ÔN T P MÔN QU N LÝ TÀI CHÍNH CÔNG
Câu 1: Khái ni m qu n lý tài chính công, đ c đi m c a qu n lý tài chính công
1. Kh/n: QL TCC quá trình Nhà n c ho ch đ nh, xây d ng chính sách, ch đ ; s d ng h th ng các côngướ ế
c ph ng pháp thích h p, tác đ ng đ n các ho t đ ng c a tài chính công, làm cho chúng v n đ ng phù h p ươ ế
v i yêu c u khách quan c a n n KT-XH, nh m ph c v t t nh t cho vi c th c hi n các ch c năng do Nhà
n c đ m nh n.ướ
2. Đ c đi m:
a) V m c tiêu qu n lý:
- M c tiêu c a QL TCC hay m c tiêu c a qu n tài chính t nhân đ u nh m thu đ c l i ích cao nh t nh ng ư ượ ư
v i chi phí th p nh t c a ch th qu n lý.
+ L i ích đ c t nhân quan tâm ch y u là l i ích kinh t c a riêng mình. ượ ư ế ế
+ L i ích Nhà n c quan tâm là l i ích t ng th KT-XH c a c qu c gia. ướ
- Tóm l i, m c đích c a qu n lý tài chính t nhân là nh m đ t t i l i nhu n, còn m c đícu c a qu n lý tài chính ư
công là nh m đ t t i l i ích t ng th , c v kinh t , c v xã h i t m vĩ mô. ế
b) V ph m vi qu n lý:
- Tài chính công có quan h v i tài chính c a t t c các ch th trong XH thông qua các chính sách thu , vay n ; ế
chi tiêu cho tiêu dùng th ng xuyên và chi đ u t phát tri n. Ph m vi c a tài chính công r t r ng. QL TCC ph iườ ư
ki m soát đ c toàn b các ngu n l c tài chính trong XH, thu thu 1 cách h p chi tiêu sao cho có hi u ượ ế
qu đ ph c v l i ích c a toàn XH.
c) V s d ng các công c qu n lý:
- QL TCC và qu n lý tài chính t nhân đ u ph i d a vào pháp lu t, k ho ch, h ch toán,… ư ế
- QL TCC ph i tuân th pháp lu t d i góc đ qu n lý Nhà n c và c góc đ qu n lý nghi p v c th . Qu n ướ ướ
tài chính t nhân ch ph i tuân th pháp lu t d i góc đ qu n Nhà n c, còn qu n các nghi p v cư ướ ướ
th l i theo quy đ nh c a ng i ch . ườ
- S d ng công c k ho ch đ QL TCC th hi n vi c l p và ch p hành d toán NSNN hàng năm. K ho ch ế ế
tài chính c a t nhân ch k ho ch n i b 1 đ n v , dùng đ t i đa hóa l i ích c a ng i ch , nên nhi u ư ế ơ ườ
ch tiêu đ c gi bí m t. ượ
- Công c h ch toán đ c s d ng trong QL TCC nh m giúp nhân dân giám sát vi c thu, chi c a Chính ph ượ
đáp ng t t l i ích c a nhân dân không; còn h ch toán c a t nhân ch y u đ ph c v cho kinh doanh ư ế
c a ng i ch ./. ườ
Câu 2: Vai trò c a thu trong n n KT T ế 2. Phân tích vai trò đó.
1. Kh/n: Thu là 1 hình th c đ ng viên b t bu c c a Nhà n c, thu c ph m trù phân ph i; nh m t p trung 1 bế ướ
ph n thu nh p c a các th nhân và pháp nhân vào NSNN đ đáp ng các nhu c u chi tiêu c a Nhà n c và ph c ướ
v cho l i ích công c ng.
