Phân tích kim loi Chương 1: Phân tích kim loi đen
Khoa CNHH – Chuyên ngành Hóa phân tích
http://www.ebook.edu.vn
Trang 1
MC LC
M ĐẦU ......................................................................................................................... 3
MC ĐÍCH MÔN HC ............................................................................................. 3
YÊU CU MÔN HC ............................................................................................... 3
CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH KIM LOI ĐEN .................................................................. 4
I. ĐẠI CƯƠNG V KIM LOI ĐEN ......................................................................... 4
1. Phân loi.............................................................................................................. 4
1.1. Gang .......................................................................................................... 4
1.2. Thép .............................................................................................................. 5
2. nh hưởng ca các nguyên t đến tính cht ca thép ......................................... 5
II. PHƯƠNG PHÁP LY MU .................................................................................. 5
1. Ly mu đầu tiên ................................................................................................. 5
1.1. Ly mu dng sn phm tm, thanh, thi ..................................................... 6
1.2. Ly mu ngay lò nung ............................................................................... 6
2. Chun b mu ...................................................................................................... 6
III. NI DUNG PHÂN TÍCH ...................................................................................... 6
1. Xác định Silic (Si) ................................................................................................ 6
1.1. Phương pháp khi lượng .............................................................................. 6
1.2. Phương pháp so màu .................................................................................... 8
2. Xác định phospho (P) ........................................................................................ 11
2.1. Phương pháp th tích molybdate ................................................................ 11
2.2. Phương pháp so màu .................................................................................. 14
3. Xác định Mn bng phương pháp persulfat bc ................................................ 16
4. Xác định Crôm trong thép hp kim ................................................................... 19
4.1. Phương pháp Iod ........................................................................................ 19
4.2. Phương pháp persulfat bc ......................................................................... 21
4.3. Phương pháp so màu .................................................................................. 23
5. Xác định Carbon bng phương pháp đo th tích khí ........................................ 24
6. Xác định lưu hunh (phương pháp đốt trong lò đin) ...................................... 29
7. Xác định Ni trong thép hp kim ........................................................................ 32
7.1. Phương pháp khi lượng dioximat ............................................................. 32
7.2. Phương pháp so màu .................................................................................. 34
8. Xác định Wonfram (W) bng phương pháp chun độ acid-bazơ ...................... 35
9. Xác định đồng trong thép bng phương pháp chiết trc quang ...................... 36
IV. CÂU HI ÔN TP BÀI TP ...................................................................... 38
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH KIM LOI MÀU ............................................................... 43
I. PHÂN TÍCH HP KIM ĐỒNG ............................................................................. 43
1.1. Xác định Pb trong hp kim đồng bng phương pháp cromat .................... 43
Phân tích kim loi Chương 1: Phân tích kim loi đen
Khoa CNHH – Chuyên ngành Hóa phân tích
http://www.ebook.edu.vn
Trang 2
1.2. Xác định đồng thi Pb, Cu, Zn, Fe cùng mt lượng cân bng phương pháp
kết hp đin phân – phc cht ........................................................................... 47
1.3. Xác định Sn trong hp kim đồng bng phương pháp Iod .......................... 51
1.4. Xác định km trong hp kim đồng bng phương pháp Ferocyanur ........... 54
II. PHÂN TÍCH HP KIM NHÔM ........................................................................... 56
1. Xác định đồng trong hp kim nhôm bng phương pháp iod ............................. 56
2. Xác định Fe bng phương pháp KMnO4 ........................................................... 58
III. XÁC ĐỊNH KM OXIT CÔNG NGHIP .......................................................... 59
1. Xác định ZnO trong ZnO công nghip ( Phương pháp chun độ kết ta) ........ 60
2. Xác định PbO trong ZnO công nghip ( Phương pháp th tích cromat) .......... 60
3. Xác định đồng thi ZnO và PbO ( phương pháp EDTA) .................................. 62
IV. CÂU HI ÔN TP BÀI TP ....................................................................... 63
Phân tích kim loi Chương 1: Phân tích kim loi đen
Khoa CNHH – Chuyên ngành Hóa phân tích
http://www.ebook.edu.vn
Trang 3
M ĐẦU
Phân tích kim loi là mt môn hc thuc nhóm môn hc chuyên ngành thuc
chuyên ngành Hóa Phân Tích ca Công Ngh Hóa hc. Hin nay, tài liu Phân Tích
Kim Loi phc v cho công tác ging dy, nghiên cu, tham kho cho giáo viên, cũng
như nhu cu hc tp sinh viên chuyên ngành Phân tích chưa có mt giáo trình hoàn
chnh, ri rc và chưa thng nht. Để đáp ng được nhu cu đó, bài ging Phân Tích
Kim Loi được biên son. Bài ging đề cp đến ni dung phân tích các ch tiêu hóa lý
ca các đối tượng kim loi đang s dng rng ri trong các lĩnh vc công nghip mũi
nhn ca nước ta như lĩnh vc xây dng, lĩnh vc cơ khí chế to, lĩnh vc luyn
kim… Mi mt ch tiêu phân tích, bài ging trình bày đầy đủ, chi tiết các phn:
Nguyên tc, các phn ng hóa hc, các điu kin k thut khi xác định, thiết b, cơ chế
các quá trình, qui trình phân tích hoàn chnh và tính toán, x lý kết qu. Trong mi ch
tiêu, có trình bày các gii hn cht lượng để phc v cho vic đánh giá cũng như tính
toán điu kin phân tích phù hp, các phương pháp phân tích khác nhau và cách la
chn phương pháp sao cho tôi ưu trong điu kin đáp ng ca phòng thí nghim. Cui
mi chương có câu hi ôn tp giúp sinh viên h thng hóa li kiến thc đã hc và bài
tp để rèn luyn k năng phân tích và đặc bit là k năng tính toán là mt yêu rt cn
thiết ca người cán b phân tích.
