PHÁP L NH
ÁN PHÍ, L PHÍ TOÀ ÁN
C A U BAN TH NG V QU C H I S 10/2009/PL-UBTVQH12 ƯỜ
NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2009
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ế ướ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Căn c Ngh quy t s 11/2007/QH12 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh c a ế ươ
Qu c h i nhi m kỳ khóa XII (2007-2011) và năm 2008;
U ban th ng v Qu c h i ban hành Pháp l nh án phí, l phí Toà án. ườ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Pháp l nh này quy đ nh v các lo i án phí, l phí Toà án đ i v i ng i b k t án, ườ ế
đ ng s trong các v án hình s , dân s , hành chính; m c án phí, l phí Tòa án; nguyênươ
t c thu, n p; đi u ki n, th t c mi n; nh ng tr ng h p không ph i n p ti n t m ng án ườ
phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án; nghĩa v n p án phí, l phí Toà án; c quan ơ
th m quy n thu; x ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án;
gi i quy t khi u n i v án phí, l phí Toà án. ế ế
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Pháp l nh này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, nhân Vi t Nam, c quan, t ơ ơ
ch c, cá nhân n c ngoài có liên quan đ n án phí, l phí Toà án. ướ ế
Đi u 3. Án phí
1. Án phí bao g m các lo i sau đây:
a) Án phí hình s ;
b) Án phí dân s , g m có các lo i án phí gi i quy t v án tranh ch p v dân s , hôn ế
nhân và gia đình, kinh doanh, th ng m i, lao đ ng;ươ
c) Án phí hành chính.
2. Các lo i án phí quy đ nh t i kho n 1 Đi u này g m án phí s th m án phí ơ
phúc th m.
Đi u 4. L phí Toà án
1. L phí gi i quy t vi c dân s quy đ nh t i các kho n 1, 2, 3, 4 6 Đi u 26, các ế
kho n 1, 2, 3, 4, 5 và 7 Đi u 28 c a B lu t t t ng dân s .
2. L phí công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam b n án, quy t đ nh dân s c a Tòa ế
án n c ngoài, quy t đ nh c a Tr ng tài n c ngoài, bao g m: ướ ế ướ
a) L phí công nh n cho thi hành t i Vi t Nam b n án, quy t đ nh dân s , lao ế
đ ng, kinh doanh, th ng m i, quy t đ nh v tài s n trong b n án, quy t đ nh hình s , ươ ế ế
hành chính c a Toà án n c ngoài; ướ
b) L phí không công nh n b n án, quy t đ nh dân s , lao đ ng, kinh doanh, th ng ế ươ
m i, quy t đ nh v tài s n trong b n án, quy t đ nh hình s , hành chính c a Toà án n c ế ế ướ
ngoài mà không có yêu c u thi hành t i Vi t Nam;
c) L phí công nh n cho thi hành t i Vi t Nam quy t đ nh c a Tr ng tài n c ế ướ
ngoài.
3. L phí gi i quy t các vi c dân s liên quan đ n ho t đ ng Tr ng tài th ng m i ế ế ươ
Vi t Nam.
4. L phí n p đ n yêu c u m th t c phá s n. ơ
5. L phí xét tính h p pháp c a cu c đình công.
6. L phí b t gi tàu bi n, tàu bay.
7. L phí th c hi n u thác t pháp c a Toà án n c ngoài t i Vi t Nam. ư ướ
8. L phí c p b n sao gi y t , sao ch p tài li u t i Toà án, bao g m:
a) L phí sao ch p tài li u, ch ng c có trong h s v vi c do Toà án th c hi n; ơ
b) L phí c p b n sao b n án, quy t đ nh c a Toà án; ế
c) L phí c p b n sao gi y ch ng nh n xoá án tích;
d) L phí c p b n sao các gi y t khác c a Toà án.
Đi u 5. M c án phí, l phí Toà án
M c án phí, l phí Toà án đ i v i t ng lo i v vi c đ c quy đ nh c th t i Danh ượ
m c m c án phí, l phí Tòa án ban hành kèm theo Pháp l nh này.
Đi u 6. Nguyên t c thu, n p án phí, l phí Toà án
1. Án phí, l phí Toà án đ c thu b ng đ ng Vi t Nam. ượ
2. C quan th m quy n thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, lơ
phí Tòa án ph i s d ng ch ng t thu do B Tài chính phát hành.
Đi u 7. Ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Toà án
1. Ti n t m ng án phí g m ti n t m ng án phí s th m ti n t m ng án phí ơ
phúc th m.
2. Ti n t m ng l phí gi i quy t vi c dân s g m ti n t m ng l phí s th m ế ơ
ti n t m ng l phí phúc th m đ i v i tr ng h p đ c kháng cáo quy t đ nh c a Toà ườ ượ ế
án c p s th m theo quy đ nh c a B lu t t t ng dân s . ơ
Đi u 8. Nghĩa v n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà
án
nhân, c quan, t ch c ph i n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí,ơ
l phí Toà án, tr tr ng h p không ph i n p ho c đ c mi n n p ti n t m ng án phí, ườ ượ
ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa án theo quy đ nh c a Pháp l nh này.
