƯỜNG KHUÊ M,
QUN NGŨ HÀNH SƠN, THÀNH PH ĐÀ NNG
Bng 1.6 Tng din tích ñt và % din tích ñất s dng cho sn
xut nông nghip [17]
Tên
phường
Tng
din
tích ñất
(ha)
Đất
SXNN
(ha)
% S ñất
SXNN so
vi tng
S ñất
(%)
Đất
trng
cây hng
năm (ha)
% S ñất
trng cây
hng năm so
vi S ñất
SXNN (%)
M An 330,87 7,33 2,22 0 0
Khuê M 558,65 37,40 6,69 19,75 52,81
Hòa Hi 1496,50 357,16 23,86 296,31 82,96
Hòa Quý 1472,91 504,72 34,27 531,66 98,32
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CU
Đề tài ñược thc nghim trên ging Dưa tri T3291 thuc
chi Trichosanthes, h Cucurbitaceae, b Cucurbitales, lp
Magnoliopada, ngành Magnoliophyta, gii Plantae. Ht ging ñược
cung cp bi Trung Tâm Tài Nguyên Thc Vt thuc Vin Khoa
Hc Nông Lâm Vit Nam
9
2.2. ĐỊA ĐIM VÀ THI GIAN NGHIÊN CU
2.2.1. Địa ñim nghiên cu
Đề tài ñược thc hin trng trên nn ñất ti phường Khuê
M, qun Ngũ Hành Sơn, thành ph Đà Nng.
2.2.2. Thi gian nghiên cu
Thí nghim ñược tiến hành vào ngày 10/1/2011 và thu hoch
la qu ñầu vào ngày 30/3/2011.
2.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2. 3.1. Phương pháp b trí thí nghim
Thí nghim ñược tiến hành theo phương pháp trng cây trên
ñồng rung, tng din tích 48 m
2
; ñược chia thành nhiu ô vi s
ln nhc li là 3 ln và ñược thc hin theo quy trình sau:
2.3.1.1. Làm ñất
Đất ñược cày ba k, nht sch c di phân thành tng
lung. Mi lung rng 1,5 m, rãnh rng 0,3 m. Dùng thước ñóng
cc chia thành các ô, mi ô có din tích 16 m
2
.
2.3.1.2. Mt ñộ và khong cách trng
Khong cách trng: Cây cách cây 0,5m, tương ng vi mt
ñộ 2500 cây/ha
2.3.1.3. Phân bón
Lượng phân bón tính cho 1 ha:
+ Phân chung: 10 tn/ha
+ Phân vô cơ theo t l: N:P
2
O
5
: K
2
O = 60kg: 75kg: 35kg
- K thut bón: Phân chung và phân lân bón lót toàn b cùng 1/3 s
phân ñạm kali. S còn li ng ñể bón thúc, kết hp vi vun xi.
Phân bón lót ñược b vào hc, ñảo ñều lp ñất nh trước khi gieo
cây 7 ngày.
2.3.1.4. Chăm sóc
10
2.3.1.5. Phòng tr sâu bnh hi
Thường xuyên kim tra rung t nghim, chú ý mt s
bnh hi th xut hin như bnh phn trng, xut hin gia hoc
cui thi k sinh trưởng. Bnh sâu xám xut hin thi k cây con,
sâu cn gc làm cây chết bnh sâu xanh, sâu róm hay gp cây
trưởng thành.
Cách xñối vi mt s loi sâu bnh hi dưa tri
+ Bnh phn trng: Dùng Bayleton, hoc Sumicin 8, loi bt
thm nước 12,5% pha vi nng ñộ 0,01% ñể phun.
+ Bnh sâu xám: Dùng Dipterex pha nng ñộ 0,1% phun 600
– 800lit/ha
2.3.1.6. Thu hoch qu thương phm
Qu ñược thu hoch sau 10 ngày tui, giai ñon này qu s
dng làm rau ăn tt nht. Nếu ñể qu già s nh hưởng ti s ra
hoa ñậu qu các la tiếp theo, năng sut qu s gim. Qu thu vào
bui sáng sm, chiu ti, tưi thúc nước phân, c 3 ngày thu mt ñợt.
2.3.2. Phương pháp phân tích các ch tiêu [8], [10], [14], [15],
[25].
* Phương pháp nghiên cu thc ñịa: Đo, ñếm các ch tiêu
* Phương pháp nghiên cu trong phòng thí nghim: Cân,
phân tích các ch tiêu.
2.3.2.1. Thi gian sinh trưởng (ngày)
2.3.2.2. S qu/ cây (qu)
2.3.2.3. Chiu dài qu (cm)
2.3.2.4. Đường kính qu (cm)
2.3.2.5. Trng lượng qu (gram)
2.3.2.6. Tình hình sâu hi dưa tri T3291
2.3.2.7. Năng sut thc thu trên rung thí nghim (ñơn v: tn)