
ÔN T P MÔN QU N LÝ TÀI CHÍNH CÔNGẬ Ả
Câu 1: Khái ni m qu n lý tài chính công, đ c đi m c a qu n lý tài chính côngệ ả ặ ể ủ ả
1. Kh/n: QL TCC là quá trình Nhà n c ho ch đ nh, xây d ng chính sách, ch đ ; s d ng h th ng các côngướ ạ ị ự ế ộ ử ụ ệ ố
c và ph ng pháp thích h p, tác đ ng đ n các ho t đ ng c a tài chính công, làm cho chúng v n đ ng phù h pụ ươ ợ ộ ế ạ ộ ủ ậ ộ ợ
v i yêu c u khách quan c a n n KT-XH, nh m ph c v t t nh t cho vi c th c hi n các ch c năng do Nhàớ ầ ủ ề ằ ụ ụ ố ấ ệ ự ệ ứ
n c đ m nh n.ướ ả ậ
2. Đ c đi m: ặ ể
a) V m c tiêu qu n lý:ề ụ ả
- M c tiêu c a QL TCC hay m c tiêu c a qu n lý tài chính t nhân đ u nh m thu đ c l i ích cao nh t nh ngụ ủ ụ ủ ả ư ề ằ ượ ợ ấ ư
v i chi phí th p nh t c a ch th qu n lý.ớ ấ ấ ủ ủ ể ả
+ L i ích đ c t nhân quan tâm ch y u là l i ích kinh t c a riêng mình.ợ ượ ư ủ ế ợ ế ủ
+ L i ích Nhà n c quan tâm là l i ích t ng th KT-XH c a c qu c gia.ợ ướ ợ ổ ể ủ ả ố
- Tóm l i, m c đích c a qu n lý tài chính t nhân là nh m đ t t i l i nhu n, còn m c đícu c a qu n lý tài chínhạ ụ ủ ả ư ằ ạ ớ ợ ậ ụ ủ ả
công là nh m đ t t i l i ích t ng th , c v kinh t , c v xã h i t m vĩ mô.ằ ạ ớ ợ ổ ể ả ề ế ả ề ộ ở ầ
b) V ph m vi qu n lý:ề ạ ả
- Tài chính công có quan h v i tài chính c a t t c các ch th trong XH thông qua các chính sách thu , vay n ;ệ ớ ủ ấ ả ủ ể ế ợ
chi tiêu cho tiêu dùng th ng xuyên và chi đ u t phát tri n. Ph m vi c a tài chính công r t r ng. QL TCC ph iườ ầ ư ể ạ ủ ấ ộ ả
ki m soát đ c toàn b các ngu n l c tài chính có trong XH, thu thu 1 cách h p lý và chi tiêu sao cho có hi uể ượ ộ ồ ự ế ợ ệ
qu đ ph c v l i ích c a toàn XH.ả ể ụ ụ ợ ủ
c) V s d ng các công c qu n lý:ề ử ụ ụ ả
- QL TCC và qu n lý tài chính t nhân đ u ph i d a vào pháp lu t, k ho ch, h ch toán,…ả ư ề ả ự ậ ế ạ ạ
- QL TCC ph i tuân th pháp lu t d i góc đ qu n lý Nhà n c và c góc đ qu n lý nghi p v c th . Qu nả ủ ậ ướ ộ ả ướ ả ộ ả ệ ụ ụ ể ả
lý tài chính t nhân ch ph i tuân th pháp lu t d i góc đ qu n lý Nhà n c, còn qu n lý các nghi p v cư ỉ ả ủ ậ ướ ộ ả ướ ả ệ ụ ụ
th l i theo quy đ nh c a ng i ch .ể ạ ị ủ ườ ủ
- S d ng công c k ho ch đ QL TCC th hi n vi c l p và ch p hành d toán NSNN hàng năm. K ho chử ụ ụ ế ạ ể ể ệ ở ệ ậ ấ ự ế ạ
tài chính c a t nhân ch là k ho ch n i b 1 đ n v , dùng đ t i đa hóa l i ích c a ng i ch , nên có nhi uủ ư ỉ ế ạ ộ ộ ơ ị ể ố ợ ủ ườ ủ ề
ch tiêu đ c gi bí m t.ỉ ượ ữ ậ
- Công c h ch toán đ c s d ng trong QL TCC là nh m giúp nhân dân giám sát vi c thu, chi c a Chính phụ ạ ượ ử ụ ằ ệ ủ ủ
có đáp ng t t l i ích c a nhân dân không; còn h ch toán c a t nhân ch y u là đ ph c v cho kinh doanhứ ố ợ ủ ạ ủ ư ủ ế ể ụ ụ
c a ng i ch ./.ủ ườ ủ
Câu 2: Vai trò c a thu trong n n KT Tủ ế ề 2. Phân tích vai trò đó.
