
VĂN PHÒNG QU C H IỐ Ộ C S D LI U LU T VI T NAMƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ
LAWDATA
PHÁP L NH Ệ
C A U BAN TH NG V QU C H I S 21/2004/PL-UBTVQH11 Ủ Ỷ ƯỜ Ụ Ố Ộ Ố
NGÀY 18 THÁN G 6 N ĂM 2004 V TÍN NG NG, TÔN GIÁOỀ ƯỠ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ử ổ ổ ị ế ố
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;ủ ố ộ ọ ứ
Căn c vào Ngh quy t s 21/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 c aứ ị ế ố ủ
Qu c h i khoá XI, kỳ h p th 4 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh nămố ộ ọ ứ ề ươ ự ậ ệ
2004;
Pháp l nh này quy đ nh v ho t đ ng tín ng ng, tôn giáo.ệ ị ề ạ ộ ưỡ
CH NG IƯƠ
NH NG Q UY Đ N H CH UN GỮ Ị
Đi u 1 ề
Công dân có quy n t do tín ng ng, tôn giáo, theo ho c không theo m t tônề ự ưỡ ặ ộ
giáo nào.
Nhà n c b o đ m quy n t do tín ng ng, tôn giáo c a công dân. Không aiướ ả ả ề ự ưỡ ủ
đ c xâm ph m quy n t do y.ượ ạ ề ự ấ
Các tôn giáo đ u bình đ ng tr c pháp lu t. ề ẳ ướ ậ
Công dân có tín ng ng, tôn giáo ho c không có tín ng ng, tôn giáo cũngưỡ ặ ưỡ
nh công dân có tín ng ng, tôn giáo khác nhau ph i tôn tr ng l n nhau. ư ưỡ ả ọ ẫ
Đi u 2ề
Ch c s c, nhà tu hành và công dân có tín ng ng, tôn giáo đ c h ng m iứ ắ ưỡ ượ ưở ọ
quy n công dân và có trách nhi m th c hi n nghĩa v công dân. ề ệ ự ệ ụ
Ch c s c, nhà tu hành có trách nhi m th ng xuyên giáo d c cho tín đ lòngứ ắ ệ ườ ụ ồ
yêu n c, th c hi n quy n, nghĩa v công dân và ý th c ch p hành pháp lu t.ướ ự ệ ề ụ ứ ấ ậ
Đi u 3ề
Trong Pháp l nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ệ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ho t đ ng tín ng ng là ho t đ ng th hi n s tôn th t tiên; t ngạ ộ ưỡ ạ ộ ể ệ ự ờ ổ ưở
ni m và tôn vinh nh ng ng i có công v i n c, v i c ng đ ng; th cúng th n,ệ ữ ườ ớ ướ ớ ộ ồ ờ ầ
thánh, bi u t ng có tính truy n th ng và các ho t đ ng tín ng ng dân gian khácể ượ ề ố ạ ộ ưỡ
tiêu bi u cho nh ng giá tr t t đ p v l ch s , văn hóa, đ o đ c xã h i.ể ữ ị ố ẹ ề ị ử ạ ứ ộ
2. C s tín ng ng là n i th c hi n ho t đ ng tín ng ng c a c ng đ ng,ơ ở ưỡ ơ ự ệ ạ ộ ưỡ ủ ộ ồ
bao g m đình, đ n, mi u, am, t đ ng, nhà th h và nh ng c s t ng t khác.ồ ề ế ừ ườ ờ ọ ữ ơ ở ươ ự

3. T ch c tôn giáo là t p h p nh ng ng i cùng tin theo m t h th ng giáoổ ứ ậ ợ ữ ườ ộ ệ ố
lý, giáo lu t, l nghi và t ch c theo m t c c u nh t đ nh đ c Nhà n c côngậ ễ ổ ứ ộ ơ ấ ấ ị ượ ướ
nh n.ậ
4. T ch c tôn giáo c s là đ n v c s c a t ch c tôn giáo bao g m banổ ứ ơ ở ơ ị ơ ở ủ ổ ứ ồ
