Linux System Administrator
Ụ
Ụ
M C L C
Trang 3
Linux System Administrator
Bài Lab 1:
Installing Linux as a Server
ộ I/ Cài đ t:ặ ặ Cài đ t CentOS 5 Enterrprise (b 6 CDs). ừ ủ CD Rom c a CentOS 5 enterprise ị ở ộ ẽ ệ ặ ở ộ Kh i đ ng t ươ Khi ch ng trình cài đ t kh i đ ng, s hi n th màn hình:
ể ọ ế ộ
ọ
ọ ặ
ch đ đ h a (Graphical mode).
ch đ text (text mode). : ch n cài đ t
: ch n cài đ t
ộ ố
ọ ể ấ Chúng ta có th ch n các ch đ cài đ t sau:
ặ ở ế ộ ồ ọ
ế Ch n ọ Enter.
ể ế
Trang 4
ố ể ể ặ ế ệ ộ ọ Skip. ỗ i thì ạ ặ ọ OK, n u không mu n ki m tra thì ch n ố ế N u mu n ki m tra Source CD thì ch n ệ ỗ Vi c ki m tra đĩa giúp ta phát hi n đĩa l i, vì trong quá trình cài đ t n u có m t đĩa l ộ ẽ i toàn b quá trình cài đ t đó. ta s làm l
Linux System Administrator
Ch n ọ Skip.
ặ ắ ầ ế Ti n trình cài đ t b t đ u.
Ch n ọ Next.
ọ ữ ặ Ch n ngôn ng trong su t quá trình cài đ t.
Trang 5
ố Ch n ọ English ch n ọ Next.
Linux System Administrator
ọ ợ
Ch n keyboard thích h p. Ch n ọ U.S. English ch n ọ Next.
ạ ố ệ ố ẳ t c các partition có s n trong h th ng.
Trang 6
ạ ỏ ấ ả ệ ố ẳ t c các linux partition có s n trong h th ng. ử ụ ố ứ Phân chia partition: + Remove all partitions on selected drivers and create default layout: khi ta mu n lo i ỏ ấ ả b t + Remove linux partitions on selected drivers and create default layout: khi ta mu nố lo i b t + Use free space on selected drivers and create default layout: s d ng vùng tr ng còn ạ ủ l ể i c a đĩa c ng đ chia partition.
Linux System Administrator
ằ + Create custom layout: phân chia partition b ng tay.
Ch n ọ Create custom layout ch n ọ Next.
ự Th c hi n phân chia partition: ệ ạ ả ạ ể ớ i thi u ph i t o 2 partition sau: ứ ạ ọ ộ ố ắ New: t o partition m i, linux b t bu c t ư ụ ố + Partition chính ch a th m c g c (/) và h t nhân (kernel), partition này còn g i là Linux Native Partition.
ằ ầ ượ ườ ướ ủ c dùng làm không gian hoán đ i d li u khi vùng nh chính ng kích th ớ ổ ữ ệ ướ c c a partition Swap b ng 2 l n kích th c
c khi thao tác. ổ ứ
ạ + Partition Swap đ ế ượ ử ụ đ c s d ng h t. Thông th ớ ủ c a vùng nh chính (RAM). ử Edit: s a partition. Delete: xoá partition. ụ ồ ạ ướ Reset: ph c h i tr ng thái đĩa tr ể ố ớ ử ụ i thi u 3 c ng). RAID: s d ng v i RAID (có t ớ ử ụ LVM: s d ng v i Logical Volume Management. T o các partition sau:
swap
Trang 7
ể ạ Ch n ọ New đ t o partition ọ ọ ấ swap ầ Ch n File System Type : Ch n Size: 1024 (g p 2 l n RAM)
Linux System Administrator
Ch n ọ OK.
/boot
ext3 ỳ Ch n ọ New đ t o partition ể ạ ọ Ch n Mount Point: /boot ọ Ch n File System Type : ọ Ch n Size: tu ý
Ch n ọ OK.
root (/)
/
Trang 8
ext3 ỳ Ch n ọ New đ t o partition ể ạ ọ Ch n Mount Point: ọ Ch n File System Type : ọ Ch n Size: tu ý
Linux System Administrator
Ch n ọ OK.
Trang 9
ặ ặ Ch n ọ Next. ươ Cài đ t ch ng trình boot loader GRUB và đ t password cho boot loader.
Linux System Administrator
ọ ọ Ch n option The Ch n check box GRUB boot loader will be install on /dev/sda. Use a boot loader password ch n ọ Change password.
ậ ậ Nh p vào m t kh u ( ẩ 123456) ch n ọ OK ch n ọ Next.
Trang 10
ế ậ ấ ạ Thi t l p c u hình m ng
Linux System Administrator
ể ấ Ch n ọ Edit đ c u hình Network Devices
ọ Ch n ọ Enable Ipv4 support ch n option Activate on boot, khai báo IP Address và
Prefix (Netmask). Ch n ọ OK.
ọ ậ manually nh p vào hostname.
Trang 11
ậ Hostname ch n option Miscellaneous Settings nh p vào Gateway, Primary DNS, Secondary DNS.
Linux System Administrator
Ch n ọ Next. ọ ủ ệ ố ự ị Ch n khu v c đ a lý c a h th ng
Trang 12
ị ệ ố ể ả Ch n ọ Asia/saigon ch n ọ Next. ặ Đ t password cho account root, Account root là account dùng đ qu n tr h th ng và có ệ ố ề ấ quy n cao nh t trong h th ng.
Linux System Administrator
ươ ấ ả ặ ự Ch ng trình cài đ t yêu c u password root ph i có chi u dài ít nh t 6 ký t .
ươ ọ ề ầ Nh p ậ password cho accont root (123456) ch n ọ Next. ặ ng trình và packages cài đ t Ch n các ch
Trang 13
Ch n option ươ ọ ọ Ch n các ch Custumize now ch n ọ Next. ặ ng trình và packages cài đ t
Linux System Administrator
ọ ỏ ọ ự ệ ể ể ặ ị
Ch n ọ nhóm software chính nên trái ch n ọ nhóm software con bên ph iả ch n ọ Optional packages hi n th danh sách các software. Th c hi n ch n|b ch n đ cài đ t hay ỡ ỏ g b các software.
Trang 14
Ch n ọ Close ch n ọ Next.
Linux System Administrator
ệ ố ể ặ ẳ H th ng đã s n sàn đ cài đ t
Ch n ọ Next. ươ ể ầ Các đĩa đ ặ c yêu c u đ cài đ t
Trang 15
Ch n ọ Continue.
Linux System Administrator
ươ ượ Ch ng trình đang đ ặ c cài đ t
ặ ạ ệ ố Cài đ t thành công, và reboot l i h th ng
Trang 16
Ch n ọ Reboot.
Linux System Administrator
ở ộ ầ ặ ầ Kh i đ ng l n đ u tiên sau khi cài đ t
ấ ệ First boot wizard xu t hi n
Trang 17
Ch n ọ Forward.
Linux System Administrator
Cho phép Firewall
ọ ậ Ch n Firewall: ể c phép truy c p qua Firewall, có th
Trang 18
ụ ượ ị ầ ch n ọ Forward. ọ ấ ọ Enabled, và ch n các d ch v đ ế thêm các port khác n u có nhu c u. Ch n c u hình SELinux
Linux System Administrator
ọ Ch n SELinux Settings : Disabled ch n ọ Forward.
ể ư ạ ệ ố ườ ệ ố ợ Ch c năng Kdump dùng đ l u l i các thông tin h th ng trong tr ng h p h th ng có ứ s cự ố
Trang 19
Ch n ọ Forward. ọ ờ ệ ố Ch n ngày gi cho h th ng
Linux System Administrator
ế ờ ẽ ượ ớ ọ N u ta mu n th i gian s đ ộ c Synchronized v i m t remote time server ch n qua tab
ố Network Time Protocol.
Trang 20
Ch n ọ Forward.
Linux System Administrator
ạ ộ ườ ử ụ ớ T o m t User account th ệ ố ng xuyên s d ng trên h th ng, khác v i account root
Username: user Password:123456 Ch n ọ Forward.
ẽ ể ệ ố H th ng s ki m tra Sound card
Trang 21
ừ Ch n ọ Forward. Cài thêm software t các CDs khác
Linux System Administrator
ệ ố Ch n ọ Finish. Login vào h th ng
ậ username Enter.
Nh p vào Nh p ậ password Enter.
Bài Lab 2: Package Management
ể
Trang 22
ệ ố ươ ệ ộ ng trình th c thi, các scripts, tài li u, và m t s ộ ố ủ ư ế ụ Redhat Package Manager (RPM) là công c dùng đ Installing, Uninstalling và Upgrading software cho h th ng Linux. ộ M t RPM package là m t file ch a các ch ấ ầ file c n thi ứ ự ộ t khác. C u trúc c a m t RPM package nh sau:
Linux System Administrator
ệ ồ ọ ả ằ I/ Qu n lý package b ng The Package Management Tool (dùng giao di n đ h a);
ế
ệ ề Vào menu Applications ch n ọ Add/Remove Software (n u ta dùng command line có th dùng l nh : systemconfigpackages)
Màn hình Package Manager.
Trang 23
Ch n ọ nhóm software chính nên trái ch n ọ nhóm software con bên ph iả .
Linux System Administrator
ọ ỏ ọ ự ệ ể ị ể Ch n ọ Optional packages hi n th danh sách các software. Th c hi n ch n|b ch n đ ặ ỡ ỏ cài đ t hay g b các software.
Trang 24
Ch n ọ Close.
Linux System Administrator
Ch n ọ Apply.
Trang 25
Ch n ọ Continue.
Linux System Administrator
ể ế ượ ặ Ta có th tìm ki m danh sách các packages đã đ c cài đ t (Installed packages) cũng ượ ở ể c cho ta download (Available packages) tab
ư nh danh sách các packages có th dùng đ Search.
