ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ƯƠ
Ạ
Ị
Ổ Ứ
CH
NG 3: PHÂN VÙNG VÀ Đ NH D NG
C NG
I.
ấ ạ
ự
ụ
ể
ệ
S phát tri n, c u t o và công ngh áp d ng trên
Ổ
c ng.ứ
ổ T ng quan
•
Ổ ứ ườ ượ ắ ữ ữ ệ ể ư ề ớ c ng th ng đ c g n li n v i máy tính đ l u tr d li u cho dù
ữ ệ ế ấ ầ ộ ơ ớ chúng xu t hi n mu n h n so v i nh ng chi c máy tính đ u tiên.
• V i s phát tri n nhanh chóng c a công ngh ,
ớ ự ệ ổ ủ ể ứ
ướ ụ ế ỏ ớ có kích th ẩ c càng nh đi đ n các chu n thông d ng v i dung l đĩa c ng ngày nay ượ ng
thì ngày càng tăng lên.
*
ữ ế ế ầ ổ ứ ỉ Nh ng thi t k đ u tiên
ổ ứ ượ ử ụ nay đĩa c ng còn đ đĩa c ng ch dành cho các máy tính thì ngày ư c s d ng trong các thi ế ị ệ ử t b đi n t khác nh
ậ ố ệ ạ ạ ố ộ ả máy nghe nh c kĩ thu t s , máy nh s , đi n tho i di đ ng..,quay
ậ ố ế ị ỹ phim kĩ thu t s , thi ậ ố ỗ ợ t b k thu t s h tr cá nhân ...
*
Ổ ứ ữ ướ ư ế ằ ữ đĩa c ng đã có nh ng b ệ c ti n công ngh nh m giúp l u tr và
ấ ữ ệ ệ ủ ự ấ ơ ổ truy xu t d li u nhanh h n: vd : s xu t hi n c a các ứ đĩa c ng lai
ớ
1 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ệ ề ạ ộ ố ư ơ ả giúp cho h đi u hành ho t đ ng t
ế ệ ượ ươ ự ổ ủ ệ ố c a h th ng, ti t ki m năng l ở ộ ờ i u h n, gi m th i gian kh i đ ng ữ ng, s thay đ i ph ứ ng th c ghi d
ừ ượ ỗ ổ ứ ệ làm cho dung l ng m i đĩa c ng tăng lên đáng
li u trên các đĩa t k .ể
ể
ị
ử 1. L ch s phát tri n
ượ Ổ ứ ế ớ ầ Năm1955 ế c ch c ng đ u tiên trên th gi i có là IBM 350 Disk File đ
ắ ở ạ t o b i Reynold Johnson ra m t năm 1955 cùng máy tính IBM 305. Ổ
ớ ấ ướ ượ ứ c ng này có t i 50 t m đĩa kích th ớ ổ c 24" v i t ng dung l ng là 5
ệ ự ộ ầ ừ ượ ậ ấ ả ể ấ tri u kí t . M t đ u t đ c dùng đ truy nh p t t c các t m đĩa
ố ộ ế ậ ấ khi n cho t c đ truy nh p trung bình khá th p.
•
ế ớ ượ ầ IBM System 305, máy tính đ u tiên trên th gi i đ c trang b ị ổ
ạ ộ ệ ấ ứ c ng, xu t hi n năm 1956 và ho t đ ng theo nguyên lý tính toán và
ề ể ậ ẫ ớ ữ ệ đi u khi n truy c p ng u nhiên t i d li u (RAMAC). Toàn b h
ổ ứ ầ ớ ườ ố th ng c ng c n t i 50 đĩa có đ ng kính 24 inch (61 cm) và đ ộ ệ ượ c
ủ ộ ớ ứ ằ ữ ệ ứ ắ ph m t l p oxide s t. Nó ch a 5 MB d li u, t c b ng 1/100 dung
ượ ẻ l ng th flash trong camera
ứ ả ụ ạ ầ ả ộ
ự ạ ộ • B c nh ch p RAMAC đang ho t đ ng. RAMAC c n c m t ạ ộ ứ chuyên gia túc tr c bên c nh do s c nóng trong quá trình ho t đ ng
2
ố ị ậ ề ầ ể ế ố ủ c a nó có th khi n các ng n i b b t ra nhi u l n. (hình 1).