2. Đ c đi m:
- Thu là 1 kho n thu b t bu cế
- Thu là kho n thu không hoàn tr tr c ti pế ế
- Thu là 1 hình th c phân ph i c a c i XH ch a đ ng các y u t chính tr -KT-XHế ế
3. Vai trò c a thu trong n n KT T ế 2
- Thu có vai trò là công c ch y u trong vi c t p trung ngu n l c vào NSNN đáp ng các nhu c u chi tiêu c aế ế
Nhà n c và th c hi n đi u ch nh vĩ mô n n kinh t .ướ ế
- Nhà n c th th c hi n phát hành ti n, vay trong n c ho c vay ngoài n c, bán tài s n qu c gia đánhướ ướ ướ
thu đ huy đ ng ngu n l c nh m duy trì s t n t i c a b máy trang tr i các chi phí th c hi n các ch cế
năng, nhi m v c a mình. Phát hành ti n đ chi tiêubi n pháp đ n gi n nh t, song vi c phát hành ti n thi u ơ ế
c s v t ch t đ m b o s gây h u qu tiêu c c đ i v i các quá trình KT-XH. Vay n trong n c hay ngoàiơ ướ
n c, suy cho cùng thì cũng ph i tìm ngu n đ tr n , không ch n g c c ti n lãi n u vay ngoài n cướ ế ướ
còn b l thu c vào bên ngoài v chính tr -kinh t m c nh t đ nh. Tài s n qu c gia c ng ch gi i h n nh t ế
đ nh, nên vi c bán tài s n qu c gia không th coi bi n pháp ch y u đ huy đ ng ngu n l c cho Nhà n c. ế ướ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761
Ngu n thu c a thu chính k t qu c a các ho t đ ng kinh t XH. Nâng cao hi u qu c a n n kinh t , thúc ế ế ế ế
đ y tăng tr ng kinh t cao b n v ng n n t ng v ng ch c cho s tăng tr ng b n v ng thu NSNN. Do ưở ế ưở
v y, h u h t các qu c gia, thu công c gi vai trò ch y u trong vi c huy đ ng ngu n l c đ đáp ng các ế ế ế
nhu c u chi tiêu c a Nhà n c. ướ
- Trong n n KT T2, cùng v i vi c m r ng ch c năng c a Nhà n c, thu đã th c s tr thành công c quan ướ ế
tr ng đ Nhà n c th c hi n đi u ch nh n n kinh t qu c dân. Tùy thu c vào th c tr ng kinh t -XH ướ ế ế
trong t ng th i kỳ, Nn c th ch đ ng đi u ch nh chính sách thu nh m th c hi n m c tiêu đi u ch nh ướ ế
n n kinh t qu c dân nh đi u ch nh chu kỳ kinh t , c c u kinh t theo ngành vùng lãnh th , giá c , ế ư ế ơ ế
ti t ki m, đ u t , vi c làm, xu t nh p kh u, phân ph i l i thu nh p, t ng cung, t ng c u,…ế ư
- S phát tri n c a 1 n n kinh t luôn mang tính chu kỳ. Giai đo n suy thoái kinh t , Nhà n c th mi n ế ế ướ
gi m thu đ tăng c u, khuy n khích đ u t m r ng SXKD nh m khôi ph c s tăng tr ng c a n n kinh t . ế ế ư ưở ế
Ng c l i, giai đo n n n kinh t phát tri n quá nóng nguy c d n đ n m t cân đ i m t n đ nh. Nhàượ ế ơ ế
n c th tăng thu đ thu h p đ u t nh m đ m b o các quan h cân đ i gi v ng nh p đ tăng tr ngướ ế ư ưở
b n v ng c a n n kinh t . ế
- B ng vi c ban hành các s c thu c th v i nh ng quy đ nh v đ i t ng, ph m vi đi u ch nh, thu su t, các ế ượ ế
tr ng h p u đãi mi n gi m thu ; Nhà n c th th c hi n đ c m c tiêu đi u ch nh c c u kinh tườ ư ế ướ ượ ơ ế
theo ngành vùng lãnh th , đi u ch nh quan h xu t nh p kh u, b o h s n xu t trong n c, khuy n khích ướ ế
tiêu dùng ho c ti t ki m, đi u ti t thu nh p gi a các t ng l p dân c gi m s b t bình đ ng v thu nh p trong ế ế ư
XH.