Trang 26
ượ ặ Ta có th li ư c cài đ t (Installed packages) cũng nh t kê danh sách các packages đã đ ượ ể ở ể ệ danh sách các packages có th dùng đ c cho ta download (Available packages) tab List.
Linux System Administrator
ả ằ II/ Qu n lý package b ng RPM (dùng command):
Trang 27
ệ 1/ Xem cú pháp l nh rpm: man rpm
Linux System Administrator
ấ ượ ệ ố c cài đ t trên h th ng (Query): ệ ặ => li t kê các packages có tên là samba. 2/ Truy v n các packages đã đ rpm –qa samba
ệ ắ ầ => li t kê các packages có tên b t đ u là samba. rpm –qa samba*
ệ ứ => li t kê các packages có tên ch a samba. rpm –qa | grep samba
ệ ế ệ => li t kê các files tài li u liên quan đ n samba. rpm –qd samba
Trang 28
ệ ả => li t kê các thông tin mô t gói samba. rpm –qi samba
Linux System Administrator
ệ ủ ậ => li ấ t kê các t p tin c u hình c a samba. rpm –qc samba
ỳ ọ ủ i thích ý nghĩa c a các tu ch n đã dùng
ị ặ c cài đ t. ế ệ ả * Gi ỳ ọ Tu ch n q a d i t kê các files tài li u liên quan đ n package. t kê các thông tin nh package name, description,
Ý nghĩa ể (packagefile) hi n th package. ấ ấ ả ượ t c các package đã đ (all) truy v n t ệ ệ (documentation) li ư (information) li release number, size, build date, installation date, vendor, và các thông tin khác. (configuration) li
ủ ệ ậ ấ c t kê các t p tin c u hình c a package.
ở ỏ ộ 3/ G b m t package (Erase):
ỡ ỏ ộ ụ ộ ế ỡ ỏ ỳ ọ Chú ý: N u g b m t package mà package đó còn ph thu c vào các package khác thì khi g b ta dùng thêm tu ch n nodeps.
ỗ ộ ế ậ ố ướ c, sau đó xoá gói
Trang 29
ớ L i do package samba3.0.23c2.rpm ph thu c vào gói systemconfigsamba1.2.39 ụ 1.el5.noarch.rpm. Vì v y n u mu n xoá gói samba3.0.23c2.rpm thì có 2 cách: Cách 1: xoá gói systemconfigsamba1.2.391.el5.noarch.rpm tr samba3.0.23c2.rpm. Cách 2: xoá gói samba3.0.23c2.rpm dùng v i option –nodeps
Linux System Administrator
ể ể ệ ế ả Dùng l nh rpm –qa | grep samba đ ki m tra k t qu .
ặ ộ 4/ Cài đ t m t package (Install):
ỳ ọ ủ i thích ý nghĩa c a các tu ch n đã dùng
Ý nghĩa ặ (install) cài đ t m t package. ả ắ ế ể (verbose) hi n th tóm t (hash) hi n th đ u “#” thông báo quá trình cài đ t đang ti p di n.
ộ ặ t k t qu sau khi cài đ t package. ị ị ấ ệ ế ễ ặ ả * Gi ỳ ọ Tu ch n i v h
ậ ậ ộ 5/ C p nh t m t package (upgrade):
Ghi chú: ớ ệ Ta có th dùng l nh rpm v i option: ộ ẽ ỏ ẽ ỏ ệ ệ ụ ộ ỗ : l nh rpm s b qua các gói ph thu c. : l nnh rpm s b qua l i xung đ t. ể nodeps force ặ ể ể ặ Đ cài đ t software trên HĐH Linux ngoài RPM package, chúng ta còn có th cài đ t ằ b ng gói source.
ặ ẫ ề ướ ệ i nén gói source: Dùng l nh, gi
ớ ượ ư ụ ể ả c gi i nén:
ầ 6/ H ng d n cài đ t ph n m m xvnkb0.2.9a.tar : ả tar xvf xvnkb0.2.9a.tar Chuy n vào th m c m i đ #./configure #make #make install
ỡ ỏ G b gói tar : # make uninstall # make clean # make diskclean
ư ụ
Trang 30
ươ ệ - Cài font TTF (s d ng UniFontforLinux) ử ụ copy font *.ttf vài th m c: restart l ạ ệ Ch y l nh /usr/share/fonts/ttf # /etc/init.d/xfs restart ế ng trình t. ạ ệ ố i h th ng font ấ xvnkb, c u hình ch xvnkb gõ ti ng Vi
Linux System Administrator
ướ ề ẫ ầ ừ ể stardict-2.4.5-5 : đi n ặ 7/ H ng d n cài đ t ph n m m tra t ặ ằ Cài đ t b ng gói rpm:
rpm –ivh stardict2.4.55.i386.rpm
ệ ư ệ ừ ể ệ ằ Cài th vi n t đi n anhvi t anh b ng gói rpm:
Trang 31
ừ ể t, vi rpm –ivh stardictdictd_anhviet2.4.21.noarch.rpm rpm –ivh stardictdictd_vietanh2.4.21.noarch.rpm ạ ệ đi n. Ch y l nh stardict, tra t
Linux System Administrator
Bài Lab 3: User management
ơ ở ữ ệ ả ườ ướ ạ ậ i dùng: Là c s d li u các tài kho n ng i dùng trên Linux d i d ng t p tin ườ I/ Xem thông tin ng ậ 1/ T p tin /etc/passwd: văn b n.ả ấ C u trúc file /etc/passwd
Xem file /etc/passwd : cat /etc/passwd
………………
ậ ơ ư ẩ ượ ữ ậ Là n i l u tr m t kh u đã đ c mã hóa. 2/ T p tin /etc/shadow: ầ C u trúc file /etc/shadow:
Xem file /etc/shadow :
Trang 32
....................................
Linux System Administrator
...................................
ứ ế ậ ẩ Chú ý:
ộ C t th 2 trong file /etc/shadow ch a m t kh u đã mã hóa n u ị ắ ầ ắ ầ ệ ờ ị ứ ằ ằ ả B t đ u b ng * => tài kho n đã b vô hi u hóa (disable) ả ạ B t đ u b ng !! => tài kho n t m th i b khóa (locked)
ậ ư ề L u thông tin v các nhóm. 3/ T p tin /etc/group: ấ C u trúc file /etc/group :
Xem file /etc/group :
.....................................
Trang 33
i dùng: ườ ạ ườ ả II/ Qu n lý ng ả 1/ T o tài kho n ng i dùng : Xem cú pháp l nhệ :
Linux System Administrator
Trang 34
Linux System Administrator
ườ ạ T o ng i dùng tên usera:
ể Ki m tra usera trong /etc/passwd :
......................
ể Ki m tra usera trong /etc/shadow:
......................................
ư ượ ạ ị ạ usera đang b t m khoá. Do ch a đ c t o passwd.
ể Ki m tra usera trong /etc/group:
…………………….
ặ Đ t password cho usera:
ể Ki m tra usera trong file /etc/shadow:
Trang 35
cat /etc/shadow
Linux System Administrator
ượ ượ usera đã đ c active và password đã đ c mã hoá.
ộ ổ ẽ i ra m t user, n u ta không thay đ i password cho user đó, thì user đó s ượ ế ư ử ụ ỉ c. ệ ố ị ớ ộ ớ ự ặ đ t userID v i giá tr >=500. ề ặ ị ạ ờ ị ạ ạ ạ ủ ỉ Chú ý: Khi t ạ t m th i b khoá và ch a s d ng đ Khi t o user mà không ch userID thì h th ng t Khi t o m t user v i userID = 0 thì user đó có quy t root. Khi t o user mà không ch ra home directory thì m c đ nh homedir c a các users ằ n m trong /home.
ạ ư ụ ả “day la tai khoan T o userb có home directory là th m c /tmp/userb và có dòng mô t dung de test”:
ừ ạ ể Ki m tra user v a t o:
ạ ộ T o userc có home directory là /tmp/userc và thu c group users:
ể Ki m tra userc trong /etc/passwd:
ể Ki m tra userc trong /etc/group :
ủ ổ ườ 2/ Thay đ i passwd c a ng i dùng: ấ ả ớ ổ Thay đ i password cho tài kho n usera (l y password trùng v i user name).
# passwd usera
Trang 36
ươ ự ấ ớ ổ T ng t thay đ i password cho userb,userc (l y password trùng v i user name).
Linux System Administrator
ổ i dùng: ườ 3/ Thay đ i thông tin ng ệ Xem cú pháp l nh:
ủ ổ Thay đ i home directory c a userb là: /home/userb:
ể Ki m tra userb trong /etc/passwd:
ộ Thay userb thu c group users :
Trang 37
ể Ki m tra userb trong /etc/passwd:
Linux System Administrator
ườ ả ở 4/ Khoá và m khoá tài kho n ng ệ i dùng: Khoá usera : passwd –l usera (hay dùng l nh usermod –L usera)
ể ườ Ki m tra ng i dùng trong /etc/shadow :
ở ệ M khoá usera : passwd –u usera (hay dùng l nh usermod –U usera)
ể ườ Ki m tra ng i dùng trong /etc/shadow:
Trang 38
ạ 5/ T o nhóm ng i dùng: ườ Xem cú pháp l nh: ệ man groupadd
Linux System Administrator
ạ T o nhóm tên group1:
ể Ki m tra nhóm trong /etc/group
…………….
ổ
Trang 39
6/ Thay đ i thông tin nhóm: Xem cú pháp l nh:ệ man groupmod
Linux System Administrator
ổ Thay đ i tên group1 thành nhóm 1:
ể Ki m tra file /etc/group:
………………
ủ ổ Thay đ i gid c a nhóm1 thành 600:
ể Ki m tra file /etc/group:
………………
7/ Xóa nhóm: Xoá nhom1:
III/ Login/Logout:
Trang 40
ậ ậ ừ ừ T root đăng nh p vào usera: T usera đăng nh p vào userc: su usera su userc
Linux System Administrator
ừ ậ su userc
Thoát khoài userc: exit ả Thoát kho i usera: exit T root đăng nh p vào userc: Thoát khoi userc: exit ườ #: ng i dùng root
ườ ườ $: ng i dùng th ng
ạ
ỏ T i sao h i password ?