1. Kh/n: Thu là 1 hình th c đ ng viên b t bu c c a Nhà n c, thu c ph m trù phân ph i; nh m t p trung 1 bế ứ ộ ắ ộ ủ ướ ộ ạ ố ằ ậ ộ
ph n thu nh p c a các th nhân và pháp nhân vào NSNN đ đáp ng các nhu c u chi tiêu c a Nhà n c và ph cậ ậ ủ ể ể ứ ầ ủ ướ ụ
v cho l i ích công c ng.ụ ợ ộ
2. Đ c đi m: ặ ể
- Thu là 1 kho n thu b t bu cế ả ắ ộ
- Thu là kho n thu không hoàn tr tr c ti pế ả ả ự ế
- Thu là 1 hình th c phân ph i c a c i XH ch a đ ng các y u t chính tr -KT-XHế ứ ố ủ ả ứ ự ế ố ị
3. Vai trò c a thu trong n n KT Tủ ế ề 2
- Thu có vai trò là công c ch y u trong vi c t p trung ngu n l c vào NSNN đáp ng các nhu c u chi tiêu c aế ụ ủ ế ệ ậ ồ ự ứ ầ ủ
Nhà n c và th c hi n đi u ch nh vĩ mô n n kinh t .ướ ự ệ ề ỉ ề ế
- Nhà n c có th th c hi n phát hành ti n, vay trong n c ho c vay ngoài n c, bán tài s n qu c gia và đánhướ ể ự ệ ề ướ ặ ướ ả ố
thu đ huy đ ng ngu n l c nh m duy trì s t n t i c a b máy và trang tr i các chi phí th c hi n các ch cế ể ộ ồ ự ằ ự ồ ạ ủ ộ ả ự ệ ứ
năng, nhi m v c a mình. Phát hành ti n đ chi tiêu là bi n pháp đ n gi n nh t, song vi c phát hành ti n thi uệ ụ ủ ề ể ệ ơ ả ấ ệ ề ế
c s v t ch t đ m b o s gây h u qu tiêu c c đ i v i các quá trình KT-XH. Vay n trong n c hay ngoàiơ ở ậ ấ ả ả ẽ ậ ả ự ố ớ ợ ướ
n c, suy cho cùng thì cũng ph i tìm ngu n đ tr n , không ch n g c mà c ti n lãi và n u vay ngoài n cướ ả ồ ể ả ợ ỉ ợ ố ả ề ế ướ
còn b l thu c vào bên ngoài v chính tr -kinh t m c nh t đ nh. Tài s n qu c gia c ng ch có gi i h n nh tị ệ ộ ề ị ế ở ứ ấ ị ả ố ủ ỉ ớ ạ ấ
đ nh, nên vi c bán tài s n qu c gia không th coi là bi n pháp ch y u đ huy đ ng ngu n l c cho Nhà n c.ị ệ ả ố ể ệ ủ ế ể ộ ồ ự ướ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761

Ngu n thu c a thu chính là k t qu c a các ho t đ ng kinh t XH. Nâng cao hi u qu c a n n kinh t , thúcồ ủ ế ế ả ủ ạ ộ ế ệ ả ủ ề ế
đ y tăng tr ng kinh t cao và b n v ng là n n t ng v ng ch c cho s tăng tr ng b n v ng thu NSNN. Doẩ ưở ế ề ữ ề ả ữ ắ ự ưở ề ữ
v y, h u h t các qu c gia, thu là công c gi vai trò ch y u trong vi c huy đ ng ngu n l c đ đáp ng cácậ ở ầ ế ố ế ụ ữ ủ ế ệ ộ ồ ự ể ứ
nhu c u chi tiêu c a Nhà n c.ầ ủ ướ
- Trong n n KT Tề2, cùng v i vi c m r ng ch c năng c a Nhà n c, thu đã th c s tr thành công c quanớ ệ ở ộ ứ ủ ướ ế ự ự ở ụ
tr ng đ Nhà n c th c hi n đi u ch nh vĩ mô n n kinh t qu c dân. Tùy thu c vào th c tr ng kinh t -XHọ ể ướ ự ệ ề ỉ ề ế ố ộ ự ạ ế
trong t ng th i kỳ, Nhà n c có th ch đ ng đi u ch nh chính sách thu nh m th c hi n m c tiêu đi u ch nhừ ờ ướ ể ủ ộ ề ỉ ế ằ ự ệ ụ ề ỉ
