1
QUN LÍ TUYN DNG
NH ÂN VIÊN
TP HCM, 9-2006
2
Li Cm Ơn
XW
Nhóm chúng em xin chân thành cm ơn các thy cô đã nhit tình
ging dy trong lí thuyết cũng như thc hành ca b môn Phân Tích
Thiết Kế H Thng Thong Tin.
Vì còn mt s kiến thc chưa nm vng, cũng như kiến thc còn
hn hp ca nhóm nên nếu có gì sai sót xin thy cô b qua và góp ý
sa cha cho bài báo cáo này.
Xin cm ơn quí thy cô và các bn rt nhiu.
Tp H Chí Minh, 08/2006
Nhóm thc hin
3
a. Ni dung đề tài:
Phòng tuyn dng đưa ra yêu cu tuyn dng ca công ty mình như sau:
T động hóa quy trình tuyn dng t đơn v yêu cu tuyn dng cho đến người phê duyt
sau cùng nhm các mc đích:
o Truy tìm thông tin nhanh chóng chính xác
o Tăng hiu qu qun lý
o Tiết kim thi gian và chi phí
Ban qun lý vic tuyn dng có th qun lý, theo dõi tt quá trình tuyn dng (có th xem
thông tin v vic tuyn dng ti bt k thi đim nào)
Đánh giá được cht lượng ca quá trình tuyn dng
Quy trình tuyn dng
1. Yêu cu tuyn dng nhân s
Yêu cu này s do Trưởng phòng/Trưởng b phn đảm trách.
Khi có nhu cu tuyn dng thêm nhân s, các Trưởng phòng/Trưởng b phn đưa ra yêu cu
tuyn dng nhân s bao gm các thông tin chi tiết như sau: Phòng ban/B phn yêu cu,
ngày yêu cu, v trí tuyn dng (chc danh), s lượng yêu cu, mc độ cp thiết, lý do yêu
cu, ngày hết hn np h sơ, tình trng ca yêu cu, mô t công vic, tiêu chun tuyn dng,
mc lương khi đim, nơi làm vic, ghi chú.
2. Phê duyt yêu cu
Công vic này s do các cán b phê duyt, Giám đốc công ty, Giám đốc nhân s đảm trách
Sau khi yêu cu tuyn dng được lp, yêu cu tuyn dng s được chuyn đến các cp lãnh
đạo phê duyt (đã được ch định trước). Ti đây nhân viên phê duyt có th xem kế hoch
nhân s (được lp t đầu năm) để đưa ra quyết định:
Nếu chp nhn yêu cu thì:
o Xác nhn đây có phi là nhân viên phê duyt cuie cùng không.
) Nếu sai s chuyn yêu cu tuyn dng đến cp phê duyt cao hơn.
) Nếu đúng, nhân viên phê duyt s b sung mt s thông tin trước khi thông báo
tuyn dng, thông tin bao gm: người liên h, địa ch liên h, đin thoi, email, ghi
chú.
o Ghi nhn li mt s thông tin trong quá trình phê duyt yêu cu tuyn dng như người
duyt, ngày duyt, ghi chú
Không chp nhn: ghi rõ lý do không tuyn dng
3. Thông báo tuyn dng
Công vic này s do: Giám đốc nhân s thc hin
Sau khi yêu cu tuyn dng đã được phê duyt, yêu cu tuyn dng s được in ra để có th
thông báo bng tin, đăng báo,…
4. Nhn h sơ ng c viên
Công vic này s do Giám đốc nhân s thc hin
ng c viên np h sơ trc tiếp ti phòng Nhân s. ng viên s đin thông tin vào form
đăng ký tuyn dng: H tên, ngày sinh, gii tính, nơi sinh, quc tch,địa ch liên lc, địa ch
thường trú, s CMND, đin thoi nhà, đin thoi nơi làm vic, di động, địa ch mail, tình
I. PHN TNG QUAN
4
trng gia đình, chiu cao, cân nng, v trí tuyn dng, ngày np h sơ, trình độ hc vn, các
khóa hun luyn, kinh nghim làm vic, và các thông tin khác nếu cn: mc tiêu phát trin
s nghip, đã tng là cán b qun lý, làm vic ngoài gi, đi công tác tnh, thành ph khác,
nhng đim mnh, lĩnh vc mong mun làm vic, kh năng bt đầu nhn vic khi được
tuyn dng, quan h gia đình, thông tin liên h.
5. Xét duyt h sơ
Công vic này s do Giám đốc nhân s, Trưởng phòng/Trưởng b phn thc hin
Khi np h sơ ti phòng Nhân s, phòng Nhân s s lc h sơ để xác định h sơ đạt yêu cu
hay không đạt yêu cu. Đối vi các h sơ không đạt yêu cu s được tiếp tc xem xét và
quyết định có đưa vào danh sách các ng viên tim năng hay không. Các ng viên tim
năng s được xem xét trong ln duyt h sơ tiếp theo.
