QUI CH
THI, KI M TRA VÀ CÔNG NH N T T NGHI P
TRONG D Y NGH H CHÍNH QUY
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :20/QĐTCNDLSG Ngày 04 tháng 07 năm 2009 ế
c a Hi u tr ng Tr ng trung c p ngh t th c Du l ch Sài Gòn) ưở ườ ư
Ch ng 1ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1: Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Quy ch này quy đ nh v vi c t ch c thi, ki m tra trong quá trình h c ngh ế
công nh n t t nghi p trình đ trung c p ngh , trình đ s c p ngh h chính quy đ i ơ
v i h c viên tr ng TCN Du L ch Sài Gòn. ườ
2. Quy ch này áp d ng cho t t c các l p đào t o trình đ trung c p ngh và trìnhế
đ S C p Ngh t i Tr ng TCN Du L ch Sài Gòn. ơ ườ
Đi u 2: Thi, ki m tra trong d y ngh
1. Ki m tra trong quá trình h c t p g m:
a. Ki m tra đ nh kỳ.
b. Ki m tra k t thúc môn h c. ế
2. Thi t t nghi p, ki m tra k t thúc khóa h c: ế
a. Thi t t nghi p đ i v i trình đ trung c p ngh bao g m:
- Thi môn Chính tr
- Thi ki n th cế
- Thi k năng ngh .
b. Ki m tra k t thúc khóa h c đ i v i trình đ s c p ngh bao g m ki m tra ki n ế ơ ế
th c, k năng ngh
Đi u 3: Đánh giá và l u k t qu thi, ki m tra ư ế
1. Đánh giá k t qu thi, ki m tra đ c th c hi n theo quy đ nh sau:ế ượ
a. K t qu thi, ki m tra đ c đánh giá theo ph ng pháp tính đi m và dùng thangế ượ ươ
đi m 10 (t 0 đ n 10) ế
b. Đi m đánh giá bài thi, ki m tra đ c tính tròn đ n m t ch s th p phân. ượ ế
2. K t qu thi, ki m tra c a h c viên đ c l u trong S k t qu h c t p và B ngế ượ ư ế
t ng h p k t qu h c t p. ế
Đi u 4: Đi u ki n đ đ c công nh n t t nghi p ượ
H c viên đ c công nh n t t nghi p khi có k t qu thi t t nghi p ho c ki m tra ượ ế
k t thúc khóa h c đ t yêu c u theo quy đ nh t i Đi u 12 và Đi u 19 c a Quy ch nàyế ế
Ch ng 2ươ
THI, KI M TRA VÀ CÔNG NH N T T NGHI P Đ I V I
TRÌNH Đ TRUNG C P NGH
M c 1
KI M TRA TRONG QUÁ TRÌNH H C T P
Đi u 5: Ki m tra đ nh kỳ
1. Ki m tra đ nh kỳ đ c th c hi n theo k ho ch quy đ nh trong ch ng trình môn ượ ế ươ
h c. Đ c áp d ng cho các môn h c có th i l ng đào t o t 30 gi tr lên. ượ ượ
2. Ki m tra đ nh kỳ lý thuy t đ c th c hi n theo hình th c vi t trong th i gian t ế ượ ế
45 - 90 phút, ki m tra đ nh kỳ th c hành trong th i gian t 2 – 4 gi .
3. Vi c ra đ ki m tra, đáp án và ch m bài ki m tra đ nh kỳ do giáo viên tr c ti p ế
gi ng d y th c hi n.
4. H c viên ph i tham d đ y đ các bài ki m tra đ nh kỳ. Tr ng h p h c viên ườ
không d ki m tra đ nh kỳ ho c có đi m ki m tra d i 5.0 đi m thì đ c giáo viên ướ ượ
tr c ti p gi ng d y xem xét, b trí ki m tra đ nh kỳ b sung. ế
5. H c viên có đi m trung bình c ng các đi m ki m tra đ nh kỳ d i 5,0 đi m thì ướ
đ c giáo viên tr c ti p gi ng d y xem xét, b trí ki m tra l n th hai m t s bàiượ ế
ki m tra đ nh kỳ có đi m d i 5,0. ướ
Đ i v i bài ki m tra đ nh kỳ đ c ki m tra hai l n thì l y đi m cao nh t c a hai ượ
l n đ tính đi m trung bình c ng các đi m ki m tra đ nh kỳ và đi m t ng k t môn ế
h c.
6. Đi m ki m tra đ nh kỳ đ c tính h s 2 trong đi m t ng k t môn h c. ượ ế
Đi u 6: Đi u ki n d ki m tra k t thúc môn h c ế
1. H c viên đ c d ki m tra k t thúc môn h c khi có đ y đ các đi u ki n ượ ế
sau:
a. Tham d ít nh t 80% th i gian h c quy đ nh c a lý thuy t trong ch ng trình ế ươ
môn h c.
b. Tham gia đ y đ th i gian rèn luy n k năng th c hành đ c quy đ nh trong ượ
ch ng trình môn h c.ươ
c. Đ s đi m ki m tra đ nh kỳ theo quy đ nh t i đi u 8 c a quy ch này và có ế
đi m trung bình c ng các đi m ki m tra đ nh kỳ đ t t 5.0 đi m tr lên.