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
(Hình 1)
Năm 1973
ớ ệ ố ệ ổ ầ ử ụ IBM gi i thi u h th ng đĩa 3340 "Winchester",
ậ ắ ư ưở thu t l p ráp đóng h p ( ộ sealed head/disk assembly HDA). Kĩ s tr đĩa đ u tiên s d ng kĩ ự ng d
ủ ự ệ ặ án/ch nhi m d án Kenneth Haughton đ t tên theo "súng tr ườ ng
ọ ộ Winchester" 3030 sau khi m t thành viên trong nhóm g i nó là "3030" vì
ủ ổ ụ các tr c quay 30 MB c a ứ đĩa c ng.
ầ ổ ề ử ụ ệ ệ ạ ế H u h t các đĩa hi n đ i ngày nay đ u s d ng công ngh này, và cái tên
ổ ế ề ổ ở ứ ế ầ ấ "Winchester" tr nên ph bi n khi nói v đĩa c ng và d n bi n m t trong
ậ th p niên 1990 .(h.2)
Models A2, B1 and B2 announced March 13, 1973( h.2)
• Năm 1982, Hitachi phát hành
ổ ầ ế ớ đ u tiên trên th gi i có dung l ượ ng
ượ ưỡ ứ ả v t ng ng 1 GB. H8598 1,2 GB ( nh) ch a 10 đĩa 14 inch và hai
ế ụ ắ ả ọ ầ đ u đ c/ghi. Sáu năm sau, hãng này ti p t c ra m t phiên b n 1,89
ả ớ ỷ ọ ố GB v i 8 đĩa 9,5 inch, gi m t tr ng 121 kg/GB xu ng còn 42 kg/GB.
ố ổ ứ ầ ộ ườ ể Hitachi tuyên b đây là c ng đ u tiên mà m t ng i có th ... t ự
xách đi.( h.3)
ớ
3 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
( h.3)
• Th p niên 1990
ậ
ổ ứ ầ ậ ỷ ố Đa s các
ế ố ở ả ở ườ ti p cho ng ự đĩa c ng cho máy vi tính đ u th p k 1980 không bán tr c ư ộ ấ i dùng cu i b i nhà s n xu t mà b i các OEM nh m t
ế ị ớ ơ ượ ầ ủ ph n c a thi ế t b l n h n . Chi c IBM PC/XT đ c bán ra đã có m t
ứ ư ắ ướ ự ắ ầ ặ đĩa c ng l p trong nh ng xu h ng t ộ ổ ấ ấ cài đ t nâng c p b t đ u xu t
ế ạ ổ ệ ắ ầ ị ớ ứ ế ườ hi n. Các công ty ch t o đĩa c ng b t đ u ti p th v i ng
ữ ạ ậ ố ổ ứ ấ ế cu i bên c nh OEM và đ n gi a th p niên 1990, i dùng ệ đĩa c ng xu t hi n
ử trong các c a hàng bán l ẻ .
