
Nghiên c u khoa h c Đ tài: Nghiên c u v t ngứ ọ ề ứ ề ườ
l aử
PH N I: T NG QUAN V AN TOÀNẦ Ổ Ề
THÔNG TIN TRÊN M NGẠ
An toàn thông tin là nhu c u r t quan tr ng đ i v i cá nhân cũng nh đ iầ ấ ọ ố ớ ư ố
v i xã h i và các qu c gia trên th gi i. M ng máy tính an toàn thông tin đ cớ ộ ố ế ớ ạ ượ
ti n hành thông qua cá ph ng pháp v t lý và hành chính. T khi ra đ i cho đ nế ươ ậ ừ ờ ế
nay m ng máy tính đã đem l i hi u qu vô cùng to l n trong t t c các lĩnh v cạ ạ ệ ả ớ ấ ả ự
c a đ i s ng. Bên c nh đó ng i s d ng ph i đ i m t v i các hi m h a doủ ờ ố ạ ườ ử ụ ả ố ặ ớ ể ọ
thông tin trên m ng c a h b t n công. An toàn thông tin trên m ng máy tínhạ ủ ọ ị ấ ạ
bao g m các ph ng pháp nh m b o v thông tin đ c l u gi và truy n trênồ ươ ằ ả ệ ượ ư ữ ề
m ng. An toàn thông tin trên m ng máy tính là m t lĩnh v c đang đ c quan tâmạ ạ ộ ự ượ
đ c bi t đ ng th i cũng là m t công vi c h t s c khó khăn và ph c t p.ặ ệ ồ ờ ộ ệ ế ứ ứ ạ
Th c t đã ch ng t r ng có m t tình tr ng r t đáng lo ng i khi b t nự ế ứ ỏ ằ ộ ạ ấ ạ ị ấ
công thông tin trong quá trình x lý, truy n và l u gi thông tin. Nh ng tác đ ngử ề ư ữ ữ ộ
b t h p pháp lên thông tin v i m c đích làm t n th t, sai l c, l y c p các t pấ ợ ớ ụ ổ ấ ạ ấ ắ ệ
l u gi tin, sao chép các thông tin m t, gi m o ng i đ c phép s d ng thôngư ữ ậ ả ạ ườ ượ ử ụ
tin trong các m ng máy tính. Sau đây là m t vài ví d đi n hình v các tác đ ngạ ộ ụ ể ề ộ
b t h p pháp vào các m ng máy tính:ấ ợ ạ
Các sinh viên tr ng Đ i h c T ng h p M đã l p và cài đ t vào máy tínhườ ạ ọ ổ ợ ỹ ậ ặ
m t ch ng trình b t ch c s làm vi c v i ng i s d ng xa. B ng ch ngộ ươ ắ ướ ự ệ ớ ườ ử ụ ở ằ ươ
trình h đã n m tr c đ c nhu c u c a ng i s d ng và h i m t kh u c aọ ắ ướ ượ ầ ủ ườ ử ụ ỏ ậ ẩ ủ
h . Đ n khi b phát hi n các sinh viên này đã k p l y đ c m t kh u c a h nọ ế ị ệ ị ấ ượ ậ ẩ ủ ơ
100 ng i s d ng h p pháp h th ng máy tính.ườ ử ụ ợ ệ ố
Giáo viên h ng d n: TS. Nguy n M nh Hùngướ ẫ ễ ạ
Sinh viên th c hi n: Tr n Th H nh_Mã sinh viên:5417123ự ệ ầ ị ạ
1

Nghiên c u khoa h c Đ tài: Nghiên c u v t ngứ ọ ề ứ ề ườ
l aử
Các nhân viên c a hãng CDC(M ) đã “xâm nh p” vào trung tâm tính toánủ ỹ ậ
