QUY TRÌNH CHĂM SÓC MĂNG TÂY
Ớ Ệ [1]. GI I THI U CÂY MĂNG TÂY (ASPARAGUS)
ọ
ộ ố ườ ng Sinh B t Lão" s ng th
ướ c công nguyên, có ngu n g c
ớ ắ
ờ ừ nh ng năm 500 tr ắ ừ mi n b c Tây Ban Nha t ọ t v i Măng tây đ phân bi
ồ ộ ạ
ẩ ự ướ ể ằ ưỡ
ấ đã đ ứ ạ ượ th i Pháp thu c theo chân nhũtig gia đình quan ch c ng
ề ướ ể ấ
ơ ạ ế (Hà N i),ộ Ki n An
ồ ầ ứ ồ ư ả ộ (L m Đ ng),
ụ ị ườ ả ượ
ế ệ ừ ồ c đã tr ng đ ả (H i Phòng), Bà Đi m ể (H c Môn),... ố ng và th tr ề
ư ủ ố ề
sông Xoài, Su i Rao, Buhg Ri ng ơ ồ ậ ậ
ồ ố (Bình Ph c);
ệ ạ ạ (B c Liêu);
ệ ả
ướ ấ ớ c, h
ẩ
ồ ẩ i xu t kh u. ự ạ c ngoài, Măng tây là m t lo i rau th c ph m giàu dinh d ườ ả ướ ng t ộ ữ Ở ướ n ổ ế ng đ ệ ư ư ưỡ i Vi
ạ ố ộ
ề ự ữ ươ ẩ ố ở ng Tây
ư ượ c rau Măng tây trong 3 tháng mùa Xuân
ớ ắ ưỡ ấ ỉ ợ ng cây m l y lá quang h p v i n ng cung c p dinh d
ế
ầ ậ ẩ
ệ ấ ừ
ể i r t l n ị ườ ỳ ộ Cây Măng tây (Asparagus), có tên khoa h c là Asparagus Officinalis L., thu c ấ ọ ạ Rau "Tr ọ h Măng tây Asparagaceae, là m t lo i ố ở ờ ể ồ ữ >2.500 tu iổ ra đ i t b bi n ứ ắ ề i b c Ailen, Anh, và tây b c Đ c) phía tây Châu Âu (t ệ ớ Măng ta (Măng tre, Măng nên chúng ta quen g i là ồ ụ thù ho ch ch i non (rau Măng le,...), là m t lo i cây tr ng lâu năm nh m m c đích ậ tây) làm rau xanh, th c ph m dinh d ng cao c p, c du nh p vao n c ta ừ ậ ườ ộ ừ ờ i Pháp. T th p niên t ươ ượ ế c cây Măng tây đ l y rau t i 1970 đ n nay, nhi u vùng trong n ọ ươ Đà L t, Đ n D ng, Đ c Tr ng, nh Đông Anh ấ ệ ư nh ng ngày đó di n tích tr ng r t ít B o L c ề ế ng tiêu th nên cây không có đi u và do chi n tranh, không có s n l ứ ể (TPHCM); Đ c Hoà ki n đ phát tri n. T năm 2005, nhi u vùng nh C Chi (BRVT); (Long An); Long Thành (Đ ng Nai); ắ (Bình Thu n);ậ Ch n Thành, Bình Long, L c ộ Hàm Thu n Nam, Hàm Thu n B c ướ Châu Thành (Tây ồ Ninh, Đ ng Xoài, Đ ng Phú, Bù Đăng, Bù Đ p Sóc Trăng; Vĩnh Long; Chợ Ninh); Hi p Thành, Vĩnh Tr ch Đông ọ ế Đăk Nông; Đăk Lăk; Gia Lai; Phú Th ; Thái Bình; Thanh Hoá; Lách (B n Tre); ế ấ ượ ộ c cây Măng tây đ l y Ngh An; Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh;... đã tr ng đ rau xanh tiêu dùng trong n ượ c t Nam dùng ph bi n nh rau xanh trong b a ăn hàng ngày nhi u nh ng ọ ấ mình ăn rau Mu ng. H còn đông l nh và đóng h p d tr cho mùa đông và xu t ế ớ ắ ậ ơ kh u kh p n i trên th gi vùng khí h u i. Nh ng do các qu c gia ph ẽ ạ ớ ạ (3 tháng ôn đ i l nh l o ch thu ho ch đ ẹ ấ ả ưỡ ng cho mùa hè ph i d ủ ữ ộ ễ b r tích tr , 3 tháng mùa thu cây úa vàng ch t sinh lý, 3 tháng mùa đông cây ng nên nhu c u nh p kh u rau Măng tây đông không phát tri n và không cho Măng) ế ế ớ ấ ớ (hàng tri u t n/năm), ủ đ n nay cũng còn tăng cao t ng năm, c a th gi ậ ả ủ ế ch y u là th tr ng Hoa K , Châu Âu, Nh t B n,...