- Tuy v y, thu tác đ ng thu n ngh ch đ ng th i đ n các m c tiêu KT-XH mô, n khi s d ng công c ế ế
thu đ đi u ch nh n n kinh t , Nhà n c c n ph i xem xét th n tr ng tác đ ng t ng h p c a vi c đi uế ế ướ
ch nh chính sách thu đ n các m c tiêu kinh t -XH vĩ mô./. ế ế ế
Câu 3: Khái ni m, đ c đi m chi th ng xuyên c a NSNN. ườ
1. Kh/n: Chi th ng xuyên c a NSNN quá trình phân ph i, s d ng v n NSNN đ đáp ng cho các nhu c uườ
chi g n li n v i vi c th c hi n các nhi m v c a Nhà n c v l p pháp, hành pháp, t pháp và m t s d ch v ướ ư
công c ng khác mà Nhà n c v n ph i cung ng ướ
* Các hình th c chi th ng xuyên: ườ
+ Theo t ng lĩnh v c chi:
- Chi cho các ho t đ ng s nghi p thu c lĩnh v c văn hóa-XH.
- Chi cho các ho t đ ng s nghi p kinh t c a Nhà n c. ế ướ
- Chi cho các ho t đ ng qu n lý Nhà n c. ướ
- Chi cho các t ch c chính tr , t ch c chính tr -XH và các t ch c khác đ c c p kinh phí t NSNN. ượ
- Chi cho qu c phòng an ninh và tr t t , an toàn XH.
- Các kho n chi khác.
+ Theo n i dung kinh t : ế
- Các kho n chi cho con ng i thu c khu v c hành chính s nghi p. ườ
- Các kho n chi v nghi p v chuyên môn.
- Các kho n chi mua s m, s a ch a.
- Các kho n chi khác.
2. Đ c đi m:
- Các kho n chi th ng xuyên mang tính n đ nh khá rõ nét. ườ
- Có hi u l c tác đ ng trong kho n th i gian ng n và mang tính ch t tiêu dùng XH.
- Ph m vi, m c đ chi th ng xuyên c a NSNN g n ch t v i c c u t ch c c a b máy Nhà n c s l a ườ ơ ướ
ch n c a Nhà n c trong vi c cung ng các hàng hóa công c ng./. ướ
Câu 4: Khái ni m b i chi NSNN? Cách tính b i chi NSNN? Nguyên nhân b i chi và ngu n bù đ p?
1. Kh/n và cách tính: B i chi NSNN trong 1 năm là s chênh l ch gi a chi l n h n thu c a năm đó. ơ
- Trên ph ng di n lu n, s thu trong công th c tính b i chi NSNN hàng năm không th bao g m các kho nươ
vay n , b i vì các kho n vay ph i có trách nhi m hoàn tr .
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761
- Ti n n Nhà n c đã cho vay không đ c tính 1 kho n thu c a NSNN. v y trong công th c tính b i chi ướ ượ
NSNN, s chi không th bao g m toàn b doanh s cho vay c a Nhà n c, mà ch g m s cho vay ròng. ướ
- Cho vay ròng hàng năm c a Nhà n c là chênh l ch gi a s cho vay ra và s đã thu h i n trong năm. ướ
B ng NSNN hàng năm
Thu Chi
A. Thu th ng xuyên (Thu , phí, l phí).ườ ế
B. Thu v v n (bán tài s n Nhà n c). ướ
C. Bù đ p b i chi
- Vi n tr .
- L y ngu n t d tr .
- Vay thu n (= vay m i – tr n g c).
D. Chi th ng xuyên.ườ
E. Chi đ u t . ư
F. Cho vay thu n (cho vay m i thu n
g c).
A + B + C = D + E + F
- Theo thông l qu c t , b i chi NSNN đ c xác đ nh: ế ượ
B i chi NSNN = T ng chi – T ng thu = (D + E + F) – (A + B + C) (1)
- Công th c (1) cho th y b c tranh t ng quát v tình hình NSNN. K t qu c a th dùng đ phân tích tác ế
đ ng c a b i chi NSNN đ n tình hình ti n t , c u trong n c và cán cân thanh toán. ế ướ
- H n ch : nh ng m c b i chi nh nhau k t qu c a công th c (1) th gây ra nh ng tác đ ng hoàn toàn ế ư ế
khác nhau, vì chúng còn ph thu c nhi u vào c c u thu, chi; ngu n bù đ p b i chi. ơ
- Ngoài vi c xác đ nh m c b i chi tuy t đ i, c n xác đ nh ch tiêu t l % b i chi so v i GDP. Đây là ch s t ng
h p v tình hình NSNN và là ch s đ c s d ng r ng rãi đ ph n ánh tình hình NSNN c a 1 qu c gia. ượ
- Khi xác đ nh b i chi NSNN c n xem xét k t h p v i c c u thu, chi c a NSNN. nh v y m i th y đ c ế ơ ư ượ
tác đ ng c a b i chi NSNN đ i v i n n KT-XH.