vĩ mô n n kinh t qu c dân nh đi u ch nh chu kỳ kinh t , c c u kinh t theo ngành và vùng lãnh th , giá c ,ề ế ố ư ề ỉ ế ơ ấ ế ổ ả
ti t ki m, đ u t , vi c làm, xu t nh p kh u, phân ph i l i thu nh p, t ng cung, t ng c u,…ế ệ ầ ư ệ ấ ậ ẩ ố ạ ậ ổ ổ ầ
- S phát tri n c a 1 n n kinh t luôn mang tính chu kỳ. Giai đo n suy thoái kinh t , Nhà n c có th mi n vàự ể ủ ề ế ạ ế ướ ể ễ
gi m thu đ tăng c u, khuy n khích đ u t m r ng SXKD nh m khôi ph c s tăng tr ng c a n n kinh t .ả ế ể ầ ế ầ ư ở ộ ằ ụ ự ưở ủ ề ế
Ng c l i, giai đo n n n kinh t phát tri n quá nóng có nguy c d n đ n m t cân đ i và m t n đ nh. Nhàượ ạ ạ ề ế ể ơ ẫ ế ấ ố ấ ổ ị
n c có th tăng thu đ thu h p đ u t nh m đ m b o các quan h cân đ i và gi v ng nh p đ tăng tr ngướ ể ế ể ẹ ầ ư ằ ả ả ệ ố ữ ữ ị ộ ưở
b n v ng c a n n kinh t .ề ữ ủ ề ế
- B ng vi c ban hành các s c thu c th v i nh ng quy đ nh v đ i t ng, ph m vi đi u ch nh, thu su t, cácằ ệ ắ ế ụ ể ớ ữ ị ề ố ượ ạ ề ỉ ế ấ
tr ng h p u đãi và mi n gi m thu ; Nhà n c có th th c hi n đ c m c tiêu đi u ch nh c c u kinh tườ ợ ư ễ ả ế ướ ể ự ệ ượ ụ ề ỉ ơ ấ ế
theo ngành và vùng lãnh th , đi u ch nh quan h xu t nh p kh u, b o h s n xu t trong n c, khuy n khíchổ ề ỉ ệ ấ ậ ẩ ả ộ ả ấ ướ ế
tiêu dùng ho c ti t ki m, đi u ti t thu nh p gi a các t ng l p dân c gi m s b t bình đ ng v thu nh p trongặ ế ệ ề ế ậ ữ ầ ớ ư ả ự ấ ẵ ề ậ
XH.
- Tuy v y, thu có tác đ ng thu n ngh ch đ ng th i đ n các m c tiêu KT-XH vĩ mô, nên khi s d ng công cậ ế ộ ậ ị ồ ờ ế ụ ử ụ ụ
thu đ đi u ch nh vĩ mô n n kinh t , Nhà n c c n ph i xem xét th n tr ng tác đ ng t ng h p c a vi c đi uế ể ề ỉ ề ế ướ ầ ả ậ ọ ộ ổ ợ ủ ệ ề
ch nh chính sách thu đ n các m c tiêu kinh t -XH vĩ mô./.ỉ ế ế ụ ế
Câu 3: Khái ni m, đ c đi m chi th ng xuyên c a NSNN.ệ ặ ể ườ ủ
1. Kh/n: Chi th ng xuyên c a NSNN là quá trình phân ph i, s d ng v n NSNN đ đáp ng cho các nhu c uườ ủ ố ử ụ ố ể ứ ầ
chi g n li n v i vi c th c hi n các nhi m v c a Nhà n c v l p pháp, hành pháp, t pháp và m t s d ch vắ ề ớ ệ ự ệ ệ ụ ủ ướ ề ậ ư ộ ố ị ụ
công c ng khác mà Nhà n c v n ph i cung ngộ ướ ẫ ả ứ
* Các hình th c chi th ng xuyên:ứ ườ
+ Theo t ng lĩnh v c chi:ừ ự
- Chi cho các ho t đ ng s nghi p thu c lĩnh v c văn hóa-XH.ạ ộ ự ệ ộ ự
- Chi cho các ho t đ ng s nghi p kinh t c a Nhà n c.ạ ộ ự ệ ế ủ ướ
- Chi cho các ho t đ ng qu n lý Nhà n c.ạ ộ ả ướ
- Chi cho các t ch c chính tr , t ch c chính tr -XH và các t ch c khác đ c c p kinh phí t NSNN.ổ ứ ị ổ ứ ị ổ ứ ượ ấ ừ
- Chi cho qu c phòng an ninh và tr t t , an toàn XH.ố ậ ự
- Các kho n chi khác.ả
+ Theo n i dung kinh t :ộ ế
- Các kho n chi cho con ng i thu c khu v c hành chính s nghi p.ả ườ ộ ự ự ệ
