PH NG PHÁP THI T K ÁO S MI NAMƯƠ Ơ
Đ c đăng b iượ Xuan Phuc - 20:46 - Áo s mi namơ
0
Gii thiu
- Thi t k áo s mi nam là bài h c c b n, trang b cho ng i h c v ph ng pháp đo,ế ế ơ ơ ườ ươ
ph ng pháp thi t k , ph ng pháp l a ch n nguyên ph li u, màu s c, đ c thi t k trênươ ế ế ươ ượ ế ế
m t ng i ho c m t size c th nào đó. Ngoài ra còn h ng d n cho ng i h c bi t cách ườ ướ ườ ế
đi u ch nh và s a ch a nh ng sai h ng c a s n ph m.
M c tiêu th c hi n
Xác đ nh các đ c đi m hình dáng c a áo s mi nam ơ
Thi t k các b n v chi ti t áo s mi namế ế ế ơ
Ki m tra và kh c ph c các sai h ng
N i dung chính
Đ c đi m hình dáng c a áo s mi nam ơ
D ng c - Thi t b ế
Xác đ nh các s đo (l y s đo) áo s mi nam ơ
Ph ng pháp tính v iươ
Tính toán d ng hình các chi ti t áo s mi nam ế ơ
C t các chi ti t ế
Ki m tra các sai h ng do c t, cách ch nh s a
N i Dung Bài 2
***********
I . Đ C ĐI M HÌNH DÁNG C A ÁO S MI NAM (Hình 2.1 và 2.2) Ơ
1. Mô t m u
- Áo s mi nam tay dài, bâu tenant, có m t túi ho c hai túi thân tr c, trên ng c, tayơ ướ
manchette thân sau có đô r i ho c đô li n, v t ngang ho c v t b u, áo có th m c r ng ho c
ôm tùy ý thích.
- Th ng k t h p m c v i qu n âu (qu n tây) ho c m c trong áo vest.ườ ế
2. Nguyên ph li u
2.1.Nguyên li u may áo nam
Nguyên li u s d ng may áo s mi nam g m v i: katé, katé sil, katé pho... Th ng đ c may ơ ườ ượ
dùng đ m c đi làm, đi ch i cho t t c các l a tu i. Nhìn chung áo s mi nam s d ng đ c ơ ơ ượ
nhi u lo i v i khác nhau nh ng cũng không đa d ng và phong phú nh s n ph m c a n , tùy ư ư
theo m i lo i công vi c ng i ta có th ch n m t lo i v i cho phù h p. ườ
2.2. Ph li u
Ph li u th ng đ c s d ng nh keo c ng đ may bâu áo, nút và các lo i ch v.v... Ngoài ra ườ ượ ư
còn gi i thi u cho ng i h c m t s lo i kh v i thông d ng khác nhau và m t vài ni m u, ườ
đ c bi t (ng i m p, lùn, gù ...). ườ
3. Xác đ nh các s đo (l y s đo) áo s mi nam ơ
Đo dài áo : Đo t đ t x ng c th 7 đ n qua kh i mông dài ho c ng n h n tùy ý. ươ ế ơ
Đo ngang vai : Đo t đ u vai ph i qua vai trái.
Đo dài tay
+ Tay ng n : Đo t đ u vai đ n 2/3 cánh tay trên, dài ho c ng n h n tùy ý. ế ơ
+ Tay dài : Đo t đ u vai xu ng qua kh i m t cá tay dài ho c ng n h n tùy ý. ơ
Đo r ng vòng c a tay: Lòng bàn tay h i khum đo vòng quanh bàn tay trung bình t 22cm đ n ơ ế
24cm.
Đo vòng c : Đo vòng quanh chân c v a sát.
Đo vòng ng c : Đo vòng quanh ch n nh t c a ng c đo v a không sát quá.
Đo vòng mông : Đo vòng quanh ch n nh t c a mông, đo v a không sát quá.
II. D NG C - THI T B (XEM BÀI PH NG PHÁP THI T K ÁO S MI N ) ƯƠ Ơ
III. XÁC Đ NH CÁC S ĐO
1. Ph ng pháp đo (hình 2.3)ươ
* Gi i thi u ph ng pháp đo trên c th ng i ươ ơ ườ :
Khi đo trên c th ng i, l u ý không đo quá ch t ho c quá l ng, đo ph i chính xác. Đo qu nơ ườ ư
tây có th đo h đáy đ ki m tra l i, khi đo các chi ti t trên c th , v i nh ng ng i có mông ế ơ ườ
quá to ho c eo quá nh , ng i gù ... c n ghi l i đ khi thi t k đ c chính xác. ườ ế ế ượ