TÓM T T
Nh n di n m t ng i bài toán m i ch xu t hi n cách đây không lâu , ch kho ng ườ
vài th p niên , nh ng đã có r t nhi u nghiên c u v nó . Các nghiên c u ban đ u r t đ n gi n ư ơ
, nh đen tr ng ch m t khuôn m t ch p th ng , sau này m r ng ra cho nh màu ,
nh nhi u khuôn m t v i nhi u góc , môi tr ng xung quanh cũng đi t đ n gi n đ n r t ườ ơ ế
ph c t p …
Ngày nay các h th ng nh n d ng m t ng i đang đ c ng d ng trong nhi u lĩnh ườ ượ
v c, đ c bi t an ninh b o m t. Nh n d ng m t ng i t c đ a ra nh ng thông tin ườ ư v
đ i t ng đ c đ a vào t m t b c nh, hay t camera quan sát. B c đ u tiên c a ượ ượ ư ướ m t h
th ng nh n d ng m t ng i phát hi n khuôn m t, t c xác đ nh v trí khuôn m t ườ trên b c
nh, sau đ y tách khuôn m t ra kh i nh đ ti n hành nh n d ng. ế Sau khi đã xem xét các
h ng ti p c n khác nhau, em ch n ph ng pháp PCA ph ng pháp ti p c nướ ế ươ ươ ế h c y
b ng Adaboost hình Cascade of classifiers. Đi m m nh c a Adaboost t c đ phát
hi n khuôn m t khá nhanh. K t qu th nghi m cho th y ch ng trình đ t đ ế ươ chính xác khá
cao v i các nh m t ng i đ c ch p tr c di n b ng máy kĩ thu t s . ườ ượ
CH NG 1- T NG QUAN V CÁC PH NG PHÁP XÁC Đ NH M T NG IƯƠ ƯƠ ƯỜ
1. Gi i thi u v bài toán xác đ nh m t ng i trong nh. ườ
Trong nhi u năm qua, r t nhi u công trình nghiên c u v bài toán nh n d ng m t
ng i. Các nghiên c u đi t bài toán đ n gi n, t vi c nh n d ng m t m t ng i trongườ ơ ườ nh
đen tr ng cho đ n m r ng cho nh m u nhi u m t ng i trong nh. Đ n nay ế ườ ế các bài
toán xác đ nh m t ng i đã m r ng v i nhi u mi n nghiên c u nh nh n d ng ườ ư khuôn m t,
đ nh v khuôn m t, theo dõi m t ng i hay nh n d ng c m xúc m t ng i… ườ ườ Phát hi n m t
ng i trong nh ph n đ u tiên c a m t h th ng nh n d ng m tườ ng i. Các h th ngườ
nh n d ng khuôn m t đ c b t đ u xây d ng t nh ng năm 1970, ượ tuy nhiên do còn h n ch ế
v các lu t xác đ nh m t ng i nên ch đ c áp d ng trong m t ườ ượ s ng d ng nh nh n d ng ư
th căn c c. ch đ c phát tri n m nh m t nh ng năm ướ ượ 1990 khi nh ng ti n b ế
trong công ngh video ngày nay thì c ng d ng c a xác đ nh m t ng i đã tr nên ph ườ
bi n trong cu c s ng.ế
2. Đ nh nghĩa bài toán xác đ nh m t ng i. ườ
Xác đ nh khuôn m t ng i m t k thu t máy tính đ xác đ nh các v trí kích ườ
th c c a c khuôn m t ng i trong các nh b t kì. K thu t này nh n bi t các đ c tr ngướ ườ ế ư
c a khuôn m t và b qua nh ng th khác nh : tòa nhà, cây c i, c th ư ơ
3. Nh ng khó khăn và thách th c đ i v i bài toán xác đ nh m t ng i. ườ
Vi cc đ nh khuôn m t ng i có nh ng khó khăn nh t đ nh nh : ườ ư
H ng c a khuôn m t đ i v i máy nh, nh : nhìn th ng, nhìn nghiêng hay nhìnướ ư t trên
xu ng. Cùng trong m t nh có th có nhi u khuôn m t nh ng t th ư ế khác nhau.
S m t c a các chi ti t không ph i đ c tr ng riêng c a khuôn m t ng i, ế ư ườ nh : râuư
quai nón, m t kính, ….
