Quy ch 04/1999ế
QUY CH
V T CH C ĐÀO T O, KI M TRA, THI VÀ CÔNG NH N T T
NGHI P Đ I H C VÀ CAO Đ NG H CHÍNH QUI
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 04 /1999/QĐ-BGD&ĐTế
ngày 11 tháng 02 năm 1999 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o) ưở
CH NG I: T CH C ĐÀO T OƯƠ
Đi u 1: Ch ng trình đào t o ươ
1. Giáo d c đ i h c đào t o trình đ cao đ ng và trình đ đ i h c.
N i dung đào t o trong toàn khoá h c m i trình đ c a t ng ngành đào
t o đ c th hi n thành ch ng trình đào t o. ượ ươ
Ch ng trình đào t o c a m i ngành đào t o do các tr ng đ i h c và caoươ ườ
đ ng xây d ng trên c s ch ng trình khung c a B Giáo d c Đào ơ ươ
t o qui đ nh. Ch ng trình khung g m c c u n i dung các môn h c, th i ươ ơ
gian đào t o, t l phân b th i gian đào t o gi a các môn h c c b n ơ
chuyên ngành, gi a lý thuy t và th c hành, th c t p. ế
2. Ch ng trình đào t o g m hai kh i ki n th c:ươ ế
- Kh i ki n th c giáo d c đ i c ng. ế ươ
- Kh i ki n th c giáo d c chuyên nghi p. ế
M i kh i ki n th c có 2 nhóm h c ph n: ế
- Nhóm h c ph n b t bu c g m nh ng h c ph n ch a đ ng nh ng n i
dung ki n th c chính y u c a ngành đào t o b t bu c sinh viên ph iế ế
tích lu .
- Nhóm h c ph n t ch n g m nh ng h c ph n ch a đ ng nh ng n i
dung c n thi t nh ng sinh viên đ c t ch n theo h ng d n c a tr ng ế ư ượ ướ ườ
đ ch lu đ s h c ph n qui đ nh.
Căn c vào qui đ nh v c u trúc và kh i l ng ki n th c t i thi u cho các ượ ế
trình đ đào t o, Giám đ c đ i h c, Giám đ c h c vi n, Hi u tr ng ưở
tr ng đ i h c, cao đ ng (d i đây g i chungHi u tr ng các tr ng)ườ ướ ưở ư
qui đ nh các h c ph n này cho các ngành đào t o c a tr ng. ườ
3. H c ph n kh i l ng ki n th c t ng đ i tr n v n, thu n ti n cho ượ ế ươ
ng i h c tích lu trong quá trình h c t p. M i h c ph n kh i l ngườ ượ
t 2 đ n 5 đ n v h c trình, đ c b trí gi ng d y tr n v n phân b ế ơ ượ
đ u trong m t h c kỳ. Ki n th c trong m i h c ph n ph i g n v i m t ế
m c trình đ đ c k t c u riêng theo t ng môn h c ho c đ c k t ượ ế ư ế
c u d i d ng t h p t nhi u môn h c. T ng h c ph n ph i đ c ư ượ
hi u b ng m t mã riêng do tr ng quy đ nh. ườ
Căn c vào đ c đi m các ngành đào t o c a tr ng, Hi u tr ng qui đ nh ườ ưở
vi c b t gi ng d y các h c ph n thu c kh i ki n th c giáo d c đ i ế
c ng các h c ph n thu c kh i ki n th c giáo d c chuyên nghi p choươ ế
phù h p, b o đ m tính khoa h c, hi u qu và thu n ti n cho sinh viên.
4. Đ n v đ tính kh i l ng h c t p c a sinh viên đ n v h c trình.ơ ượ ơ
M t đ n v h c trình đ c quy đ nh b ng kho ng 15 ti t h c thuy t, ơ ượ ế ế
b ng kho ng 30 ho c 45 ti t th c hành, thí nghi m ho c th o lu n, b ng ế
kho ng 45- 90 ti t th c t p t i c s ho c b ng kho ng 45- 60 ti t làm ế ơ ế
ti u lu n ho c đ án, khoá lu n t t nghi p.
