
PHÁP L NH Ệ
ÁN PHÍ, L PHÍ TOÀ ÁN Ệ
C A U BAN TH NG V QU C H I S 10/2009/PL-UBTVQH12 Ủ Ỷ ƯỜ Ụ Ố Ộ Ố
NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2009
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ cứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ử ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
Căn c Ngh quy t s 11/2007/QH12 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh c aứ ị ế ố ề ươ ự ậ ệ ủ
Qu c h i nhi m kỳ khóa XII (2007-2011) và năm 2008; ố ộ ệ
U ban th ng v Qu c h i ban hành Pháp l nh án phí, l phí Toà án.ỷ ườ ụ ố ộ ệ ệ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Pháp l nh này quy đ nh v các lo i án phí, l phí Toà án đ i v i ng i b k t án,ệ ị ề ạ ệ ố ớ ườ ị ế
đ ng s trong các v án hình s , dân s , hành chính; m c án phí, l phí Tòa án; nguyênươ ự ụ ự ự ứ ệ
t c thu, n p; đi u ki n, th t c mi n; nh ng tr ng h p không ph i n p ti n t m ng ánắ ộ ề ệ ủ ụ ễ ữ ườ ợ ả ộ ề ạ ứ
phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án; nghĩa v n p án phí, l phí Toà án; c quanề ạ ứ ệ ệ ụ ộ ệ ơ
có th m quy n thu; x lý ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án;ẩ ề ử ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
gi i quy t khi u n i v án phí, l phí Toà án. ả ế ế ạ ề ệ
Đi u 2.ề Đ i t ng áp d ngố ượ ụ
Pháp l nh này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, cá nhân Vi t Nam, c quan, tệ ụ ố ớ ơ ổ ứ ệ ơ ổ
ch c, cá nhân n c ngoài có liên quan đ n án phí, l phí Toà án.ứ ướ ế ệ
Đi u 3. ềÁn phí
1. Án phí bao g m các lo i sau đây:ồ ạ
a) Án phí hình s ;ự
b) Án phí dân s , g m có các lo i án phí gi i quy t v án tranh ch p v dân s , hônự ồ ạ ả ế ụ ấ ề ự
nhân và gia đình, kinh doanh, th ng m i, lao đ ng;ươ ạ ộ
c) Án phí hành chính.
2. Các lo i án phí quy đ nh t i kho n 1 Đi u này g m có án phí s th m và án phíạ ị ạ ả ề ồ ơ ẩ
phúc th m. ẩ
Đi u 4.ề L phí Toà ánệ
1. L phí gi i quy t vi c dân s quy đ nh t i các kho n 1, 2, 3, 4 và 6 Đi u 26, cácệ ả ế ệ ự ị ạ ả ề
kho n 1, 2, 3, 4, 5 và 7 Đi u 28 c a B lu t t t ng dân s . ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự
2. L phí công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam b n án, quy t đ nh dân s c a Tòaệ ậ ạ ệ ả ế ị ự ủ
án n c ngoài, quy t đ nh c a Tr ng tài n c ngoài, bao g m: ướ ế ị ủ ọ ướ ồ

a) L phí công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam b n án, quy t đ nh dân s , laoệ ậ ạ ệ ả ế ị ự
đ ng, kinh doanh, th ng m i, quy t đ nh v tài s n trong b n án, quy t đ nh hình s ,ộ ươ ạ ế ị ề ả ả ế ị ự
hành chính c a Toà án n c ngoài; ủ ướ
b) L phí không công nh n b n án, quy t đ nh dân s , lao đ ng, kinh doanh, th ngệ ậ ả ế ị ự ộ ươ
m i, quy t đ nh v tài s n trong b n án, quy t đ nh hình s , hành chính c a Toà án n cạ ế ị ề ả ả ế ị ự ủ ướ
ngoài mà không có yêu c u thi hành t i Vi t Nam; ầ ạ ệ
c) L phí công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam quy t đ nh c a Tr ng tài n cệ ậ ạ ệ ế ị ủ ọ ướ
ngoài.