- Các kho n chi v nghi p v chuyên môn.ả ề ệ ụ
- Các kho n chi mua s m, s a ch a.ả ắ ử ữ
- Các kho n chi khác.ả
2. Đ c đi m:ặ ể
- Các kho n chi th ng xuyên mang tính n đ nh khá rõ nét.ả ườ ổ ị
- Có hi u l c tác đ ng trong kho n th i gian ng n và mang tính ch t tiêu dùng XH.ệ ự ộ ả ờ ắ ấ
- Ph m vi, m c đ chi th ng xuyên c a NSNN g n ch t v i c c u t ch c c a b máy Nhà n c và s l aạ ứ ộ ườ ủ ắ ặ ớ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ướ ự ự
ch n c a Nhà n c trong vi c cung ng các hàng hóa công c ng./.ọ ủ ướ ệ ứ ộ
Câu 4: Khái ni m b i chi NSNN? Cách tính b i chi NSNN? Nguyên nhân b i chi và ngu n bù đ p?ệ ộ ộ ộ ồ ắ
1. Kh/n và cách tính: B i chi NSNN trong 1 năm là s chênh l ch gi a chi l n h n thu c a năm đó.ộ ố ệ ữ ớ ơ ủ
- Trên ph ng di n lý lu n, s thu trong công th c tính b i chi NSNN hàng năm không th bao g m các kho nươ ệ ậ ố ứ ộ ể ồ ả
vay n , b i vì các kho n vay ph i có trách nhi m hoàn tr .ợ ở ả ả ệ ả
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761

- Ti n n Nhà n c đã cho vay không đ c tính là 1 kho n thu c a NSNN. Vì v y trong công th c tính b i chiề ợ ướ ượ ả ủ ậ ứ ộ
NSNN, s chi không th bao g m toàn b doanh s cho vay c a Nhà n c, mà ch g m s cho vay ròng.ố ể ồ ộ ố ủ ướ ỉ ồ ố
- Cho vay ròng hàng năm c a Nhà n c là chênh l ch gi a s cho vay ra và s đã thu h i n trong năm.ủ ướ ệ ữ ố ố ồ ợ
B ng NSNN hàng nămả
Thu Chi
A. Thu th ng xuyên (Thu , phí, l phí).ườ ế ệ
B. Thu v v n (bán tài s n Nhà n c).ề ố ả ướ
C. Bù đ p b i chiắ ộ
- Vi n tr .ệ ợ
- L y ngu n t d tr .ấ ồ ừ ự ữ
- Vay thu n (= vay m i – tr n g c).ầ ớ ả ợ ố
D. Chi th ng xuyên.ườ
E. Chi đ u t .ầ ư
F. Cho vay thu n (cho vay m i – thu nầ ớ ợ
g c).ố
A + B + C = D + E + F
- Theo thông l qu c t , b i chi NSNN đ c xác đ nh:ệ ố ế ộ ượ ị
B i chi NSNN = T ng chi – T ng thu = (D + E + F) – (A + B + C) (1)ộ ổ ổ
- Công th c (1) cho th y b c tranh t ng quát v tình hình NSNN. K t qu c a nó có th dùng đ phân tích tácứ ấ ứ ổ ề ế ả ủ ể ể
đ ng c a b i chi NSNN đ n tình hình ti n t , c u trong n c và cán cân thanh toán.ộ ủ ộ ế ề ệ ầ ướ
- H n ch : nh ng m c b i chi nh nhau là k t qu c a công th c (1) có th gây ra nh ng tác đ ng hoàn toànạ ế ữ ứ ộ ư ế ả ủ ứ ể ữ ộ
khác nhau, vì chúng còn ph thu c nhi u vào c c u thu, chi; ngu n bù đ p b i chi.ụ ộ ề ơ ấ ồ ắ ộ
- Ngoài vi c xác đ nh m c b i chi tuy t đ i, c n xác đ nh ch tiêu t l % b i chi so v i GDP. Đây là ch s t ngệ ị ứ ộ ệ ố ầ ị ỉ ỷ ệ ộ ớ ỉ ố ổ
h p v tình hình NSNN và là ch s đ c s d ng r ng rãi đ ph n ánh tình hình NSNN c a 1 qu c gia.ợ ề ỉ ố ượ ử ụ ộ ể ả ủ ố