2. Nguyên nhân và ngu n bù đ p:
* Nguyên nhân:
+ Nguyên nhân khách quan:
- Tác đ ng c a chu kỳ kinh doanh nguyên nhân c b n nh t trong các nguyên nhân khách quan gây ra b i chi ơ
NSNN. Kh ng ho ng làm cho thu nh p c a Nhà n c gi m sút, nh ng nhu c u chi l i tăng lên do ph i gi i ướ ư
quy t nh ng khó khăn m i v kinh t và XH. Đi u đó làm cho m c b i chi NSNN tăng lên. giai đo n kinh tế ế ế
th nh v ng, thu c a Nhà n c s tăng lên, trong khi chi không ph i tăng t ng ng. Đi u đó làm gi m m c ượ ướ ươ
b i chi NSNN.
- Nh ng nguyên nhân khách quan khác th k ra nh thiên tai, d ch h a, v.v… N u gây tác h i l n cho n n ư ế
kinh t thì chúng s là nh ng nguyên nhân làm gi m thu, tăng chi và d n t i b i chi NSNN.ế
+ Nguyên nhân ch quan:
- Chính sách c c u thu, chi c a Nhà n c nguyên nhân c b n nh t trong s các nguyên nhân ch quan gâyơ ướ ơ
ra b i chi NSNN. Khi N n c th c hi n chính sách đ y m nh đ u t , kích thích tiêu dùng s làm tăng m c ướ ư
b i chi NSNN. Ng c l i, th c hi n chính sách gi m đ u t tiêu dùng c a Nhà n c thì m c b i chi NSNN ượ ư ướ
s gi m b t.
- Sai l m trong chính sách, trong công tác qu n kinh t -tài chinh…làm cho n n kinh t trì tr cũng có th d n ế ế
t i b i chi NSNN.
* Các bi n pháp kh c ph c:
- N u Nhà n c phát hành thêm quá nhi u ti n đ bù đ p b i chi NSNN s kéo theo l m pháp.ế ướ
- N u vay n c ngoài quá nhi u s kéo theo v n đ ph thu c n c ngoài.ế ướ ướ
- N u gi m d tr ngo i h i quá nhi u, làm c n d tr qu c gia s d n đ n kh ng ho ng t giá.ế ế
- N u vay quá nhi u trong n c s làm tăng lãi su t cái vòng n -tr lãi-b i chi s làm tăng m nh các kho nế ướ
n công chúng.
- Hi n nay Nhà n c ta kiên quy t không phát hành thêm ti n đ bù đ p b i chi NSNN. ướ ế
- Vay n (trong n c, ngoài n c) đ c xem là gi i pháp bù đ p b i chi NSNN 1 cách h u hi u./. ướ ướ ượ
Câu 5: Các công c và các ph ng pháp QL TCC. ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761
1. Các công c QL TCC:
- Các công c QL TCC có th k ra nh : pháp lu t, k ho ch, h ch toán, m c l c NSNN.. ư ế
+ Pháp lu t h th ng các quy t c x s mang tính ch t b t bu c chung do Nhà n c ban hành, nh m th c ướ
hi n b o v m c tiêu t n t i phát tri n XH theo ch đ đã đ nh, th hi n ý chí c a giai c p th ng tr ế
c ng đ ng XH. Pháp lu t là 1 trong nh ng công c quan tr ng nh t c a Nhà n c đ qu n lý XH. ướ
+ K ho ch t p h p các m c tiêu, nhi m v ngu n l c ph i đ th c hi n các m c tiêu, nhi m v đ tế
ra trong 1 th i gian nh t đ nh, v i cách th c, trình t , th i h n hoàn thành c th . K ho ch t t là 1 công c đ c ế
l c giúp Nhà n c cân nh cđánh giá các kh năng hi n có và c g ng t i đa đ t đ c nh ng m c tiêu quan ướ ượ
tr ng, k p th i hành đ ng tr c khi chúng tr thành c p bách. Trong lĩnh v c qu n NSNN, vi c s d ng k ướ ế
ho ch làm công c qu n lý đ c th hi n t t c các khâu l p, ch p hành, quy t toán NSNN. ượ ế
+ H ch toán1 h th ng đi u tra, quan sát, tính toán, đo l ng và ghi chép các quá trình kinh t , nh m qu n ườ ế
