Trang 1
B GO D C VÀ ĐÀO T O
TR NG Đ I H C NHA TRANGƯỜ C NG A H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
PHI U ĐÁNH GIÁ K T QU RÈN LUY N C A H C SINH, SINH VIÊN
H tên ……HUỲNH NH T QU C………….. MSSV…4913052055…………………………………Ngày sinh…24/12/1989……………………...………
L p ……49KD1…….…….…………Khoa…KINH T ……….………… Khóa…49………. H c k…I…………năm h c …2010- 2011…………………..…
N I DUNGĐI M
(Do HS-SV
t đánh
giá)
ĐI M
(Do t p th
l p đánh g)
I. Ý TH C H C T P C A HS- SV (0-30 đi m)
1.1 Đi h c đ y đ , đúng gi (ngh h c có xin phép cũng xem nh đi h c không đ y đ ) ư 5 đi m5
1.2 K t qu h c t p trong h c kỳ : ế
- Đ t t t c
- N 1 môn h c đã đăng
- N 2 môn
- N 3 môn tr lên
15 đi m
10 đi m
6 đi m
3 đi m
15
1.3 Th c hi n nghĩa v h c t p c a b n thân : N p đ y đ , đúng th i gian theo yêu
c u cáci t p, bài t p l n, ti u lu n… 5 đi m5
1.4 tham gia nghiên c u Khoa h c ho c tham gia Olympic :
- Ch trì đ tài NCKH c p tr ng : ườ
- C ng tác viên đ tài NCKH các c p :
- Tham gia Olympic :
- Tham gia Olympic có đ t gi i :
5 đi m
3 đi m
2 đi m
5 đi m
1.5 Đ c khen th ng v h c t p : ượ ưở
- Xu t s c :
- Gi i :
- Khá :
5 đi m
4 đi m
2 đi m2
C NG M C I 27
II. Ý TH C VÀ VI C CH P HÀNH N I QUY, QUY CH TRONG TR NG Ư (0-25 đi m)
2.1 Tích c c tuyên truy n ph bi n n i quy, quy ch c a B n i quy c a Tr ng ế ế ườ 2 đi m2
2.2 Tham gia h c t p đ y đ tu n giáo d c công dân, chính tr đ u khóa, đ u năm h c đ t
k t qu ≥ 5 đi mế 5 đi m5
2.3 Th c hi n đ y đ quy đ nh đ i v i sinh viên n i, ngo i trú v t t c các th t c : kê
khai, đăng ký n i c trú…. đúng th i h n c a L p, Khoa & Tr ngơ ư ườ 5 đi m5
2.4 N p h c phí đ y đ , đúng th i h n 4 đi m4
2.5 Th c hi n t t các quy đ nh “N p s ng văn minh, c nh quan môi tr ng s ph m”,ế ườ ư
tác phong ăn, m c, nói l ch s ; có ý th c gi v sinh chung. 8 đi m8
C NG M C II 25
III. ĐÁNH GIÁ V Ý TH C VÀ VI C THAM GIA CÁC HO T Đ NG RÈN LUY N CHÍNH TR -
XÃ H I, VĂN HÓA VI T NAM, TDTT, PHÒNG CH NG CÁC T N N XÃ H I (0-20 đi m)
3.1 Tham gia đ y đ các ho t đ ng do Tr ng, Đoàn TN, Đoàn Khoa, l p, Chi đoàn t ch c ườ 10 đi m10
3.2 Tham gia đ y đ các bu i chào c , c bu i sinh ho t n hóa, văn ngh , th d c, th thao 10 đi m10
3.3 Không vi pháp pháp lu t v tr t t an toàn giao thông (TTATGT) 5 đi m5
3.4 Đ c khen th ng do thành tích tham gia các ho t đ ng chính tr - h i, văn hóaượ ưở
văn ngh , TDTT trong và ngoài tr ng ườ 5 đi m
C NG M C III 25
IV. PH M CH T CÔNG DÂN VÀ QUAN H C NG Đ NG
4.1 Tích c c h c t p ch p hành nghiêm c ch tr ng, chính ch, pháp lu t c a N ươ