c a m t hãng s n xu t hóa ph m và đã phá h y các d li u l u gi trên băng tủ ộ ả ấ ẩ ủ ữ ệ ư ữ ừ
gây thi t h i cho hãng này t i h n 100.000$.ệ ạ ớ ơ
Hãng bách khoa toàn th c a Anh đã đ a ra tòa 3 kĩ thu t viên trong trungư ủ ư ậ
tâm máy tính c a mình v i l i bu c t i h đã sao chép t đĩa c a máy ch tênủ ớ ờ ộ ộ ọ ừ ổ ủ ủ
tu i g n 3 tri u khách hàng đáng giá c a hãng đ bán cho hãng khác.ổ ầ ệ ủ ể
Chi m v trí đáng k h n c trong s các hành đ ng phi pháp t n côngế ị ể ơ ả ố ộ ấ
m ng máy tính là các hành vi xâm nh p vào h th ng, phá ho i ng m, gây n ,ạ ậ ệ ố ạ ầ ổ
làm h ng đ ng cáp k t n i và các h th ng mã hóa. Song ph bi n nh t v n làỏ ườ ế ố ệ ố ổ ế ấ ẫ
vi c phá h y các ph n m m x lý thông tin t đ ng, chính các hành vi nàyệ ủ ầ ề ử ự ộ
th ng gây thi t h i vô cùng l n lao.ườ ệ ạ ớ
Cùng v i s gia tăng c a nguy c đe d a thông tin trong các m ng máyớ ự ủ ơ ọ ạ
tính, v n đ b o v thông tin càng đ c quan tâm nhi u h n. Sau k t quấ ề ả ệ ượ ề ơ ế ả
nghiên c u đi u tra c a c a vi n Stendfooc (M ), tình hình b o v thông tin đãứ ề ủ ủ ệ ỹ ả ệ
có nh ng thay đ i đáng k . Đ n năm 1985 nhi u chuyên gia M đi đ n k t lu nữ ổ ể ế ề ỹ ế ế ậ
r ng các tác đ ng phi pháp trong h th ng thông tin tính toán đã tr thành tai h aằ ộ ệ ố ở ọ
qu c gia.Khi có đ các tài li u nghiên c u, hi p h i lu t gia M ti n hành m tố ủ ệ ứ ệ ộ ậ ỹ ế ộ
cu c nghiên c u đ c bi t. K t qu là g n m t n a s ý ki n thăm dò thông báoộ ứ ặ ệ ế ả ầ ộ ử ố ế
r ng trong năm 1984 h đã là n n nhân c a các hành đ ng t i ph m đ c th cằ ọ ạ ủ ộ ộ ạ ượ ự
hi n b ng máy tính, r t nhi u trong s các n n nhân này đã thông báo cho chínhệ ằ ấ ề ố ạ
quy n v t i ph m., 39% s n n nhân tuy có thông báo nh ng l i không ch raề ề ộ ạ ố ạ ư ạ ỉ
đ c m c tiêu mà mình nghi v n. Đ c bi t nhi u là các v ph m pháp x y raượ ụ ấ ặ ệ ể ụ ạ ả
trên m ng máy tính c a các c quan kinh doanh và nhà băng. Theo các chuyênạ ủ ơ
gia, tính đ n tr c năm 1990 M l i l c thu đ c t vi c thâm nh p phi phápế ướ ở ỹ ợ ộ ượ ừ ệ ậ
vào các h th ng thông tin đã lên t i g n 10 tri u đô la. T n th t trung bình màệ ố ớ ầ ệ ổ ấ
n n nhân ph i tr vì các v ph m pháp y t 400.000 đ n 1.5 tri u đô la. Cóạ ả ả ụ ạ ấ ừ ế ệ
Giáo viên h ng d n: TS. Nguy n M nh Hùngướ ẫ ễ ạ