3. L phí gi i quy t các vi c dân s liên quan đ n ho t đ ng Tr ng tài th ng m iệ ả ế ệ ự ế ạ ộ ọ ươ ạ
Vi t Nam.ệ
4. L phí n p đ n yêu c u m th t c phá s n.ệ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả
5. L phí xét tính h p pháp c a cu c đình công.ệ ợ ủ ộ
6. L phí b t gi tàu bi n, tàu bay.ệ ắ ữ ể
7. L phí th c hi n u thác t pháp c a Toà án n c ngoài t i Vi t Nam.ệ ự ệ ỷ ư ủ ướ ạ ệ
8. L phí c p b n sao gi y t , sao ch p tài li u t i Toà án, bao g m:ệ ấ ả ấ ờ ụ ệ ạ ồ
a) L phí sao ch p tài li u, ch ng c có trong h s v vi c do Toà án th c hi n;ệ ụ ệ ứ ứ ồ ơ ụ ệ ự ệ
b) L phí c p b n sao b n án, quy t đ nh c a Toà án; ệ ấ ả ả ế ị ủ
c) L phí c p b n sao gi y ch ng nh n xoá án tích; ệ ấ ả ấ ứ ậ
d) L phí c p b n sao các gi y t khác c a Toà án. ệ ấ ả ấ ờ ủ
Đi u 5.ề M c án phí, l phí Toà án ứ ệ
M c án phí, l phí Toà án đ i v i t ng lo i v vi c đ c quy đ nh c th t i Danhứ ệ ố ớ ừ ạ ụ ệ ượ ị ụ ể ạ
m c m c án phí, l phí Tòa án ban hành kèm theo Pháp l nh này. ụ ứ ệ ệ
Đi u 6.ề Nguyên t c thu, n p án phí, l phí Toà án ắ ộ ệ
1. Án phí, l phí Toà án đ c thu b ng đ ng Vi t Nam.ệ ượ ằ ồ ệ
2. C quan có th m quy n thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, lơ ẩ ề ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
phí Tòa án ph i s d ng ch ng t thu do B Tài chính phát hành.ả ử ụ ứ ừ ộ
Đi u 7.ề Ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Toà ánề ạ ứ ề ạ ứ ệ
1. Ti n t m ng án phí g m có ti n t m ng án phí s th m và ti n t m ng án phíề ạ ứ ồ ề ạ ứ ơ ẩ ề ạ ứ
phúc th m.ẩ
2. Ti n t m ng l phí gi i quy t vi c dân s g m có ti n t m ng l phí s th mề ạ ứ ệ ả ế ệ ự ồ ề ạ ứ ệ ơ ẩ
và ti n t m ng l phí phúc th m đ i v i tr ng h p đ c kháng cáo quy t đ nh c a Toàề ạ ứ ệ ẩ ố ớ ườ ợ ượ ế ị ủ
án c p s th m theo quy đ nh c a B lu t t t ng dân s .ấ ơ ẩ ị ủ ộ ậ ố ụ ự
Đi u 8.ề Nghĩa v n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toàụ ộ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
án
Cá nhân, c quan, t ch c ph i n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí,ơ ổ ứ ả ộ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ
l phí Toà án, tr tr ng h p không ph i n p ho c đ c mi n n p ti n t m ng án phí,ệ ừ ườ ợ ả ộ ặ ượ ễ ộ ề ạ ứ
ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa án theo quy đ nh c a Pháp l nh này. ề ạ ứ ệ ệ ị ủ ệ
2

Đi u 9.ề C quan thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa ánơ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
1. C quan thi hành án dân s thu án phí quy đ nh t i Đi u 3 và các lo i l phí Tòa ánơ ự ị ạ ề ạ ệ
quy đ nh t i các kho n 1, 4 và 5 Đi u 4; đi m d kho n 1 Đi u 43 c a Pháp l nh này.ị ạ ả ề ể ả ề ủ ệ
2. Toà án thu l phí Tòa án quy đ nh t i các kho n 3, 6 và 8 Đi u 4; kho n 4 Đi u 42ệ ị ạ ả ề ả ề
c a Pháp l nh này. ủ ệ
3. B T pháp thu l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 2 và kho n 7 Đi u 4 c a Phápộ ư ệ ị ạ ả ả ề ủ
l nh này. ệ
4. C quan có th m quy n thu án phí, l phí Toà án quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2ơ ẩ ề ệ ị ạ ả ả
