2
PHU THUT X LÝ VẾT THƯƠNG DA ĐẦU PHC TP
I. ĐẠI CƯƠNG
- Vết thương da đầu là tổn thương cấp cứu thường gp nht trong chấn thương sọ não.
- Tổn thương y ra mất máu làm cho xương s mt bo v. Cp cu các tn
thương da đầu, ngoài điều tr còn chú ý ti thm m.
II. CH ĐỊNH
- Vết thương da đầu phc tạp, kích thước ln
- Vết thương da đầu lóc da đầu
- Vết thương lột da đu
III. CHNG CH ĐỊNH
Ngưi bnh vết thương nhỏ, có bnh lí v đông máu
IV. CHUN B
1. Người thc hin:
Kíp m khong 7 người: Phu thut viên, ph m; Bác s y mê, ph mê, dng c
viên, chy ngoài, h .
2. Ngưi bnh:
- Bnh án: xét nghim cơ bản, xét nghim máu, bch cu..
- Ngưi bnh nhịn ăn uống
3. Phương tiện:
- B dng c m s não cơ bản, kèm theo thìa no viêm (curette), oxy già, dẫn lưu kín.
- Dng c cầm máu: dao điện đơn cực, lưng cc
- Kính vi phẫu trong trưng hp cn ni mch máu, thn kinh
- Kim, ch khâu chuyên dng
4. Thi gian phu thut: y thuc loi phu thut
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Tư thế: Tư thế bc l vết m nht, thun li cho bác sĩ gây mê và phu thut viên
2. Vô cm: Mê ni khí qun
3. K thut:
- c 1: M vết m
M vết m, cn thiết rch rộng hơn phù hợp.
- c 2: Đánh giá
+ Đánh giá thương tn: v trí, mc đ, b rộng, độ sâu
+ Quyết đnh x lý: tùy theo thương tn
- c 3: X lý thương tn
+ Làm sch: s dng oxy già, bétadine và nước muối sinh lý 9‰
+ Ct lc t chc hoi t mn nát: ct lc đến t chc lành
+ Ly b d vt: đt cát, kim loi ...
+ M rng rãi
+ Nếu tổn thương mạch máu quan trng cn ni thì s dng kính vi phẫu đề ni li
+ Bơm rửa li nhiều nước, oxy già, nước sát khun.
3
- c 4:
+ Đóng vết m: khâu mép vết thương với nhau, đóng da 2 lp, rch da kiu quân
c, tùy trường hp.
+ Dẫn lưu rộng rãi.
+ Có th dẫn lưu hút liên tục.
VI. THEO DÕI VÀ X TRÍ TAI BIN
1. Theo dõi
- Toàn trng, mch, huyết áp
- Vết m: chy máu, m, dch…
- Chăm sóc thay băng hàng ngày, có thể thay băng nhiều ln/ngày
2. X trí tai biến
- Chy máu: băng ép, có thể m li
- Nhim khuẩn: thay băng tt, ct ch cách quãng, dùng kháng sinh đồ.