ố ồ ế ư ướ ề ệ
ồ ấ ả ượ ậ
Ở ồ c
ỗ ướ ứ ồ ạ ả ồ ồ c tr ng 6.000 h
ượ ồ ồ ỹ Châu M , Hoa K đã tr ng đ
ỳ ồ
ồ c Châu Á nh Trung Qu c đã ồ ng >1.000.000 t n/năm, Nh t B n tr ng c tr ng 1.500 ha, Philippine tr ng 1.200 ượ 17.000 ha, CHLB Đ c tr ng 15.000 a,... ồ c 35.000 ha, Peru tr ng 20.000 ha, Mexico tr ng Canada tr ng 1.500 ha,... Ở Châu Phi, ồ ồ Zealand tr ng 2.200 ha,...
ồ V di n tích tr ng, tính đ n năm 2007 các n tr ng 90.000 ha cây Măng tây s n l ỗ ướ 7.000 ha, Thái Lan và Đài Loan m i n ồ Châu Âu, Tây Ban Nha đã tr ng đ ha,... ha, Pháp trồng 11.000 ha, Italia (Ý) và Greece (Hy L p) m i n ớ 15.000 ha, Chile tr ng 4.000 ha, Argentina tr ng 2.000 ha, Ở Châu Úc, Australia tr ng 4.500 ha, New ượ Nam Phi cũng tr ng đ ồ c 2.500 ha
ể ấ
ệ ể ế ụ ế ớ ỵ ẫ ạ ố
ể ấ ồ
ng th gi ở ộ ế ầ ừ ớ ồ ừ ệ
i, hi n nay t ệ ầ ả ỏ ướ ế ị ả ượ ng Măng đang cung c p cho th Đ ti p t c duy trì, phát tri n thêm s n l ế ồ ườ i 6570 qu c gia có tr ng cây Măng tâ v n đang ti p tr ẻ ụ t c m r ng thêm di n tích tr ng cây trên đ t m i moi năm đ luân phiên tr hóa, ấ thay th d n t ng ph n các di n tích đ t đã tr ng cây Măng tây t 81520 năm tr c đ n nay ph i b đi.
ướ ờ ỳ ộ ậ Ở n c vào th i k h i nh p kinh t
ị t đ n
ướ ộ ữ ặ ụ ầ ế ệ ế ế giá tr dinh d t k di u c a rau Măng tây hi n nay, các nhà hàng, khách ụ ấ ưỡ ng cao c p và tác d ng nên nhu c u tiêu th Măng
c ta, b ộ ồ ạ s n và c ng đ ng xã h i đã bi ệ ỳ ệ ủ ệ phòng, ch a b nh đ c bi tây càng ngày càng tăng cao.