ạ ỏ
T i sao không h i password ?
Xem n i dung c a file /etc/login.defs:
Trang 41
ủ ộ
Linux System Administrator
Đây là file đ nh nghĩa các policy liên quan đ n password: đ dài password, ngày h t ế
ế ộ ị
ạ h n, ngày warning…
File này cũng cho phép ta đinh nghĩa khi t o user m i, có t o home directory không? ạ
ạ ớ
Khi xóa m t user, có xóa luôn group không? (Group ch có m t member). Có xóa c các
ả ộ ộ ỉ
cron, job không?
S a option CREATE_HOME, không cho phép t o home directory:
ử ạ
Dùng l nh useradd, t o user m i userf, ki m tra không th y t o home directory:
ấ ạ ể ệ ạ ớ
Thay đ i các giá tr khác, và t o m t user m i.
Trang 42
ạ ộ ổ ớ ị
Linux System Administrator
Bài Lab 4: Command Line
ườ
i dùng: ệ l nh su ể ổ I/ Chuy n đ i ng ổ ể ườ i dùng: 1/Chuy n đ i ng ắ ệ ố ấ Nh u nh c h th ng:
user hostname #: user root $: user th ngườ
ườ ạ T o ng i dùng tên user1:
ẩ ạ ậ T o m t kh u cho user1 là 123456:
ế ườ ể Chuy n đ n ng i dùng user1:
ỏ ườ Thoát kh i ng i dùng user1:
ổ ả ạ ườ ể Đ chuy n đ i ng i dùng v ch y logon scripts cho ng i dùng này thì dùng ườ ụ ể ớ L u ý:ư ệ l nh su v i option (). Ví d : su – user1
sh
Trình ng ứ d ngụ
Kernel
bash
X window
Trang 43
II/ S d ng BASH Shell: ế ễ ấ ả ọ ớ ị ứ ạ ử ụ Linux cung c p kh năng giao ti p v i kernel thông qua trình di n d ch trung gian g i là ố Shell. Shell có ch c năng gi ng “command.com”(DOS) Các lo i Shell trong Linux:
Linux System Administrator
ch đ background: & ạ ở ế ộ ộ ệ 1/ Chuy n m t l nh sang ch y ử ủ ệ ố ể Xem danh sách các x lý c a h th ng:
Ấ ể ế ử ệ n Ctrl+c đ k t thúc l nh top, không xem n a.
ủ ệ ố ệ ệ ự ử ở ế ộ Xem danh sách các x lý c a h th ng, th c hi n l nh ch đ background:
ề ữ ạ 2/ Đi u khi n job: Li ể ệ t kê nh ng jobs đang ch y:
Job number
ạ ở ế ộ ạ ở ế ộ ể ộ Chuy n m t job đang ch y ch đ foreground sang ch y ch đ background: Job number
Trang 44
ạ ở ế ộ ạ ở ế ộ ể ộ Chuy n m t job đang ch y ch đ background sang ch y ch đ foreground: Job number
Linux System Administrator
ệ ề ế 3/ L nh v bi n môi tr ng: ườ ế ổ ế ng: env (hay printenv) ằ ườ ổ ườ Xem danh sách các bi n môi tr ể Chú ý: Ta có th thay đ i bi n môi tr ng b ng cách thay đ i file: /etc/profile
ử ụ ệ ế ợ ể ọ ự ệ ế ả Th c hi n k t h p v i l nh grep đ l c trong k t qu ớ ệ ủ ệ ệ ậ ố grep.
Xem bi n môi tr
ườ ế 4/ S d ng pipe ( | ) trong cú pháp l nh: ớ ợ ủ c a nhóm l nh bên trái ( | ) phù h p v i tham s nh p vào c a l nh ng HOSTNAME
# env | grep HOSTNAME HOSTNAME=centos.edu.vn
Tìm user root trong file /etc/passwd
ự ủ ệ ể ầ ầ ng: ệ Th c hi n chuy n đ u ra c a nhóm l nh bên trái thành đ u vào cùa nhóm
ể ướ 5/ Chuy n h ệ l nh bên phài. ử ụ S d ng “>”:
ạ ư ụ ộ ớ ộ => T o file /tmp/test.txt v i n i dung là danh sách các files trong th m c root (/). Xem n i dung file /tmp/test.txt
…………………
S d ng “>>”:
ử ụ
# echo “linux system administrator.” >> /tmp/test.txt
ữ ố ạ ộ => Thêm dòng ch “linux system administrator.” Vào cu i file /tmp/test.txt. Xem l i n i dung file /tmp/test.txt
Trang 45
………………..
Linux System Administrator
Linux system administrator
ử ụ S d ng “<”:
ươ ự ư ệ => T ng t nh l nh cat /etc/passwd | grep root
ề ệ ế ệ ấ ố L u ý:ư ộ N u mu n gõ nhi u l nh trên cùng m t dòng thì các l nh càch nhau d u “;”.
III/ Xem cú pháp l nh:ệ ể ủ ấ ệ man hay (info) ệ ộ ệ Đ xem cú pháp c a m t l nh b t ky trong Linux ta dùng l nh Xem cú pháp l nh export :
……………………………
IV/ File listings, Ownerships và Permissions: 1/ Xem danh sách các files: ls ư ụ ố Xem danh sách các file trên th m c g c:
………………………….. ườ ớ ệ ộ ố ng dùng v i l nh ls M t s options th
ỉ ệ ồ ẩ ấ ả ấ ả ư ụ ể ả Options Ý nghĩa ị ể L ể ị l ệ t kê t a ệ t kê t R Hi n th danh sách file (ch hi n th tên). Hi n th danh sách file (g m nhi u c t: filename,size,date,…. Li Li ị ề ộ ữ ồ t c các file, bao g m nh ng file n. t c các file k c các files bên trong th m c son.
Trang 46
ệ ố ấ ậ 2/ C u trúc h th ng t p tin:
Linux System Administrator
ượ ạ Khái ni m t p tin trong Linux đ c chia ra làm 3 lo i chính: ườ ng.
ậ ậ ậ ậ ư ậ ặ ệ ệ ứ ữ ệ + T p tin ch a d li u bình th ư ụ + T p tin th m c. ế ị t b . + T p tin thi Ngoài ra Linux còn dùng các Link và Pipe nh là các t p tin đ c bi t.
ệ ố ấ ậ Xem c u trúc t p tin h th ng:
c ố ớ ắ ư ụ đĩa. Toàn b các th m c và t p tin đ ấ ộ ố ậ ượ g c ‘/’ ư ụ ơ ả ộ ố ậ ậ ệ ổ Đ i v i Linux, không có khái ni m các ắ ầ ừ ố ộ ệ ố ạ “g n” lên (mount) và t o thành m t h th ng t p tin th ng nh t, b t đ u t M t s t p tin th m c c b n trên Linux:
ứ ứ ị ệ ự ổ ợ ế t. ệ ả ế ị ệ ề t b (nh CDRom, HDD, FDD,…). ậ ậ
i dùng. ứ ứ ứ ứ ứ ẻ ậ ư ụ ậ T p tin th m c /bin, /sbin /boot /dev /etc /home /lib ị
ử /mnt c mount vào trong ế ị ượ t b đ
Trang 47
ượ ạ ươ ng trình đã đ c cài đ t. ươ ứ ứ ứ ủ ợ /proc /root /tmp /usr /var Ch c năng ậ Ch a các t p tin nh phân h tr cho vi c boot và th c thi các ầ ệ l nh c n thi ổ ợ Ch a Linux kernel, file nh h tr cho vi c load h đi u hành. ư Ch a các t p tin thi ệ ố ấ Ch a các t p tin c u hình h th ng. ườ ủ Ch a các home directory c a ng ư ệ Ch a kernel module, và các th vi n chia s cho các t p tin nh phân trong /bin và /sbin. ứ Ch a các mount point c a các thi ệ ố h th ng. ề ữ ư L u tr thông tin v kernel. ữ ư L u tr home directory cho user root. Ch a các file t m. Ch a các ch Ch a các log file, hàng đ i các ch ặ ng trình, mailbox c a uers.
Linux System Administrator
Ý nghĩa các c t:ộ 2 drwxrxrx root root 4096 Jan 20 16:09 bin
ậ ậ ộ ầ ỉ ề + C t đ u ch ra quy n truy c p t p tin.
(cid:0) File type:
ặ ặ ườ ng t block ự t ký t
Ký tự b c d l Ý nghĩa ậ T p tin thông th ệ ậ T p tin đ c bi ậ ệ T p tin đ c bi ư ụ Th m c ế ậ T p tin liên k t
(cid:0) Quy n:ề
0 or : No permissions at all 4 or r : readonly 2 or w: writeonly (rare) 1 or x: execute ố ớ ậ ỉ ố ỉ ủ ở ữ ở ữ
ướ ủ ậ c c a t p tin. ố ổ ư ụ ỉ ỉ ờ ỉ ậ ộ ộ ộ ộ ộ ế + C t 2 ch s liên k t (link) đ i v i t p tin. + C t 3, 4 ch ch s h u và nhóm s h u. + C t 5 ch kích th + C t 6 ch th i gian thay đ i cu i cùng. + C t 7 ch t p tin hay th m c.