• Các nét m t khác nhau trên khuôn m t, nh : vui, bu n, ng c nhiên, …. ư
M t ng i b che khu t b i các đ i t ng khác trong nh. ườ ượ r t khác khi ng i đ y c i, ườ ườ
t c gi n hay s hãi …
4. Các ng d ng c a xác đ nh m t ng i ườ
Xác đ nh m t ng i th ng là m t ph n c a m t h th ng (facial recognition system). ườ ườ
th ng đ c dùng trong giám sát video, giao ti p ng i máy qu n c s d li uườ ượ ế ườ ơ
nh… Các ng c b n c a xác đ nh m t ng i có th k đ n là: ơ ườ ế
4.1. Xác minh t i ph m.
D a vào nh c a m t ng i, nh n d ng xem ng i đ y ph i t i ph m hay ườ ườ
không b ng cách so sách v i các nh t i ph m đang đ c l u tr . Ho c th s d ng ượ ư
camera đ phát hi n t i ph m trong đám đông. ng d ng này giúp c quan an ninh qu n ơ
con ng i t t h n.ườ ơ
4.2. Camera ch ng tr m.
Các h th ng camera s xác đ nh đâu là con ng i và theo dõi xem con ng i đó có ườ ườ
làm gì ph m pháp không, ví d nh l y tr m đ , xâm nh p b t h p pháp vào m t khu v c ư
nào đó.
4.3. B o m t.
Các ng d ng v b o m t r t đa d ng, m t trong s đó công ngh nh n d ng m t
ng i c a laptop, công ngh này cho phép ch nhân c a máy tính ch c n ng i tr cy ườ ướ
th đăng nh p đ c. Đ s d ng công ngh này, ng i dùng ph i s d ng m t webcam ượ ườ
đ ch p nh khuôn m t c a mình và cho máy “h c” thu c các đ c đi m c a khuôn m t giúp
cho quá trình đăng nh p sau này.
4.4. L u tr khuôn m tư
Xác đ nh m t ng i th đ c ng d ng trong các tr m rút ti n t đ ng (ATM) đ ườ ư
l u tr khuôn m t c a ng i rút ti n. Hi n nay nh ng ng i b ng i khác l y tr m thư ườ ườ ườ
ATM PIN, b rút ti n tr m, ho c nh ng ch tài kho n đi rút ti n nh ng l i ư báo
v i ngân hàng b m t th b rút ti n tr m. N u l u tr đ c khuôn m t c a ng i rút ế ư ượ ườ
ti n, ngân hàng có th đ i ch ng và x lý d dàng h n. ơ
4.5. Các ng d ng khác
Đi u khi n o ra: n phòng, công ty, tr s , máy tính, Palm, …. K t h p thêm vân tay ế
m ng m t. Cho phép nhân viên đ c ra vào n i c n thi t. ượ ơ ế
An ninh sân bay, xu t nh p c nh (hi n nay c quan xu t nh p c nh M đã áp ơ d ng). Dùng
camera quan sát đ xác th c ng i nh p c nh và ki m tra xem ng i ườ ườ đ y có ph i là t i ph m
hay ph n t kh ng b không. Tìm ki m và t ch c d li u liên quan đ n con ng i thông quaế ế ườ
khuôn m t ng i ườ trên nhi u h c s d li u l u tr th t l n, nh internet, các hãng truy n ơ ư ư
hình, ….
Ki m tra tr ng thái ng i lái xe ng g t, m t t p trung hay không, h tr ườ thông báo
khi c n thi t. ế
T ng lai s phát tri n các lo i th thông minh tích h p s n đ c tr ng c aươ ư ng i dùngườ
trên đó, khi b t c ng i dùng khác dùng đ truy c p hay x lý t i các ườ h th ng s đ c yêu ượ
c u ki m tra các đ c tr ng khuôn m t so v i th đ bi t nay ư ế ph i ch th hay không.
