Ế
Ạ Ộ
Ộ Ộ
ế ị ố
QUY CH HO T Đ NG C A T KI M TOÁN N I B THU C
Ộ
Ủ Ổ Ể
CÔNG TY C PH N XYZ
Ổ Ầ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ____/QĐ-TGĐ-…. ngày __/__/____
c a T ng Giám đ c Công ty C ph n XYZ)
ủ
ầ ổ ố ổ
Đi u 1:
ề ổ ể ộ ộ ộ
ổ
T Ki m toán n i b là b ph n công tác n m trong b máy t
ằ
ộ
ậ
ủ
i s lãnh đ o, ch đ o tr c ti p c a
ỉ ạ
ặ ướ ự ự ế ạ ầ
ch c c a Công ty C ph n XYZ, đ t d
ổ
T ng Giám đ c Công ty. ứ ủ
ổ ố
ổ ể
ệ ố ộ ộ ự
ể
ể ậ
ộ
ướ ị ọ ề ể ẩ
c khi trình c p có th m quy n ký duy t; ki m tra s
ị
ủ ệ
ế ủ ủ ậ
T ki m toán n i b th c hi n ch c năng giúp T ng Giám đ c ki m tra và
ổ
ố
ứ
ể
ệ
i các doanh nghi p 100%
i Công ty và t
đánh giá h th ng ki m soát n i b t
ạ
ệ
ộ ộ ạ
ở
v n c a Công ty ho c doanh nghi p mà Công ty có v n góp chi ph i (t
50% tr
ệ
ố
ố ừ
ặ
ố ủ
lên); ki m tra và xác nh n đ tin c y c a thông tin tài chính, báo cáo k toán qu n
ả
ế
ậ ủ
ự
tr (g i chung là báo cáo) tr
ấ
c, các quy đ nh, quy ch c a Công ty;
tuân th lu t pháp, quy đ nh c a nhà n
ướ
ị
qua đó phát hi n các s h , y u kém và đ xu t bi n pháp c i ti n phù h p.
ả ế
ề
ơ ở ế ệ ệ ấ ợ
Đi u 2 ề : T Ki m toán n i b có nhi m v :
ụ ộ ộ ệ ể ổ
ng trình ki m toán hàng năm, trình T ng Giám đ c phê duy t.
1. Xây d ng ch
ự ươ ể ệ ổ ố
ự ứ ươ ượ ự
ổ
ữ
2. T ch c th c hi n ch
ệ
ệ
ầ
ệ
nh ng nhi m v ki m toán đ c bi
ổ
ệ
ụ ể
kỳ cho T ng Giám đ c v vi c th c hi n ch
ự ệ
c phê duy t và th c hi n
ng trình ki m toán đã đ
ể
t do T ng Giám đ c yêu c u. Báo cáo đ nh
ị
ố
ng trình ki m toán.
ể ặ
ố ề ệ ươ ệ ổ
ả ự
3. Qu n lý nhân s , trang thi
ế ị
ả
ả
ộ ộ
ả ổ ứ ổ ể
ệ ử ụ ủ
ế ủ
ệ ấ
t b và chi phí c a T ki m toán n i b theo quy
đ nh chung c a Công ty, b o đ m s d ng ti
t ki m và hi u qu . T ch c đào
ị
t o và hu n luy n ki m toán viên trong s các CBNV c a Công ty đ không
ể
ố
ạ
ng ng nâng cao trình đ nghi p v và năng l c công tác c a các nhân s này.