Đi u này có th m quy n thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án. ề ẩ ề ề ạ ứ ề ạ ứ ệ
Đi u 10.ề Không ph i n p ti n t m ng án phí, án phíả ộ ề ạ ứ
Nh ng tr ng h p sau đây không ph i n p ti n t m ng án phí, án phí:ữ ườ ợ ả ộ ề ạ ứ
1. Ng i khi u ki n v danh sách c tri b u c đ i bi u Qu c h i, danh sách c triườ ế ệ ề ử ầ ử ạ ể ố ộ ử
b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân;ầ ử ạ ể ộ ồ
2. C quan, t ch c kh i ki n v án dân s đ b o v quy n và l i ích h p pháp c aơ ổ ứ ở ệ ụ ự ể ả ệ ề ợ ợ ủ
ng i khác, l i ích công c ng, l i ích c a Nhà n c;ườ ợ ộ ợ ủ ướ
3. Vi n ki m sát kh i t v án hành chính;ệ ể ở ố ụ
4. Vi n ki m sát kháng ngh b n án, quy t đ nh c a Toà án theo th t c phúc th m;ệ ể ị ả ế ị ủ ủ ụ ẩ
5. C quan, t ch c quy đ nh t i kho n 2 Đi u này kháng cáo b n án, quy t đ nh c aơ ổ ứ ị ạ ả ề ả ế ị ủ
Tòa án theo th t c phúc th m. ủ ụ ẩ
Đi u 11.ề Mi n n p toàn b ti n t m ng án phí, án phíễ ộ ộ ề ạ ứ
Nh ng tr ng h p sau đây đ c mi n n p toàn b ti n t m ng án phí, án phí: ữ ườ ợ ượ ễ ộ ộ ề ạ ứ
1. Ng i kh i ki n v án hành chính là th ng binh; b , m li t s ; ng i có côngườ ở ệ ụ ươ ố ẹ ệ ỹ ườ
v i cách m ng; ớ ạ
2. Ng i lao đ ng kh i ki n đòi ti n l ng, tr c p m t vi c làm, tr c p thôi vi c,ườ ộ ở ệ ề ươ ợ ấ ấ ệ ợ ấ ệ
b o hi m xã h i, ti n b i th ng v tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; gi i quy tả ể ộ ề ồ ườ ề ạ ộ ệ ề ệ ả ế
nh ng v n đ b i th ng thi t h i ho c vì b sa th i, ch m d t h p đ ng lao đ ng tráiữ ấ ề ồ ườ ệ ạ ặ ị ả ấ ứ ợ ồ ộ
pháp lu t;ậ
3. Ng i yêu c u c p d ng, xin xác đ nh cha, m cho con ch a thành niên, con đãườ ầ ấ ưỡ ị ẹ ư
thành niên m t năng l c hành vi dân s ;ấ ự ự
4. Ng i khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngườ ế ệ ế ị ệ ụ
ho c thi hành bi n pháp x lý hành chính giáo d c t i xã, ph ng, th tr n; đ a vào tr ngặ ệ ử ụ ạ ườ ị ấ ư ườ
giáo d ng; đ a vào c s giáo d c; đ a vào c s ch a b nh; ưỡ ư ơ ở ụ ư ơ ở ữ ệ
5. Cá nhân, h gia đình thu c di n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph ;ộ ộ ệ ị ủ ủ
6. Ng i yêu c u b i th ng v tính m ng, s c kh e, danh d , nhân ph m. ườ ầ ồ ườ ề ạ ứ ỏ ự ẩ
Đi u 12.ề Không ph i n p ti n t m ng l phí, l phí Toà ánả ộ ề ạ ứ ệ ệ
Nh ng tr ng h p sau đây không ph i n p ti n t m ng l phí, l phí Toà án:ữ ườ ợ ả ộ ề ạ ứ ệ ệ
3

1. Ng i lao đ ng n p đ n yêu c u Tòa án m th t c phá s n doanh nghi p, h pườ ộ ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ệ ợ
tác xã;
2. Ban ch p hành công đoàn c s yêu c u Toà án xét tính h p pháp c a cu c đìnhấ ơ ở ầ ợ ủ ộ
công;
3. Đ i di n t p th ng i lao đ ng yêu c u Toà án xét tính h p pháp c a cu c đìnhạ ệ ậ ể ườ ộ ầ ợ ủ ộ
công;
4. C quan, t ch c yêu c u Tòa án hu vi c k t hôn trái pháp lu t;ơ ổ ứ ầ ỷ ệ ế ậ
5. Vi n ki m sát kháng ngh các quy t đ nh c a Toà án theo th t c phúc th m. ệ ể ị ế ị ủ ủ ụ ẩ
Đi u 13.ề Mi n n p toàn b ti n t m ng l phí, l phí Toà ánễ ộ ộ ề ạ ứ ệ ệ
Cá nhân, h gia đình thu c di n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph đ c mi n n pộ ộ ệ ị ủ ủ ượ ễ ộ
