1
TRƯỜNG ĐẠI HC NG M TNH PHỐ H C MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
N QUẢN CHT THI RN VÀ NGUY HẠI
TNH PHN,TÍNH CHẤT VÀ NGUỒN GỐC PT SINH CHẤT THẢI
RẮN VÀ NGUY HẠI
GVHD: ThS. Tn Thanh Lâm
Nhóm TH: Nhóm 03,Lp DH14ES
1. Lương Th Vân 14163312
2. Nguyn Thị Ánh Việt 14163319
3. Nguyn Thị Vương 14163325
4. Hoàng Thị Thanh Thùy 14163272
5. Đoàn Th Thúy Uyên 14163309
6. Đinh Ngc n 14163087
7. Nguyn Thị Thu Thão 14163251
8. Đặng Tiu Phương 14163207
9. Nguyn Thị Thúy Ngân 14163160
10. Trần Thị Kim Oanh 14163008
11. Nguyn Ngc Thanh Thảo 14163010
12. Nguyn Thụy Vy Hương 14163004
13. Lê Th Bích Hường 14163005
TP. H Chí Minh, tháng 02 năm 2017
2
MC LC
DANH MC CÁC CHỮ VIT TT ..............................................................................................3
DANH MC BNG .......................................................................................................................4
ĐT VN Đ .................................................................................................................................5
PHN A: CHT THI RN..........................................................................................................6
3.1 Ngun gốc phát sinh cht thi rn .........................................................................................6
3.2 Thành phn ca cht thi rn .................................................................................................8
3.3 Tính cht ca cht thi rn ...................................................................................................13
3.3.1.Tính chất vt lý của cht thi rn .................................................................................13
3.3.2 Tính chất hóa hc ca cht thi rn (CTR):.................................................................17
3.3.3 Tính chất sinh hc trong cht thi rn: ........................................................................17
PHN B: CHT THI NGUY HI.............................................................................................18
3.4 Đnh nghĩa cht thi nguy hi ..............................................................................................18
3.5 Ngun gốc phát sinh cht thi nguy hi...............................................................................19
3.6 Thành phn cht thi nguy hi .............................................................................................23
3.7 Tính cht cht thi nguy hi................................................................................................28
3.7.1 Tính cháy(ignitability) ..................................................................................................28
3.7.2 Tính ăn mòn ..................................................................................................................29
3.7.3 Tính gây nổ ...................................................................................................................29
3.7.4 Tính độc và tính lây nhiễm bnh ..................................................................................29
3.7.5 Tính hoạt động hoá học ................................................................................................30
3.7.6 Tính phóng x ...............................................................................................................30
TÀI LIU THAM KHO ...........................................................................................................30
3
DANH MỤC C CHỮ VIẾT TT
CTR Cht thi rn
CTNH Cht thi nguy hi
EPA Cơ quan Bảo V i Trường Hoa K
TPHCM Thành phố H CMinh
ABS Acrylonitrin butadien styren
4
DANH MỤC BNG
Bng Trang
Bng 3.1. Ngun gc các loi cht thi................................................................7,8
Bng 3.2. Tnh phần cht thi rn đô th (TPHCM)..........................................8,9
Bng 3.3. Độ m của các thành phần trong CTR đô thị......................................15
Bng3.4 Mt s loi cht thi nguy hi phát sinh t các nnh công nghip.....20,21
Bng 3.5 Các loi cht thi đc thù t hot đng y tế..........................................21
Bng 3.6 Mt s nnh công nghip và chất thi tương ng..............................25,26
Bng 3.7 Loi cht thi và thành phn cht thi nguy hi trong y tế.................27
5
ĐẶT VN ĐỀ
Cht thi rn có t khi con người có mặt trên trái đt. Con người và đng vt đã khai thác
và s dụng các nguồn tài nguyên trên trái đt đ phc v cho đi sng ca mình và thải ra
các chất thi rn.Khi y, s thi b c cht thi t hot đng ca con người không gây ra
vấn đ ô nhim môi trường trm trng bởi vì mật đ n cư còn thấp. Bên cnh đó din
ch đt còn rng nên khả ng đng hoá các cht thi rn rt lớn, do đó đã không m tn
hi đến môi trường.
Khi xã hội phát trin, con người sng tp hợp thành các nhóm, bộ lc, làng,cm dân cư
thì s ch lũy các chất thi rn tr thành một trong nhng vn đ nghiêm trng đi vi
cuc sng ca nhân loi. Thc phm thừa và các loi cht thi khác bị thi b bừa i
khp nơi trong các thị trn, tn các đường ph, trc l giao thông, các khu đt trng đã
to i trường thun li cho s sinh sn và phát trin ca các loài gậm nhm như chuột...
Các loài gậm nhm là đim tựa cho các sinh vt sinh như là bọ chét sinh sng và pt
trin.Chúng là nguyên nn y nên bệnh dch hch.Do không có kế hoch qun lý cht
thi rn nên các mầm bệnh do y ra đã lan truyền trm trng Châu Âu vào gia thế
k 14.
i đến thế k 19, vic kim soát dịch bnh nhm bo v sc khe cng đng mới được
quan tâm.Người ta nhn thy rng các cht thi rn như thc phm thừa phi được thu
gom và tu huỷ hp v sinh thì mới có thể kim soát các loài gặm nhm, rui, mui cũng
như các vectruyn bnh.
Vic qun lý cht thi rn không hợp một trong nhng nguyên nhân chính y ô
nhim i trường t, nước, không khí).Ví dụ các bãi rác không hợp v sinh đã làm
nhim bn các ngun: c mt, nước ngm bởi nước r rác, y ô nhim không khí bởi
i hôi. Kết qu nghiên cu khoa học đã cho thấy gn 22 căn bệnh ca con người ln
quan đến vic qun lý chất thi rn không hợp lý.
Nhn thy nhng vn đ được đưa ra tn vô cùng bc thiết và nhạy cm đi vi vn
đ môi trường cũng như sc khỏe con người hin nay nên nhóm cng i đã thực hin
m hiu nghiên cứu đ i: Thành phần,tính chất và ngun gc phát sinh ca cht
thi rn nguy hại”.Vi hi vng s mang li mt cái nhìn tng quan hơn v c hi và
lợi ích cũng n đúc kết thêm được vn hiu biết v cht thi rn và góp phn nâng cao
hiu qu qun chất thi rn hin nay.