ộ ệ
ủ
ủ ệ ụ ể
ự ự ừ
T Ki m toán n i b có các quy n h n và trách nhi m nh sau: Đi u 3:ề ộ ộ ư ề ệ ể ạ ổ
1. Tuân th pháp lu t, các quy đ nh c a nhà n
các quy đ nh, quy ch hi n hành c a Công ty;
ế ệ
c có liên quan; th c hi n đúng ủ ủ ậ ị ướ ự ệ
2. Gi
ủ ị
3. B o m t các thông tin thu th p đ
v ng tính khách quan, đ c l p và trung th c trong quá trình ki m toán. ữ ữ ộ ậ ự ể
ượ c trong quá trình ki m toán theo quy đ nh
ể ị
4. Yêu c u t
ậ
c và c a Công ty. ả
ậ
c a nhà n
ủ ướ ủ
ầ ấ ả ộ
i cho T ề ệ ạ
1/5
t c các cá nhân, b ph n công tác trong Công ty cung c p tài li u,
ệ
ậ
ấ
ổ
thông tin ph c v cho quá trình ki m toán và t o đi u ki n thu n l
ậ ợ
ể
ụ ụ
ki m toán hoàn thành nhi m v .
ụ ệ ể
5. Đ ngh tr ng t p cán b nhân viên có trình đ t
ề ị ư ậ ộ
ộ ừ
ể ự ậ
ặ ộ
ệ ể
6. Ch u trách nhi m tr
t. các b ph n công tác khác
trong Công ty ho c thuê chuyên gia bên ngoài đ th c hi n công tác ki m toán
khi c n thi
ầ ế
c T ng Giám đ c v ch t l ng công tác ki m toán và ị ướ ấ ượ ề ổ ố ể
s trung th c c a báo cáo ki m toán.
ự ể ệ
ự ủ
Đ ng đ u T ki m toán n i b là T tr ầ ộ
ng T ki m toán n i ổ ể
ổ ể
b do T ng Giám đ c ra quy t đ nh b nhi m (và mi n nhi m).
ế ị
ộ Đi u 4:
ề
ổ ổ ưở
ệ
ễ ộ ộ
ệ ứ
ố ổ
ng T ki m toán n i b ch u trách nhi m tr c T ng Giám đ c v ổ ưở ộ ộ ị ệ ướ ố ề ổ
T tr
ộ ổ ể
ể toàn b công tác ki m toán n i b .
ộ ộ
ộ ộ ệ
ắ
ệ ị ổ
ự
ự
ng, k lu t các nhân T tr
ổ ưở
ổ
ụ ụ ỷ ậ ố
ề
ị
i Công ty. ch c và nhân s
ng T ki m toán n i b có trách nhi m s p x p t
ế ổ ứ
trong T và có quy n đ ngh T ng Giám đ c trong vi c đi u đ ng thêm nhân s
ộ
ề
ph c v cho công tác ki m toán n i b và đ ngh khen th
ưở
ộ ộ
s này phù h p v i quy đ nh hi n hành t
ự ổ ể
ề
ề
ể
ị ệ ạ ợ ớ
Đi u 5ề ộ ộ ự ệ
ữ ầ
: Các ki m toán viên trong T ki m toán n i b th c hi n nhi m
ệ
ổ ể
c phân công v i tinh th n là nh ng ng
i giúp cho Công ty qu n lý rũi ro;
ả
ườ
c xác đ nh và qu n lý
ệ ể
ớ
ố ắ ắ ị ượ ả ổ ờ ị
t hay không. v đ
ụ ượ
giúp cho T ng Giám đ c n m b t k p th i vi c rũi ro có đ
t
ố
ụ ự ể
c th c hi n đ Trong quá trình th c thi nhi m v , các ki m toán viên n i b c n chú ý đ n
ế
ể ộ ộ ầ
ượ ệ
ả ố ự ệ ệ ặ
t
t c các rũi ro mà Công ty ph i đ i m t và bi n pháp đã đ
ấ ả
ki m soát nh ng rũi ro đó.
ể ữ
ể ụ ớ ự ộ ậ ầ
ệ
ờ ớ ệ
ệ ư ậ ỉ
ế ẵ
t, s n
Ki m toán viên n i b th c hi n nhi m v v i s đ c l p c n thi
ộ ộ ự
sàng ch ra các sai ph m đ ng th i v i vi c đ a ra các nh n xét mang tính xây
ồ
d ng, khách quan và đ c l p.