ề 3/ Thay đ i quy n ch s h u: ườ ớ ủ ở ữ chown i dùng m i tên user1: ổ ạ T o ng useradd user1
ộ ậ ạ ở ư ụ ố T o m t t p tin test1.txt th m c g c “/”: touch /test1.txt
ủ ậ ề ổ Thay đ i quy n ownership c a t p tin test1.txt là user1:
Trang 48
ể ạ Ki m tra l i:
Linux System Administrator
ế ư ụ ư ụ ố ộ N u mu n thay đ i ownership cho m t th m c và các th m c con bên trong thì ổ ệ L u ý:ư ta dùng option (–R) cho l nh chown. VD: chown –R user1 /test
ổ 4/ Thay đ i group s h u: ở ữ ủ ậ ổ ở ữ chgrp Thay đ i group s h u c a t p tin test1.txt là users:
ể ạ Ki m tra l i:
ế ư ụ ư ụ ở ữ ổ ố ộ N u mu n thay đ i group s h u cho m t th m c và các th m c con bên trong ệ L u ý:ư thì ta dùng option (–R) cho l nh chgrp. VD: chgrp –R user1 /test
ổ 5/ Thay đ i quy n: ề chmod ể ề ủ ậ Ki m tra quy n c a t p tin test1.txt:
ề ậ ấ C p thêm quy n write cho t p tin test1.txt:
ể ạ Ki m tra l i:
ể ầ ậ C p quy n 750 cho t p tin test1.txt:
ể ạ Ki m tra l i:
ớ
/ (root directory) hdh
ạ ả V/ Qu n lý và thao tác v i files: ư ụ mkdir 1/ T o th m c: ạ ư ụ T o cây th m c sau:
| linux | freebsd | openbsd
| unix | | | | | windows
Trang 49
| 98 | 2000 | 2003
Linux System Administrator
ệ ậ 2/ Li ư ụ ls hay ll ệ t kê các t p tin và th m c: Li ư ụ t kê th m c hdh:
ệ ệ ư ụ Li t k th m c unix:
ệ ư ụ Li t kê th m c windows:
ề Có nhi u cách đ t o t p tin ạ ậ 3/ T o t p tin: ạ ậ ể ạ ậ ớ ộ ặ ư ụ T o t p tin thoca.txt v i n i dung “Cong cha nhu nui thai son” và đ t trong t m c 98:
ậ ơ Thêm câu th “Nghia me nhu nuoc trng nguon chay ra” vào t p tin thoca.txt:
ạ ậ ỗ T o t p tin r ng:
ể ạ ậ ẽ ọ ệ ằ Ngoài ra có th t o t p tin b ng cách dùng ti n ích (vi), s h c sau.
ộ ề ệ ư ể ậ ậ ộ 4/ Xem n i dung t p tin: Có nhi u l nh đ xem n i dung t p tin nh : cat, more,less, tail,… ậ ộ Xem n i dung t p tin thoca.txt:
Trang 50
ủ ậ ậ ộ Xem n i dung c a t p tin /etc/passwd và t p tin /etc/group:
Linux System Administrator
……………..
5/ Sao chép: cp ư ụ ậ Sao chép t p tin thoca.txt sang th m c linux:
ư ụ ư ụ Sao chép th m c windows sang th m c linux:
ệ ệ ư ụ Li t k th m c linux:
ự ể ự ề ậ ệ “?” và “*” đ th c hi n sao chép cùng lúc nhi u t p ể ư Ghi chú: ta có th dúng các ký t ư ụ tin và th m c nh :
6/ Di chuy n:ể mv ể ư ụ ư ụ ư ậ Di chuy n th t p tin thoca.txt trong th m c linux sang th m c openbsd:
ư ụ ư ụ ể Di chuy n th m c windows trong linux sang th m c penbsd:
ươ ự ể ự ệ ng t “?” và “*” đ th c hi n di nh sao chép, ta có th dúng các ký t ư ụ ề ậ ể ự ư Ghi chú: T ể chuy n cùng lúc nhi u t p tin và th m c.
ổ 7/ Đ i tên: ư ụ ư ụ ổ Đ i tên th m c windows trong th m c openbsd thành wins:
ệ ệ ư ụ Li t k th m c openbsd:
ư ụ ư ụ ậ ồ ớ
Sao chép t p tin thoca.txt trong th m c openbsd sang th m c freebsd và đ i tên m i thành baitho.doc
ư ụ ậ ộ Xem n i dung t p tin baitho.doc trong th m c freebsd:
Trang 51
rm 8/ Xoá t p tin: ậ ư ụ ậ Xóa t p tin thoca.txt trong th m c openbsd:
Linux System Administrator
ế ố ỏ N u mu n xoá mà không h i, dùng option (–f)
ư ụ ể Đ xoá th m c, dùng option (rf)
ư ụ ỗ
9/ Xoá th m c r ng: rmdir ư ụ Xoá th m c 2000:
10/ Vào ra th m c: ư ụ cd ể ư ụ Di chuy n vào th m c 2003:
ư ụ ộ ấ ể ệ Di chuy n th m c hi n hành lên m t c p: cd ..
ề ể Di chuy n nhanh v root: cd /
ệ ư ụ 11/ Xem th m c hi n hành: pwd
12/ Tìm ki m:ế ề ậ Tìm ki m t p tin thoca.txt:
ể ự ế ể ế Có th dùng các ký t thay th đ tìm ki m:
ệ ư ể ể ế t. Ngoài vi c tìm theo tên (name), có th tìm theo các options khác nh : type, user, ử ụ man find đ xem chi ti atime, amin, newer,… S d ng
ậ ỗ Tìm chu i “Cong cha nhu nui thai son” trong t p tin thoca.txt
ủ ệ ị Tìm v trí, source và man page c a l nh grep:
Trang 52
ư ụ ứ ệ Tìm th m c ch a l nh ls:
Linux System Administrator
i nén: ả 13/ Nén/gi a/ Dùng gzip/gunzip: ậ Nén t p tin thoca.txt:
ả Gi i nén:
ệ ả ằ ể ự Ngoài ra có th th c hi n nén/gi i nén b ng gzip2/gunzip2.
b/ Dùng lênh tar: ậ ậ Nén t p tin thoca.txt thành t p tin có đuôi là .tar:
ể Ki m tra
ậ ậ Nén t p tin thoca.txt thành t p tin có đuôi là .tar.gz:
ể Ki m tra
ả Gi i nén đuôi .tar
Trang 53
ể Ki m tra
Linux System Administrator
ả Gi i nén đuôi .tar.gz
ế ế VI/ Theo dõi và k t thúc ti n trình: ệ ệ ệ ố ế ạ Li t k các ti n trình đang ch y trên h th ng:
ỷ ế Hu ti n trình:
kill 9 1878 kill –HUP 1887
ệ ố ử ụ Xem tài nguyên s d ng trên h th ng:
ườ ệ ố VII/ Xem danh sách các ng i dùng đang login vào h th ng:
ạ ử ậ ả VIII/ T o/S a t p tin văn b n:
ươ ư ả ạ ả Linux có nhi u ch ạ ề ả ng trình cho phép so n th o văn b n nh : vi, emacs, joe, pico,… ả ụ ấ ươ ch ng trình so n th o văn b n thông d ng nh t đó là vi.
ẽ ở ế ộ ệ ể ệ ế ch đ dòng l nh. Đ chuy n đ i t ế ộ ể ở ạ ổ ừ ế ộ ch đ dòng l nh sang ch ọ ể ệ ả ở ộ Khi vi kh i đ ng s ấ ộ ạ đ so n th o ta nh n phím insert. Đ tr l i ch đ dòng l nh ta ch n phím ESC.
ế ộ ụ ệ ệ Các câu l nh và tác d ng trong ch đ dòng l nh.
ỏ ế ỏ ế ướ
Trang 54
ở ộ ớ Tác d ngụ ắ ầ ủ ệ ạ ị ể ị d ch chuy n con tr đ n v trí b t đ u c a dòng hi n t i ủ ế ệ ạ ị ể ị d ch chuy n con tr đ n v trí k t thúc c a dòng hi n t i ỏ ị ả c/sau v trí con tr Chèn văn b n ngay tr ệ ạ i M m t dòng m i ngay sau dòng hi n t Câu l nhệ ^ ho c 0ặ $ i,a O
Linux System Administrator
ệ ạ ớ ướ i c dòng hi n t
ả ự ố tr ng ngay sau nó)
ế ỏ sau con tr ồ (bao g m c ký t ỏ ế
ự ố ự ị ế ắ ầ tr ng hay ký t bên trái con O X Dw D d^
ỷ ỏ ổ ướ
ế
c đó ướ ướ
ặ ạ ng
ề ầ ướ ướ ng ti n. ả ng lùi v đ u văn b n. ượ ướ c h ng / ng ạ c / sau con ch y
ặ ạ
ạ ấ ả ế ụ ả ạ i t i và ti p t c so n th o
ư
ổ ủ t c các thay đ i c a file hi n t ữ ấ ỳ ệ ạ ở ộ M m t dòng m i ngay tr ự Xóa ký t ộ ừ Xoá m t t ừ ị v trí con tr đ n k t thúc dòng Xoá t ừ ị Xoá t v trí b t đ u dòng đ n v trí ký t trỏ Hu b thay đ i tr Tìm xâu pattern. Theo h Tìm xâu pattern, theo h ế ệ i vi c tìm ki m theo cùng h L p l ả ừ ạ Dán đo n văn b n v a xoá vào tr ố ệ L p l i câu l nh cu i. ỏ ạ Xóa dòng có con tr ch y ệ ạ Ghi l ế ổ K t thúc, không l u tr b t k thay đ i ổ ủ ư L u thay đ i c a file hi n t ế i và k t thúc. U /pattern ?pattern n,N p, P . Dd :w :q! :ZZ
ạ ớ ộ
ộ ậ T o m t t p tin text.txt v i n i dung sau: “Cong cha nhu nui thai son Nghia me nhu nuoc trong nguon chay ra “
Các b
ở ư ụ ố ế ậ ồ ạ th m c g c. N u t p tin text.txt đã t n t ở i thì m
Ấ b2/ n phìm ệ ự ướ c th c hi n: ậ ệ b1/ Nh p l nh: vi /text.txt ạ ậ T o t p tin text.txt ậ t p tin text.txt ra. insert ậ ộ ả ả
ậ ể ể Ấ Ấ ư ả b3/ n phím n phím Cho phép nh p n i dung văn b n vào t p tin. ư :wq đ thoát và l u văn b n. :q! đ thoát và không l u văn b n.