ề ệ ố Năm 1988, có m t Vi
ồ ạ ượ Đà L t, nh ng khi cây v a đ
ể ắ ớ
ữ ắ ể ấ ự ạ
ế ồ ả
ứ ứ ẩ ấ ọ ộ t ki u mang 0,5 kg h t gi ng Măng tây ổ ừ ư ạ "MaryWashington"v ề tr ng ở c 23 tháng tu i, ườ ồ i tr ng đã c t nh ng cành lá kim xinh xinh làm ki ng đem bán kèm v i hoa ng ị ấ ạ ồ ầ ề h ng và các lo i hoa c t cành đ l y ti n, khi n d án lúc đó b th t b i. Đ u ậ ơ ạ th p niên 1990, công ty Rau qu TPHCM đã tr ng thành công Măng tây t i Đ n ươ D ng, Đ c Tr ng và đã xu t kh u sang Đ c.
ạ ậ
ượ
ướ
ổ ấ ả ạ i hi u qu kinh t ị ườ ở ồ ỉ ư ế ượ c Trung tâm Khuy n nông TPHCM đ a ứ ậ c Vĩnh An, Trung L p H và Nhu n Đ c, c trên vùng đ t phù sa c nghèo dinh ả ệ ụ ế kh ng tiêu th
ả ướ 15 năm sau, năm 2005 cây Măng tây đ ướ ạ ề ồ ể i các xã Ph v tr ng thí đi m 4 ha t ẫ ả ưở ấ ế ng đ k t qu cho th y cây v n sinh tr ể ổ ầ ở ủ ưỡ c đ u chuy n đ i cây tr ng mang l ng c Chi, b d ấ ể ả ừ đó đã phát tri n s n xu t ra trên 40 t nh thành, m ra th tr quan, t ộ r ng rãi trong c n c.
Ặ ƯỢ ƯỠ [02]. Đ C ĐI M SINH TR NG HÀM L NG &
Ể ƯỢ ƯỞ Ặ Ệ NG DINH D Ủ C TÍNH Đ C BI T C A RAU MĂNG TÂY CÁC D
ặ ưở : ể a. Đ c đi m sinh tr ể ủ ng & phát tri n c a cây Măng tây
ồ ọ ổ ợ ở
ấ ở ệ ộ t đ trung bình 25°C33°C (cây có năng su t cao nh t
ộ ầ ậ ự ấ ạ ậ vùng khí h u nhi ệ ộ nhi ả ụ
ộ ớ ưở ẽ ộ t, khi tr
ọ
ư ướ ễ ế c có th c m sâu đ n #23 mét d
ấ ồ ạ ể ắ ụ ạ ơ
ộ ố
ạ ủ ể ồ ượ ệ ớ Cây Măng tây có tu i th #30 năm, tr ng thích h p t đ i nhi t đ bình ị quân #30°C), thu c l p th c v t m t lá m m, d ng b i, thân th o, lá kim, ch u ớ ạ ấ ố ng thành cây s bung tàn cành lá r ng #1 mét, cao t h n r t t i #1,51,8 ễ ả ộ ổ ộ ễ mét. B r chùm cây Măng tây 45 năm tu i có #150200 c ng r tr i r ng #5070 ớ 80% là r hút dinh d ưỡ ễ ng ăn sâu #30 cm, có hình dáng trông nh cái nôm cá v i ướ 60 cm và 20% là r hút n i chân đ t tr ng. ỏ Cây Măng tây có hoa đ n tính màu l c nh t, trái khi chín màu đ , có 46 h t màu ạ đen. M t cân Anh (1 pound) h t gi ng Măng tây = 453,6 gr có #22.00025.000 h t, #18.00022.000 cây con, đ đ tr ng đ c 1 hecta.
ọ ỹ ờ ượ ọ ấ ỹ ừ
ồ ờ ể cũng có #80 90% s cây là
ừ
ấ ấ
ố ơ ư ả ượ ườ ữ ề ạ ơ ơ ấ ả ậ khâu s n xu t c các nhà khoa h c k thu t tuy n ch n r t k ngay t ố ấ cây nam cây nữ v a cung c p hoa và trái l y ấ ấ ẻ ng Măng thu ho ch nhi u h n cây n #20 ng cho s n l
Nh đ ố gi ng, trên đ t tr ng cây Măng tây bao gi ủ ế ch y u cung c p Măng và 1020% s cây là ạ ơ ừ h t, v a cung c p Măng (to h n nh ng ít h n cây nam). Các cây nam trông kho ạ m nh h n, thông th 25%.