các quá trình đó theo nh ng m c tiêu nh t đ nh. H ch toán (k toán) đ c coi là tay m t c a qu n lý, là công c ế ượ
s c bén đ QL TCC. Nh k toán, th nh n bi t ki m tra 1 cách k p th i, đ y đ , chính xác tình hình ế ế
k t qu c n thi t cho quá trình l p, ch p hành cũng nh quy t toán NSNN.ế ế ư ế
+ M c l c NSNN là b ng phân lo i n i dung thu, chi c a NSNN theo nh ng tiêu th c và ph ng pháp nh t đ nh ươ
nh m ph c v cho vi c qu n đi u hành, cũng nh ki m tra phân tích các ho t đ ng NSNN 1 cách thu n ư
l i và th ng nh t. M c l c NSNN là 1 công c h t s c quan tr ng trong qu n lý NSNN. ế
2. Các ph ng pháp QL TCC:ươ
a) PP t ch c – hành chính: Là PP d a vào quy n uy t ch c c a ng i qu n lý đ b t bu c ng i d i quy n ườ ườ ướ
ph i ch p hành m nh l nh qu n lý. G m các bi n pháp sau:
- Thi t l p c c u t ch c QL TCC v i ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m cho m i c p, m i khâu,ế ơ
m i nhóm, m i thành viên, t đó quy n l c đ c thông su t và có hi u l c t trên xu ng d i. ượ ướ
- Đi u ch nh các ho t đ ng QL TCC ph i nh p nhàng, nh t quán, đúng h ng d a trên các VB Lu t v QL TCC. ướ
- Đánh giá k t qu QL TCC chính xác, công b ng đ t o c s cho vi c th ng, ph t cán b tham gia QL TCC.ế ơ ưở
b) PP Kinh t :ế PP tác đ ng c a ch th qu n đ n đ i t ng qu n d a trên l i ích kinh t . PP này l y ế ượ ế
l i ích v t ch t làm đ ng l c thúc đ y con ng i hành đ ng. ườ
c) PP tâm lý giáo d c: Là PP tác đ ng c a ch th qu n lý đ n đ i t ng qu n lý thông qua các quan h tâm lý, ế ượ
t t ng, tình c m. N i dung bao g m:ư ưở
- S tác đ ng v tinh th n t t ng đ đ i t ng giác ng t ng, ý th c chính tr , pháp lu t trong ho t ư ưở ượ ưở
đ ng QL TCC.
- Nh n th c đ c t t, x u, thi n, ác. ượ
- Có hành đ ng tích c c.
Câu 6: Thu GTGT, Thu tiêu th đ c bi t, Thu thu nh p DN.ế ế ế
1. Thu GTGT: ế
* Kh/n: Thu GTGT thu tính trên kho n giá tr tăng thêm c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình tế ế
SX, l u thông đ n tiêu dùng. GTGT là ph n giá tr m i t o ra trong quá trình SXKD.ư ế
* Đ c đi m:
- Thu GTGT là s c thu tiêu dùng nhi u giai đo n.ế ế
- Thu GTGT thu c lo i thu gián thu.ế ế
- Thu GTGT có tính tru ng l p kinh t cao.ế ế
- Thu GTGT có tính ch t lũy thoái so v i thu nh p.ế
* Ng i n p thu và đ i t ng ch u thu :ườ ế ượ ế
- Ng i n p thu : các c s kinh doanh và ng i nh p kh u hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT.ườ ế ơ ườ ế
- Đ i t ng ch u thu : hàng hóa, d ch v dùng cho SXKD và tiêu dùng VN; tr nh ng hàng hóa, d ch v thu c ượ ế
di n không ch u thu GTGT. ế
* Căn c và PP tính thu : ế
- Căn c tính thu là giá tính thu và thu su t. ế ế ế
Giá tính thu GTGT đ i v i hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT giá ch a thu GTGT; nh ng bao g mế ế ư ế ư
c thu thu TTĐB, thu nh p kh u c kho n ph thu ho c phí thu thêm ngoài giá hàng hóa, d ch v c ế ế ế ơ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761
s kinh doanh đ c h ng, tr các kho n ph thu và phí c s kinh doanh ph i n p NSNN. Công th c tính thu ượ ưở ơ ế