Trang 55
Midnight Commander) ươ ươ ứ ệ ớ ự ư IV/ Ti n ích mc. ( ch ệ ng trình ti n ích v i ch c năng t ng t nh Norton Commander.
Linux System Administrator
ọ ượ ườ ậ c ch n
ể ậ ổ ạ ậ ả ố ỏ ợ F1: Tr giúp F2: Menu ng i dùng F3: Xem các t p tin đ ậ ệ F4: Hi u đính t p tin ậ F5: Copy t p tin F6: Đ i tên, chuy n t p tin ư ụ F7: T o th m c F8: Xoá t p tin ọ F9: G i menu th xu ng (pulldown) F10: Thoát kh i Midnight Commander
Bài Lab 5: Booting and Shutting Down
ớ
Trang 56
I/ Boot Manager v i GRUB: ấ 1/ Xem file c u hình grub:
Linux System Administrator
ự ộ ế ườ ọ ừ ệ ề đ ng boot vào n u ng i dùng không ch n t menu ố ộ ố Ý nghĩa m t s tham s : ọ default: Ch n h đi u hành t boot. ằ ờ ọ i dùng ch n h đi u hành. Th i gian này tính b ng giây. ị ạ ệ ề i menu boot.
đĩa c a HĐH kh i đ ng. ủ ỉ ế ườ ừ ộ ờ ườ ờ timeout: Th i gian ch ng ể splashimage: File image hi n th t Ẩ hiddenmenu: n menu boot. ề ủ title: Tiêu đ c a HĐH trên menu boot. ở ộ ổ root: Partition và ẫ kernel: Đ ng d n ch đ n kernel image. initrd: Cho phép load kernel modules t m t image. ộ 2/ Thêm m t kernel m i vào boot menu: ư ụ ệ ể ớ ư ụ Chuy n th m c làm vi c vào th m c /boot
ư ử S a file /boot/grub/grub.conf nh sau:
ạ L u file grub.conf l i h th ng. i và kh i đ ng l ầ ượ ạ ệ ố ở ộ ế ể ư Sau khi kh i đ ng l ở ộ i h th ng và l n l ạ ệ ố ả ọ t ch n các menu boot đ xem k t qu .
Trang 57
ở ộ ả II/ Qu n lý các services khi kh i đ ng:
Linux System Administrator
ể ượ ạ ở ộ ả Ki m tra danh sách các Services đ c n p v o khi kh i đ ng:
………………………
Thêm m t service vào danh sách các service đ
ộ ượ ạ ở ộ c n p vào khi kh i đ ng: # chkconfig add [service]
ể ạ ượ ạ ở ộ i danh sách các Services đ c n p vào khi kh i đ ng Ki m tra l # chkconfig –list | grep [service]
Trang 58
ộ Disable m t service: ở ấ ả t c các level: ộ Disable m t service t # chkconfig [service] off
Linux System Administrator
Bài Lab 6: File Systems
ư ụ 1/ Mô t t b ch a trong th m c (/dev)
c ng IDE c ng SCSI
ế ị ư ế ế ổ ế ị ứ ả ộ m t thi t bế ị Ý nghĩa File thi /dev/cdrom CDRom /dev/fd* /dev/hd* /dev/sd* /dev/st* /dev/tty* Đĩa m mề Ổ ứ Ổ ứ Băng từ Các thi t b giao ti p và các c ng giao ti p (nh COM,…)
2/ Xem danh sách các partition:
3/ Xem danh sách các mounted point: df –l (hay df –lh)
ượ ủ ề ộ 4/ Xem dung l ng c a m t hay nhi u files: du –f (hay du –lh)
ộ ệ ố ậ 5/ Mount và Umount m t h th ng t p tin: Mount và Umount CDRom: ư ụ ư ụ ạ T o th m c cdrom trong th m c /mnt:
Trang 59
ự ệ ệ Th c hi n l nh mount: mount /dev/cdrom /mnt/cdrom (hay mount /mnt/cdrom)
Linux System Administrator
ư ụ ừ ể Ki m tra th m c v a mount:
ự ệ Th c hi n umount cdrom: umount /mnt/cdrom
Type
Mount point
File system ấ c n mount
Dump frequency
Pass number
Mount options
ự ộ ộ ệ ố ơ ộ ử ụ 6/ Mount và Umount t S d ng file /etc/fstab ộ Xem n i dung file /etc/fstab: ậ đ ng m t h th ng t p tin khi kh i đ ng: cat /etc/fstab
ể ử ằ ể Ta có th s a file /etc/fstab đ mount/umount b ng lênh vi : vi /etc/fstab
11/ Qu n lý Quotas : ở ậ ể ớ ạ ườ i h n cho ng i dùng) và usrquota (gi
ả M t p tin /etc/fstab đ thêm các options grpquota (cho nhóm).
Trang 60
vi /etc/fstab
Linux System Administrator
ở ộ ự ạ Th c hi n l nh i server) ệ ệ mount o remount /home (hay kh i đ ng l
ệ ự quotacheck –avug ệ ố ấ ậ t c nh ng h th ng t p tin c u hình quota. ể ị ườ i dùng. ủ ủ Th c hi n quotacheck: ấ ả ữ ể a: Ki m tra t ể ạ v: Hi n th thông tin tr ng thái khi ki m tra. ể u: Ki m tra quota c a ng ể g : Ki m tra quota c a nhóm.
ủ ấ ư ạ ậ ữ ư N u ch a t o t p tin l u tr thông tin c u hình c a user () và nhóm () trong
ẽ ự ạ ấ ờ /data, ậ ẽ ỗ ồ i không tìm th y đ ng th i cũng s t t o 2 t p quotacheck s báo l
ế ạ ệ Thì khi ch y l nh tin trên aquota.user, aquota.group trong /data.
ư ữ ể ấ Ki m tra 2 files l u tr thông tin c u hình quota : ls –l /data
ạ ạ ệ Ch y l i l nh quotacheck: quotacheck –avug
ở ộ Kh i đ ng quota:
Phân b quota cho usera: edquota –u usera :
Trang 61
ế ậ ế ậ ổ ộ ố M t s options c a l nh edquota u : Thi g : Thi ủ ệ t l p quota cho user. t l p quota cho group.
Linux System Administrator
ườ ừ ườ ng i dùng này qua ng i dùng khác. ử ủ ờ ỉ ớ ạ ề p: Sao chép quota t t: Ch nh s a th i gian c a gi i h n m m (soft limit).
ớ ạ ừ i h n m m (soft limit) và gi i h n c ng (hard limit) cho usera. ớ ạ ấ ậ ể Nh p vào gi Đ thoát ra, n phím ề :wq
ủ ể Ki m tra quota c a usera: quota –u usera
ư ế ạ ạ ố ơ ế ậ ẽ ỗ ữ ớ N u ta c tình l u tr l n h n h n ng ch đã thi t l p cho i sau : /data thì s báo l
Trang 62
ể ử ụ ệ ộ ố ể ố quotastats, repquota đ xem m t s thông tin th ng * Ngoài ra ta có th s d ng l nh ề kê v quota
Linux System Administrator
Bài Lab 7: Core System Services
ệ ể ặ Dùng l nh rpm –ivh xinetd2.3.1410.el5.i386.rpm => Đ cài đ t xinetd
ấ 1/ C u hình Xinetd: ữ ư ấ ụ ấ Nh ng files c u hình cho xinetd nh sau: /etc/xinetd.conf File c u hình toàn c c
……………………
……………………
ố ủ ỉ ị ầ ế ủ ể ử
ế ế ố ẽ ượ ấ c log vào ệ /var/log/secure ế ố ị ượ ệ ặ c phép truy
Trang 63
ồ ố các k t n i. Bao g m 2 tham s . Tham s đ u tiên là gi ớ ạ ố i h n s ơ ế ố l ế ỷ ệ ng k t n i trong 1s. N u t ờ ụ ẽ ạ ụ ế ố ờ ể ằ ố ầ ờ ị ị ị các k t n i cao h n giá tr này, d ch v s t m th i b ị ạ ị i d ch v sau khi nó b ờ ỉ ố ượ ể ể ộ ờ i m t th i đi m ế ố ồ ỉ ng k t n i cho m i đ a ch ngu n ố ứ ị ặ ị ấ ớ ớ ạ ố ượ i h n s l ấ ỗ ị ụ ằ ị Ý nghĩa c a các tham s : log_type: SYSLOG authpriv: ch đ nh đ u ra c a service log. Ta có th g i nó đ n SYSLOG log_on_success: C u hình cho vi c log n u k t n i thành công. HOST name và Process ID s đ ấ log_on_failure: c u hình cho vi c log khi k t n i b dropped ho c không đ c p ậ /var/log/secure ớ ạ ỷ ệ i h n t cps: gi ế ố ượ l l disabled. Tham s th 2 là th i gian ch (tính b ng s) đ enable l disabled. Giá tr m c đ nh là 50 connections và th i gian ngh là 10s ạ instances: s l ng l n nh t các requests mà xinetd có th handle t per_source: gi ọ includedir: đ c các file c u hình cho các d ch v khác n m trong th m c ư ụ /etc/xinetd.d
Linux System Administrator
ư ụ ứ ấ ả ỗ ị ụ ấ ị Th m c ư ụ /etc/xinetd.d th m c ch a t t c các file c u hình cho m i d ch v xác đ nh
ấ 2/ C u hình xinetd cho d ch v telnet: ị ụ ủ ể ạ ị ỉ Ki m tra đ a ch IP c a card m ng:
ụ ư ấ ổ ị Thay đ i file c u hình xinetd cho d ch v telnet nh sau:
Restart service Xinetd
ử Th telnet vào máy 192.168.36.230
ượ ấ ặ c vì ta đã c u hình ch n (no_access) trong file => Không telnet đ (/etc/xinetd.d/krb5telnet)
ể Ki m tra log file
Trang 64
ờ ổ ỏ Bây gi ta thay đ i b đi option (no_access) trong file (/etc/xinetd.d/krb5telnet)
Linux System Administrator
Restart service Xinetd
ử Th telnet vào máy 192.168.36.230
Trang 65
Telnet thành công !