toàn b ti n t m ng l phí, l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 1 Đi u 4 c a Pháp l nh này.ộ ề ạ ứ ệ ệ ị ạ ả ề ủ ệ
Đi u 14.ề Mi n n p m t ph n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, lễ ộ ộ ầ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
phí Toà án
1. Ng i có khó khăn v kinh t đ c U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n iườ ề ế ượ ỷ ườ ị ấ ơ
ng i đó c trú ho c c quan, t ch c n i ng i đó làm vi c xác nh n, thì đ c Toà ánườ ư ặ ơ ổ ứ ơ ườ ệ ậ ượ
cho mi n n p m t ph n ti n t m ng án phí, án phí.ễ ộ ộ ầ ề ạ ứ
2. Ng i có khó khăn v kinh t đ c U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n iườ ề ế ượ ỷ ườ ị ấ ơ
ng i đó c trú ho c c quan, t ch c n i ng i đó làm vi c xác nh n, thì đ c Toà ánườ ư ặ ơ ổ ứ ơ ườ ệ ậ ượ
cho mi n n p m t ph n ti n t m ng l phí, l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 1 Đi u 4ễ ộ ộ ầ ề ạ ứ ệ ệ ị ạ ả ề
c a Pháp l nh này.ủ ệ
3. M c ti n đ c mi n quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này không đ c v tứ ề ượ ễ ị ạ ả ả ề ượ ượ
quá 50% m c ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa án mà ng i đóứ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ ườ
ph i n p. ả ộ
Đi u 15.ề N p đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí,ộ ơ ề ị ễ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ
l phí Toà án ệ
1. Ng i đ ngh đ c mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phíườ ề ị ượ ễ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
Tòa án thu c tr ng h p quy đ nh t i các đi u 11, 13 và 14 c a Pháp l nh này ph i có đ nộ ườ ợ ị ạ ề ủ ệ ả ơ
đ ngh n p cho Tòa án có th m quy n kèm theo các tài li u, ch ng c ch ng minh mìnhề ị ộ ẩ ề ệ ứ ứ ứ
thu c tr ng h p đ c mi n. ộ ườ ợ ượ ễ
2. Đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa ánơ ề ị ễ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
ph i có các n i dung chính sau đây:ả ộ
a) Ngày, tháng, năm làm đ n;ơ
b) H , tên, đ a ch c a ng i làm đ n;ọ ị ỉ ủ ườ ơ
c) Lý do và căn c đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, lứ ề ị ễ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
phí Tòa án;
d) Xác nh n c a U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n i ng i đó c trú ho c cậ ủ ỷ ườ ị ấ ơ ườ ư ặ ơ
quan, t ch c n i ng i đó làm vi c đ i v i tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2ổ ứ ơ ườ ệ ố ớ ườ ợ ị ạ ả ả
Đi u 14 c a Pháp l nh này. ề ủ ệ
4

Đi u 16. ềTh m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, án phíẩ ề ơ ề ị ễ ề ạ ứ
1. Tr c khi th lý v án, Th m phán đ c Chánh án Toà án phân công có th mướ ụ ụ ẩ ượ ẩ
quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí. ề ơ ề ị ễ ề ạ ứ
2. Sau khi th lý v án, Th m phán đ c Chánh án Tòa án phân công gi i quy t vụ ụ ẩ ượ ả ế ụ
án có th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí c a b đ n có yêu c u ph nẩ ề ơ ề ị ễ ề ạ ứ ủ ị ơ ầ ả
t đ i v i nguyên đ n, c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan có yêu c u đ c l pố ố ớ ơ ủ ườ ề ợ ụ ầ ộ ậ
trong v án.ụ
3. Th m phán đ c Chánh án Tòa án c p s th m phân công có th m quy n xét đ nẩ ượ ấ ơ ẩ ẩ ề ơ