6. Lp lch phng vn và ch định cán b phng vn
Công vic này s do Giám đốc nhân s thc hin.
Xác nhn ca cán b phng vn: Công vic này do cán b phng vn thc hin
Mi ng viên s phng vn qua nhiu vòng. mi vòng, ng viên s được 1 cán b phng
vn.
7. Thông báo lch phng vn cho các ng viên
Công vic này do Giám đốc nhân s thc hin
8. Đàm phán vi ng viên
Công vic này s do Giám đốc nhân s và Trưởng phòng thc hin
Sau khi vượt qua tt c các vòng phng vn, Giám đốc nhân s và Trưởng phòng tiến hành
đàm phán vi nhân viên v mc lương, quy định, ni quy công ty.
Sau khi đàm phán thành công, thông kê s lượng nhân s ng vi tng v trí tuyn dng.
9. Chuyn h sơ ng viên sang h sơ nhân viên
Công vic này do Giám đốc nhân s thc hin
Sau khi đàm phán vi ng viên thành công, chuyn h sơ ng viên thành h sơ nhân viên.
Cho phép chnh sa, b sung thông tin liên quan đến nhân viên
b. Thành viên tham gia và vai trò các thành viên:
- Nhóm gm hai thành viên:
Võ Xuân Tun Anh - Mã s : 04HC303
Ngô Tho Vân - Mã s : 04HC465
- Vai trò ca tng thành viên:
Lp báo cáo và thiết kế mô hình ER, thiết kế d liu : Ngô Tho Vân.
Thiết kế mô hình DFD và ta Marise, thiết kế giao din, h thng : Võ Xuân Tun Anh.
c. Kế hoch thc hin:
Báo cáo được thc hin t ngày 19/07/2006 đến ngày 02/08/2006
Ngày 19/07/2006 : Chun b tài liu cn thiết và tìm hiu v đề bài.
Ngày 21/07/2006 : Hp nhóm tho lun v đề tài và phân công công vic.
Ngày 26/07/2006 : Hoàn thành mô hình d liu ER.
Ngày 28/07/2006 : Hoàn thành mô hình x lý DFD và ta Merise.
Ngày 30/07/2006 : Bt đầu lp báo cáo.
Ngày 02/08/2006 : Hoàn thành báo cáo, kim tra li và kết thúc báo cáo ln 1.
Ngày 04/09/2006 : Tiến hành thiết kế d liu, giao din, h thng.
Ngày 10/09/2006 : Tng hp bài làm.
Ngày 14/09/2006 : Hoàn thành báo cáo ln 2.
5
a. Phân tích hin trng:
i. Sơ đồ t chc:
ii. Mô t hot động hin trng bài toán tương ng vi tng vai trò:
Trưởng phòng/ Trưởng b phn đảm trách: Khi có nhu cu tuyn dng thêm nhân s, các
Trưởng phòng/Trưởng b phn đưa ra yêu cu tuyn dng nhân s, cung cp đầy đủ các
thông tin chi tiết và kim tra h sơ các ng viên đăng kí vào v trí đuc tuyn dng.
Cp lãnh đạo ( các cán b phê duyt, giám đốc công ty, giám đốc nhân s): Có vai trò
kim tra và phê duyt các yêu cu tuyn dng. Nếu chp thun yêu cu tuyn dng thì b
phân này s cho phép t chc tyn dng. Riêng giám đốc nhân s s qun lí tt c các khâu
trong quá trình tuyn dng.
ng viên: các ng viên mun được tuyn dng thì phi np đầy đủ các h sơ cn thiết ti
phòng nhân s. Nếu h sơ đuc chp thun thì các ng viên s tham gia quá trình phng vn
theo lch do công ty đưa ra. Sau đó, nếu được tuyn dng thì các ng viên s hoàn tt h sơ
để tr thành nhân viên công ty.
iii. Nhn xét đánh giá ca nhóm v hin trng:
Hin trng ca đề tài khá đầy đủ. Công vic được chuyn tun t qua các khâu mt cách hp
lí. Cách thc nhn h sơ, đáp tr h sơ và tiến hành tuyn dng không có sai sót. Chi tiết tuyn
dng, chi tiết đăng kí ca ng viên cũng đầy đủ.
Tóm li hin trng ca đề tài không gp các tình trng thiếu vng, kém hiu lc hay dư tha
tn kém.
b. Phân tích d liu:
i. Mô hình quan nim d liu ER (có đặc t cho mô hình):
- Các nghip v chính:
¼ Đưa ra, kim tra yêu cu tuyn dng, chi tiết tuyn dng.
¼ Tiếp nhn h sơ ng viên, kim tra h sơ ng viên.
¼ Phng vn để tuyn dng ng viên
¼ Đàm phán để tuyn dng nhân viên
Cp lãnh đạo
Giám Đốc Công Ty Giám Đốc Nhân S
Phòng Ban
Trưởng phòng Nhân Viên
Phòng Nhân S
ng viên
Cán b phê duyt
II. PHÂN TÍCH