Linux System Administrator
Bài Lab 8: VNC Server
1/ Kiểm tra xem vnc đã được cài đặt chưa:
# rpm –qa | grep vnc
2/ Cài đặt vncserver:
#yum install vnc-server* (rpm –ivh vnc-server-4.1.2-9.el5.rpm) 3/ Khởi động vncserver
#vncserver
4/ Điều chỉnh xstartup scrip trong vncserver
# vi /root/.vnc/xstartup
6/ Sử dụng vncviewer
Trang 66
# vncviewer [địa chỉ ip vnc server:session]
Linux System Administrator
Bài Lab 9: Networking
I/ Host name: ệ ố Xem hostname h th ng:
ệ ố Thay đ i hostname h th ng ổ ử S a file /etc/hosts:
ố ế ẽ ư ạ ở ộ ạ ệ ố ử i sau khi ta kh i đ ng l i h th ng thì s a file N u mu n hostname s l u l /etc/sysconfig/network:
ở ộ ạ ệ ố ể ạ Sau khi kh i đ ng l i h th ng và ki m tra l i hostname:
ấ II/ C u hình IP card m ng: ạ ấ ủ ạ Xem thông tin c u hình IP c a card m ng:
Trang 67
ifconfig –a ừ ế ạ Hay dùng l nh ệ ấ ố N u mu n xem thông tin c u hình t ng cardm ng thì:
Linux System Administrator
ổ ị ỉ Thay đ i đ a ch IP: Dùng l nh:ệ
ổ ằ ẽ ạ ờ ỉ ượ ư ạ c l u l i khi ệ ạ ệ ố i h th ng. ệ Tuy nhiên vi c thay đ i b ng l nh ch là t m th i và s không đ ở ộ kh i đ ng l ể Ki m tra IP:
ạ ư Restart l i service network nh sau:
ể ạ Ki m tra l i IP:
ể ư ạ ổ ị ệ ỉ ạ ệ ố ử ự i vi c thay đ i đ a ch IP sau khi restart l i h th ng, ta s a tr c ể ế Đ có th l u l ti p file sau:
Trang 68
ạ ư Restart l i service network nh sau:
Linux System Administrator
ể ạ Ki m tra l i IP:
ệ III/ L nh route: Xem routing table:
ừ Set default gateway cho t ng ethernet device:
ể ạ Ki m tra l i routing table:
Thêm default gateway:
ể ạ Ki m tra l i routing table:
Xoá default route:
Trang 69
ể ạ Ki m tra l i routing table:
Linux System Administrator
ộ ườ ế ị Xoá m t đ ả ng đi trong b ng đ nh tuy n:
ể ạ Ki m tra l i routing table:
ệ IV/ L nh netstat: Xem routing table:
ể ượ Ki m tra các port đang đ ở c m :
……………………………………
ế ố ế ể ệ ộ ệ V/ Các l nh khác: L nh tracert: Ki m tra k t n i đ n m t remote host
……………………………….
Trang 70
ệ L nh tcpdump: Capture các packets
Linux System Administrator
ậ
ế ậ ở ạ ể ẻ ậ ổ ươ ứ ượ c kh i t o nó s truy c p đ n t p tin /etc/services đ tìm c ng t ng ng VI/ T p tin /etc/services: Khi xinetd đ ị ụ ớ ừ v i t ng d ch v . ư ậ Quan sát t p tin /etc/services nh sau:
…………………………..
………………………..
ấ ộ ồ C u trúc t p tin /etc/services g m có 4 c t: ị ụ
ủ ị ọ ậ ộ ộ ộ ộ C t 1: tên d ch v ứ C t 2: port/giao th c ụ ữ C t 3: aliases (danh sách nh ng tên g i khác c a d ch v ) C t 4: chú thích
ậ VI/ T p tin /etc/resolv.conf: ấ Khai báo c u hình DNS client
Trang 71
ự ố ổ ố ệ c khai báo 6 domains và t ng s ký t ặ ị ự là 256 ký t ) i đa đ ỉ search: danh sách các domains cho vi c lookup các hostname, m c d nh khai báo local ượ domain. (t ị nameserver: ch đ nh các DNS servers
Linux System Administrator
Bài Lab 10: NFS
ủ ữ ụ ỗ ợ ơ ế ượ ư ể ặ ặ I/ Cài đ t NFS: ẻ ị NFS là d ch v h tr c ch chia s tài nguyên gi a các máy ch Linux. Ki m tra NFS đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra NFS đã đ c cài đ t trên h th ng:
ỏ ỏ ế ố ể ả ả ọ ệ ố ặ ẳ ặ ị ộ ượ c cài đ t s n trên h th ng. Portmap listen trên
ệ ố ượ ể ặ Ngoài ra NFS còn đ i h i ph i có m t Daemon quan tr ng dùng đ qu n lý các k t n i đó là Portmap. M c đ nh portmap đ TCP port 111. Ki m tra portmap đã đ c cài đ t trên h th ng:
Stop portmap daemon:
Start portmap daemon:
ể Ki m tra portmap daemon:
ấ ể ấ /etc/exports file dùng đ c u hình NFS là II/ C u hình NFS server: ư ụ ẻ ư ạ ộ T o m t th m c chia s nh sau:
ư ụ ạ ộ T o m t file trong th m c /share:
ư ụ ề ậ ấ C p quy n truy c p vào th m c /share:
ử S a file /etc/exports thêm vào dòng sau:
ư ụ
ề
ị
ể
Th m c share
ậ Quy n truy c p
ỉ Dãy đ a ch có th truy c pậ
Trang 72
ồ ậ G m có các thông d ngụ ề quy n truy c p ư nh sau:
Linux System Administrator
ỏ ơ ừ ả client requests ph i nh h n 1024
secure ro rw noaccess root_squash no_root_squash : Port t : Read only : Read – write : Denied access : Ngăn remote root users : Cho phép remote root users
Restart daemon nfs:
ệ L u ý:ư ả ộ ấ ạ ạ ữ ấ ổ sau khi thay đ i file /etc/exports ph i restart daemon nfs hay dùng các l nh sau: i toàn b c u hình cho NFS exportfs –a i nh ng thay đ i trong c u hình cho NFS exportfs –r ổ : Reload l : Reload l
ở ộ ố ầ ấ ạ ư Do NFS c n m m t s port khi ch y nh (111, 2049..) nên ta c n c u hình firewall m ở các port này hay t ầ ắ t firewall:
ấ
ấ ằ ậ ư ụ ạ III/ C u hình NFS client: 1/ C u hình truy c p b ng tay: T o th m c:
ư ụ
IP NFS Server
Th m c Share trên NFS Server
Mount point
Mount NFS file:
ệ ố ể Ki m tra các mount point trên h th ng:
Trang 73
ể Ki m tra:
Linux System Administrator
ộ ế ố ế IV/ Allow/Deny m t k t n i đ n NFS server: ế ố ế /etc/hosts.allow và /etc/hosts.deny đ permit k t n i đ n NFS server ậ ử ụ S d ng file ấ ả ầ C m t ể t c các clients truy c p vào NFS server
ế ậ Cho phép server có ip 192.168.36.233 truy c p đ n NFS server:
ế ậ Sang máy 192.168.36.233 truy c p đ n NFS server:
=> thành công !
ế ậ Sang máy khác 192.168.36.233 truy c p đ n NFS server
Trang 74
=> không thành công !
Linux System Administrator
Bài Lab 11: Samba server
ụ ỗ ợ ẻ ị ừ ệ ố ệ ố ư ớ ặ I/ Cài đ t samba: Là d ch v h tr chia s tài nguyên t h th ng Linux v i các h th ng khác nh Linux, Windows. ể ượ ư ặ Ki m tra samba đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra samba đã đ c cài đ t trên h th ng:
ấ II/ C u hình samba server: ẻ ư ư ụ ạ ộ T o m t th m c chia s nh sau:
ư ụ ạ ộ T o m t file trong th m c /share:
ư ụ ề ậ ấ C p quy n truy c p vào th m c /share:
ử ử S a file /etc/samba/smb.conf s a các dòng sau:
ươ
c phép truy
……………………………….
ử ụ
Dãy IP đ c pậ S d ng Authenticate
Mã hoá password
………………………………..
ư ụ
Khai báo cho th m c share
………………………………
Trang 75
ư ụ ạ T o SELinux label cho th m c share:
Linux System Administrator
ể ạ Ki m tra l i:
ậ ạ T o user truy c p
Mã hoá password: ạ ậ ậ ừ ậ ẩ T o t p tin m t kh u riêng cho samba t t p tin /etc/passwd
ỉ ọ ề ấ C p quy n ch đ c và ghi cho user root
ạ ậ ẩ ườ T o m t kh u cho ng i dùng samba
Start daemon smb:
ở ộ ố ầ ấ ư ạ Do samba c n m m t s port khi ch y nh (139,445,..) nên ta c n c u hình firewall ở ầ ắ m các port này hay t t firewall:
ấ
III/ C u hình samba client: 1/ Trên Windows: ọ Vào Start menu > ch n Run
Trang 76
ỉ ủ ậ ị ọ OK Nh p vào đ a ch c a samba server => Ch n
Linux System Administrator
ậ ọ OK Nh p vào user name, password => Ch n
2/ Trên Linux: ư ụ ạ T o th m c:
IP SMB Server
Mount point
ư ụ Th m c Share trên Samba Server
Mount NFS file:
Trang 77
ể Ki m tra:
Linux System Administrator
Bài Lab 12: DNS server
ị ả ụ ề i tên mi n thành IP và ng ượ ạ c l i.