ự ạ
ộ ậ
ể ủ ự ẩ
t Nam ban hành kèm theo Quy t đ nh s ứ
Ki m toán viên n i b có trách nhi m tuân th các chu n m c đ o đ c
ệ
ố ộ ộ
ể ạ
ế ị ệ ề ế
ng B Tài chính. ngh nghi p k toán, ki m toán Vi
ệ
87/2005/QĐ-BTC ngày 01/12/2005 c a B tr
ủ ộ ưở ộ
: Trình t Đi u 6 ề ự công tác ki m toán n i b
ộ ộ ể
6.1.- Vi c ra quy t đ nh ki m toán n i b ph i d a trên các căn c sau: ả ự ộ ộ ế ị ứ ể ệ
- Ch ng trình ki m toán hàng năm đã đ c T ng Giám đ c phê duy t. ươ ể ượ ệ ổ ố
- Nh ng nhi m v ki m toán đ c bi t do T ng Giám đ c giao. ụ ể ữ ệ ặ ệ ổ ố
6.2.- T tr ể ộ ộ ế ị
2/5
ki m toán ph i ghi rõ m c đích, ph m vi, đ i t ng T Ki m toán n i b ra quy t đ nh ki m toán. Quy t đ nh
ế ị
ng, th i h n ki m toán và danh
ể ể
ờ ạ ố ượ ổ
ụ ạ ổ ưở
ả ể
ể ườ ữ ề ợ ỉ
ả
ệ
ổ ể
ư ậ ộ
ộ
ng đ
c g i tr c ti p cho T ng Giám đ c “đ báo cáo”. sách các ki m toán viên tham gia th c hi n. Nh ng tr
sung nh ng n i dung trên, T tr
ữ
cho đ i t
ố ượ
b n sao đ
ả ổ
ng h p đi u ch nh hay b
ự
ng T ki m toán n i b c n có văn b n g i
ử
ộ ộ ầ
ổ ưở
ộ
c ki m toán cũng nh các b ph n công tác có liên quan; m t
ể ể
ượ
ượ ở ự ế ổ ố
c ti n hành theo các b ỗ ế ể ướ ộ ộ ượ c nh sau :
ư
ẩ
ể ự
ữ ẩ
ồ
ng đ
ể
ầ
ơ ế ị ế ậ ạ
6.3.- M i cu c ki m toán n i b đ
ộ
- Chu n b ki m toán.
ị ể
- Th c hi n ki m toán.
ệ
- Báo cáo ki m toán.
ể
- Theo dõi sau ki m toán.
ể
a. Chu n b ki m toán
c khi đ n
là nh ng công vi c c n chu n b tr
ế
ị ể
ẩ
ầ
ị ướ
ệ
ệ
c ki m toán, bao g m vi c
làm vi c v i b ph n công tác ho c doanh nghi p đ
ậ
ệ ớ ộ
ệ ượ
ặ
c
xác đ nh m c đích và ph m vi ki m toán, tìm hi u ban đ u v đ i t
ượ
ề ố ượ
ụ
ể
ể
ạ
ị
ki m toán, t
ng ki m toán, l p k ho ch s kh i và ra quy t đ nh
ch c l c l
ở
ể
ổ ứ ự ượ
ki m toán. ể
ể
c ti n hành t ữ ể ạ ộ
ệ ự
ặ là nh ng công vi c đ
ệ ượ
c ki m toán đ thu nh p b ng ch ng làm c s
ậ ế
ằ ể
ậ ể
ệ ả
ể
t ệ ố
ử ể
ự ầ ố
i b ph n
ậ
b. Th c hi n ki m toán
ệ
ơ ở
công tác ho c doanh nghi p đ
ứ
ượ
ng ki m toán,
cho k t lu n ki m toán, bao g m vi c kh o sát c b n v đ i t
ề ố ượ
ể
ơ ả
ế
ồ
ể
ở
tìm hi u và đánh giá h th ng ki m soát n i b , ti n hành các th nghi m m
ử
ệ
ộ ộ ế
ể
ế ) và x lý các phát hi n ki m toán. Trong vi c x lý các phát
n u c n thi
r ng (
ệ ử
ệ
ầ
ế
ộ
hi n qua ki m toán, c n nêu rõ th c tr ng, đ i chi u v i tiêu chu n, đánh giá h u
ậ
ệ
ẩ
ế
ạ
ể
qu , phân tích nguyên nhân và đ a ra ki n ngh thích h p.