2
Đi u 9. C quan thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa ánơ
1. C quan thi hành án dân s thu án phí quy đ nh t i Đi u 3 và các lo i l phí Tòa ánơ
quy đ nh t i các kho n 1, 4 và 5 Đi u 4; đi m d kho n 1 Đi u 43 c a Pháp l nh này.
2. Toà án thu l phí Tòa án quy đ nh t i các kho n 3, 6 và 8 Đi u 4; kho n 4 Đi u 42
c a Pháp l nh này.
3. B T pháp thu l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 2 kho n 7 Đi u 4 c a Pháp ư
l nh này.
4. C quan th m quy n thu án phí, l phí Toà án quy đ nh t i kho n 1 kho n 2ơ
Đi u này có th m quy n thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án.
Đi u 10. Không ph i n p ti n t m ng án phí, án phí
Nh ng tr ng h p sau đây không ph i n p ti n t m ng án phí, án phí: ườ
1. Ng i khi u ki n v danh sách c tri b u c đ i bi u Qu c h i, danh sách c triườ ế
b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân;
2. C quan, t ch c kh i ki n v án dân s đ b o v quy n và l i ích h p pháp c aơ
ng i khác, l i ích công c ng, l i ích c a Nhà n c;ườ ướ
3. Vi n ki m sát kh i t v án hành chính;
4. Vi n ki m sát kháng ngh b n án, quy t đ nh c a Toà án theo th t c phúc th m; ế
5. C quan, t ch c quy đ nh t i kho n 2 Đi u này kháng cáo b n án, quy t đ nh c aơ ế
Tòa án theo th t c phúc th m.
Đi u 11. Mi n n p toàn b ti n t m ng án phí, án phí
Nh ng tr ng h p sau đây đ c mi n n p toàn b ti n t m ng án phí, án phí: ườ ượ
1. Ng i kh i ki n v án hành chính th ng binh; b , m li t s ; ng i côngườ ươ ườ
v i cách m ng;
2. Ng i lao đ ng kh i ki n đòi ti n l ng, tr c p m t vi c làm, tr c p thôi vi c,ườ ươ
b o hi m h i, ti n b i th ng v tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; gi i quy t ườ ế
nh ng v n đ b i th ng thi t h i ho c b sa th i, ch m d t h p đ ng lao đ ng trái ườ
pháp lu t;
3. Ng i yêu c u c p d ng, xin xác đ nh cha, m cho con ch a thành niên, con đãườ ưỡ ư
thành niên m t năng l c hành vi dân s ;
4. Ng i khi u ki n quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính trong vi c áp d ngườ ế ế
ho c thi hành bi n pháp x hành chính giáo d c t i xã, ph ng, th tr n; đ a vào tr ng ườ ư ườ
giáo d ng; đ a vào c s giáo d c; đ a vào c s ch a b nh; ưỡ ư ơ ư ơ
5. Cá nhân, h gia đình thu c di n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph ;
6. Ng i yêu c u b i th ng v tính m ng, s c kh e, danh d , nhân ph m. ườ ườ
Đi u 12. Không ph i n p ti n t m ng l phí, l phí Toà án
Nh ng tr ng h p sau đây không ph i n p ti n t m ng l phí, l phí Toà án: ườ
3
1. Ng i lao đ ng n p đ n yêu c u Tòa án m th t c phá s n doanh nghi p, h pườ ơ
tác xã;
2. Ban ch p hành công đoàn c s yêu c u Toà án xét tính h p pháp c a cu c đình ơ
công;
3. Đ i di n t p th ng i lao đ ng yêu c u Toà án xét tính h p pháp c a cu c đình ườ
công;
4. C quan, t ch c yêu c u Tòa án hu vi c k t hôn trái pháp lu t;ơ ế
5. Vi n ki m sát kháng ngh các quy t đ nh c a Toà án theo th t c phúc th m. ế
Đi u 13. Mi n n p toàn b ti n t m ng l phí, l phí Toà án
nhân, h gia đình thu c di n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph đ c mi n n p ượ
toàn b ti n t m ng l phí, l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 1 Đi u 4 c a Pháp l nh này.
Đi u 14. Mi n n p m t ph n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l
phí Toà án
1. Ng i khó khăn v kinh t đ c U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n iườ ế ượ ườ ơ
ng i đó c trú ho c c quan, t ch c n i ng i đó làm vi c xác nh n, thì đ c Toà ánườ ư ơ ơ ườ ượ
cho mi n n p m t ph n ti n t m ng án phí, án phí.
2. Ng i khó khăn v kinh t đ c U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n iườ ế ượ ườ ơ
ng i đó c trú ho c c quan, t ch c n i ng i đó làm vi c xác nh n, thì đ c Toà ánườ ư ơ ơ ườ ượ
cho mi n n p m t ph n ti n t m ng l phí, l phí Tòa án quy đ nh t i kho n 1 Đi u 4
c a Pháp l nh này.