ng iườ
Hãng máy ch p hình Canon đã ng d ng bài toán xác đ nh khuôn m t ng i vào ườ máy ch p
hình th h m i đ cho k t qu hình nh đ p h n, nh t là khuôn m tế ế ơ ng i.ườ
5. Xác đ nh ph m vi đ tài
Trong đ tài này, tôi t p trung vào vi c xác đ nh khuôn m t trong nh. T đ y l u ư
khuôn m t tìm đ c vào CSDL đ ph c v cho các m c đích khác ( ượ ch ng h n nh nh n ư
d ng m t ng i ho c ghép khuôn m t vào b c nh khác ). Do các ườ đi u ki n khó khăn đã
nêu trên ( m c 3 ch ng 1) tôi xin đ a ra nh ng gi đ nh và nh ươ ư bu c sau đ gi m đ ph c
t p c a bài toán:
• Các khuôn m t đ c ch p th ng ho c góc nghiêng không đáng k (bé h n 10o) ượ ơ
• Phông n n c a nh không quá ph c t p
nh đ c ch p trong đi u ki n ánh sáng bình th ng. ượ ườ
Đ i v i video ho c webcam, do th tách thành các x trên nh nên v i nh ng video
ph c t p hay webcam quá kém, ch ng trình s không th c hi n ươ đ c t t nh t có th .ượ
CH NG 2-ƯƠ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U
1. Các ph ng pháp chính đ xác đ nh m t ng i.ươ ườ
D a vào tính ch t c a các ph ng pháp xác đ nh m t ng i trên nh, các ph ng ươ ườ ươ pháp
này đ c chia thành b n lo i chính, t ng ng v i b n h ng ti p c n khác nhau.ượ ươ ướ ế Ngoài ra
cũng r t nhi u nghiên c u ph ng pháp xác đ nh m t ng i không ch ươ ườ d a vào m t
h ng mà có liên quan đ n nhi u h ng.ướ ế ướ
H ng ti p c n d a trên tri th c: D a vào các thu t toán, hóa các đ c tr ngướ ế ư quan h
gi a các đ c tr ng c a khuôn m t thành các lu t. Đây là h ng ti p c n ư ướ ế theo ki u top-down.
H ng ti p c n d a trên đ c tr ng không thay đ i: Xây d ng các thu t toán đ tìmướ ế ư các đ c
tr ng c a khuôn m t mà các đ c tr ng này không thay đ i khi t thư ư ư ế khuôn m t hay v trí đ t
camera thay đ i. H ng ti p c n này là h ng ti p c n ướ ế ướ ế theo ki u bottom-up.
H ng ti p c n d a trên so sánh kh p m u: Dùng c m u chu n c a khuôn m tướ ế (các m u
này đ c đ nh nghĩa b ng tay tr c ho c đ c tham s hóa b ng mượ ướ ượ hàm s ) đ t các
khuôn m t hay các đ c tr ng c a khuôn m t. M u này đ c ư ượ s d ng đ phát hi n khuôn m t
b ng cách quét qua nh tính toán giá tr t ng đ ng cho m i v trí. Vi c xu t hi n m tươ
khuôn m t t i m t v trí nào đó trong nh ph thu c vào g tr t ng đ ng c a đi m đó so ươ
v i m u chu n
H ng ti p c n d a trên di n m o: Trái ng c v i h ng ti p c n d a trên khuônướ ế ượ ướ ế m u,
các mô hình (hay các m u) s đ c h c t m t t p nh hu n luy n mà th ượ hi n tính ch t tiêu
bi u c a s xu t hi n c a m t ng i trong nh. Sau đó h ườ th ng (mô hình) s xác đ nh m t
ng i. Ph ng pháp này còn đ c bi t đ n v iườ ươ ượ ế ế tên g i ti p c n theo các ph ng pháp h c ế ươ
máy.