GTGT đ i v i hàng hóa, d ch v đ c s d ng ch ng t thanh toán đã có thu GTGT: ượ ế
Giá thanh toán
Giá ch a có thu GTGT = ư ế
1 + Thu su t ế
→ Thu su t GTGT g m 03 m c:ế
+ o% đ i v i hàng hóa, d ch v xu t kh u ra n c ngoài ho c vào các KCX. ướ
+ 5% đ i v i hàng hóa, d ch v tiêu dùng thi t y u. ế ế
+ 10% là m c thu ph bi n và áp d ng chung đ i v i các m t hàng còn l i. ế ế
- PP tính thu : ế
+ PP kh u tr thu : ế
S thu GTGT ph i n p = Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vào đ c kh u tr ế ế ế ượ
Thu GTGT đ u ra = Giá tính thu c a hàng hóa, d ch v ch u thu bán ra x Thu su tế ế ế ế
+ PP tính thu tr c ti p trên GTGT:ế ế
S thu GTGT ph i n p = GTGT c a hàng hóa, d ch v ch u thu x Thu su t ế ế ế
GTGT c a hàng hóa, d ch v = Doanh s bán hàng hóa, d ch v x Giá v n c a hàng hóa, d ch v
GTGT c a hàng hóa, d ch v = Doanh thu bán hàng hóa, d ch v x T l (%) GTGT tính trên doanh thu.
GTGT c a hàng hóa d ch v = Doanh thu c quan qu n lý thu n đ nh x T l (%) GTGT tính trên doanh thu ơ ế
* Hoàn thu GTGT:ế là vi c NSNN tr l i cho c s kinh doanh s ti n thu GTGT đ u vào đã tr khi mua hàng ơ ế
hóa, d ch v mà c s kinh doanh còn ch a đ c kh u tr trong kỳ tính thu . ơ ư ượ ế
2. Thu tiêu th đ c bi t (TTĐB):ế
* Kh/n: là thu đánh vào 1 s hàng hóa, d ch v đ c bi t n m trong danh m c do Nhà n c quy đ nh.ế ướ
* Đ c đi m:
- Là s c thu tiêu dùng 1 giai đo n, đánh thu 1 l n vào khâu SX, nh p kh u hàng hóa hóa ho c kinh doanh d ch ế ế
v .
- Là lo i thu gián thu. ế
- Có m c đ ng viên cao h n so v i các s c thu tiêu dùng khác. ơ ế
* Ng i n p và đ i t ng ch u thu :ườ ượ ế
- Ng i n p thu : là t ch c, cá nhân SX, nh p kh u hàng hóa và kinh doanh d ch v thu c đ i t ng ch u thuườ ế ượ ế
TTĐB.
- Đ i t ng ch u thu : các hàng hóa, d ch v thu c danh m c hàng hóa, d ch v đ c bi t c n có s đi u ti t cao ượ ế ế
h n do Nhà n c quy đ nh.ơ ướ
* Căn c và PP tính thu : ế
- Căn c tính thu TTĐB là giá tính thu và lãi su t. ế ế
Giá tính thu TTĐB là giá bán hàng hóa, giá cung ng d ch v c a c s SXKD ch a có thu TTĐB ch aế ơ ư ế ư
có thu GTGT.ế
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng hóa SX trong n c:ế ướ
Giá bán ch a có thu GTGTư ế
Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t thu TTĐBế ế
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng hóa nh p kh u:ế
Giá tính thu TTĐB = Giá tính thu nh p kh u + Thu nh p kh uế ế ế
++ Giá tính thu TTĐB đ i v i d ch v :ế
Giá d ch v ch a có thu GTGT ư ế
Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t thu TTĐBế ế
- PP tính thu :ế
Thu TTĐB ph i n p = Giá tính thu TTĐB x Thu su tế ế ế
* Hoàn thu , kh u tr thu và gi m thu :ế ế ế
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
Đ c ng ôn t p môn QL Tài chính công ươ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
L p QLKT K30 – Tr ng Chính tr Đ ng Tháp ườ
vominhhung1982@gmail.com
vominhhung1982@gmail.com
0917.167.761
0917.167.761