PC XT Model 5160
ế ắ ủ ế t t t c a Original Equipment Manufacturer trong ti ng Anh) là OEM (vi
• Ngày nay
ấ ả nhà s n xu t thi ế ị ố . t b g c
ượ ổ ứ ưở ờ Dung l ng đĩa c ng tăng tr ố ớ ớ ng theo hàm mũ v i th i gian. Đ i v i
ế ệ ầ ổ ữ ượ ượ nh ng máy PC th h đ u, đĩa dung l ng 20 megabyte đ c coi là
ữ ậ ố ổ ứ ớ ượ ớ l n. Cu i th p niên 1990 đã có nh ng đĩa c ng v i dung l ng trên 1
ể ầ ờ ổ ứ ượ gigabyte. Vào th i đi m đ u năm 2005, đĩa c ng có dung l
ể ấ ượ ả ượ ố t n nh t cho máy tính đ bàn còn đ ấ c s n xu t có dung l ng khiêm ớ i ng lên t
ổ ắ ượ ấ ớ ớ 40 gigabyte còn đĩa l p trong có dung l ng l n nh t lên t ộ ử i m t n a
4
terabyte (500 GB).(h.4)
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
(h.4)
ấ ạ 2. C u t o
Ổ ể ệ ứ ậ ầ ồ ộ ả đĩa c ng g m các thành ph n, b ph n có th li ơ ả t kê c b n và gi i thích
ơ ộ ư s b nh sau:
ỏ ứ : V đĩa c ng
• V
ỏ ổ ứ ứ ế ệ ầ ầ ắ ồ đĩa c ng g m các ph n: Ph n đ ch a các linh ki n g n trên
ậ ạ ể ả ệ ệ ầ ắ nó, ph n n p đ y l i đ b o v các linh ki n bên trong.
ớ
5 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
• V
ứ ỏ ổ ứ ệ ị ị
ụ ượ ọ ể ộ ả ằ đĩa c ng có ch c năng chính nh m đ nh v các linh ki n và đ m ủ ổ ả b o đ kín khít đ không cho phép b i đ t vào bên trong c a c l
đĩa.
ụ ự ự ứ ạ ỏ ị ở ứ • Ngoài ra, v đĩa c ng còn có tác d ng ch u đ ng s va ch m ( m c
ể ả ệ ổ ộ ấ đ th p) đ b o v ứ đĩa c ng.
• Do đ u t
ầ ừ ụ ọ ể ế ấ ộ ặ chuy n đ ng r t sát m t đĩa nên n u có b i l t vào trong
ổ ứ ể ướ ấ ớ ừ ề ặ đĩa c ng cũng có th làm x c b m t, m t l p t
ố ư ỏ ầ ấ ư ỏ và h h ng ầ ệ ừ t ng ph n (xu t hi n các kh i h h ng ( bad block)).Thành ph n bên
ủ ổ ứ ể ả ộ ạ ả trong c a
ằ ấ ườ ữ su t cân b ng gi a môi tr đĩa c ng là không khí có đ s ch cao, đ đ m b o áp ỏ ả ng bên trong và bên ngoài, trên v b o
ệ ỗ ả ả ụ ả ấ ằ ệ v có các h l thoáng đ m b o c n b i và cân b ng áp su t.
ụ ơ ả ộ ồ ộ ả ụ :Bao g m toàn b các đĩa, tr c quay và đ ng c .b n và gi i thích C m đĩa
• Đĩa t
ơ ộ ư s b nh sau:
.ừ
• Tr c quay: truy n chuy n đ ng c a đĩa t
ủ ụ ề ể ộ ừ .