h t ho c ban qu n tr chùa c a đ o Ph t, giáo x c a đ o Công giáo, chi h i c aộ ự ặ ả ị ủ ạ ậ ứ ủ ạ ộ ủ
đ o Tin lành, h đ o c a đ o Cao đài, ban tr s xã, ph ng, th tr n c a Ph t giáoạ ọ ạ ủ ạ ị ự ườ ị ấ ủ ậ
Hoà h o và đ n v c s c a t ch c tôn giáo khác.ả ơ ị ơ ở ủ ổ ứ
5. Ho t đ ng tôn giáo là vi c truy n bá, th c hành giáo lý, giáo lu t, l nghi,ạ ộ ệ ề ự ậ ễ
qu n lý t ch c c a tôn giáo. ả ổ ứ ủ
6. H i đoàn tôn giáo là hình th c t p h p tín đ do t ch c tôn giáo l p raộ ứ ậ ợ ồ ổ ứ ậ
nh m ph c v ho t đ ng tôn giáo.ằ ụ ụ ạ ộ
7. C s tôn giáo là n i th t , tu hành, n i đào t o ng i chuyên ho t đ ngơ ở ơ ờ ự ơ ạ ườ ạ ộ
tôn giáo, tr s c a t ch c tôn giáo và nh ng c s khác c a tôn giáo đ c Nhàụ ở ủ ổ ứ ữ ơ ở ủ ượ
n c công nh n.ướ ậ
8. Tín đ là ng i tin theo m t tôn giáo và đ c t ch c tôn giáo th a nh n.ồ ườ ộ ượ ổ ứ ừ ậ
9. Nhà tu hành là tín đ t nguy n th c hi n th ng xuyên n p s ng riêngồ ự ệ ự ệ ườ ế ố
theo giáo lý, giáo lu t c a tôn giáo mà mình tin theo.ậ ủ
10. Ch c s c là tín đ có ch c v , ph m s c trong tôn giáo.ứ ắ ồ ứ ụ ẩ ắ
Đi u 4ề
Chùa, nhà th , thánh đ ng, thánh th t, đình, đ n, mi u, tr s t ch c tônờ ườ ấ ề ế ụ ở ổ ứ
giáo, các c s đào t o c a t ch c tôn giáo, nh ng c s tín ng ng, tôn giáo h pơ ở ạ ủ ổ ứ ữ ơ ở ưỡ ợ
pháp khác, kinh b n và các đ dùng th cúng đ c pháp lu t b o h .ổ ồ ờ ượ ậ ả ộ
Đi u 5ề
Nhà n c b o đ m quy n ho t đ ng tín ng ng, ho t đ ng tôn giáo theo quyướ ả ả ề ạ ộ ưỡ ạ ộ
đ nh c a pháp lu t; tôn tr ng giá tr văn hoá, đ o đ c tôn giáo; gi gìn và phát huyị ủ ậ ọ ị ạ ứ ữ
nh ng giá tr tích c c c a truy n th ng th cúng t tiên, t ng ni m và tôn vinhữ ị ự ủ ề ố ờ ổ ưở ệ
nh ng ng i có công v i n c, v i c ng đ ng nh m góp ph n c ng c kh i đ iữ ườ ớ ướ ớ ộ ồ ằ ầ ủ ố ố ạ
đoàn k t toàn dân t c, đáp ng nhu c u tinh th n c a nhân dân.ế ộ ứ ầ ầ ủ
Đi u 6ề
Quan h gi a Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam v i các qu cệ ữ ướ ộ ộ ủ ệ ớ ố
gia, t ch c qu c t v v n đ có liên quan đ n tôn giáo ph i d a trên nguyên t cổ ứ ố ế ề ấ ề ế ả ự ắ
tôn tr ng đ c l p, ch quy n, không can thi p vào công vi c n i b c a nhau, bìnhọ ộ ậ ủ ề ệ ệ ộ ộ ủ
đ ng, các bên cùng có l i, phù h p v i pháp lu t m i bên, pháp lu t và thông lẳ ợ ợ ớ ậ ỗ ậ ệ
qu c t .ố ế
Đi u 7 ề
1. M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên trong ph m viặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ạ
nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m:ệ ụ ề ạ ủ ệ
2

