BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHTHÔNG TIN
------------------
TIU LUẬN
Môn học: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Đề tài:
PHÂN TÍCH SVẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG
PHÁP, NGUYÊN TC SÁNG TẠO TRONG
SN PHM ĐIỆN THOI DI ĐỘNG
GING VIÊN HƯỚNG DẪN:
GS. TSKH. HOÀNG VĂN KIẾM
HỌC VIÊN THỰC HIN:
NGUYỄN TRẦN THI VĂN
MSHV: CH1101057
TP. HỒ CHÍ MINH 2012
MỤC LỤC
1. GIỚI THIỆU ........................................................................................................ 1
2. NỘI DUNG ........................................................................................................... 2
2.1. CÁC NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO BẢN ................................................... 2
2.1.1. Nguyên tắc phân nhỏ ................................................................................. 2
2.1.2. Nguyên tắc tách khỏi đi tượng................................................................. 2
2.1.3. Nguyên tắc phẩm chất cục b .................................................................... 3
2.1.4. Nguyên tắc phản đối xứng ......................................................................... 3
2.1.5. Nguyên tắc kết hp .................................................................................... 3
2.1.6. Nguyên tắc vạn năng.................................................................................. 4
2.1.7. Nguyên tắc “cha trong” ........................................................................... 4
2.1.8. Nguyên tắc phản trọng lượng .................................................................... 5
2.1.9. Nguyên tắc gây ứng suất sơ b .................................................................. 5
2.1.10. Nguyên tắc thực hiện b ........................................................................ 5
2.1.11. Nguyên tắc d phòng ................................................................................. 6
2.1.12. Nguyên tắc đẳng thế .................................................................................. 6
2.1.13. Nguyên tắc đảo ngược ............................................................................... 7
2.1.14. Nguyên tắc cầu (tròn) hoá ......................................................................... 7
2.1.15. Nguyên tắc linh động ................................................................................. 8
2.1.16. Nguyên tắc giải “thiếu hoặc “thừa” ........................................................ 8
2.1.17. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác .......................................................... 9
2.1.18. Sử dụng các dao động cơ hc .................................................................... 9
2.1.19. Nguyên tắc tác động theo chu kỳ ............................................................. 10
2.1.20. Nguyên tắc liên tục tác đng có ích ......................................................... 10
2.1.21. Nguyên tắc “vượt nhanh ........................................................................ 11
2.1.22. Nguyên tắc biến hại thành lợi .................................................................. 11
2.1.23. Nguyên tắc quan hệ phn hi .................................................................. 12
2.1.24. Nguyên tắc sử dụng trung gian ............................................................... 12
2.1.25. Nguyên tắc tự phục vụ ............................................................................. 13
2.1.26. Nguyên tắc sao chép (copy) ..................................................................... 13
2.1.27. Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt” .............................................................. 14
2.1.28. Thay thế sơ đồ hc .............................................................................. 14
2.1.29. Sử dụng các kết cu khí và lng .............................................................. 15
2.1.30. Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng ................................................................ 15
2.1.31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ ................................................................... 16
2.1.32. Nguyên tắc thay đổi màu sc ................................................................... 16
2.1.33. Nguyên tắc đồng nhất .............................................................................. 17
2.1.34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần .......................................... 17
2.1.35. Thay đi các thông số hoá lý của đối tượng ............................................ 17
2.1.36. Sử dụng chuyển pha ................................................................................ 18
2.1.37. Sử dụng sự nở nhiệt ................................................................................. 18
2.1.38. Sử dụng các chất ôxy hoá mạnh .............................................................. 19
2.1.39. Thay đổi độ trơ ........................................................................................ 19
2.1.40. Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite) ........................................... 20
2.1. Svn dụng các nguyên tắc sáng tạo trong sản phẩm điện thoại di động ... 20
2.1.1. Nguyên tắc phân nhỏ ............................................................................... 20
2.1.2. Nguyên tắc vạn năng................................................................................ 22
2.1.3. Nguyên tắc phản trọng lượng .................................................................. 24
2.1.4. Nguyên tắc d phòng ............................................................................... 25
2.1.5. Nguyên tắc linh động ............................................................................... 26
2.1.6. Nguyên tắc tự phục vụ ............................................................................. 27
2.1.7. Nguyên tắc sao chép ................................................................................. 27
2.1.8. Nguyên tắc thay thế sơ đ học ............................................................ 28
2.1.9. Nguyên tắc sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng ............................................. 29
2.1.10. Nguyên tắc thay đổi màu sắc .................................................................. 30
2.1.11. Nguyên tắc đồng nhất .............................................................................. 31
3. KẾT LUẬN ......................................................................................................... 31
Phân tích s vận dng các nguyên tc sáng tạo trong sản phm điện thoại di đng
Trang 1
1. GIỚI THIU
Ngày nay, khi khoa học và công nghngày ng phát triển, lĩnh vực viễn
thông thông tin liên lạc cũng không ngừng có những bước tiến vượt bậc. Nhu
cầu về giao tiếp, liên lạc và kết nối của con người cũng không ngừng tăng lên
thi chiếc điện thoại di động gần như một công cụ, một thiết bị không
thể thiếu đối với mỗi người.