- Khi xác đ nh b i chi NSNN c n xem xét k t h p v i c c u thu, chi c a NSNN. Có nh v y m i th y đ cị ộ ầ ế ợ ớ ơ ấ ủ ư ậ ớ ấ ượ
tác đ ng c a b i chi NSNN đ i v i n n KT-XH.ộ ủ ộ ố ớ ề
2. Nguyên nhân và ngu n bù đ p:ồ ắ
* Nguyên nhân:
+ Nguyên nhân khách quan:
- Tác đ ng c a chu kỳ kinh doanh là nguyên nhân c b n nh t trong các nguyên nhân khách quan gây ra b i chiộ ủ ơ ả ấ ộ
NSNN. Kh ng ho ng làm cho thu nh p c a Nhà n c gi m sút, nh ng nhu c u chi l i tăng lên do ph i gi iủ ả ậ ủ ướ ả ư ầ ạ ả ả
quy t nh ng khó khăn m i v kinh t và XH. Đi u đó làm cho m c b i chi NSNN tăng lên. giai đo n kinh tế ữ ớ ề ế ề ứ ộ Ở ạ ế
th nh v ng, thu c a Nhà n c s tăng lên, trong khi chi không ph i tăng t ng ng. Đi u đó làm gi m m cị ượ ủ ướ ẽ ả ươ ứ ề ả ứ
b i chi NSNN.ộ
- Nh ng nguyên nhân khách quan khác có th k ra nh thiên tai, d ch h a, v.v… N u gây tác h i l n cho n nữ ể ể ư ị ọ ế ạ ớ ề
kinh t thì chúng s là nh ng nguyên nhân làm gi m thu, tăng chi và d n t i b i chi NSNN.ế ẽ ữ ả ẫ ớ ộ
+ Nguyên nhân ch quan:ủ
- Chính sách c c u thu, chi c a Nhà n c là nguyên nhân c b n nh t trong s các nguyên nhân ch quan gâyơ ấ ủ ướ ơ ả ấ ố ủ
ra b i chi NSNN. Khi Nhà n c th c hi n chính sách đ y m nh đ u t , kích thích tiêu dùng s làm tăng m cộ ướ ự ệ ẩ ạ ầ ư ẽ ứ
b i chi NSNN. Ng c l i, th c hi n chính sách gi m đ u t và tiêu dùng c a Nhà n c thì m c b i chi NSNNộ ượ ạ ự ệ ả ầ ư ủ ướ ứ ộ
s gi m b t.ẽ ả ớ
- Sai l m trong chính sách, trong công tác qu n lý kinh t -tài chinh…làm cho n n kinh t trì tr cũng có th d nầ ả ế ề ế ệ ể ẫ
t i b i chi NSNN.ớ ộ
* Các bi n pháp kh c ph c:ệ ắ ụ
- N u Nhà n c phát hành thêm quá nhi u ti n đ bù đ p b i chi NSNN s kéo theo l m pháp.ế ướ ề ề ể ắ ộ ẽ ạ
- N u vay n c ngoài quá nhi u s kéo theo v n đ ph thu c n c ngoài.ế ướ ề ẽ ấ ề ụ ộ ướ
- N u gi m d tr ngo i h i quá nhi u, làm c n d tr qu c gia s d n đ n kh ng ho ng t giá.ế ả ự ự ạ ố ề ạ ự ữ ố ẽ ẫ ế ủ ả ỷ
- N u vay quá nhi u trong n c s làm tăng lãi su t và cái vòng n -tr lãi-b i chi s làm tăng m nh các kho nế ề ướ ẽ ấ ợ ả ộ ẽ ạ ả
n công chúng.ợ
- Hi n nay Nhà n c ta kiên quy t không phát hành thêm ti n đ bù đ p b i chi NSNN.ệ ướ ế ề ể ắ ộ
- Vay n (trong n c, ngoài n c) đ c xem là gi i pháp bù đ p b i chi NSNN 1 cách h u hi u./.ợ ướ ướ ượ ả ắ ộ ữ ệ
Câu 5: Các công c và các ph ng pháp QL TCC.ụ ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761

1. Các công c QL TCC:ụ
- Các công c QL TCC có th k ra nh : pháp lu t, k ho ch, h ch toán, m c l c NSNN.. ụ ể ể ư ậ ế ạ ạ ụ ụ
+ Pháp lu t là h th ng các quy t c x s mang tính ch t b t bu c chung do Nhà n c ban hành, nh m th cậ ệ ố ắ ử ự ấ ắ ộ ướ ằ ự