3. M c ti n đ c mi n quy đ nh t i kho n 1 kho n 2 Đi u này không đ c v t ượ ượ ượ
quá 50% m c ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa ánng i đó ườ
ph i n p.
Đi u 15. N p đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, ơ
l phí Toà án
1. Ng i đ ngh đ c mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phíườ ượ
Tòa án thu c tr ng h p quy đ nh t i các đi u 11, 13 và 14 c a Pháp l nh này ph i có đ n ườ ơ
đ ngh n p cho Tòa án th m quy n kèm theo các tài li u, ch ng c ch ng minh mình
thu c tr ng h p đ c mi n. ườ ượ
2. Đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Tòa ánơ
ph i có các n i dung chính sau đây:
a) Ngày, tháng, năm làm đ n;ơ
b) H , tên, đ a ch c a ng i làm đ n; ườ ơ
c) do và căn c đ ngh mi n ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l
phí Tòa án;
d) Xác nh n c a U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n i ng i đó c trú ho c c ườ ơ ườ ư ơ
quan, t ch c n i ng i đó làm vi c đ i v i tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 kho n 2 ơ ườ ườ
Đi u 14 c a Pháp l nh này.
4
Đi u 16. Th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí, án phí ơ
1. Tr c khi th v án, Th m phán đ c Chánh án Toà án phân công th mướ ượ
quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí. ơ
2. Sau khi th v án, Th m phán đ c Chánh án Tòa án phân công gi i quy t v ượ ế
án th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng án phí c a b đ n yêu c u ph n ơ ơ
t đ i v i nguyên đ n, c a ng i quy n l i, nghĩa v liên quan yêu c u đ c l p ơ ườ
trong v án.
3. Th m phán đ c Chánh án Tòa án c p s th m phân công th m quy n xét đ n ượ ơ ơ
đ ngh mi n ti n t m ng án phí phúc th m.
4. Tr c khi m phiên tòa s th m ho c phúc th m, Th m phán đ c Chánh án Tòaướ ơ ượ
án phân công gi i quy t v án có th m quy n xét mi n án phí cho đ ng s có yêu c u. ế ươ
5. T i phiên toà, H i đ ng xét x s th m ho c phúc th m th m quy n xét mi n ơ
án phí cho đ ng s có yêu c u khi ra b n án, quy t đ nh gi i quy t n i dung v án.ươ ế ế
Đi u 17. Th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng l phí, l phí Toà án ơ
1. Tr c khi th vi c dân s , Th m phán đ c Chánh án Tòa án phân công ướ ượ
th m quy n xét đ n đ ngh mi n ti n t m ng l phí Tòa án. ơ
2. Th m phán đ c Chánh án Tòa án c p s th m phân công th m quy n xét đ n ượ ơ ơ
đ ngh mi n ti n t m ng l phí phúc th m.
3. Tr c khi m phiên h p s th m ho c phúc th m, Th m phán đ c Chánh án Tòaướ ơ ượ
án phân công gi i quy t vi c dân s th m quy n xét mi n l phí Toà án cho đ ng s ế ươ
có yêu c u.
4. T i phiên h p, Th m phán ho c H i đ ng gi i quy t vi c dân s th m quy n ế
xét mi n l phí gi i quy t vi c dân s cho đ ng s yêu c u khi ra quy t đ nh gi i ế ươ ế
quy t n i dung vi c dân s . ế
Đi u 18. X lý ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí, án phí, l phí Toà án
1. Toàn b án phí, l phí Tòa án thu đ c ph i n p đ y đ , k p th i vào ngân sách ượ
nhà n c t i kho b c nhà n c. ướ ướ
2. Ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đ c n p cho c quan th m ượ ơ
quy n thu quy đ nh t i Đi u 9 c a Pháp l nh này đ g i vào tài kho n t m gi m t i kho
b c nhà n c và đ c rút ra đ thi hành theo quy t đ nh c a Toà án. ướ ượ ế
3. Ng i đã n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án ph i ch u án phí, lườ
phí Tòa án thì ngay sau khi b n án, quy t đ nh c a Toà án hi u l c thi hành s ti n t m ế
ng đã thu đ c ph i chuy n vào ngân sách nhà n c. ượ ướ
4. Tr ng h p ng i đã n p ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đ cườ ườ ượ
hoàn tr m t ph n ho c toàn b s ti n đã n p theo b n án, quy t đ nh c a Toà án thì c ế ơ
quan đã thu ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án ph i làm th t c tr l i ti n
cho h .
5. Tr ng h p vi c gi i quy t v vi c dân s , v án hành chính b t m đình ch , thìườ ế
ti n t m ng án phí, ti n t m ng l phí Tòa án đã n p đ c x khi v vi c đ c ti p ượ ượ ế
t c gi i quy t. ế
6. Tr ng h p v vi c dân s , v án hành chính b đình ch theo quy đ nh t i kho n 1ườ
Đi u 192 c a B lu t t t ng dân s ho c các đi m a, b c kho n 1 Đi u 41 c a Pháp
5