35
PHU THUT CHUYN GÂN
ĐIU TR LIỆT ĐÁM RỐI THN KINH CÁNH TAY
I. ĐẠI CƯƠNG
- Liệt đám rối thần kinh cánh tay là thương tổn khó điều tr
- Với các trường hp liệt đám rối theo dõi sau 1,5 năm không hi phc cn tính
phương án chuyển gân để phc hi mt phn chc năng ca chi
II. CH ĐỊNH
- Thưng ch định cho nhng tổn thương đám rối không hoàn toàn
- Khp khuu còn vận động th động
III. CHNG CH ĐỊNH
- Cng khp khuu
- Lit hoàn toàn đám ri, không hi phc.
IV. CHUN B
1. Người thc hin: 03 phu thut viên, 01 điều dưỡng dng c, 01 điều dưỡng chy
ngoài, 01 bác s gây mê, 01 ph mê.
2. Ngưi bnh:
- H sơ bệnh án
- Động viên tinh thn ngưi bnh nếu ngưi bnh tnh táo, giải thích cho ngưi nhà
người bnh v khó khăn và các rủi ro ca phu thut.
- Chun b vùng m
- Chun b thuốc, phương tiện hi sc
3. Phương tiện:
- B dng c phu thuật thông thường
- Kim ch khâu, ch ni gân
- Bông, băng, gc….
4. Thi gian phu thut: khong 2 tiếng
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Tư thế người bnh: tư thế nm nga, tay tổn thương dạng kê trên bàn m
2. Vô cm:y mê toàn thân
3. K thut:
3.1. K thut Steindler: chuyn nguyên y các gấp cng tay bám vào mm trên li
cầu trong xương cánh tay, chuyển lên cao hơn để bám vào 1/3 giữa thân xương cánh tay.
Đặt np bt 4 tun.
3.2. K thut ca Clark: (chuyển ngực to) tách ức đòn ra khi lng ngc, còn
nguyên mch thn kinh, luồn dưới da ra cánh tay, khây vào n nh đầu khuu.
Đặt np bt gp nhn khuu 4 tun.
36
3.3. K thut ca Bunnell Carroll Hill: (chuyển gân tam đầu) áp dng với trưng
hợp cơ tam đu còn vn động, chuyển gân tam đầu ra trước khâu đính vào gân nh
đầu.
- Cầm máu, bơm rửa
- Đóng vết m
- Băng vết m và treo tay c định
VI. THEO DÕI, NGUYÊN TC X TRÍ TAI BIN, BIN CHNG
1. Theo dõi:
- Tri giác, mch, huyết áp, nhiệt độ, nhp th, màu sc, mch quay bên tay tn
thương…
- Phát hin các biến chng sau m: chy máu, tổn thương mạch dưới đòn, mạch cánh
tay, tràn khí tràn máu màng phổi, cũng như nhng biến chng khác do gây
2. X trí tai biến
- Chy máu: nếu chy máu vết m thì băng cầm máu, nếu tổn thương mạch ln cn m
li cm máu
- Nhiếm trùng: làm kháng sinh đồ, làm sch nhim trùng