ượ ư ể ặ DNS là d ch v phân gi ạ Có 3 lo i Name Server: Primary Name Server, Secondary Name Server, Caching Name Server ặ I/ Cài đ t Primary Name Server: Ki m tra DNS đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra DNS đã đ c cài đ t trên h th ng:
ấ
Trang 78
II/ C u hình Primary Name Server: ấ ư ạ T o file c u hình /etc/named.conf nh sau:
Linux System Administrator
ư ạ ạ ằ T o file /var/named/named.root b ng cách download trên m ng nh sau:
ả ế ố ế Chú ý: Server ph i k t n i đ n internet.
ạ T o file /var/named/localhost.db:
ạ T o file /var/named/0.0.127.inaddr.arpa.db:
Trang 79
ạ T o file /var/named/lpi.com.db:
Linux System Administrator
ạ T o file /var/named/36.168.192.inaddr.arpa.db:
Start named daemon:
ở M port 53 trên fireware hay stop firewall
ấ
Trang 80
ừ ủ III/ C u hình DNS client: T windows: Khai báo Preferred DNS Server là IP c a DNS Server
Linux System Administrator
ệ ể ể Dùng l nh nslookup đ ki m tra. # nslookup
ừ T linux: ử ư S a file resolv.conf nh sau:
ể ể ệ Dùng l nh nslookup đ ki m tra:
ể ể ệ Dùng l nh ping đ ki m tra
Trang 81
ể ấ Chú ý: Ta có dùng webmin đ c u hình DNS server.
Linux System Administrator
Trang 82
Linux System Administrator
Bài Lab 13: DHCP server
ụ ấ ạ ộ ặ ượ ư ể ặ I/ Cài đ t DHCP: ị DHCP là d ch v c p phát IP đ ng cho các máy tr m. Ki m tra DHCP đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra DHCP đã đ c cài đ t trên h th ng:
ấ II/ C u hình dhcp server:
ể ấ ấ ử ổ ạ ằ file dùng đ c u hình dhcp server là /etc/dhcpd.conf T o file c u hình dhcpd.conf b ng cách s a đ i file dhcpd.conf.sample:
Trang 83
ử ư ấ S a file c u hình /etc/dhcpd.conf nh sau:
Linux System Administrator
ộ ố Ý nghĩa m t s options:
ậ ộ Không cho phép DHCP c p ậ nh t đ ng DNS
ị ấ ộ ấ ờ ờ ỉ ấ ặ ị ố i đa c p IP cho m t client ữ ộ ậ ố ị : ddnsupdatestyle interim : ignore clientupdates : Subnet và netmask subnet …. netmask : Default gateway option routers ấ : Netmask c p cho client option subnetmask : NIS domain option nisdomain option domainname : Domain mame option domainnameservers : IP DNS server range dynamicbootp defaultleasetime maxleasetime host ns : Vùng đ a ch c p phát cho các clients : Th i gian m c đ nh c p IP cho m t client : Th i gian t : Khái báo nh ng máy luôn nh n IP c đ nh
Start dhcp daemon:
ấ III/ C u hình DHCP client: ử ấ ạ S a file c u hình card m ng:
Restart service network:
Trang 84
ể ạ ị ỉ Ki m tra l i đ a ch IP:
Linux System Administrator
Trang 85
ấ IV/ Theo dõi tình hình c p phát DHCP trên Server:
Linux System Administrator
Bài Lab 14: Web Server
ặ I/ Cài đ t Apache: ầ ư (cid:0) ộ ỗ ợ ầ ủ ữ ề ướ ư (cid:0) Apache là m t ph n m m Web Server có nhi u tính năng nh sau: ứ ớ c đây nh HTTP/1.1. ứ ở ộ ữ (cid:0) ủ ạ (cid:0) ề ề H tr đ y đ nh ng giao th c HTTP tr ể ấ Có th c u hình và m r ng v i nh ng module c a công ty th ba. ầ ủ ớ ế ấ Cung c p source code đ y đ v i license không h n ch . ư ạ ượ Ch y đ c trên nhi u HĐH nh Win 9x, Netware 5.x, OS/2, Unix, Linux
ể ượ ư ặ Ki m tra Apache đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra Apache đã đ c cài đ t trên h th ng:
ấ II/ C u hình Apache Web Server: /etc/httpd/conf/httpd.conf ể ấ ư ụ ố ạ file dùng đ c u hình apache web server là T o th m c g c cho web site:
ư ạ ộ T o m t trang html nh sau:
ư ử ấ S a file c u hình httpd.conf nh sau:
Trang 86
ị ộ ế ố ờ ặ ố # V trí cài đ t Apache ủ # Th i gian s ng c a m t k t n i (giây) ế ố ề # Cho phép client g i nhi u y/c đ n server qua 1 k t n i ố ố ế ộ ế ố i đa trên m t k t n i ộ 15 ờ ắ ủ # Th i gian timeout c a m t request (giây) # L ng nghe trên port 80 ể ạ # User và Group đ ch y httpd 80 apache apache ủ ườ ị ỉ ả i qu n tr ị # Khai báo đ a ch URL ư ụ ố ủ ServerRoot “/etc/httpd” Timeout 120 ử KeepAlive On MaxkeepAliveRequests 100 # S request t KeepAliveTimeout Listen User Group ServerAdmin root@localhost # Email c a ng ServerName www.lpi.com:80 DocumentRoot “/var/www/html” # Th m c g c c a web server
Linux System Administrator
ạ # T p tin m c đ nh khi ch y website
DirectoryIndex ErrorLog CustomLog ặ ị ậ index.html ư logs/error_log # L u các Error log (/etc/httpd/logs/error_log) ư log/access_log # L u các access log (/etc/httpd/logs/error_log)
Start httpd daemon:
ậ III/ Truy c p web server:
ự ậ (Base Authentication) ứ ạ ậ IV/ Ch ng th c truy c p: 1/ T o t p tin passwords: ư ạ ậ T o 2 user truy c p nh sau:
Trang 87
ạ ậ ừ ạ ư T o t p tin passwords cho 2 user v a t o nh sau:
Linux System Administrator
ộ ậ ẽ ạ ớ i ế ậ ạ ọ ộ ớ ộ ẽ ườ ỳ ọ L u ýư : Tùy ch n –c s t o m t t p tin passwords m i. N u t p tin này đã t n t ồ ạ ộ thì nó s xoá n i dung cũ và ghi vào n i dung m i. Khi t o thêm m t password cho ng i dùng khác thí ta không dùng tu ch n –c.
ừ ạ ể ậ Ki m tra t p tin passwords v a t o:
ạ ậ ư 2/ T o t p tin groups nh sau:
ư ủ ử ấ 3/ S a file c u hình c a apache nh sau:
………………………………..
……………………………….. 4/ Restart httpd daemon:
Trang 88
ể ậ 5/ Ki m tra truy c p:
Linux System Administrator
ậ ọ Nh p vào User name, Password => Ch n OK
V/ VirtualHost: ạ ơ ộ ầ ả ạ ộ ộ ề là tính năng chó phép ta t o nhi u h n m t website trên server. Các cách t o virtual host là: ề ầ ộ IPbased virtual host (m t IP cho m t website yêu c u ph i Namedbased virtual host (m t IP cho nhi u tên khác nhau yêu c u phài có DNS ề có nhi u IP) và server). ẽ ướ ẫ ạ ằ đây s h ng d n t o virtualhost b ng cách IPbased virtual host. ể ạ Ở Ki m tra host trên card m ng eth0
ạ ạ ộ T o m t IP khác trên card m ng eth0
ư ử S a file httpd.conf nh sau:
Trang 89
Restart httpd daemon:
Linux System Administrator
ể Ki m tra:
Bài Lab 15: FTP Server
ấ ơ ế ướ ạ ụ ề ề ạ ặ I/ Cài đ t FTP: ị FTP là d ch v cung c p c ch truy n tin d ử ụ ư ươ i d ng file thông qua m ng tcp. Có nhi u ng trình ftp server s d ng trên Linux nh : Vsftpd, Wuftpd, PureFTPd, ProFTPD,… Trong
ượ ể ư ặ ch ẽ giáo trình này s trình bày Vsftpd Ki m tra vsftp đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra vsftpd đã đ c cài đ t trên h th ng:
ấ II/ C u hình vsftpd server:
ể ấ ấ ử ư file dùng đ c u hình vsftpd server là /etc/vsftpd/vsftpd.conf S a file c u hình vsftpd.conf nh sau:
ụ ộ i dùng c c b login vào ườ ề ườ ấ # Cho phép ng # Cung c p quy n ghi cho ng i dùng
ị # V trí file log ử ụ ổ
ị ấ ườ ữ anonymous_enable=NO # không cho phép anonymous login vào local_enable=YES write_enable=YES xferlog_enable=YES # Cho phép ghi log xferlog_file=/var/log/vsftpd.log connect_from_port_20=YES # S d ng c ng 20 cho FTPData ftpd_banner= FPT SERVER userlist_enable=YES # Nh ng ng i dùng trong user_list b c m truy c pậ
Trang 90
ứ ậ ạ ế Chú ý: Khi ch y vsftpd trên CentOS5. N u b t ch c năng SELinux = enforcing ế ầ ả (/etc/sysconfig/selinux) thì ta c n ph i set bi n ftp_home_dir = on
Linux System Administrator
ế ể Ki m tra bi n ftp_home_dir:
ế Set bi t ftp_home_dir = on:
ể ạ ế Ki m tra l i bi n ftp_home_dir:
ạ T o FTP Home Dir
Trang 91
ạ ậ T o User cho phép truy c p FTP server:
Linux System Administrator
ạ T o Password cho user ftpuser
ạ T o file test.txt
ạ ầ ả ở ở ắ FTP server khi ch y c n m port (20,21) nên ta ph i m 2 port này trên firewall hay t t firewall.