2. H c viên không đ c d ki m tra k t thúc môn h c: ượ ế
a. Có s th i gian ngh h c chi m trên 20% th i gian quy đ nh môn h c. ế
b. Không tham gia đ y đ th i gian rèn luy n k năng th c hành đ c quy đ nh ượ
trong ch ng trình môn h c.ươ
c. Không đ s đi m ki m tra đ nh kỳ theo quy đ nh t i đi u 8 c a quy ch này và ế
có đi m trung bình c ng các đi m ki m tra đ nh kỳ d i 5.0 đi m. ướ
d. Không đóng h c phí đúng quy đ nh và quá th i h n đ c nhà tr ng cho phép. ượ ườ
Đi u 7: Ki m tra k t thúc môn h c ế
1. Ki m tra k t thúc môn h c đ c th c hi n cho t t c các môn h c trong ch ng ế ượ ươ
trình d y ngh .
2. Ki m tra k t thúc môn h c đ c t ch c 2 (hai) l n. ế ượ
a. L n ki m tra th nh t đ c th c hi n đ i v i h c viên đ đi u ki n theo quy ượ
đ nh t i kho n 1 đi u 9 c a quy ch này. ế
b. L n ki m tra th hai dành cho h c viên có đi m ki m tra k t thúc môn h c l n ế
th nh t d i 5.0 đi m và h c viên quy đ nh t i kho n 2 đi u 6 c a quy ch này sau ướ ế
khi đáp ng đ các đi u ki n đ c d ki m tra k t thúc môn h c. Th i đi m t ch c ượ ế
ki m tra k t thúc môn h c l n 2 cách th i đi m ki m tra k t thúc môn h c l n th ế ế
nh t t i thi u là 2 tu n.
c. Đ i v i h c viên không tham d ki m tra k t thúc môn h c l n th nh t, có lý do ế
chính đáng đ c Ban Giám Hi u xét duy t, khi tham d ki m tra k t thúc l n th haiượ ế
có k t qu d i 5.0 đi m, đ c phép đăng ký ki m tra k t thúc môn h c b sung m tế ướ ượ ế
l n n a khi nhà tr ng có t ch c ki m tra k t thúc môn h c t i kỳ ki m tra khác.. ườ ế
d. Đ i v i h c viên không tham d ki m tra k t thúc môn h c l n th nh t, không ế
có lý do chính đáng thì ch đ c phép ki m tra 1 (m t) l n trong l n ki m tra th 2 ượ
(hai). Khi ki m tra l n 2, h c viên ph i n p l phí theo quy đ nh c a nhà tr ng. ườ
2. Ki m tra k t thúc môn h c đ c th c hi n theo 1 (m t) ho c k t h p 2 (hai) ế ượ ế
trong các hình th c sau : Ki m tra v n đáp, ki m tra vi t, ki m tra thuy t trình, ki m ế ế
tra th c hành bài t p k năng t ng h p.
3. Đ ki m tra, đáp án và thang đi m ch m ki m tra k t thúc môn h c do tr ng ế ưở
khoa ho c tr ng b môn t ch c biên so n và phê duy t. ưở
4. H c viên sau hai l n ki m tra k t thúc môn h c v n có đi m ki m tra d i 5.0 ế ướ
đi m ph i h c l i môn h c đó trong các khóa h c sau. Khi h c l i, h c viên ph i đóng
phí theo quy đ nh c a nhà tr ng. ườ
5. Đi m ki m tra k t thúc môn h c tính h s 3 trong đi m t ng k t môn h c. ế ế
Đi u 8: Đi m t ng k t môn h c ế
n
2. Đi ĐK + 3.ĐKT
ĐTKM =
2n + 3
1. Đi m t ng k t môn h c đ c tính theo công th c sau: ế ượ
i = 1
Trong đó :
- ĐTKM : Đi m t ng k t môn h c ế
- Đi ĐK : Đi m ki m tra đ nh kỳ môn h c
- n : S l n ki m tra đ nh kỳ
- ĐKT : Đi m ki m tra k t thúc môn h c. Đ i v i h c viên ph i d ế
ki m tra k t thúc môn h c 2 (hai) l n thì đi m đ c tính là đi m cao nh t c a hai l n ế ượ
ki m tra.