a) T p h p đ ng bào có tín ng ng, tôn giáo và đ ng bào không có tínậ ợ ồ ưỡ ồ
ng ng, tôn giáo xây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân t c, xây d ng và b o v Tưỡ ự ố ạ ế ộ ự ả ệ ổ
qu c; ố
b) Ph n nh k p th i ý ki n, nguy n v ng, ki n ngh c a nhân dân v cácả ả ị ờ ế ệ ọ ế ị ủ ề
v n đ có liên quan đ n tín ng ng, tôn giáo v i c quan nhà n c có th m quy n;ấ ề ế ưỡ ớ ơ ướ ẩ ề
c) Tham gia tuyên truy n, v n đ ng ch c s c, nhà tu hành, tín đ , ng i cóề ậ ộ ứ ắ ồ ườ
tín ng ng, các t ch c tôn giáo và nhân dân th c hi n pháp lu t v tín ng ng,ưỡ ổ ứ ự ệ ậ ề ưỡ
tôn giáo;
d) Tham gia xây d ng và giám sát vi c th c hi n chính sách, pháp lu t v tínự ệ ự ệ ậ ề
ng ng, tôn giáo. ưỡ
2. Trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình, các c quan nhà n c chạ ệ ụ ề ạ ủ ơ ướ ủ
đ ng ph i h p v i U ban M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viênộ ố ợ ớ ỷ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ
c a M t tr n trong vi c tuyên truy n, v n đ ng và th c hi n các chính sách, phápủ ặ ậ ệ ề ậ ộ ự ệ
lu t v tín ng ng, tôn giáo.ậ ề ưỡ
Đi u 8 ề
1. Không đ c phân bi t đ i x vì lý do tín ng ng, tôn giáo; vi ph m quy nượ ệ ố ử ưỡ ạ ề
t do tín ng ng, tôn giáo c a công dân.ự ưỡ ủ
2. Không đ c l i d ng quy n t do tín ng ng, tôn giáo đ phá ho i hoàượ ợ ụ ề ự ưỡ ể ạ
bình, đ c l p, th ng nh t đ t n c; kích đ ng b o l c ho c tuyên truy n chi nộ ậ ố ấ ấ ướ ộ ạ ự ặ ề ế
tranh, tuyên truy n trái v i pháp lu t, chính sách c a Nhà n c; chia r nhân dân,ề ớ ậ ủ ướ ẽ
chia r các dân t c, chia r tôn giáo; gây r i tr t t công c ng, xâm h i đ n tínhẽ ộ ẽ ố ậ ự ộ ạ ế
m ng, s c kho , nhân ph m, danh d , tài s n c a ng i khác, c n tr vi c th cạ ứ ẻ ẩ ự ả ủ ườ ả ở ệ ự
hi n quy n và nghĩa v công dân; ho t đ ng mê tín d đoan và th c hi n các hànhệ ề ụ ạ ộ ị ự ệ
vi vi ph m pháp lu t khác. ạ ậ
CH NG II ƯƠ
HO T Đ NG TÍ N NG NG C A N G I C Ó T Í N N G N G V ÀẠ Ộ ƯỠ Ủ ƯỜ ƯỠ
HO T Đ NG TÔ N G I Á O C A T Í N Đ , N H À T U H À N H, C H CẠ Ộ Ủ Ồ Ứ
S CẮ
Đi u 9 ề
1. Ng i có tín ng ng, tín đ đ c t do bày t đ c tin, th cườ ưỡ ồ ượ ự ỏ ứ ự hành các nghi
th c th cúng, c u nguy n và ứ ờ ầ ệ tham gia các hình th c sinh ho t, ph c v l h i, lứ ạ ụ ụ ễ ộ ễ
nghi tôn giáo và h c t p giáo lý tôn giáo mà mình tin theo.ọ ậ
2. Trong ho t đ ng tín ng ng, tôn giáo, ng i có tín ng ng, tín đ có tráchạ ộ ưỡ ườ ưỡ ồ
nhi m tôn tr ng quy n t do tín ng ng, tôn giáo và quy n t do không tínệ ọ ề ự ưỡ ề ự
ng ng, tôn giáo c a ng i khác; th c hi n quy n t do tín ng ng, tôn giáoưỡ ủ ườ ự ệ ề ự ưỡ