• Đ ng c : Đ c g n đ ng tr c v i tr c quay và các đĩa
ơ ượ ắ ụ ớ ụ ộ ồ
6
Đĩa từ
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
•
ườ ấ ạ ằ ặ ỷ Đĩa t (ừ platter): Đĩa th
ủ ộ ớ ậ ệ ừ ứ ữ ệ ơ ề ặ ượ b m t đ c ph m t l p v t li u t ng c u t o b ng nhôm ho c thu tinh, trên ỳ tính là n i ch a d li u. Tu
ả ượ ử ụ ặ ả ấ theo hãng s n xu t mà các đĩa này đ ộ c s d ng m t ho c c hai
ặ ướ ố ượ ụ ể ề ộ ộ m t trên và d i. S l ơ ng đĩa có th nhi u h n m t, ph thu c vào
ượ ệ ủ ả ấ ỗ dung l
ỗ ể ử ụ ứ ể ề ặ ừ M i đĩa t ng và công ngh c a m i hãng s n xu t khác nhau. ừ , có th s d ng hai m t, đĩa c ng có th có nhi u đĩa t
ắ ộ ớ ồ ố
ạ ụ chúng g n song song, quay đ ng tr c, cùng t c đ v i nhau khi ho t đ ng.ộ
Track
• Trên m t m t làm vi c c a đĩa t
ệ ủ ặ ộ ừ ề ồ chia ra nhi u vòng tròn đ ng tâm
thành các
ể ượ ữ ệ ể ả ơ ố Track có th đ track. ố c hi u đ n gi n gi ng các rãnh ghi d li u gi ng
ự ư ạ ướ ư ự ệ ủ nh các đĩa nh a (ghi âm nh c tr c đây) nh ng s cách bi t c a các
ờ ệ rãnh ghi này không có các g phân bi t và chúng là các vòng tròn
ố ế ư ứ ạ ắ ố ồ đ ng tâm ch không n i ti p nhau thành d ng xo n trôn c nh đĩa
ự ổ ố ị ứ ừ ả nh a. Track trên đĩa c ng không c đ nh t ấ khi s n xu t, chúng có
ổ ị ấ ổ ể ạ ấ ị th thay đ i v trí khi đ nh d ng c p th p đĩa
ớ
7 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
Sector Cung
ị ữ ệ ể ậ ấ ơ ượ ủ track ỏ Là đ n v d li u nh nh t có th truy c p đ ứ c c a đĩa c ng .Trên
ỏ ằ ữ ầ ạ ướ chia thành nh ng ph n nh b ng các đo n h ng tâm thành các sector m tộ
ượ ứ sector ch a dung l ng 512 byte.
ố ừ ầ ế S sector trên các track là khác nhau t
ổ ứ ề ơ ỗ các đĩa c ng đ u chia ra h n 10 vùng mà trong m i vùng có s ph n rìa đĩa vào đ n vùng tâm đĩa, ố
ằ sector/track b ng nhau.
ụ Tr c quay
• Tr c quay là tr c đ g n các đĩa t
ụ ụ ể ắ ố ự ượ ừ lên nó, chúng đ
ứ ụ ụ ề ệ ơ ế c n i tr c ti p ể ớ ộ v i đ ng c quay đĩa c ng. Tr c quay có nhi m v truy n chuy n
ừ ộ ơ ế ộ đ ng quay t đ ng c đ n các đĩa t ừ .
• Tr c quay th
ụ ườ ư ợ ế ạ ệ ẹ ằ ậ ng ch t o b ng các v t li u nh (nh h p kim
ượ ế ạ ệ ố ể ả ả ọ nhôm) và đ
8
ượ ệ ệ ở ỏ ủ c a chúng không đ c ch t o tuy t đ i chính xác đ đ m b o tr ng tâm ể ỉ ộ ự c sai l ch b i ch m t s sai l ch nh có th
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ắ ủ ệ ở ố ứ ự ộ gây lên s rung l c c a toàn b đĩa c ng khi làm vi c ộ t c đ cao,
ế ọ ẫ d n đ n quá trình đ c/ghi không chính xác.
cylinder
• T p h p các
ậ ợ ố ệ ở track cùng cùng bán kính (cùng s hi u trên) ặ các m t
ầ ầ ọ
ệ đĩa khác nhau thành các cylinder. Khi đ u đ c/ghi đ u tiên làm vi c ạ ề ặ ậ ộ ợ ộ i m t track nào thì t p h p toàn b các track trên các b m t đĩa t
ạ ọ ạ ệ ạ ọ còn l ầ i mà các đ u đ c còn l i đang làm vi c t i đó g i là cylinder
ả ể ả ở ườ ơ i thích này chính xác h n b i có th x y ra th ợ ng h p các (cách gi
ọ ủ ế ả
ế trình quá do ch ầ đ u đ c khác nhau có kho ng cách đ n tâm quay c a đĩa khác nhau ạ ). t o
ộ ổ ứ ề ề ở Trên m t ỗ đĩa c ng có nhi u cylinder b i có nhi u track trên m i
ặ m t đĩa t ừ .