1.1. H ng ti p c n d a trên tri th cướ ế
1.1.1. T t ngư ưở
Trong h ng ti p c n này, các ph ng pháp xác đ nh m t ng i đ c xây d ng d aướ ế ươ ườ ượ
vào các lu t, các lu t y ph thu c vào tri th c c a các tác gi nghiên c u v bài toán xác
đ nh khuôn m t. D dàng xây d ng các lu t c b n đ mô t các đ c tr ng c a khuôn m t ơ ư
các quan h t ng ng. d , m t khuôn m t th ng hai m t đ i x ng qua tr c th ng ươ ườ
đ ng gi a khuôn m t và có m t mũi m t mi ng. Các quan h đ c tr ng có th quan h v ư
v trí kho ng cách t ng đ i. Khó khăn c a h ng ti p c n này đó làm th nào đ ươ ướ ế ế
chuy n các tri th c c a con ng i v khuôn m t sang c lu t cho máy tính m t cách hi u ư
qu . N u các lu t này quá chi ti t, ch t ch thì s th xác đ nh thi u các khuôn m t ế ế ế
trong nh, nh ng n u các lu t quá t ng quát thì s d n đ n xác đ nh sai khu v c không ph i ư ế ế
khuôn m t thành khuôn m t. Ngoài ra cũng khó đ m r ng ph m vi c a b i toán đ xác
đ nh các khuôn m t có nhi u t th khác nhau. ư ế
1.1.2. Các nghiên c u
Có nhi u cách đ xây d ng ch ng trình xác đ nh m t ng i theo h ng ti p c n ươ ườ ướ ế d a
trên tri th c. Thông th ng ch ng trình s đ c xây d ng theo h ng d a vào m t ườ ươ ượ ướ ph ngươ
pháp nào đ y ch n ra các ng viên trong b c nh tr c, sau đó s áp d ng các ướ lu t đ xác
đ nh ng viên nào khuôn m t, ng viên nào không ph i khuôn m t. Quá trìnhy có th
đ c áp d ng nhi u l n đ gi m sai sót.ượ
Hình 1: M t ph ng pháp xác đ nh khuôn m t đi n theo h ng ti p c n top-down. ươ ướ ế
Trên hình 1, Các lu t đ c xây d ng d ao tri th c c a ng i nghiên c u v các ượ ườ đ c
tr ng c a khuôn m t (ví d nh c ng đ phân phôi s khác nhau ) c a các vùngư ư ườ trên
khuôn m t
Yang và Huang đã s d ng h ng ti p c n d a trên tri th c đ xác đ nh khuôn m t ướ ế [7].
H th ng c a hai tác gi bao g m ba m c lu t. Đ u tiên các ông s d ng m t khung c a s
đ quét trên b c nh thông qua m t s t p lu t đ xác đ nh các ng viên th m t
ng i, d nh tìm ph n trung tâm c a khuôn m t (ph n t i h n trong hình 1).ườ ư ơ Ti p theo,ế
dùng m t t p lu t đ t t ng quát hình dáng khuôn m t, l c các ng viên m c m t
thành m t t p các ng viên m i xác xu t khuôn m t cao h n. Cu i cùng, ơ các ông l i
dùng m t t p lu t khác đ xem xét m c chi ti t các đ c tr ng khuôn m t ( ế ư th đ c
tr ng v m t, mũi, mi ng ), t đó l c ra các ng viên chính xác nh t. thư nói cách làm
c a hai ông m t cách làm m n d n đ đ t đ c k t qu t t nh t, m c t ượ ế l chính c
ch a cao, nh ng đây là ti n đ cho nhi u nghiên c u sau này.ư ư
r t nhi u công trình nghiên c u s d ng ph ng pháp chi u đ xác đ nh khuôn ươ ế
m t. Kotropoulos Pitas đ a ra m t ph ng pháp g n t ng t v i Yang Huang. Đ u ư ươ ươ
tiên, các vùng c a khuôn m t đ c đ nh v b i ph ng pháp chi u (đã đ c Kanade s ượ ươ ế ượ d ng
thành công) đ xác đ nh biên c a khuôn m t. V i I(x,y) là giá tr xám c a m t đi m trong nh
có kích th c m x n t i v trí (x,y), các hàm đ chi u nh theo ph ng ngangướ ế ươ và th ng đ ng
đ c đ nh nghĩa nh sau:ượ ư
D a trên bi u đ hình chi u ngang, khi xét bi u đ bi n thiên c a HI hai ông tìm đ c ế ế ượ
hai c c ti u đ a ph ng t ng ng v i hai đ nh đ u n trái và bên ph i c a khuôn ươ ươ m t. Còn
theo hình chi u d c, xét bi n thiên tìm c c ti u đ a ph ng c a VI cũng choế ế ươ ta các v trí
c a mi ng, đ nh mũi hai m t. Các đ c tr ng này đ đ xác đ nh khuôn m t nh 2.a cho ư
m t d v cách xác đ nh nh trên. Cách xác đ nh này t l xác đ nh chính xác 86.5% ư
cho tr ng h p ch m t khuôn m t tr c di n hình n n khôngườ ph c t p. N u hình n n ế
ph c t p nh hình 2.b thì r t khó tìm. Còn n u nh nhi u khuôn m t (hình 2.c) thì s ư ế