hi n và b o v m c tiêu t n t i và phát tri n XH theo ch đ đã đ nh, th hi n ý chí c a giai c p th ng tr vàệ ả ệ ụ ồ ạ ể ế ộ ị ể ệ ủ ấ ố ị
c ng đ ng XH. Pháp lu t là 1 trong nh ng công c quan tr ng nh t c a Nhà n c đ qu n lý XH.ộ ồ ậ ữ ụ ọ ấ ủ ướ ể ả
+ K ho ch là t p h p các m c tiêu, nhi m v và ngu n l c ph i có đ th c hi n các m c tiêu, nhi m v đ tế ạ ậ ợ ụ ệ ụ ồ ự ả ể ự ệ ụ ệ ụ ặ
ra trong 1 th i gian nh t đ nh, v i cách th c, trình t , th i h n hoàn thành c th . K ho ch t t là 1 công c đ cờ ấ ị ớ ứ ự ờ ạ ụ ể ế ạ ố ụ ắ
l c giúp Nhà n c cân nh c và đánh giá các kh năng hi n có và c g ng t i đa đ t đ c nh ng m c tiêu quanự ướ ắ ả ệ ố ắ ố ạ ượ ữ ụ
tr ng, k p th i hành đ ng tr c khi chúng tr thành c p bách. Trong lĩnh v c qu n lý NSNN, vi c s d ng kọ ị ờ ộ ướ ở ấ ự ả ệ ử ụ ế
ho ch làm công c qu n lý đ c th hi n t t c các khâu l p, ch p hành, quy t toán NSNN.ạ ụ ả ượ ể ệ ở ấ ả ậ ấ ế
+ H ch toán là 1 h th ng đi u tra, quan sát, tính toán, đo l ng và ghi chép các quá trình kinh t , nh m qu n lýạ ệ ố ề ườ ế ằ ả
các quá trình đó theo nh ng m c tiêu nh t đ nh. H ch toán (k toán) đ c coi là tay m t c a qu n lý, là công cữ ụ ấ ị ạ ế ượ ắ ủ ả ụ
s c bén đ QL TCC. Nh k toán, có th nh n bi t và ki m tra 1 cách k p th i, đ y đ , chính xác tình hình vàắ ể ờ ế ể ậ ế ể ị ờ ầ ủ
k t qu c n thi t cho quá trình l p, ch p hành cũng nh quy t toán NSNN.ế ả ầ ế ậ ấ ư ế
+ M c l c NSNN là b ng phân lo i n i dung thu, chi c a NSNN theo nh ng tiêu th c và ph ng pháp nh t đ nhụ ụ ả ạ ộ ủ ữ ứ ươ ấ ị
nh m ph c v cho vi c qu n lý đi u hành, cũng nh ki m tra và phân tích các ho t đ ng NSNN 1 cách thu nằ ụ ụ ệ ả ề ư ể ạ ộ ậ
l i và th ng nh t. M c l c NSNN là 1 công c h t s c quan tr ng trong qu n lý NSNN.ợ ố ấ ụ ụ ụ ế ứ ọ ả
2. Các ph ng pháp QL TCC:ươ
a) PP t ch c – hành chính:ổ ứ Là PP d a vào quy n uy t ch c c a ng i qu n lý đ b t bu c ng i d i quy nự ề ổ ứ ủ ườ ả ể ắ ộ ườ ướ ề
ph i ch p hành m nh l nh qu n lý. G m các bi n pháp sau:ả ấ ệ ệ ả ồ ệ
- Thi t l p c c u t ch c QL TCC v i ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m cho m i c p, m i khâu,ế ậ ơ ấ ổ ứ ớ ứ ệ ụ ề ạ ệ ỗ ấ ỗ
m i nhóm, m i thành viên, t đó quy n l c đ c thông su t và có hi u l c t trên xu ng d i.ỗ ỗ ừ ề ự ượ ố ệ ự ừ ố ướ
- Đi u ch nh các ho t đ ng QL TCC ph i nh p nhàng, nh t quán, đúng h ng d a trên các VB Lu t v QL TCC.ề ỉ ạ ộ ả ị ấ ướ ự ậ ề
- Đánh giá k t qu QL TCC chính xác, công b ng đ t o c s cho vi c th ng, ph t cán b tham gia QL TCC.ế ả ằ ể ạ ơ ở ệ ưở ạ ộ
b) PP Kinh t :ế Là PP tác đ ng c a ch th qu n lý đ n đ i t ng qu n lý d a trên l i ích kinh t . PP này l yộ ủ ủ ể ả ế ố ượ ả ự ợ ế ấ