đ ngh mi n ti n t m ng án phí phúc th m. ề ị ễ ề ạ ứ ẩ
4. Tr c khi m phiên tòa s th m ho c phúc th m, Th m phán đ c Chánh án Tòaướ ở ơ ẩ ặ ẩ ẩ ượ
án phân công gi i quy t v án có th m quy n xét mi n án phí cho đ ng s có yêu c u. ả ế ụ ẩ ề ễ ươ ự ầ
5. T i phiên toà, H i đ ng xét x s th m ho c phúc th m có th m quy n xét mi nạ ộ ồ ử ơ ẩ ặ ẩ ẩ ề ễ
án phí cho đ ng s có yêu c u khi ra b n án, quy t đ nh gi i quy t n i dung v án.ươ ự ầ ả ế ị ả ế ộ ụ
Đi u 17.ề Th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng l phí, l phí Toà ánẩ ề ơ ề ị ễ ề ạ ứ ệ ệ
1. Tr c khi th lý vi c dân s , Th m phán đ c Chánh án Tòa án phân công cóướ ụ ệ ự ẩ ượ
th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng l phí Tòa án. ẩ ề ơ ề ị ễ ề ạ ứ ệ
2. Th m phán đ c Chánh án Tòa án c p s th m phân công có th m quy n xét đ nẩ ượ ấ ơ ẩ ẩ ề ơ
đ ngh mi n ti n t m ng l phí phúc th m.ề ị ễ ề ạ ứ ệ ẩ
3. Tr c khi m phiên h p s th m ho c phúc th m, Th m phán đ c Chánh án Tòaướ ở ọ ơ ẩ ặ ẩ ẩ ượ
án phân công gi i quy t vi c dân s có th m quy n xét mi n l phí Toà án cho đ ng sả ế ệ ự ẩ ề ễ ệ ươ ự
có yêu c u.ầ
4. T i phiên h p, Th m phán ho c H i đ ng gi i quy t vi c dân s có th m quy nạ ọ ẩ ặ ộ ồ ả ế ệ ự ẩ ề
xét mi n l phí gi i quy t vi c dân s cho đ ng s có yêu c u khi ra quy t đ nh gi iễ ệ ả ế ệ ự ươ ự ầ ế ị ả
quy t n i dung vi c dân s . ế ộ ệ ự
Đi u 18.ề X lý ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án ử ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ệ
1. Toàn b án phí, l phí Tòa án thu đ c ph i n p đ y đ , k p th i vào ngân sáchộ ệ ượ ả ộ ầ ủ ị ờ
nhà n c t i kho b c nhà n c. ướ ạ ạ ướ
2. Ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đ c n p cho c quan có th mề ạ ứ ề ạ ứ ệ ượ ộ ơ ẩ
quy n thu quy đ nh t i Đi u 9 c a Pháp l nh này đ g i vào tài kho n t m gi m t i khoề ị ạ ề ủ ệ ể ử ả ạ ữ ở ạ
b c nhà n c và đ c rút ra đ thi hành theo quy t đ nh c a Toà án.ạ ướ ượ ể ế ị ủ
3. Ng i đã n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án ph i ch u án phí, lườ ộ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ả ị ệ
phí Tòa án thì ngay sau khi b n án, quy t đ nh c a Toà án có hi u l c thi hành s ti n t mả ế ị ủ ệ ự ố ề ạ
ng đã thu đ c ph i chuy n vào ngân sách nhà n c.ứ ượ ả ể ướ
4. Tr ng h p ng i đã n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đ cườ ợ ườ ộ ề ạ ứ ề ạ ứ ệ ượ
hoàn tr m t ph n ho c toàn b s ti n đã n p theo b n án, quy t đ nh c a Toà án thì cả ộ ầ ặ ộ ố ề ộ ả ế ị ủ ơ
quan đã thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án ph i làm th t c tr l i ti nề ạ ứ ề ạ ứ ệ ả ủ ụ ả ạ ề
cho h .ọ
5. Tr ng h p vi c gi i quy t v vi c dân s , v án hành chính b t m đình ch , thìườ ợ ệ ả ế ụ ệ ự ụ ị ạ ỉ
ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đã n p đ c x lý khi v vi c đ c ti pề ạ ứ ề ạ ứ ệ ộ ượ ử ụ ệ ượ ế
t c gi i quy t.ụ ả ế
6. Tr ng h p v vi c dân s , v án hành chính b đình ch theo quy đ nh t i kho n 1ườ ợ ụ ệ ự ụ ị ỉ ị ạ ả
Đi u 192 c a B lu t t t ng dân s ho c các đi m a, b và c kho n 1 Đi u 41 c a Phápề ủ ộ ậ ố ụ ự ặ ể ả ề ủ
5