ế
ả ớ
ợ ư ị
ộ ể
ồ ộ ạ ể
t. Báo cáo ki m toán n i b do T tr ế ư ể
ể ộ ộ
ổ ệ
ạ ậ ặ ộ
ượ ử ế
ồ
ệ ổ
ổ
ề ệ ậ
nh ng tr
ữ ườ ừ ợ
ủ
là văn b n trình bày nh ng n i dung c b n c a
c. Báo cáo ki m toán
ơ ả
ữ
ả
cu c ki m toán, bao g m m c đích và ph m vi ki m toán, các phát hi n ki m
ể
ụ
ệ
toán cũng nh các ki n ngh c n thi
ổ ưở
ng
ị ầ
ế
T Ki m toán n i b ký và ch u trách nhi m.
ị
ộ ộ
ể
c g i đ n Lãnh đ o b ph n công tác ho c doanh
Báo cáo ki m toán đ
ượ
ể
c ki m toán, H i Đ ng Qu n Tr , Ban ki m soát, T ng Giám đ c
ố
ộ
ể
ị
ể
ng T Ki m toán n i b ch u trách nhi m v vi c l p và phát
ị
ể
ổ ưở
ợ
ng h p
ng thích h p, tr
ế
ể
ố nghi p đ
ệ
ả
Công ty. T tr
ộ ộ
hành báo cáo ki m toán đ n nh ng đ i t
ố ượ
đ c bi
ặ ữ
ế ị
t do T ng Giám đ c quy t đ nh.
ặ
ậ ượ ể ộ
ệ ả ộ
ệ
ượ
ượ
ả ờ ượ ử ự ế
ệ
ổ
Lãnh đ o b ph n công tác ho c doanh nghi p đ
ạ
i b ng văn b n đ i v i các n i dung đ
ố ớ
ả ờ ằ
khi nh n đ
ậ
ệ
ổ ể
ổ i đ
ộ ồ ờ
ể ả
c ki m toán có trách
ể
c nêu trong báo cáo ki m
nhi m tr l
c báo cáo ki m toán. Văn
toán trong vòng 15 ngày làm vi c k t
ể
ể ừ
ng T ki m toán n i b , đ ng th i sao
c g i tr c ti p cho T tr
b n tr l
ổ ưở
ộ ộ ồ
ả
g i cho H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát và T ng Giám đ c Công ty “đ báo
ố
ể
ị
ở
cáo”.
ệ
d. Theo dõi sau ki m toán
ượ ể
ệ ặ là công vi c theo dõi các s a ch a c a b ph n
ậ
ạ
c ki m toán và đánh giá k t qu c a các ho t ữ ủ ộ
ả ủ ử
ế ể
3/5
công tác ho c doanh nghi p đ
đ ng này, bao g m c vi c phúc tra và ra báo cáo theo dõi sau ki m toán.