l i ích v t ch t làm đ ng l c thúc đ y con ng i hành đ ng.ợ ậ ấ ộ ự ẩ ườ ộ
c) PP tâm lý giáo d c:ụ Là PP tác đ ng c a ch th qu n lý đ n đ i t ng qu n lý thông qua các quan h tâm lý,ộ ủ ủ ể ả ế ố ượ ả ệ
t t ng, tình c m. N i dung bao g m:ư ưở ả ộ ồ
- S tác đ ng v tinh th n và t t ng đ đ i t ng giác ng lý t ng, ý th c chính tr , pháp lu t trong ho tự ộ ề ầ ư ưở ể ố ượ ộ ưở ứ ị ậ ạ
đ ng QL TCC.ộ
- Nh n th c đ c t t, x u, thi n, ác.ậ ứ ượ ố ấ ệ
- Có hành đ ng tích c c. ộ ự
Câu 6: Thu GTGT, Thu tiêu th đ c bi t, Thu thu nh p DN.ế ế ụ ặ ệ ế ậ
1. Thu GTGT: ế
* Kh/n: Thu GTGT là thu tính trên kho n giá tr tăng thêm c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình tế ế ả ị ủ ị ụ ừ
SX, l u thông đ n tiêu dùng. GTGT là ph n giá tr m i t o ra trong quá trình SXKD.ư ế ầ ị ớ ạ
* Đ c đi m:ặ ể
- Thu GTGT là s c thu tiêu dùng nhi u giai đo n.ế ắ ế ề ạ
- Thu GTGT thu c lo i thu gián thu.ế ộ ạ ế
- Thu GTGT có tính tru ng l p kinh t cao.ế ậ ế
- Thu GTGT có tính ch t lũy thoái so v i thu nh p.ế ấ ớ ậ
* Ng i n p thu và đ i t ng ch u thu :ườ ộ ế ố ượ ị ế
- Ng i n p thu : các c s kinh doanh và ng i nh p kh u hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT.ườ ộ ế ơ ở ườ ậ ẩ ị ụ ị ế
- Đ i t ng ch u thu : hàng hóa, d ch v dùng cho SXKD và tiêu dùng VN; tr nh ng hàng hóa, d ch v thu cố ượ ị ế ị ụ ở ừ ữ ị ụ ộ
di n không ch u thu GTGT.ệ ị ế
* Căn c và PP tính thu :ứ ế
- Căn c tính thu là giá tính thu và thu su t.ứ ế ế ế ấ
→ Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT là giá ch a có thu GTGT; nh ng bao g mế ố ớ ị ụ ị ế ư ế ư ồ
c thu thu TTĐB, thu nh p kh u và c kho n ph thu ho c phí thu thêm ngoài giá hàng hóa, d ch v mà cả ế ế ế ậ ẩ ả ả ụ ặ ị ụ ơ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761

s kinh doanh đ c h ng, tr các kho n ph thu và phí c s kinh doanh ph i n p NSNN. Công th c tính thuở ượ ưở ừ ả ụ ơ ở ả ộ ứ ế
GTGT đ i v i hàng hóa, d ch v đ c s d ng ch ng t thanh toán đã có thu GTGT:ố ớ ị ụ ượ ử ụ ứ ừ ế
Giá thanh toán
Giá ch a có thu GTGT = ư ế
1 + Thu su t ế ấ
→ Thu su t GTGT g m 03 m c:ế ấ ồ ứ
+ o% đ i v i hàng hóa, d ch v xu t kh u ra n c ngoài ho c vào các KCX.ố ớ ị ụ ấ ẩ ướ ặ
+ 5% đ i v i hàng hóa, d ch v tiêu dùng thi t y u.ố ớ ị ụ ế ế
+ 10% là m c thu ph bi n và áp d ng chung đ i v i các m t hàng còn l i.ứ ế ổ ế ụ ố ớ ặ ạ
- PP tính thu : ế
+ PP kh u tr thu : ấ ừ ế
S thu GTGT ph i n p = Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vào đ c kh u trố ế ả ộ ế ầ ế ầ ượ ấ ừ
Thu GTGT đ u ra = Giá tính thu c a hàng hóa, d ch v ch u thu bán ra x Thu su tế ầ ế ủ ị ụ ị ế ế ấ