ẩ ả ủ ươ
ạ ng m i là ưỡ ề ấ
ồ ơ ậ ặ ấ
ở ầ ế
ự ể ạ ồ ỏ ề di p l c t
ể S n ph m c a cây Măng tây là các ch i Măng non có tên th rau ấ Măng tây xanh. Rau Măng tây xanh là n i t p trung nhi u ch t dinh d ng nh t ỏ ủ ướ c a cây Măng tây. Tr c khi nhú kh i m t đ t, các ch i non Măng tây kh i đ u có ặ ấ toàn thân màu tr ng ắ (Măng tây trăng), khi nhô cao kh i m t đ t, sau khi ti p xúc ệ ụ ố làm cho thân ế ế ắ ớ v i ánh n ng tr c ti p chi u x chúng phát tri n nhi u Măng chuy n hoá thành màu xanh (Măng tây xanh).
ạ ẽ ừ ng Măng tây thu ho ch s tăng d n t
ấ ầ ừ ứ ế
ỳ ấ ứ ừ
ỏ ướ ầ ả (thân măng nh d
i <78 mm) ả ạ ụ ằ ấ ấ năm 202530 t n/ha/năm t ấ ứ ừ năm th 5 đ n th 10... Tu theo đ t ấ ở ặ năm th 67 ho c 1215 tr đi, khi năng su t và ch t ể ỏ thì c n phá b cây cũ đi đ ư ồ i cây m i sau khi đ t đã luân canh c i t o b ng 12 v cây tr ng khác nh
ớ ọ ậ ả ượ S n l ứ ế ứ th 2 đ n th 4 lên 354045 t n/ha/năm t ồ tr ng và cách chăm sóc, t ượ l ng Măng đã gi m ạ ồ tr ng l ạ cac lo i cây h đ u...
ưỡ ị b. Giá tr dinh d ng trong 100 gr rau Măng tây:
ộ ấ ượ ấ
ộ ng dinh d i nh rau s ng, ho c h p/lu c/tr n s 23 phút v i n
ạ ặ ấ ữ ượ đ ầ ụ ơ c đ giòn và màu xanh), i/r
ư ố ấ (đ vân gi ế ớ ầ ng v i d u hào/d u mè/d u olive/b /s a t ẩ ơ ữ ươ ượ ư
ề ấ ỏ ọ ữ ấ ố ớ ơ ậ v i b đ u ph ng + s a,... đ u r t ngon và r t b ướ ị ướ c ép, xay sinh t
ưỡ Rau Măng tây là m t lo i rau cao c p có hàm l ng r t cao, có ươ ế ớ ướ ộ th ăn t c sôi + m t ít ố ộ ồ ấ ộ mu i + 1 ít gi m r i h p, lu c, chiên, ạ ầ ấ xào, n u, n u mùi, và các lo i tôm, cua, th t, cá; làm l u, n u canh, làm g i, d a chua, kim chi, làm nhân bánh, ấ ổ yogurt, n ưỡ d ng.
ỳ ộ ọ ệ ượ
ườ
ấ ườ ng): l,88gr Protein: 2,20gr (2,5%) Fat (
ấ
ệ ấ i
ấ
ụ
ụ ụ
c trong Các nhà khoa h c B Nông nghi p Hoa K (USDA) đã phân tích đ l00gr rau Măng tây xanh có: @ Energy: 20kcal (1%) Đ ng Carbohydrates: ự Ch t béo th c 3,88gr (4%) Sugar (đ v tậ ): 0,12gr (0μ,5%) Cholesterol: Ogr (0%) @ Ch t xấ ơ (Dietary Fiber): 2,10gr (5,5%) @ Ch t khoáng : Calcium: 24mg (2%) Magnesium: 14mg (1%) Manganese: 0,158mg (7%) Selenium: 2.3mcg (4%) Copper: 0.189mg (21%) Iron: 2,14 mg (14%) Zinc: 0,54gr (5%) Phosphorus: 52mg (7%) Potassium: 20,2 ả (Electrolytes): Potassium: 20,2mg (4%) Sodium 2mg mg (4%) @ Ch t đi n gi Các Vitamines: Thiamine (Vitamin Bl): 0,143 mg (12%) <1% Ch t tro: 0,6 % @ Rlboflavln (Vltamine B2): 0,141 mg (11%) Niacin (Vitamine B3): 0,978 mg (7%) Pantothenic Acid (Vitamine B5): 0,274 mg (5%) Pyridoxine (Vitamine B6): 0,091 ụ mg (7%) Folate (Vitamine B9): 52 g (13%) Vitamin K: 41,6 g (35%) Vitamine A: 756 IU (25%) Vitamine C: 5,60 mg (9%) Vitamin E: 1.13 mg (7.5%) @ Phytonutrients: LuteinZeaxanthin: 710 g Carotene6: 449 g Carotenea: ụ 9 g;...