Mc dù rt c gng, nhưng bài ging vn còn nhiu thiếu sót. Rt mong ý kiến
đóng góp, xây dng ca tp th giáo viên ca khoa Công Ngh Hoá Hc và các bn
đọc. Xin ghi nhn và chân thành cm ơn
MC ĐÍCH MÔN HC
Sinh viên được trang b các kiến thc cơ bn v k thut và k năng phân tích các
thành phn hóa hc ca kim loi.
Rèn luyn nhân cách đặc thù ca người cán b phân tích.
YÊU CU MÔN HC
Sinh viên nm vng k thut x lý mu ca kim loi đen và kim loi màu; nm
được trình t công vic; hiu được các điu kin xác định ca qui trình phân tích
khi phân tích mt ch tiêu hóa hc; biết s dng các thiết b cơ bn trong phân tích
kim loi và x lý s liu thu được sau khi phân tích.
Sinh viên hình thành được k năng phân tích các ch tiêu trong kim loi đen và kim
loi màu.
Phân tích kim loi Chương 1: Phân tích kim loi đen
Khoa CNHH – Chuyên ngành Hóa phân tích
http://www.ebook.edu.vn
Trang 4
CHƯƠNG 1
PHÂN TÍCH KIM LOI ĐEN
I. ĐẠI CƯƠNG V KIM LOI ĐEN
1. Phân loi
Kim loi thường được chia làm 2 nhóm đó là kim loi đen và kim loi màu.
Kim loi đen chính là st và các hp kim ca st, trong đó st chiếm 95.7 ÷ 99.8%,
C chiếm 0,2 ÷ 4,3%. Ngoài ra còn có Si, P, S, Mn….Kim loi đen là vt liu ch yếu
nht dùng trong các ngành công nghip, nht là ngành cơ khí và xây dng.
Các thành phn C, S, P, Mn là nhng thành phn có sn trong nhiên liu hoc được
thêm vào trong quá trình luyn gang, thép, hp kim. Nhng cht này tuy hàm lượng
không ln nhưng nh hưởng rt ln đến tính cht cơ lý ca kim loi, hp kim. Căn c
vào hàm lượng C cao hay thp mà người ta chia kim loi đen thành gang và thép.
1.1. Gang
1.1.1. Đặc đim chung
hp kim ca Fe và C cùng mt s nguyên t khác vi hàm lượng nh. Trong
gang hàm lượng C > 2%, nhưng trong thc tế thường dùng gang có hàm lượng C =1.7
÷ 6.6%.
Đặc đim chung ca gang là thường có màu nâu, xám, d nt rn khi chu tác dng
ca lc cơ hc nhưng d đúc, d gia công. Gang có nhiu loi nhưng được chia thành 3
loi chính:
Gang thường dùng: Còn gi là gang ph thông bao gm gang xám và trng.
- Gangm: hp kim ca Fe và C trong đó phn ln C trng thái t do có hàm
lượng 2.8 ÷ 3.5% và mt s nguyên t khác do quá trình luyn gang đưa vào. Gang
xám có độ bn cơ hc kém, nhưng d gia công, giá thành r nên được dùng nhiu.