N c: ướ Lu t giao tng, Chính sách đoàn k t Dân t c,n giáo, Quy n và nghĩa v ng ế
dân
5 đi m5
4.2 Tích c c tham gia và tuyên truy n các phong trào (phòng ch ng t i ph m, phòng ch ng
ma túy, b o v i sinh) , phong trào an ninh (c nh giác phòng ch ng k gian, b o v
ng i t t), ườ phong trào v TTATGT, vi t cam k t th c hi nế ế
5 đi m5
4.3 Giúp đ đ c 1 b n có ti n b đ c t p th l p công nh n ượ ế ượ 5 đi m
4.4 Đ c bi u d ng khen th ng t c p Tr ng tr lên thành tích trong công tácượ ươ ưở ườ
gi gìn tr t t XH ho c đ u tranh b o v pháp lu t ho c c u ng i ườ 5 đi m
C NG M C IV 10
Trang 2
N I DUNGĐI M
(Do HS-SV
T đánh
giá)
ĐI M
(Do t p th
l p đánh g)
V. Ý TH C VÀ K T QU THAM GIA PH TRÁCH L P, CÁC ĐOÀN TH , T CH C KHÁC
TRONG N TR NG ƯỜ (0-10 đi m)
5.1 Là thành viên BCS l p x p lo i t p th l p ế “h c t p t t, rèn luy n t t” 9-10 đi m
5.2 Là thành viên BCS l p x p lo i t p th l p Khá ế 7-8 đi m
5.3 Là thành viên BCS l p x p lo i t p th l p Trung bình ế 5-6 đi m
5.4 Là thành viên BCH Đoàn tr ng, Khoa, Chi đoàn đ c x p lo i Xu t s cườ ượ ế 9-10 đi m
5.5 Là thành viên BCH Đoàn tr ng, Khoa, Chi đoàn đ c x p lo i Kháườ ượ ế 7-8 đi m
5.6 Là thành viên BCH Đoàn tr ng, Khoa, Chi đoàn đ c x p lo i Trung bìnhườ ượ ế 5-6 đi m
5.7 Là thành viên BCH H i sinh viên tr ng đ c x p lo i Xu t s c ườ ượ ế 9-10 đi m
5.8 Là thành viên BCH H i sinh viên tr ng đ c x p lo i Khá ườ ượ ế 7-8 đi m
5.9 Là thành viên BCH H i sinh viên tr ng đ c x p lo i Trung bình ườ ượ ế 5-6 đi m
5.10 Là thành viên BCH Chi h i x p lo i v ng m nh ế 9-10 đi m
5.11 Là thành viên BCH Chi h i x p lo i v ng Khá ế 7-8 đi m
5.12 Là thành viên BCH Chi h i x p lo i v ng Trung bình ế 5-6 đi m
C NG M C V:
T NG S ĐI M 87
Ghi chú : M t s quy đ nh đ c thù (Trích Quy đ nh s 99/2002/ĐHTS, ngày 27/02/2002 v/v đánh giá k t qu Rèn ế
luy n)
- HS-SV có k t qu H c t p Trung bình thì x p lo i Rèn luy n cao nh tế ế TB Khá T
- HS-SV có k t qu H c t p Kém thì x p lo i Rèn luy n cao nh t làế ế Trung bình T
- HS-SV b K lu t Khi n trách thì x p lo i Rèn luy n là ế Y uếế
- HS-SV b K lu t C nh cáo thì x p lo i Rèn luy n là ế Kém K
A. CÁ NHÂN T X P LO I ………T T………………… B. X P LO I C A T P TH L P
………………
Ngày …24…..tháng …2……….năm …2011.…… Ngày …………..tháng …………….năm ……………
HS-SV Thay m t BCS l p (ký tên)
HUỲNH NH T QU C
C. X P LO I C A GVCN ………………………… D. BAN CN KHOA PHÊ DUY T ………..……………
Ngày …………..tháng …………….năm …………… Ngày …………..tháng …………….năm ……………
GVCN TR NG KHOAƯỞ