58
PHU THUT NANG MÀNG NHN TY
I. ĐẠI CƯƠNG
- s tích t dch não tủy trong khoang dưới nhn không hoc rt ít s
thông thương với khoang dưới nhn.
- Chiếm t l 1 % các khi choán ch trong sọ. Trai / gái = 4/1, đa s bên trái.
- Hơn 50 % khu trú h s gia. Ngoài ra, n th gp góc cu - tiu não (11%),
vùng trên yên (9%), h sau và ngay c ng sng.
- Thưng ngun gc bm sinh, ch 1-5 % liên quan đến chấn thương hoặc
nhim trùng (hiếm).
- Đưc gii hn bi 2 lp màng trongngoài. Màng y được to thành t các lá ca
tế bào màng nhn, mt s nh khác thì t lp tế bào màng ng ni ty, tế bào thn
kinh đệm khác.
II. CH ĐỊNH
Nang nh không có triu chứng lâm sàng thường được điều tr bo tn.
Khi nang ln, triu chứng chèn ép các quan lân cận như: não, ty sng thì
có ch định phu thut.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Có bệnh lý đông cm máu.
- Đang có nhim trùng ti ch hay toàn thân.
- Th trng người bnh không cho phép phu thut.
IV. CHUN B
1. Ngưi thc hin: Phu thut viên là bác s chuyên khoa được đào tạo.
2. Ngưi bnh: V sinh nhân, nhịn ăn uống 6 gi trưc phu thut. Kháng sinh d
phòng trước m, an thn.
3. Phương tiện: B phu thut ty, h thng C.arm
4. H sơ bệnh án: theo quy định.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
- Rch da tương ng vi v trí nang i nhn: não, ty sng...
- Nang màng nhn trên yên: phu thut ni soi m thông nang màng nhn vào b dch
não ty nn s.
- Nang màng nhện thái dương: tạo l thông nang màng nhn b dch não ty nn s
gia đng mch cnh và dây III.
59
- Nang màng nhn h sau: m thông thành trưc ca nang vào b dch não ty trưc
cu não.
- Nang màng nhn ty: m thông nang vi khoang dch não ty
- Đóng vết m
VI. TAI BIN VÀ X TRÍ
- T dch dưi màng cng
- T máu dưới màng cng
- Động kinh
- Viêm màng não
- Lit