không c n tr vi c th c hi n quy n và nghĩa v công dân; ho t đ ng tín ng ng,ả ở ệ ự ệ ề ụ ạ ộ ưỡ
tôn giáo theo đúng quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
3

Đi u 10 ề
Ng i tham gia ho t đ ng tín ngườ ạ ộ ư ng, tôn giáo ph i tôn tr ng quy đ nh c aỡ ả ọ ị ủ
c s tín ngơ ở ư ng, tôn giáo, c a l h i và hỡ ủ ễ ộ ư ng ơ ư c, quy ớ ư c c a c ng đ ng.ớ ủ ộ ồ
Đi u 11 ề
1. Ch c s c, nhà tu hành đ c th c hi n l nghi tôn giáo trong ph m vi phứ ắ ượ ự ệ ễ ạ ụ
trách, đ c gi ng đ o, truy n đ o t i các c s tôn giáo.ượ ả ạ ề ạ ạ ơ ở
2. Tr ng h p th c hi n l nghi tôn giáo, gi ng đ o, truy n đ o ngoài quyườ ợ ự ệ ễ ả ạ ề ạ
đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i có s ch p thu n c a U ban nhân dân huy n,ị ạ ả ề ả ự ấ ậ ủ ỷ ệ
qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung là U ban nhân dân c pậ ị ố ộ ỉ ọ ỷ ấ
huy n) n i th c hi n.ệ ơ ự ệ
Đi u 12 ề
1. Ng i ph trách t ch c tôn giáo c s có trách nhi m đăng ký ch ngườ ụ ổ ứ ơ ở ệ ươ
trình ho t đ ng tôn giáo hàng năm di n ra t i c s đó v i U ban nhân dân xã,ạ ộ ễ ạ ơ ở ớ ỷ
ph ng, th tr n (sau đây g i chung là U ban nhân dân c p xã); tr ng h p tườ ị ấ ọ ỷ ấ ườ ợ ổ
ch c ho t đ ng tôn giáo ngoài ch ng trình đã đăng ký thì ph i đ c c quan nhàứ ạ ộ ươ ả ượ ơ
n c có th m quy n ch p thu n.ướ ẩ ề ấ ậ
2. Th m quy n ch p thu n vi c t ch c l h i tín ng ng do Chính ph quyẩ ề ấ ậ ệ ổ ứ ễ ộ ưỡ ủ
đ nh.ị
Đi u 13 ề
1. Ng i đang ch p hành án ph t tù ho c đang b qu n ch theo quy đ nh c aườ ấ ạ ặ ị ả ế ị ủ
pháp lu t thì không đ c ch trì l nghi tôn giáo, truy n đ o, gi ng đ o, qu n lý tậ ượ ủ ễ ề ạ ả ạ ả ổ
ch c c a tôn giáo và ch trì l h i tín ng ng. ứ ủ ủ ễ ộ ưỡ
2. Đ i v i ng i đã ch p hành xong các hình ph t ho c bi n pháp x lý hànhố ớ ườ ấ ạ ặ ệ ử
chính quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ch sau khi đ c t ch c tôn giáo đăng kýị ạ ả ề ỉ ượ ổ ứ
ho t đ ng và đ c s ch p thu n c a c quan nhà n c có th m quy n m i đ cạ ộ ượ ự ấ ậ ủ ơ ướ ẩ ề ớ ượ
ch trì l nghi tôn giáo, truy n đ o, gi ng đ o và qu n lý t ch c c a tôn giáo.ủ ễ ề ạ ả ạ ả ổ ứ ủ
Đi u 14 ề
Ho t đ ng tín ng ng, tôn giáo ph i b o đ m an toàn, ti t ki m, phù h p v iạ ộ ưỡ ả ả ả ế ệ ợ ớ
truy n th ng, b n s c văn hóa dân t c, gi gìn, b o v môi tr ng.ề ố ả ắ ộ ữ ả ệ ườ
Đi u 15ề
Ho t đ ng tín ng ng, tôn giáo b đình ch n u thu c m t trong các tr ngạ ộ ưỡ ị ỉ ế ộ ộ ườ
h p sau:ợ
1. Xâm ph m an ninh qu c gia, nh h ng nghiêm tr ng đ n tr t t côngạ ố ả ưở ọ ế ậ ự
