11
PHU THUẬT ÁP XE DƯỚI MÀNG TY
I. ĐẠI CƯƠNG
Áp xe dưới màng tybnh do khi m nm giữa khoang dưới màng tyng
sng. Nguyên nhân ca bnh do các bnh nhiễm trùng như lao ct sng, nhim trùng sau
phu thut ct sng, châm cu ct sng, nhim khun huyết.
II. CH ĐỊNH
- Tổn thương chèn ép trên 4 đốt sng.
- Ngưi bnh có tổn thương lan rộng có triu chng lit và gim cm giác.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Ngưi bnh có ri lon đông máu nặng, người bnh không đảm bo gây
IV. CHUN B
1. Ngưi thc hin: Kíp m khoảng 7 người: phu thut viên, ph m. Bác sy mê,
ph mê, dng c viên, chy ngoài, h .
2. Ngưi bnh:
- Bnh án: xét nghim cơ bản, xét nghim máu, bch cu..
- Ngưi bnh nhịn ăn uống t ngày hôm trước
- Tht tháo tối hôm trưc.
- Ngưi bnh và gia đình được giải thích trước m
3. Phương tiện:
Các dng c m ct sng, kèm theo thìa no viêm (curette), oxy già, dẫn lưu kín,
C-arm nếu cần tùy trường hp, kính vi phu nếu cn thiết.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Tư thế: Tư thế bc l vết m rõ nht, thun li cho bác sĩ gây mê và phu thut viên
2. Vô cm: Mê ni khí qun
3. K thut:
- c 1:Rch da
+ Da trên tổn thương trên phim Xquang, phim cộng hưởng t
+ Bóc tách cân cơ bộc l vùng cung sau ct sng
- c 2: M xương
+ Dùng dng c gm b gai sau đốt sng
+ Dùng Kerisson và Goose gm b cung sau ct sng theo tn thương
- c 3: M màng cng
+ Cm máu k trưc m màng cứng, bơm rửa sch m
+ M màng cng ty bng kéo vi phu
+ Đánh giá tổn thương
- c 4: X lý thương tn
+ Phá b các đường rò, ngóc ngách
+ Ly b hoàn toàn m, t chc hoi t làm xét nghim vi sinh
+ M rng rãi
+ Bơm rửa nhiều nước, kháng sinh
- c 5:
12
+ To hình màng cng
+ Đóng vết m da thưa, có thể phi đ h
+ Dẫn lưu rộng rãi
+ Có th dẫn lưu hút liên tục
VI. THEO DÕI VÀ X TRÍ TAI BIN
1. Theo dõi
- Toàn trng, mch, huyết áp
- Vết m: chy máu, m, dch…
- Chăm sóc thay băng hàng ngày, có thể thayng nhiều ln/ngày.
2. X trí tai biến
- Chy máu: băng ép, có thể m li
- Nhim khuẩn: thay băng tốt, dùng kháng sinh đồ.