- Gang trng: Cng, giòn, khó gia công hơn gang xám. Hàm lưng C t 2,5÷4,5%
và tn ti ch yếu dng Fe3C, hàm lượng Si<1%. Gang trng thường dùng để luyn
thép, chế to ni hơi, thiết b hóa cht.
- Gang đặc bit: Được chế to theo các phương pháp đặc bit để ci tiến cht lượng
ca các sn phm bng gang như gang biến tính, gang cu, gang ngui…
- Gang hp kim: Ngoài thành phn chính là Fe, C ngưi ta đưa vào thêm mt s
nguyên t khác như Mn, Si, P, S,…
1.1.2. nh hưởng ca các nguyên t đến tính cht ca gang
- Carbon: Hàm lượng C càng cao thì màu ca gang càng xám, độ bn cơ hc, độ
do, tính dn nhit gim xung.
- Silic: Làm gang xám, d to bt bên trong khi gang làm gang d rn nt.
Phân tích kim loi Chương 1: Phân tích kim loi đen
Khoa CNHH – Chuyên ngành Hóa phân tích
http://www.ebook.edu.vn
Trang 5
- Mangan: Làm tăng tính mài mòn, tăng độ bn ca gang nhưng hàm lượng Mn cao
d chuyn gang hp kim thành gang trng. Ngoài ra Mn còn có tác dng kh S là mt
thành phn có hi cho gang.
- Phospho: Làm màu ca gang xám, cng nhưng rt giòn, làm cho gang d nóng
chy, làm tính linh động ca dung dch gang trng thái nóng chy cao nên d đúc.
- Lưu hunh: Làm gang cng, dòn, d nt cc b, là mt nguyên t rt có hi cho
gang.
1.2. Thép
1.2.1. Đặc đim chung
hp kim ca st được điu chế t gang bng cách làm gim hàm lượng C xung
còn 0.2 ÷ 1.7%, đồng thi đưa thêm mt s nguyên t khác như Cr, Ni, Vanađi, W…
và làm gim hàm lượng Si, P, S, Mn nhm làm tăng tính cơ lý cho thép. Tng các
nguyên t tp cht không quá 2%. Đặc đim chung ca thép là có độ bn cao, chu
được lc kéo, un, có tính đàn hi và biến dng tt. Vì vy thép được s dng rng rãi
được đặc bit s dng nhiu trong ngành cơ khí, có nhiu loi thép sau:
- Thép carbon: Thành phn thường là C: 0.07 ÷ 0.63%, Mn: 0.35 ÷ 0.85%, Si : 0.12
÷ 0.35%, S : 0.055 ÷ 0.06, P : 0.05 ÷ 0.07%.
- Thép hp kim: Ngoài Fe, C. Khi luyn thép, người ta còn đưa vào các nguyên t
như Cr, W, Ni, V,…để tăng tính cơ lý ca thép.
2. nh hưởng ca các nguyên t đến tính cht ca thép
- Carbon: hàm lượng C cho phép trong thép t 0.1 ÷ 0.8%. Khi hàm lượng C càng
nhiu thì s làm tăng độ cng, sc bn kéo, un xon, độ đàn hi cũng tăng nhưng khi
hàm lượng C > 95% thì sc bn gim, độ do gim, và khó gia công.
- Silic và Mangan: Nếu t l thành phn ca 2 nguyên t này tăng thì thép s tăng độ
bn cơ hc và độ cng. Riêng Si làm cho tính đàn hi ca thép cao, có độ thm t cao
nên được dùng làm lõi ca máy biến thế. Mn làm tăng tính mài mòn ca thép. Hàm
lượng cho phép ca Si t 0,1 ÷ 0,35%, Mn: 0,2 ÷ 0,8%.
- Phospho: P là nguyên t có trong thép do ln t qung khi luyn gang đưa vào và
luyn thép không kh hết. P làm tăng độ bn, độ cng, làm tăng tính linh động ca
thép lng trong lò luyn. Nhưng nếu hàm lượng P ln làm thép dòn, chu va chm cơ
hc kém, không biến dng tt khi thép ngui. Hàm lượng P cho phép 0.05 ÷ 0.07%.
- Lưu hunh: Là thành phn có hi thường có do quá trình luyn gang và luyn thép
không kh hết làm thép cng, dòn, nóng cc b, hàm lượng cho phép là < 0,06%.
Các nguyên t khác như Cr, W, V, Ni, Mo tùy hàm lượng khác nhau và tùy theo
yêu cu k thut mà chúng có nh hưởng rt ln đến tính cht cơ lý ca thép như Cr
tăng độ cng, độ mài mòn, chu nóng khi ma sát.
II. PHƯƠNG PHÁP LY MU
1. Ly mu đầu tiên