ầ ọ ụ C m đ u đ c:
ầ ầ ọ Đ u đ c ( ữ ệ ọ head): Đ u đ c/ghi d li u
ầ ầ ể C n di chuy n đ u đ c ( ọ head arm ho c ặ actuator arm).
•Bên trong m t
ộ ổ ở ắ ứ ụ đĩa c ng (thông d ng ngày nay) sau khi m n p và
ữ ệ ỏ ấ tháo b các t m đĩa d li u.
•Ph n
ầ ở ữ ơ ề ầ ộ gi a là đ ng c li n tr c ( ụ spindle motor). Bên trái (g n đó)
ể ầ ầ ọ ọ ầ là "đ u đ c/ghi" và "C n di chuy n đ u đ c".
ầ ọ Đ u đ c/ghi:
•Đ u đ c đ n gi n đ
ọ ầ ượ ấ ạ ướ ả ơ ồ c c u t o g m lõi ferit (tr
ư ệ ầ ộ ố ắ c đây là lõi s t) ệ ớ và cu n dây (gi ng nh nam châm đi n). G n đây các công ngh m i
ổ ặ ơ ậ ộ ạ ộ ứ ớ ơ h n giúp cho ư đĩa c ng ho t đ ng v i m t đ xít ch t h n nh :
ạ ừ ắ ế ể ươ ớ ề ặ chuy n các h t t s p x p theo ph ng vuông góc v i b m t đĩa
ọ ượ ế ế ỏ ọ ể ầ nên các đ u đ c đ c thi ứ t k nh g n và phát tri n theo các ng
ệ ớ ụ d ng công ngh m i.
•Đ u đ c trong đĩa có công d ng đ c d li u d
ọ ữ ệ ụ ầ ọ ướ ạ ừ i d ng t hoá trên
ữ ệ ặ ề ặ b m t đĩa t ừ ặ ừ ho c t hoá lên các m t đĩa khi ghi d li u.
ố ặ ạ ộ ố ầ ọ ượ ủ ứ ằ •S đ u đ c ghi luôn b ng s m t ho t đ ng đ c c a các đĩa c ng,
ặ ằ ầ ố ỏ ơ có nghĩa chúng nh h n ho c b ng hai l n s đĩa.
ụ ệ ạ C m m ch đi n :
ớ
9 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ơ ồ ụ ề ể ệ ể ạ ộ ề ụ ề M ch đi u khi n: có nhi m v đi u khi n đ ng c đ ng tr c, đi u
ể ủ ầ ọ ể ả ể ự ể ế ầ ả ị khi n s di chuy n c a c n di chuy n đ u đ c đ đ m b o đ n đúng v trí
ề ặ trên b m t đĩa.
ữ ệ ữ ệ ủ ổ ữ ử ạ ọ ể ử M ch x lý d li u: dùng đ x lý nh ng d li u đ c/ghi c a đĩa
c ng.ứ ộ ớ ệ ữ ệ ơ ạ ư B nh đ m ( cache ho c ặ buffer): là n i t m l u d li u trong quá trình
ẽ ấ ữ ệ ữ ệ ớ ệ ộ ổ ứ ọ đ c/ghi d li u. D li u trên b nh đ m s m t đi khi ừ đĩa c ng ng ng
ượ ấ ệ đ c c p đi n.
•
ầ ắ ệ ấ ồ ổ Đ u c m ngu n cung c p đi n cho ứ đĩa c ng.
•
ế ố ế ầ ớ Đ u k t n i giao ti p v i máy tính.