Đ i v i nh ng h c ph n thuy t ho c th c hành, thí nghi m, đ ti p ế ế
thu đ c m t đ n v h c trình sinh viên ph i dành ít nh t 15 ti t chu n b .ượ ơ ế
Hi u tr ng quy đ nh nh ng con s trên đ i v i t ng h c ph n cho phù ưở
h p v i đ c đi m c a tr ng. ườ
M t ti t h c đ c tính b ng 45 phút. ế ượ
Đi u 2: Th i gian và k ho ch đào t o ế
1. Các tr ng đ i h c cao đ ng t ch c đào t o theo khoá h c nămườ
h c.
Khoá h c th i gian đ c thi t k đ sinh viên hoàn thành ch ng trình ượ ế ế ươ
đào t o c a m t ngành chuyên môn c th . M t khoá h c đ i h c, tuỳ
theo ngành đào t o, t 4 đ n 6 năm h c m t khoá h c cao đ ng 3 ế
năm h c.
M t năm h c 2 h c kỳ chính, m i h c kỳ chính ít nh t 15 tu n th c
h c 3 tu n thi. Ngoài 2 h c kỳ chính, các tr ng th t ch c thêm ườ
m t h c kỳ đ cho nh ng sinh viên thi không đ t các h c kỳ chính
đ c h c l i nhũng sinh viên h c gi i đi u ki n h c v t đ k tượ ượ ế
thúc s m ch ng trình h c t p. M i h c kỳ 7 đ n 8 tu n th c h c ươ ế
và m t tu n thi.
2. Căn c vào kh i l ng ki n th c t i thi u cho các trình đ đào t o, ượ ế
Hi u tr ng phân b s đ n v h c trình cho các năm h c, các h c kỳ. ưở ơ
Đ u khoá h c, tr ng ph i thông báo cho sinh viên v k ho ch h c t p, ườ ế
l ch trình, ch ng trình đào t o toàn khoá c a các ngành đào t o, v quy ươ
ch h c t p, ki m tra, thi, đánh giá, x p lo i h c t p công nh n t tế ế
nghi p, v nghĩa v và quy n l i c a sinh viên.
Đ u m i năm h c, tr ng ph i thông báo l ch h c trong t ng h c kỳ, đ ườ
c ng chi ti t c a các h c ph n, đi u ki n đ đ c h c ti p, l ch ki mươ ế ượ ế
tra thi, hình th c ki m tra thi các h c ph n. Đ u m i năm h c, sinh
viên ph i đăng h c các h c ph n t ch n v i Phòng đào t o c a
tr ng.ườ
Đi u 3: Phân ngành đào t o
1. Đ i v i nh ng tr ng đã đ nh đi m xét tuy n theo ngành đào t o trong ườ
kỳ thi tuy n sinh đ i h c cao đ ng: Sinh viên đ t đi m xét tuy n qui
đ nh đ i v i ngành mình đã đăng d thi thì đ c tr ng s p x p ượ ườ ế
vào h c theo đúng nguy n v ng.
Sau khi k t thúc ph n giáo d c đ i c ng, tr ng qui đ nh đi m trungế ươ ườ
bình chung h c t p (cách tính đi m trung bình chung h c t p đ c qui ượ
đ nh t i kho n 2 Đi u 11 c a Qui ch này) c n thi t đ xét tuy n ph n ế ế
l n sinh viên vào h c ti p ph n giáo d c chuyên nghi p. Nh ng sinh viên ế
không đ t đi m trung bình chung h c t p theo qui đ nh ph i d thi tuy n
cùng nh ng sinh viên khác cùng kh i ngành trong tr ng nhu c u ườ
chuy n ngành.