c ng ho c môi tr ng;ộ ặ ườ
2. Tác đ ng x u đ n đoàn k t nhân dân, đ n truy n th ng văn hoá t t đ pộ ấ ế ế ế ề ố ố ẹ
c a dân t c; ủ ộ
4

3. Xâm ph m tính m ng, s c kho , nhân ph m, danh d , tài s n c a ng iạ ạ ứ ẻ ẩ ự ả ủ ườ
khác;
4. Có hành vi vi ph m pháp lu t nghiêm tr ng khác.ạ ậ ọ
CH NG I IIƯƠ
T C H C T Ô N G I ÁO V À HO T Đ NG C A T C H C T Ô N GI Á OỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ổ Ứ
Đi u 16 ề
1. T ch c đ c công nh n là t ch c tôn giáo khi có đ các đi u ki n sauổ ứ ượ ậ ổ ứ ủ ề ệ
đây:
a) Là t ch c c a nh ng ng i có cùng tín ng ng, có giáo lý, giáo lu t, lổ ứ ủ ữ ườ ưỡ ậ ễ
nghi không trái v i thu n phong, m t c, l i ích c a dân t c;ớ ầ ỹ ụ ợ ủ ộ
b) Có hi n ch ng, đi u l th hi n tôn ch , m c đích, đ ng h ng hànhế ươ ề ệ ể ệ ỉ ụ ườ ướ
đ o g n bó v i dân t c và không trái v i quy đ nh c a pháp lu t; ạ ắ ớ ộ ớ ị ủ ậ
c) Có đăng ký ho t đ ng tôn giáo và ho t đ ng tôn giáo n đ nh;ạ ộ ạ ộ ổ ị
d) Có tr s , t ch c và ng i đ i di n h p pháp;ụ ở ổ ứ ườ ạ ệ ợ
đ) Có tên g i không trùng v i tên g i c a t ch c tôn giáo đã đ c c quanọ ớ ọ ủ ổ ứ ượ ơ
nhà n c có th m quy n công nh n.ướ ẩ ề ậ
2. Th m quy n công nh n t ch c tôn giáo:ẩ ề ậ ổ ứ
a) Th t ng Chính ph công nh n t ch c tôn giáo có ph m vi ho t đ ng ủ ướ ủ ậ ổ ứ ạ ạ ộ ở
nhi u t nh, thành ph tr c thu c trung ng;ề ỉ ố ự ộ ươ
b) Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng công nh nủ ị ỷ ỉ ố ự ộ ươ ậ
t ch c tôn giáo có ph m vi ho t đ ng ch y u m t t nh, thành ph tr c thu cổ ứ ạ ạ ộ ủ ế ở ộ ỉ ố ự ộ
trung ng.ươ
3. Vi c đăng ký ho t đ ng tôn giáo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u này;ệ ạ ộ ị ạ ể ả ề
ho t đ ng tôn giáo c a t ch c đã đăng ký và trình t , th t c công nh n t ch cạ ộ ủ ổ ứ ự ủ ụ ậ ổ ứ
tôn giáo do Chính ph quy đ nh.ủ ị
Đi u 17 ề
1. T ch c tôn giáo đ c thành l p, chia, tách, sáp nh p, h p nh t các tổ ứ ượ ậ ậ ợ ấ ổ
ch c tr c thu c theo hi n ch ng, đi u l c a t ch c tôn giáo.ứ ự ộ ế ươ ề ệ ủ ổ ứ
2. Vi c thành l p, chia, tách, sáp nh p, h p nh t t ch c tôn giáo c s ph iệ ậ ậ ợ ấ ổ ứ ơ ở ả
đ c s ch p thu n c a U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ngượ ự ấ ậ ủ ỷ ỉ ố ự ộ ươ
(sau đây g i chung là U ban nhân dân c p t nh).ọ ỷ ấ ỉ
3. Vi c thành l p, chia, tách, sáp nh p, h p nh t t ch c tôn giáo không thu cệ ậ ậ ợ ấ ổ ứ ộ
tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u này ph i đ c s ch p thu n c a Thườ ợ ị ạ ả ề ả ượ ự ấ ậ ủ ủ
t ng Chính ph . ướ ủ
Đi u 18ề
5