ấ ế ặ ệ ủ ổ ế ộ ầ Các c u đ u thi t đ t ch đ làm vi c c a đĩa t đ t (
ế ộ ự ọ ứ ế ặ jumper) thi ủ ổ ệ ứ c ng: L a ch n ch đ làm vi c c a đĩa c ng (SATA 150 hay SATA
ứ ự ế 300) hay th t trên các kênh trên giao ti p IDE (master hay slave hayt ự ự l a
ự ệ ọ ọ ố ch n),l a ch n các thông s làm vi c khác.
ụ
Ổ ứ
Ổ
ệ 3. Công ngh áp d ng trên
C ng (
ứ đĩa c ng ).
a) S.M.A.R.T (SelfMonitoring, Analysis, and Reporting Technology) là
ụ ệ ệ ổ ứ Hi n nay có 3 công ngh áp d ng trên c ng
ệ ự ộ ạ ộ ủ ổ ứ ạ công ngh t đ ng giám sát tình tr ng ho t đ ng c a c ng thông qua
ề ầ BIOS, các ph n m m
• thông báo cho ng
ườ ử ụ ư ỏ ể ẩ i s d ng bi ế ướ t tr ể c các h h ng có th x y ra đ
ữ ệ ự ị ố ư ẩ ộ có các hành đ ng chu n b đ i phó (nh sao chép d li u d phòng
ế ổ ế ặ ạ ứ ớ ho c có các k ho ch thay th đĩa c ng m i).
• S.M.A.R.T ch giám sát nh ng s thay đ i, nh h
ổ ả ữ ự ỉ ưở ầ ứ ủ ng c a ph n c ng
ỗ ả ủ ổ ư ỏ ứ ữ ồ ế đ n quá trình l i x y ra c a đĩa c ng bao g m nh ng h h ng theo
ầ ứ ư ầ ủ ổ ủ ạ ờ ọ ộ ơ th i gian c a ph n c ng nh : đ u đ c/ghi, đ ng c , bo m ch c a
đĩa.
• S.M.A.R.T không h nh h
ề ả ưở ế ố ộ ệ ề ữ ng đ n t c đ làm vi c và truy n d
10
ệ ủ ổ li u c a ứ đĩa c ng.
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
• G n đây S.M.AR.T đ
ầ ượ ộ ọ ổ ẩ c coi là m t tiêu chu n quan tr ng trong đĩa
ườ ử ụ ặ ắ ứ ứ c ng và ng ể ậ i s d ng có th b t (enable) ho c t t (disable) ch c
b)
năng này trong BIOS.
Ổ ứ ổ ứ ườ c ng lai (Hybrid Hard Disk Drive) là các đĩa c ng thông th ng
ượ ắ ủ ổ ầ ạ ớ ộ đ c g n thêm các ph n b nh flash trên bo m ch c a ứ đĩa c ng.
ệ ủ ộ ớ ơ ế ạ ộ ụ ộ ớ ớ C m b nh flash này ho t đ ng khác v i c ch làm vi c c a b nh
ủ ổ ữ ệ ị ấ ứ ứ ệ đ m (cache) c a đĩa c ng do d li u ch a trên chúng không b m t đi
ủ ệ ấ ầ ồ ớ ộ khi m t đi n ngu n. Vai trò c a ph n b nh flash là:
• L u tr d li u tr
ữ ữ ệ ư ướ ư ứ ỉ c khi ghi vào đĩa c ng, ch khi máy tính đã đ a
ữ ệ ấ ị ỳ ừ ạ ổ ứ ứ ế ộ ổ các d li u đ n m t m c nh t đ nh (tu t ng lo i c ng lai) thì
ớ ế ữ ệ ứ ừ ề đĩa c ng m i ti n hành ghi d li u vào các đĩa t ự , đi u này giúp s
ủ ổ ứ ả ế ệ ệ ơ ậ v n hành c a ệ đĩa c ng hi u qu và ti ờ t ki m đi n năng h n nh
ệ ả ườ ạ ộ vi c không ph i th ng xuyên ho t đ ng.