Đi u ki n d thi, hình th c thi, n i dung thi, đi m xét tuy n do Hi u
tr ng qui đ nh. Sinh viên thi không đ t ph i chuy n sang h c ngành khácưở
theo qui đ nh c a tr ng. ườ
2. Đ i v i nh ng tr ng trong kỳ thi tuy n sinh không đ nh đi m xét ườ
tuy n theo ngành đào t o: Đ u khoá h c, tr ng công b công khai ch ườ
tiêu đào t o cho t ng ngành. Sau khi k t thúc ph n giáo d c đ i c ng, ế ươ
tr ng căn c vào đăng ch n ngành c a sinh viên đi m trung bìnhườ
chung h c t p c a h đ phân ngành.
N u s l ng sinh viên đăng vào h c ngành nào đó l n h n ch tiêu đãế ượ ơ
công b thì tr ng l y nh ng ng i đi m trungnh chung h c t p t ườ ư
cao tr xu ng cho đ n đ ch tiêu. Nh ng sinh viên không đ đi m qui ế
đ nh ph i chuy n sang h c ngành khác theo qui đ nh c a tr ng. ườ
Đi u 4: Đi u ki n đ đ c h c ti p, ng ng h c ho c thôi h c ư ế
Cu i m i năm h c, nhà tr ng căn c vào s h c ph n đã h c đi m ườ
trung bình chung h c t p c a năm h c đó đ xét vi c h c ti p, ph i ế
ng ng h c ho c thôi h c c a sinh viên. K t qu h c t p c a sinh viên ế
h c kỳ(n u có) c a năm h c nào đ c tính chung vào k t qu h c t p ế ượ ế
c a năm h c đó.
1. Sinh viên đ c h c ti p lên năm h c sau n u đ các đi u ki n d iượ ế ế ướ
đây:
- Có đi m trung bình chung h c t p c a năm h c đó t 5,00 tr lên.
- S đ n v h c trình c a các h c ph n b đi m d i 5 không quá 25% ơ ư
t ng s đ n v h c trình qui đ nh cho năm h c đó. ơ
N u còn nh ng h c ph n b đi m d i 5 sinh viên ph i tr n các kỳế ướ
thi ti p theo.ế
2. Sinh viên ph i thôi h c n u b r i vào m t trong các tr ng h p sau: ế ơ ườ
- Có đi m trung bình chung h c t p c a năm h c d i 4,00. ướ
- Có đi m trung bình chung h c t p hai năm h c liên ti p ho c ba năm ế
h c b t kỳ tính t đ u khoá h c n m trong gi i h n t 4,00 đ n c n 5,00. ế
Sinh viên thu c di n thôi h c đ c tr ng thông báo tr v đ a ph ng ư ườ ươ
n i sinh viênh kh u th ng trú. Nhà tr ng có trách nhi m thông báoơ ườ ườ
v đ a ph ng gia đình sinh viên bi t ch m nh t 1 tháng sau khi ươ ế
quy t đ nh cho thôi h c.ế
3. Sinh viên không thu c di n qui đ nh t i kho n 1 2 c a Đi u này
đ c ng ng h c đ th i gian c ng c ki n th c thi tr n nh ngượ ế
h c ph n ch a đ t. ư
Sinh viên đ i h c, cao đ ng không thu c di n u tiên trong đào t o ư
sinh viên thu c di n u tiên trong đào t o nh ng không thu c qui đ nh t i ư ư
kho n 2.b Đi u 5 c a Qui ch này đ c ng ng h c t i đa không quá m t ế ượ
năm cho toàn khoá h c đ i v i các ngành th i gian đào t o t 3- 4 năm,
không quá hai năm đ i v i các ngành th i gian đào t o t 5- 6 năm. Hai
năm ng ng h c này không đ c k ti p nhau. ượ ế ế
4. Trong th i gian ng ng h c, sinh viên ph i lên l p h c l i các h c ph n