ượ ặ ệ ỳ ệ ủ c. Các d c tính đ c bi t k di u c a cây rau Măng tây:
ọ ừ ượ
ấ ấ ế ấ ợ c tính: ọ
ụ ế ề ị ệ t xu t đ ế
ướ ổ ạ ườ
ậ ố
ườ ứ
ị ẻ ng s c kho tình d c. ệ ạ ừ ứ
ừ ễ ườ ế ộ
ố ợ ể ườ ễ ứ i Đ c có i ti u, ng T cây Măng tây, các nhà khoa h c đã Cây Măng tây r t giàu d ọ ợ ấ ượ c 141 h p ch t hoá h c quý hi m, trong đó có 31 h p ch t hoá h c chi ư http://sun.ars ấ ố ự tr c ti p có t c d ng phòng ch ng và đi u tr b nh ung th ( ừ arin.gov:8080/npgspub/xsql/duke/plantdisp.xsql ?taxon=137). T >2.000 năm ế ử ụ ạ ườ i Ai c p và La Mã c đ i đã bi i Hy L p, ng tr t s d ng Măng tây c, ng ệ ừ ố ợ ể i ti u, tr táo bón, ch ng lão hóa da, phòng ng a b nh tim m ch, suy làm thu c l ụ Vua Louis XIV c a Pháp đã t ng đem ủ ậ gan, th n, tăng c ề ồ ề ể Măng tây v tr ng trong cung đi n nhà vua đ ph c v cho mình, quan ch c tri u ớ i quý t c. T r cây Măng tây, ng đình và gi Descinq ườ ng Raciness làm thu c l ụ ụ i Pháp đa bào ch ra ị Kommission E tr nhi m trùng đ
ể ậ ườ Ấ ộ ố ườ i n Đ có ự ng sinh l c, kích Shatavvari làm thu c tăng c
ạ ti u, s n th n, ng thích tình d c,...ụ
ấ ứ
ệ ứ
ị ườ
ộ
ệ ẻ ệ ấ ự
ẹ ấ ạ ứ ệ ị ệ
ả
ị ơ ữ ừ ạ ộ ỵ
ệ
t h n, Măng tây còn có kh năng giúp tăng c
ủ ụ ấ ố ứ ng r t t ẻ ạ ả ủ ạ (thiên nhiên đã ch ý t o hình
ượ ứ
ự ế
ở ệ ừ ệ ườ "ng n giáo kho m nh" ấ ế ự t cho s xây d ng và phân chia t ệ ầ bào máu và h th n kinh ơ ấ ầ r t c n thi t khi c u t o t thai nhi. Theo Vi n Ung Th
ấ ữ ố ố ề ấ ơ ấ ầ ưỡ ng: Măng tây ch a nhi u ch t x r t c n Cây Măng tây r t giàu dinh d ấ ị ấ ố ế t các ch ng táo bón, ch t Asparagine giúp t cho h tiêu hóa và phòng tr r t t thi ư ế ợ ể ng, suy gan và đau bàng quang. Măng l i ti u, phòng tr các b nh ung th , ti u đ ồ ả ườ i lao đ ng trí óc gi m tây còn là ngu n cung c p ch t đ m Homocystein giúp ng ố ố ườ ng sinh l c và s c d o dai khi làm vi c, ch ng béo phì và ch ng stress, tăng c ề ữ ị ổ lão hóa da, n đ nh kinh nguy t, làm giàu s a m , giúp đi u tr b nh goutte và ạ ệ ượ ng Magnesium và Potassium cao giúp b nh tim m ch, làm