2. Đi m t ng k t môn h c đ c tính tròn đ n m t ch s th p phân. ế ượ ế
M c 2
THI T T NGHI P VÀ CÔNG NH N T T NGHI P
Đi u 9: Đi u ki n d thi t t nghi p
H c viên đ c d thi t t nghi p khi có đ các đi u ki n sau: ượ
1. Có k t qu h c t p môn h c đáp ng đ c các đi u ki n sau:ế ượ
- Đi m t ng k t môn chính tr t 5.0 đi m tr lên. ế
- Đi m t ng k t các môn h c đào t o ngh đ t t 5.0 đi m tr lên. ế
2. Không trong th i gian đang b truy c u trách nhi m hình s t i th i đi m t
ch c thi t t nghi p.
3. T t nghi p trung h c ph thông (THPT) ho c b túc trung h c ph thông
(BTTHPT) (Dành cho đ i t ng là h c viên đã hoàn thành ch ng trình l p 12 nh ng ượ ươ ư
ch a t t nghi p THPT ho c BTTHPT). ư
Đi u 10: Đ i t ng d thi t t nghi p ư
1. Đ i t ng d thi t t nghi p bao g m: ượ
a. H c viên có đ đi u ki n d thi t t nghi p theo quy đ nh t i đi u 12 c a quy ch ế
này.
b. H c viên các khóa tr c có đ đi u ki n đ c d thi t t nghi p theo quy đ nh ướ ượ
t i đi u 12, nh ng ch a tham d thi ho c thi tr t t t nghi p, có đ n xin d thi và ư ư ượ ơ
đ c Ban giám hi u quy t đ nh cho phép tham d thi t t nghi p theo các n i dungượ ế
ch a thi t t nghi p ho c thi tr t t t nghi p.ư ượ
c. H c viên các khóa tr c không đ đi u ki n đ c d thi t t nghi p, đã tham gia ướ ượ
h c t p và rèn luy n các đi u ki n còn thi u, có đ n xin d thi t t nghi p và đ c ế ơ ượ
Ban giám Hi u quy t đ nh cho phép tham d thi t t nghi p. ế
2. Danh sách h c viên đ đi u ki n d thi t t nghi p đ c Phòng đào t o xét duy t ượ
và công b tr c ngày ti n hành thi t t nghi p 15 ngày. ướ ế
Đi u 11: T ch c thi T t nghi p
1. Thi môn Chính tr :
a. Đ c t ch c theo hình th c thi vi t t lu n v i th i gian t 90 – 120 phút ho cượ ế
thi tr c nghi m v i th i gian 60 phút.
b. K ho ch thi t t nghi p môn chính tr do hi u tr ng quy t đ nh và đ c thôngế ưở ế ượ
báo cho h c viên 15 ngày tr c khi ti n hành t ch c thi. ướ ế
2. Thi ki n th c, k năng ngh : ế
a. Thi ki n th c, k năng ngh bao g m thi lý thuy t ngh và thi th c hànhế ế
ngh .
b. Thi ki n th c, k năng ngh đ c t ch c sau khi k t thúc ch ng trình d yế ượ ế ươ
ngh trình đ trung c p.
c. K ho ch thi ki n th c, k năng ngh đ c Phòng đào t o thông báo 30 ngàyế ế ượ
tr c khi ti n hành t ch c thi.ướ ế
n
Đi u 12: Công nh n t t nghi p cho h c viên trình đ Trung c p ngh
H c viên đ c công nh n t t nghi p khi đ các đi u ki n sau: ượ
1. K t qu thi môn Chính tr đ t t 5.0 đi m tr lên.ế
2. K t qu thi các môn ki n th c và k năng ngh đ u ph i đ t t 5.0 đi m trế ế
lên.
3. H c viên không đ đi u ki n đ công nh n t t nghi p đ c quy đ nh t i ượ
kho n 1 và kho n 2 đi u nàyđ c b o l u các đi m thi t t nghi p đã đ t yêu c u ượ ư
trong th i h n t i đa 04 năm k t ngày công b k t qu thi t t nghi p c a l n thi đó ế
đ xét công nh n t t nghi p. Tr ng h p h c viên không có nhu c u tham d kỳ thi ườ
t t nghi p khóa sau s đ c hi u tr ng c p gi y ch ng nh n đã hoàn thành khóa ượ ưở
h c.
Đi u 13: Đi m đánh giá x p lo i t t nghi p: ế
3. ĐTB + 2.ĐTNTH + ĐTNLT
ĐTN =
6
1. Đi m đánh giá x p lo i t t nghi p đ c s d ng đ x p lo i t t nghi p và ế ượ ế
đ c tính theo công th c sau : ượ
Trong đó :
- ĐTN : Đi m đánh giá x p lo i t t nghi p ế
- ĐTB : Đi m trung bình chung toàn khóa h c
- ĐTNTH : Đi m thi th c hành ngh
- ĐTNLT : Đi m thi lý thuy t ngh ế
2. Đi m trung bình chung toàn khóa h c đ c xác đ nh nh sau: ượ ư
2.1. Công th c tính đi m trung bình chung toàn khóa h c:
ai. ĐiKTM
ĐTKM =
ai
i = 1
i = 1
n
n