+ PP tính thu tr c ti p trên GTGT:ế ự ế
S thu GTGT ph i n p = GTGT c a hàng hóa, d ch v ch u thu x Thu su tố ế ả ộ ủ ị ụ ị ế ế ấ
GTGT c a hàng hóa, d ch v = Doanh s bán hàng hóa, d ch v x Giá v n c a hàng hóa, d ch vủ ị ụ ố ị ụ ố ủ ị ụ
GTGT c a hàng hóa, d ch v = Doanh thu bán hàng hóa, d ch v x T l (%) GTGT tính trên doanh thu.ủ ị ụ ị ụ ỷ ệ
GTGT c a hàng hóa d ch v = Doanh thu c quan qu n lý thu n đ nh x T l (%) GTGT tính trên doanh thuủ ị ụ ơ ả ế ấ ị ỷ ệ
* Hoàn thu GTGT:ế là vi c NSNN tr l i cho c s kinh doanh s ti n thu GTGT đ u vào đã tr khi mua hàngệ ả ạ ơ ở ố ề ế ầ ả
hóa, d ch v mà c s kinh doanh còn ch a đ c kh u tr trong kỳ tính thu .ị ụ ơ ở ư ượ ấ ừ ế
2. Thu tiêu th đ c bi t (TTĐB):ế ụ ặ ệ
* Kh/n: là thu đánh vào 1 s hàng hóa, d ch v đ c bi t n m trong danh m c do Nhà n c quy đ nh.ế ố ị ụ ặ ệ ằ ụ ướ ị
* Đ c đi m:ặ ể
- Là s c thu tiêu dùng 1 giai đo n, đánh thu 1 l n vào khâu SX, nh p kh u hàng hóa hóa ho c kinh doanh d chắ ế ạ ế ầ ậ ẩ ặ ị
v .ụ
- Là lo i thu gián thu.ạ ế
- Có m c đ ng viên cao h n so v i các s c thu tiêu dùng khác.ứ ộ ơ ớ ắ ế
* Ng i n p và đ i t ng ch u thu :ườ ộ ố ượ ị ế
- Ng i n p thu : là t ch c, cá nhân SX, nh p kh u hàng hóa và kinh doanh d ch v thu c đ i t ng ch u thuườ ộ ế ổ ứ ậ ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế
TTĐB.
- Đ i t ng ch u thu : các hàng hóa, d ch v thu c danh m c hàng hóa, d ch v đ c bi t c n có s đi u ti t caoố ượ ị ế ị ụ ộ ụ ị ụ ặ ệ ầ ự ề ế
h n do Nhà n c quy đ nh.ơ ướ ị
* Căn c và PP tính thu :ứ ế
- Căn c tính thu TTĐB là giá tính thu và lãi su t. ứ ế ế ấ
→ Giá tính thu TTĐB là giá bán hàng hóa, giá cung ng d ch v c a c s SXKD ch a có thu TTĐB và ch aế ứ ị ụ ủ ơ ở ư ế ư
có thu GTGT.ế
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng hóa SX trong n c:ế ố ớ ướ
Giá bán ch a có thu GTGTư ế
Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t thu TTĐBế ấ ế
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng hóa nh p kh u:ế ố ớ ậ ẩ
Giá tính thu TTĐB = Giá tính thu nh p kh u + Thu nh p kh uế ế ậ ẩ ế ậ ẩ
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i d ch v :ế ố ớ ị ụ
Giá d ch v ch a có thu GTGTị ụ ư ế
Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t thu TTĐBế ấ ế
- PP tính thu :ế
Thu TTĐB ph i n p = Giá tính thu TTĐB x Thu su tế ả ộ ế ế ấ
* Hoàn thu , kh u tr thu và gi m thu :ế ấ ừ ế ả ế
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính côngề ươ ậ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Thápớ ườ ị ồ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761

