96
PHU THUT U S HU BẰNG ĐƯỜNG QUA XOANG BƯỚM
I. ĐẠI CƯƠNG
- U s hu nhng khi u phát trin t nhng tế bào biu vy còn sót li ca
túi Rathke thưng phát trin b trưc trên ca tuyến yên.U s hu chiếm khong 2-
4% các khi u ni sọ, ưu thế tr em (khong 50%). U s hu 2 th th men răng
(thường gp tr em, gm 2 phn phần đặc có vôi hóa phần nang thường cha các
tinh th cholesterol) th nhú (thường gp người ln, phần đặc chiếm ưu thế, ít có
vôi hóa). Triu chng lâm sàng bao gm các triu chứng do chèn ép (đau đu, bun nôn,
m mt) do biến đi ni tiết (mt mi, suy sinh dc, chm phát trin th chất…). Dù
hu hết các khi u s hu lành tính tiến trin chm, đôi khi phu thut ly u vn
mt thách thc vi các phu thut viên, quanh khi u cung tuyến yên, động mnh
cnh, giao thoa th giác… Ngoài ra, các hội chứng suy thượng thn, suy giáp y ra bi
khối u cũng làm tăng nguy cơ tử vong sau phu thut, vì vy việc đánh giá chức năng nội
tiết ca người bnh trưc và sau m là vô cùng quan trng.
- Phu thut ni soi u s hu bằng đường qua xoang bướm mt phu thut m
ln ti thiu vi nhiều ưu điểm và ngày càng được ch định rng rãi.
II. CH ĐỊNH
Khi u s hu nm trong h yên hoc trên yên, không m ln não tht ba, kích
thưc không quá 5cm.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Khi u nm trong não tht ba hoặc kích thước quá ln (trên 5cm).
- Đưng vào b hn chế (như xoang bướm quá hp).
IV. CHUN B
1. Ngưi thc hin:
- Kíp m:
+ 03 bác sĩ: 01phẫu thut viên chính và 02 bác sĩ ph m.
+ 02 Điều dưỡng: 01 điều dưỡng phc v dng c cho phu thut viên, 01 điều
dưỡng chy ngoài.
- Kíp gây mê: 01 bác s gây mê, 01 điều dưỡng ph mê.
2. Ngưi bnh:
- Hi bnh, khám bnh chi tiết, t m. H bệnh án t đầy đủ tin s, din
biến bệnh, đầy đủ phim chp (cộng hưởng t, ct lp vi tính), xét nghiệm cơ bản, xét
nghim ni tiết, kết qu khám mt…
- Khám gây mê trước m theo quy định.
- Đưc gi đu sch sẽ, khí dung trước m.
3. Phương tiện:
- Trang thiết b để tiến hành y mê ni kqun theo dõi ni bnh trong
sau m.
97
- Bàn m có h thng gá đầu Mayfield.
- Khoan mài, h thống định v thn kinh, h thng ni soi KVP, dao hút siêu
âm. - B dng c vi phu thut và ni soi s não.
- Vật tư tiêu hao:
50 gc con, 05 gói ng s, 05 gói gc ni soi, 2 s ch prolene 5/0, 1 si ch
Dafilon 3/0, 1 gói surgicel, 1 gói spongel, 1 gói sáp s, 2 meche merocele.
- Cht liu cm máu Floseal, keo sinh hc bioglue.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. thế: Ngưi bnh nm nga, đầu thng, cm nghiêng sang phi, nga tối đa, đưc
c định chc chn trên khung Mayfield.
2. Vô cm:y mê ni khí qun.
3. K thut:
- Đăng ký h thống định v thn kinh.
- V sinh 2 mũi bằng betadin loãng. Đặt meche tẩm naphazolin để cuốn mũi co
tt. - Sát trùng vùng m, tri toan.
- Đặt optic. Đẩy cuốn mũi giữa ra ngoài, tìm l thông xoang, to vt niêm mc có
cung bằng dao điện (1 bên hoc 2 bên) -> bc l thành trước xoang bướm.
- M thành xoang bằng khoan mài và cò súng. Đt niêm mc xoang.
- M sàn h yên, kim tra các cc dưi navi.
- M màng cng, màng nhn
- Ly u tng phn bng curette, pince hoc ống hút. Lưu ý cuống tuyến yên, giao
thoa th giác và động mch thân nn.
- Cầm máu. Làm đầy m bng t chc m. Lấy cân đùi tạo hình màng cng.
Phc hi sàn h yên bằng vách ngăn mũi. Bơm keo sinh học bioglue.
- Ph vt niêm mạc mũi làm đầy m.
- Bơm rửa bng betadin loãng và huyết thanh mn.
- Đặt 2 meche merocele 2 mũi. C định.
VI. THEO DÕI VÀ X TRÍ TAI BIN
1. Theo dõi:
- Mch, huyết áp, th, nhit đ.
- Tri giác, đng tử, nước tiu.
- Meche mũi.
2. X trí tai biến:
- Đái tháo nht hoặc suy thượng thận: Điều tr bng thuc (hormone thay thế), bi
ph nước - điện gii.
- Chy máu: M li ly máu t và cm máu.
98
- Giãn não tht do chy máu m: Dẫn lưu não thất ra ngoài hoc bng.
- dch não ty: chc dẫn lưu dịch não ty thắt lưng, mổ li vá rò
- Nhiễm trùng: Điều tr ni khoa (kháng sinh).