Start vsftpd daemon:
III/ FTP client: ậ ừ Truy c p t Linux:
ể Ki m tra
Trang 92
ậ ừ Truy c p t windows:
Linux System Administrator
Trang 93
ể Ki m tra
Linux System Administrator
Bài Lab 16: SSH Server
ệ ố ể i dùng đăng nh p t ậ ạ ậ ừ ườ ẩ ử i dùng và m t kh u g i qua m ng không đ ộ ự ỗ ợ ớ ủ ầ ằ ặ I/ Cài đ t SSH: ng trình telnet cho phép ng Ch ủ ườ ươ ng trình này là tên ng ấ ễ ị ấ ề ể ế ư xa vào h th ng. Nh ng khuy t ượ c mã hoá. ắ ụ ẩ ẽ ượ ậ ừ ệ ố ủ ậ c đi m c a telnet. Nó cho phép đăng nh p t c ươ đi m c a ch Do đó, r t d b t n công. Ph n m m ssh là m t s h tr m i c a linux nh m kh c ph c ượ nh xa vào h th ng linux và m t kh u s đ mã hoá. ặ c cài đ t ặ ị ể ặ ặ ượ M c đ nh khi cài đ t linux thì ssh đã đ ư ượ c cài đ t hay ch a: Ki m tra ssh đã đ
ấ II/ C u hình SSH server:
là /etc/ssh/sshd_config ặ ị ể ấ ấ ớ file dùng đ c u hình ssh server Xem file c u hình sshd_config v i các option m c đ nh:
ạ ầ ả ở ở ắ ssh server khi ch y c n m port (22) nên ta ph i m port này trên firewall hay t t firewall.
Start sshd daemon:
III/ SSH client: ậ ừ Truy c p ssh server t Linux:
ủ ậ ể ỏ exit Nh p vào password c a root. Đ thoát kh i ssh server gõ
ư ế ớ ố N u mu n ssh v i account khác root thì thêm vào option –l nh sau:
Đích
Ngu nồ
Trang 94
ể ự ử ụ ệ ệ S d ng l nh scp đ th c hi n sao chép qua ssh:
Linux System Administrator
ừ ủ => Sao chép file maillog t ư ụ localhost sang th m c /tmp c a server 192.168.36.230
ả ư ụ ư ế ố N u mu n copy c th m c thì thêm vào option –r nh sau:
ư ụ ủ ư ụ => Sao chép th m c log sang th m c /tmp c a server 192.168.36.230
ừ Truy c p ssh server t windows: ươ SCRT 4.0.5.exe ậ Trên windows cài ch ng trình
Trang 95
ươ Start => programs => SecureCRT ng trình trong ạ ặ Sau khi cài đ t xong, ch y tr 4.0 => SecureCRT 4.0.exe
Linux System Administrator
ố Ch n ọ (New Session), khai báo các thông s sau:
Trang 96
ọ Connect Ch n ọ OK ọ Ch n connection lpi => ch n
Linux System Administrator
Ch n ọ Accept & Save
ậ ọ OK Nh p vào password cho account root, ch n
Trang 97
ừ Secure Transfer File t windows: ươ SSHSecureShellClient3.2.9.exe Trên windows cài ch ng trình
Linux System Administrator
ươ ạ Start => programs => SSH Secure ng trình trong ặ Sau khi cài đ t xong, ch y tr Shell => Secure File Transfer Client
ậ ố Ch n ọ , nh p vào các thông s
Trang 98
Ch n ọ Connect
Linux System Administrator
Trang 99
ậ ọ OK ủ Nh p vào password c a account root, ch n
Linux System Administrator
Bài Lab 17: Squid Server
ộ ươ ng trình Internet proxycaching có vai trò ti p nh n các yêu c u t ế ư ạ ợ ờ ậ ầ ừ các ữ ữ i trên đĩa nh ng d ặ I/ Cài đ t Squid: Squid là m t ch ể ả ề ừ ệ ượ clients và chuy n cho Internet server thích h p. Đ ng th i, nó cũng l u l ọ li u đ c tr v t ứ ỗ ợ ữ ồ Internet server g i là caching. Nh ng giao th c h tr trên Squid: HTTP, FTP, SSL, …
ể ượ ư ặ Ki m tra Squid đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra Squid đã đ c cài đ t trên h th ng:
ể ấ II/ C u hình web server đ test:
ư ụ ố ạ ặ Cài đ t apache T o th m c g c cho web site:
ư ạ ộ T o m t trang html nh sau:
ư ử ấ S a file c u hình httpd.conf nh sau:
Start httpd daemon:
Trang 100
Stop iptables:
Linux System Administrator
ể ậ Ki m tra truy c p:
ấ
ổ III/ C u hình Squid: ấ 1/ Thông tin c u hình chung: ộ ố Thay đ i m t s options sau:
ổ #c ng http mà squid l ng nghe
ụ
Store type: ufs, aufs,diskd
size th ư m c(MB)
ố ư ụ S th m c con c p 1ấ
ố ư ụ S th m c con c p 2ấ
ư ụ ư ữ http_port cache_mem cache_dir ufs ắ 8080 10 MB #cho phép cache 10MB /var/spool/squid 100 16 255 #th m c l u tr cache
ư ủ access_log /var/log/squid/access.log # l u active requests c a clients
ủ ộ ộ ừ ứ ố ậ ứ ạ ầ 2/ Access Control: thêm vào cu i cùng c a tag a/ C u hình cho cho phép truy c p m ng n i b t acl trong file squid.conf ừ ế th 2 đ n th 6 t ế 8h đ n 17h. ử ấ S a file c u hình
………………………………………….
………………………………………….
Trang 101
Restart squid daemon:
Linux System Administrator
Khai báo proxy trên clients:
ể ậ Ki m tra truy c p:
ổ ờ Thay đ i gi trên proxy server:
ể ờ ệ ố Ki m tra ngày gi trên h th ng:
Trang 102
ể ậ Ki m tra truy c p:
Linux System Administrator
ế ậ b/ Cho phép truy c p/c m truy c p đ n m t s websites. ạ ậ ậ ấ ứ ộ ố ượ T o file ch a danh sách các sites đ c phép truy c p:
ứ ấ ạ ậ T o file ch a danh sách các sites c m truy c p:
ử ấ S a file c u hình:
………………………………………….
………………………………………….
Trang 103
ự ệ ậ ể Th c hi n ki m tra truy c p:
Linux System Administrator
ế ậ ượ ứ ạ ậ ầ c/ Cho phép truy c p/c m truy c p đ n m t s Domains. ậ T o file ch a danh sách các domains đ ộ ố c phép truy c p:
ứ ạ ấ ậ T o file ch a danh sách các domains c m truy c p:
ử ấ S a file c u hình:
………………………………………….
…………………………………………. Restart squid daemon:
ự ệ ậ mail.yahoo.com ể Th c hi n ki m tra truy c p:
ị ể d/ Dùng NCSA ki m đ nh password. ạ T o user test:
ư ụ ằ ạ T o file squid_passwd b ng công c htpasswd nh sau:
ử ấ S a file c u hình:
………………………………………….
………………………………………….
Trang 104
Restart squid daemon:
Linux System Administrator
ể ậ Ki m tra truy c p:
ậ ọ Nh p vào Username, password => ch n OK
ộ ớ ạ e/ Gi ứ ạ ầ ầ ớ ạ i h n n i dung các file download. ở ộ T o file ch a các ph n m r ng các files c n gi i h n download
ử ấ S a file c u hình:
………………………………………….
………………………………………….
Restart squid daemon:
Trang 105
ể ậ Ki m tra truy c p:
Linux System Administrator
ộ ố f/ M t s thi t l p khác: ậ ế ậ ớ ạ i h n truy c p theo IP Gi
ớ ạ ổ Gi ậ i h n truy c p theo c ng
Trang 106
ớ ạ ậ Gi ứ i h n truy c p theo giao th c
Linux System Administrator
Bài Lab 18: Firewall Server
ặ I/ Cài đ t IPTABLES: Iptables cung c p các tính năng sau: (cid:0) ớ kernel c a h đi u hành Linux. (cid:0) ấ ợ ố ơ t h n v i ả (cid:0) ọ (cid:0) ậ ự ệ ỳ ọ ệ ố (cid:0)
(cid:0) ặ ượ ơ ế ấ ủ ệ ề Tích h p t ả ệ Có kh năng phân tích package hi u qu . ự ộ ố ờ ệ L c package d a vào MAC và m t s c hi u trong TCP Header. ể ế ấ t các tu ch n đ ghi nh n s ki n h th ng. Cung c p chi ti ấ ậ ỹ Cung c p k thu t NAT. ả Có kh năng ngăn ch n đ ể c c ch t n công theo ki u DOS (Denial Of Service).
ể ượ ư ặ Ki m tra iptables đã đ c cài đ t hay ch a:
ư ượ ế ặ ặ Cài đ t (n u ch a đ c cài đ t):
ể ượ ệ ố ặ Ki m tra iptables đã đ c cài đ t trên h th ng:
ở ộ Kh i đ ng service iptables
Trang 107
ấ II/ C u hình iptables: ế ấ ẽ ệ ấ iptables b ng cách dùng l nh s không đ ử Có 2 cách c u hình iptables là dùng l nh và S a file /etc/sysconfig/iptables. N u c u hình i sau khi ta restart service iptables. ằ ấ ệ ượ ư ạ c l u l ậ C u hình iptables cho phép truy c p ssh:
Linux System Administrator
Restart service iptables
ể ệ Ki m tra: Sang máy khác gõ l nh ssh 192.168.36.230 hay:
ể ỏ ự ệ Sau đó th c hi n # đ b dòng
ạ telnet ể ể ạ ế trong file /etc/sysconfig/iptables, restart l 192.168.36.230 22 đ ki m tra l i service iptables, và ả i k t qu .
ấ ấ C u hình iptables c m ping: ỏ B dòng
Trong /etc/sysconfig/iptables Restart service iptables
ể ạ Ki m tra l i
ở ạ ự ệ Th c hi n m l i dòng
ể
Trang 108
Trong /etc/sysconfig/iptables đ cho phép ping Restart service iptables
Linux System Administrator
Trang 109