Sinh viên th c hi n: Tr n Th H nh_Mã sinh viên:5417123ự ệ ầ ị ạ
2

Nghiên c u khoa h c Đ tài: Nghiên c u v t ngứ ọ ề ứ ề ườ
l aử
hãng đã ph i tuyên b phá s n vì m t nhân viên c ý phá b t t c các tài li uả ố ả ộ ố ỏ ấ ả ệ
k toán ch a trong b nh c a máy tính v s n c a các con n . ế ứ ộ ớ ủ ề ố ợ ủ ợ
I. CÁC HÌNH TH C T N CÔNG.Ứ Ấ
1.1 T n công tr c ti p:ấ ự ế
Nh ng cu c t n công tr c ti p thông th ng đ c s d ng trong giaiữ ộ ấ ự ế ườ ượ ử ụ
đo n đ u đ chi m đ c quy n truy nh p bên trong. M t ph ng pháp t nạ ầ ể ế ượ ề ậ ộ ươ ấ
công c đi n là dò tìm tên ng i s d ng và m t kh u. Đây là ph ng phápổ ể ờ ử ụ ậ ẩ ươ
đ n gi n, d th c hi n và không đòi h i m t đi u ki n đ c bi t nào đ b tơ ả ễ ự ệ ỏ ộ ề ệ ặ ệ ể ắ
đ u. K t n công có th s d ng nh ng thông tin nh tên ng i dùng, ngàyầ ẻ ấ ể ử ụ ữ ư ườ
sinh, đ a ch , s nhà vv.. đ đoán m t kh u. Trong tr ng h p có đ c danhị ỉ ố ể ậ ẩ ườ ợ ượ
sách ng i s d ng và nh ng thông tin v môi tr ng làm vi c, có m tườ ử ụ ữ ề ườ ệ ộ
tr ng trình t đ ng hoá v vi c dò tìm m t kh u này.ươ ự ộ ề ệ ậ ẩ
M t ch ng trình có th d dàng l y đ c t Internet đ gi i các m tộ ươ ể ễ ấ ượ ừ ể ả ậ
kh u đã mã hoá c a các h th ng unix có tên là crack, có kh năng th các tẩ ủ ệ ố ả ử ổ
h p các t trong m t t đi n l n, theo nh ng quy t c do ng i dùng t đ nhợ ừ ộ ừ ể ớ ữ ắ ườ ự ị
nghĩa. Trong m t s tr ng h p, kh năng thành công c a ph ng pháp nàyộ ố ườ ợ ả ủ ươ
có th lên t i 30%.ể ớ
Ph ng pháp s d ng các l i c a ch ng trình ng d ng và b n thânươ ử ụ ỗ ủ ươ ứ ụ ả
h đi u hành đã đ c s d ng t nh ng v t n công đ u tiên và v n đ cệ ề ượ ử ụ ừ ữ ụ ấ ầ ẫ ượ
ti p t c đ chi m quy n truy nh p. Trong m t s tr ng h p ph ng phápế ụ ể ế ề ậ ộ ố ườ ợ ươ
này cho phép k t n công có đ c quy n c a ng i qu n tr h th ng (rootẻ ấ ượ ề ủ ườ ả ị ệ ố
hay administrator).
Giáo viên h ng d n: TS. Nguy n M nh Hùngướ ẫ ễ ạ
Sinh viên th c hi n: Tr n Th H nh_Mã sinh viên:5417123ự ệ ầ ị ạ
3

Nghiên c u khoa h c Đ tài: Nghiên c u v t ngứ ọ ề ứ ề ườ
l aử
Hai ví d th ng xuyên đ c đ a ra đ minh ho cho ph ng phápụ ườ ượ ư ể ạ ươ
này là ví d v i ch ng trình sendmail và ch ng trình rlogin c a h đi uụ ớ ươ ươ ủ ệ ề
hành UNIX.