ố ộ ế ớ • Giúp tăng t c đ giao ti p v i máy tính vì vi c đ c d li u t ệ ọ ữ ệ ừ ộ b
•
ệ ọ ữ ệ ạ ớ ơ ớ ừ nh flash nhanh h n so v i vi c đ c d li u t i các đĩa t .
ờ ệ ư ệ ề ở ộ ậ ơ Giúp h đi u hành kh i đ ng nhanh h n nh vi c l u các t p tin
ủ ệ ố ở ộ ộ ớ kh i đ ng c a h th ng vào b nh flash.
ớ
11 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ế ợ ớ ệ ủ ổ ộ ệ ố ứ ạ ớ ộ • K t h p v i b nh đ m c a đĩa c ng t o thành m t h th ng
ạ ộ ệ ả ho t đ ng hi u qu .
• Nh ng
ữ ổ ứ ượ ả ệ ấ ườ ử ụ ộ c ng lai đ c s n xu t hi n nay th ớ ng s d ng b nh
ượ ấ ả ớ ớ flash v i dung l ng không l n (128, 256 MB) vì giá thành s n xu t
ớ ộ b nh flash quá cao
ặ ổ ứ ả ắ M t khác, c ng lai có giá thành khá đ t (kho ng 300 USD cho dung
ỉ ớ ượ ử ụ ộ ố ạ ượ ng 32 GB) nên chúng ch m i đ c s d ng trong m t s lo i máy tính
c)
l xách tay cao c p.ấ
Ổ ứ ổ ứ ử ụ ừ c ng SSD (SolidState Drive) là c ng không s d ng đĩa t mà
ự ớ ộ hoàn toàn d a trên b nh flash NAND.
• Do đó,
ổ ứ ộ ề ụ ệ ể c ng SSD có đ b n cao khi di chuy n tiêu th ít đi n năng
ố ộ ẹ ơ ỏ ơ ơ ổ ứ ệ ơ h n, nh h n, nh h n và t c đ làm vi c nhanh h n c ng thông
ườ ề ấ th ng r t nhi u.
• Hi n giá SSD v n còn cao so v i túi ti n c a ng
ề ủ ệ ẫ ớ ườ ẫ i tiêu dùng, dù v n
ả gi m 30%/năm.
ụ ạ ả ổ Ví d , lo i 64 GB giá kho ng 900 USD, 128 GB giá 1.500 USD trong khi
ườ ượ ươ ươ ỉ ướ ứ c ng thông th ng dung l ng t ng đ ng ch có giá trên d i 100 USD .
ế ộ ự ệ ệ Ti n đ th c hi n công vi c
ờ
ộ
Ghi chú
Th i gian
ệ N i dung công vi c
Cá nhân
TT
7h3010h
5 thành viên.
1
ướ ầ B c đ u phân công + ổ trao đ i cách làm.
12
ủ ề ả
ậ
Ch đ th o lu n
ị
ể
ườ
2
15h – 17h30
ọ
ụ
ử L ch s phát tri n ấ ạ C u t o ệ Công ngh áp d ng
T.C ng, T.Anh. ề D.Huy n, Ng c. Hào.
ỗ
3
19h – 21h30
ệ
ộ M i thành viên m t công vi cệ
ổ
4
8h – 11h
5 thành viên
ỉ
5
13h30 – 18h
5 thành viên
ự ừ T ng thành viên th c ệ ủ hi n công vi c c a mình. ử ỉ ợ T ng h p,ch nh s a ề đi u ch nh. ử ấ ỉ G p rút ch nh s a và ế ị ư đ a ra quy t đ nh.
ớ
13 Nhóm 5
L p: CĐSP Toán Tin