ồ
ộ ả ệ ể
ổ ệ ể ị ủ ộ ộ ự
ệ ử ọ
ạ ệ ộ
ượ ệ
ặ ể ộ ộ
ệ ổ
ữ n u cóế ) và đánh giá k t quế ử ể
ế ệ ể ặ
ượ
ề ượ ạ ộ ộ
ả ữ ầ ấ
ị
ấ
ể ả
ợ ả
ữ ữ ệ ạ
ự
Vi c xem xét các ki n ngh c a T Ki m toán n i b , l a ch n và th c
ế
ậ
hi n các bi n pháp s a ch a thích h p là trách nhi m c a Lãnh đ o b ph n
ữ
ủ
ợ
c ki m toán. T Ki m toán n i b có trách
công tác ho c doanh nghi p đ
ể
ệ
ả
nhi m theo dõi đ ghi nh n các ho t đ ng s a ch a (
ạ ộ
ậ
c ki m toán
c a chúng. N u Lãnh đ o b ph n công tác ho c doanh nghi p đ
ạ
ậ
ủ
t ph i có ho t đ ng s a ch a các v n đ đ
xét th y không c n thi
c nêu trong
ử
ế
báo cáo ki m toán thì c n ph i xem xét m i r i ro có th x y ra và ch u trách
ọ ủ
ầ
ể
nhi m v vi c không có nh ng bi n pháp s a ch a thích h p trong ph m vi
ề ệ
ử
quy n h n c a mình.
ạ ủ ệ
ề
Đi u 7 : ch c h s ổ ể ệ ề ng T Ki m toán n i b có trách nhi m t
ộ ộ ứ ổ
ệ ể
ơ ở
ằ
ầ ể
ồ ơ ể
ậ
ậ
ậ ề
ể
ệ
ể
ộ
ố ả ượ ự ồ ủ
ổ ưở
ượ
ố
T tr
ồ ơ
ổ ưở
ki m toán thích h p đ ghi chép v các công vi c các ki m toán viên đã th c
ự
ợ
ể
ề
ồ ơ
hi n, các b ng ch ng thu th p đ
c đ làm c s cho k t lu n ki m toán. H s
ứ
ậ ượ ể
ế
và b o qu n an toàn và b o m t. H s ki m toán
c l u tr
ki m toán c n đ
ả
ả
ả
ữ
ượ ư
thu c quy n qu n lý c a T Ki m toán n i b , các b ph n công tác liên quan
ả
ộ
ể
ổ
ủ
ộ ộ
ể
ng T Ki m
c s đ ng ý c a T tr
mu n xem xét h s ki m toán ph i đ
ổ
ồ ơ ể
toán n i b . Nh ng đ n v ch c năng bên ngoài Công ty mu n đ
ồ
c xem xét h
ữ
ơ
ị ứ
ộ ộ
c s ch p thu n c a T ng Giám đ c.
s ki m toán ph i đ
ả ượ ự ấ
ơ ể ậ ủ ổ ố
Đi u 8 ề : S a đ i, b sung Quy ch
ổ ử ổ ế
Trong quá trình th c hi n Quy ch này, n u phát sinh nhu c u s a đ i, b ầ ử ổ ế
ế ự
ợ ệ
ớ ặ ủ ể
ạ ộ
ể ộ ộ ổ ủ ậ
ạ ộ
ộ ổ ể ộ ộ ưở ầ ổ
ổ
ế
sung Quy ch cho phù h p v i đ c đi m tình hình ho t đ ng c a Công ty và các
ổ
thay đ i c a lu t pháp có liên quan đ n ho t đ ng ki m toán n i b , thì T
ế
tr
ử ổ ể
ng T ki m toán n i b có th đ xu t các n i dung c n b sung, s a đ i đ
ấ
trình T ng Giám đ c xem xét, quy t đ nh. ể ề
ế ị ổ ố
ử ế
ế ị
s có hi u l c thi hành k t
ẽ Quy t đ nh s a đ i, b sung các n i dung có liên quan trong Quy ch này
ộ
ổ c T ng Giám đ c ký ban hành.
ố ổ
ổ
ngày đ
ề ừ ệ ự ượ
: Hi u l c thi hành Đi u 9 ề ệ ự
ngày đ ượ c T ng Giám đ c ký ban hành.
ố
Quy ch này có hi u l c k t
T tr ch c th c hi n Quy ch ế
ng T Ki m toán n i b có trách nhi m t
ộ ộ
ổ ưở ệ ự ể ừ
ể ổ
ệ ổ ổ ứ ự ệ ế
này.
4/5
T NG GIÁM Đ C Ổ Ố
5/5