y theo nhu cu, tính chất công việc, khả năng tài chính, sthích, v.v…
mà mỗi người thlựa chọn cho mình một chiếc điện thoại di động phù hợp,
với thiết kế, kiểu dáng và các tính năng tương ứng. Thế nhưng có lẽ ít ai trong số
chúng ta khi cm một chiếc điện thoi di động trên tay lại tự hỏi những câu hỏi
đại loại như: “tại sao người ta lại thiết kế bộ phận này nthế này?”, “tđâu mà
người ta nghĩ ra nh năng kia?, v.v…
Sau khi tham gia chuyên đề “Phương pháp nghiên cứu khoa học và sáng
tạo”, đồng thời được giới thiệu về quyển sách trình bàyc ththuật, nguyên tắc
sáng tạo bản ca GS. Phan Dũng, dịch từ sách nguyên bản ca giáo sư người
Nga Altshuller, người viết bài mạnh dn chọn đtài Phân tích svận dụng của
các nguyên tắc sáng tạo cơ bn vào sản phẩm điện thoại di động” cho bài thu
hoạch ca mình.
Nội dung bài thu hoch này trình bày hai mng nội dung chính như sau:
Trình bày mt cách ợc, khái quát về 40 nguyên tắc sáng tạo
bản, đồng thời nêu mt vài ví d cho mỗi nguyên tc.
Đi sâu vào phân tích sự vận dụng, áp dụng của các nguyên tắc này vào
quá trình thiết kế và sản xuất các sản phẩm điện thoại di động.
Phân tích s vận dng các nguyên tc sáng tạo trong sản phm điện thoại di đng
Trang 2
2. NI DUNG
2.1. CÁC NGUYÊN TC SÁNG TẠO CƠ BẢN [1], [2]
2.1.1. Nguyên tắc phân nh
Ni dung:
a) Chia đối tượng thành các phần độc lp.
b) Làm đối tượng tr nên tháo lắp được.
c) Tăng mức độ phân nh của đối tượng
Mt s ví d:
1- y kim loi 1 si to, cng, khó cun tròn... nếu phân nh thành
y kim loi nhiu si thì khc phục được nhược điểm ca dây mt si
to cng.
2- Ngũ cốc nghin thành bt, t đó làm bún, miến, mì, bánh các loi...
3- Xe ch vật siêu trường siêu trng, thay làm bánh xe ô cho tht
lớn, người ta làm xe có rt nhiu dãynh kích thước bình thường.
4- Tàu thu ln chia hầm u thành c ngăn độc lp, nếu l b thng
thì d cô lập ngăn bị thng, không làm chìm tàu.
2.1.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tượng
Ni dung: Tách phn gây "phin phc" (tính cht "phin phc") hay
ngược li, tách phn duy nht "cn thiết" (tính cht "cn thiết") ra khi
đối tưng.
Mt s ví d:
1- Trước đây, tiếng hát là mt phn ca ca s. Muốn nghe hát, ngưi ta
phi mi ca s đến, trong đó cái thc s "cn thiết" cho nhiều trường
hp chtiếng hát. Sau này, tiếng hát được tách ra thành đĩa hát, băng
ghi âm.
2- phê hòa tan, bt ngọt, đường.