Sendmail là m t ch ng trình ph c t p, v i mã ngu n bao g m hàngộ ươ ứ ạ ớ ồ ồ
ngàn dòng l nh c a ngôn ng C. ệ ủ ữ Sendmail đ c ch y v i quy n u tiênượ ạ ớ ề ư
c a ng i qu n tr h th ng, do ch ng trình ph i có quy n ghi vàoủ ườ ả ị ệ ố ươ ả ề
h p th c a nh ng ng i s d ng máy. Và Sendmail tr c ti p nh nộ ư ủ ữ ườ ử ụ ự ế ậ
các yêu c u v th tín trên m ng bên ngoài. ầ ề ư ạ Đây chính là nh ng y u tữ ế ố
làm cho sendmail tr thành m t ngu n cung c p nh ng l h ng v b o m tở ộ ồ ấ ữ ỗ ổ ề ả ậ
đ truy nh p h th ng.ể ậ ệ ố
Rlogin cho phép ng i s d ng t m t máy trên m ng truy nh p t xaườ ử ụ ừ ộ ạ ậ ừ
vào m t máy khác s d ng tài nguyên c a máy này. ộ ử ụ ủ Trong quá trình nh nậ
tên và m t kh u c a ng i s d ng, rlogin không ki m tra đ dài c aậ ẩ ủ ườ ử ụ ể ộ ủ
dòng nh pậ, do đó k t n công có th đ a vào m t xâu đã đ c tính toánẻ ấ ể ư ộ ượ
tr c đ ghi đè lên mã ch ng trình c a rlogin, qua đó chi m đ c quy nướ ể ươ ủ ế ượ ề
truy nh p.ậ
1.2. Nghe tr m:ộ
Vi c nghe tr m thông tin trên m ng có th đ a l i nh ng thông tin cóệ ộ ạ ể ư ạ ữ
ích nh tên, m t kh u c a ng i s d ng, các thông tin m t chuy n quaư ậ ẩ ủ ườ ử ụ ậ ể
m ng. ạVi c nghe tr m th ng đ c ti n hành ngay sau khi k t n côngệ ộ ườ ượ ế ẻ ấ
đã chi m đ c quy n truy nh p h th ng, thông qua các ch ng trìnhế ượ ề ậ ệ ố ươ
cho phép b t các gói tin ắvào ch đ nh n toàn b các thông tin l u truy nế ộ ậ ộ ư ề
trên m ng. Nh ng thông tin này cũng có th d dàng l y đ c trên Internet.ạ ữ ể ễ ấ ượ
1.3. Gi m o đ a ch :ả ạ ị ỉ
Giáo viên h ng d n: TS. Nguy n M nh Hùngướ ẫ ễ ạ
Sinh viên th c hi n: Tr n Th H nh_Mã sinh viên:5417123ự ệ ầ ị ạ
4

Nghiên c u khoa h c Đ tài: Nghiên c u v t ngứ ọ ề ứ ề ườ
l aử
Vi c gi m o đ a ch IP có th đ c th c hi n thông qua vi c s d ngệ ả ạ ị ỉ ể ượ ự ệ ệ ử ụ
kh năng d n đ ng tr c ti p (source-routing). V i cách t n công này, kả ẫ ườ ự ế ớ ấ ẻ
t n công g i các gói tin IP t i m ng bên trong v i m t đ a ch IP gi m oấ ử ớ ạ ớ ộ ị ỉ ả ạ
(thông th ng là đ a ch c a m t m ng ho c m t máy đ c coi là an toàn đ iườ ị ỉ ủ ộ ạ ặ ộ ượ ố
v i m ng bên trong), đ ng th i ch rõ đ ng d n mà các gói tin IP ph i g iớ ạ ồ ờ ỉ ườ ẫ ả ử
đi.
1.4. Vô hi u các ch c năng c a h th ng (DoS, DDoS):ệ ứ ủ ệ ố
Đây là k u t n công nh m tê li t h th ng, không cho nó th c hi nể ấ ằ ệ ệ ố ự ệ
ch c năng mà nó thi t k . ứ ế ế Ki u t n công này không th ngăn ch n đ cể ấ ể ặ ượ ,
do nh ng ph ng ti n đ c t ch c t n công cũng chính là các ph ng ti nữ ươ ệ ợ ổ ứ ấ ươ ệ
đ làm vi c và truy nh p thông tin trên m ng. Ví d s d ng l nh ping v iể ệ ậ ạ ụ ử ụ ệ ớ
t c đ cao nh t có th , bu c m t h th ng tiêu hao toàn b t c đ tính toánố ộ ấ ể ộ ộ ệ ố ộ ố ộ
và kh năng c a m ng đ tr l i các l nh này, không còn các tài nguyên đả ủ ạ ể ả ờ ệ ể
th c hi n nh ng công vi c có ích khác.ự ệ ữ ệ
Giáo viên h ng d n: TS. Nguy n M nh Hùngướ ẫ ễ ạ
Sinh viên th c hi n: Tr n Th H nh_Mã sinh viên:5417123ự ệ ầ ị ạ
5