ch a đ t. Hi u tr ng xem xét có th b trí cho các sinh viên này h c m tư ưở
s h c ph n c a năm h c ti p theo. ế
Đi u 5: Ch đ u tiên trong đào t o ế ư
1. Các đ i t ng u tiên: Các đ i t ng thu c di n u tiên 1 u tiên 2 ượ ư ượ ư ư
đ c th c hi n nh qui đ nh t i Qui ch tuy n sinh vào h đào t o chínhượ ư ế
qui trong các tr ng đ i h c, cao đ ng trung h c chuyên nghi p banườ
hành theo Quy t đ nh s 461/QĐ-TS ngày 11/ 2/1991 c a B tr ng Bế ưở
Giáo d c Đào t o, s a đ i b sung theo Quy t đ nh s 311/QĐ- ế
HS-SV ngày 22/2/1993, s 256/GD-ĐT ngày 25/1/1994, s 504/GD-ĐT
ngày 02/ 02/1996, s 688/GD-ĐT ngày 20/2/1997 s 338/1998/QĐ-
BGD&ĐT ngày 24/2/1998 c a B tr ng B Giáo d c Đào t o (sau ưở
đây g i chung là Qui ch tuy n sinh). ế
2. Ch đ u tiên trong xét đi u ki n h c ti p, ng ng h c, thôi h c:ế ư ế
a. Các qui đ nh v đi m t i Đi u 4 c a Qui ch này đ i v i sinh viên ế
thu c di n u tiên 1 khu v c 1 đ c gi m 0,60 đi m, đ i v i sinh viên ư ượ
thu c di n u tiên 2 khu v c 1 u tiên 1 khu v c 2 đ c gi m 0,40 ư ư ượ
đi m, đ i v i di n u tiên 2 khu v c 2 đ c gi m 0,2 đi m. ư ượ
b. Sinh viên đ i h c và cao đ ng thu c di n u tiên 1 đ c ng ng h c đ ư ượ
c ng c ki n th c t i đa không quá hai năm cho toàn khoá h c đ i v i các ế
ngành th i gian đào t o t 3 - 4 năm, không quá ba năm cho toàn khoá
h c đ i v i các ngành th i gian đào t o t 5 - 6 năm. Các năm ng ng
h c này không đ c k ti p nhau. ượ ế ế
Trong th i gian ng ng h c, các ch đ u đãi c a Nhà n c cho sinh viên ế ư ướ
di n u tiên 1 và 2 đ c gi nguyên. ư ượ
Đi u 6: Đi u ki n đ h c v t, h c cùng m t lúc nhi u ngành, ượ
nhi u tr ng ườ
Vi c h c v t, h c cùng m t lúc nhi u ngành, nhi u tr ng đ c th c ượ ườ ượ
hi n đ i v i nh ng sinh viên đã h c xong năm h c th nh t đ các
đi u ki n sau:
1. Nh ng sinh viên đi m trung bình chung h c t p c năm t 8,00 tr
lên đ c quy n đăng h c v t m t s h c ph n trong ch ng trìnhượ ượ ươ
đào t o. Sinh viên h c v t đ c rút ng n th i gian h c tr ng so v i ượ ượ ườ
th i gian qui đ nh cho toàn khoá h c nh ng không đ c quá 2 năm đ i v i ư ượ
trình đ đ i h c và không quá 1 năm đ i v i trình đ cao đ ng.
Hàng năm, Hi u tr ng căn c vào k t qu h c t p c th c a nh ng ưở ế
sinh viên đ c phép h c v t đ b trí h vào h c năm h c phù h p.ượ ượ
2. Nh ng sinh viên đi m trung bình chung h c t p c năm t 8,00 tr
lên n u có nguy n v ng, đ c đăng ký h c thêm m t ngành chuyên môn ế ượ
cùng nhóm ngành t i tr ng đang h c. ườ
Hi u tr ng căn c vào k t qu h c t p c a sinh viên đ cho phép h ưở ế
đ c h c thêm ngành chuyên môn đào t o c a tr ng.ượ ườ
3. Nh ng sinh viên đi m trung bình chung h c t p c năm t 9,00 tr
lên đ c phép h c thêm m t ngành chuyên môn tr ng đ i h c ho cượ ườ