gi m cholesterol; có l ổ ấ ạ ế n đ nh huy t áp, phòng ng a x v a m ch vành và b nh đ t qu tim m ch r t ế ữ h u hi u. Măng tây còn có BetaCarotene giúp ngăn ng a b nh đ c th y tinh th . ẻ ệ ơ ặ t s c kho tình và đ c bi ồ ọ ụ ợ ồ cho ch i non d c v ch ng ề rau Măng tây xanh). Ngoài ra, Măng tây còn có d c ch t Synthetase ch a nhi u ế ạ ế bào, giúp h n ch các tinh th Nit ấ ạ ế ư ệ ế ậ khuy t t ỳ (US National Cancer Institute), Măng tây cũng có nhi u ề Folate ố Qu c Gia Hoa K và Glutathione là ch t ấ ch ng ung th ư và ch ng lão hóa ệ r t h u hi u
Ồ Ấ [3]. CÁCH TR NG CÂY MĂNG TÂY RA Đ T
ị ấ ồ ẩ a. Chu n b đ t tr ng cây Măng tây
ầ ả ạ
ấ ồ ướ ộ ố ồ i th m qua rãnh và thoát n
ấ
ể ậ ầ ơ ng. Khi c n ph i có máy b m công su t l n tháo n c,
ấ ẽ ấ
ẹ ằ ẳ ế Đ t tr ng cây Măng tây c n c i t o b ng ph ng, có đ d c nh <5 10% đ ắ ả tr ng cây ch n gió + đào ầ ướ ố ấ ễ c t d dàng t t. C n ph i ề ướ bao quanh đ t tr ng đ ch ng giông gió, m a to hay tri u ể ư ố ồ ươ c m ng thoát n ướ không đ ng p úng ấ ớ ả ườ c ữ ờ s làm m t năng su t Măng sáng ngày hôm sau và nh ng ấ chân đ t quá >8 gi ngày sau đó.
ộ ễ ả ộ
ố ẻ ể ồ
ướ c n a, và do n
ệ ề ườ ồ ậ ư làm m t d
ấ ữ ậ ễ ị ng m n ế ậ ầ ướ và ng p úng ơ ố ấ ưỡ ư ộ ớ c t l p t ng canh tác t ầ Do b r cây Măng tây tr i r ng 5070 cm và ăn sâu 3050 cm tràn đ y trong ơ ố ấ i x p đ t chân đ t sau 123 năm tr ng không th dùng cu c x ng can thi p làm t ấ ế ượ c ta có 6 tháng m a, đôi khi kéo dài nhi u ngày khi n đ t đ ả ả ồ i tr ng ph i c i ng khí, ng tr ng d b ể ấ thi ạ i x p nh m t l p giá th dày #2030cm, lên t o đ t,
ồ ấ ộ ễ ủ
ủ ơ ng c a cây Măng) ph i cao h n m c n
c ng m #3050 cm; ả ỳ
ề ậ ấ
ể ắ ồ ế ế li p đ t tr ng cao #20 30 cm, đáy li p (cũng là đáy c a 80% b r hút dinh cướ ầ ả ự ướ ưỡ d rãnh thoát n ướ ươ ẫ ủ ễ ộ sâu 2030 cm tu theo đ ăn sâu c a r ; quanh r y ph i đào m ng thoát n c ờ ề ườ ư ộ ng gây ng p úng b t ng , có r ng 12 mét, sâu 12 mét đ phòng m a to, tri u c ớ ế ợ k t h p tr ng cây đ ch n giông gió l n.
ấ ồ ư ế ẩ ố ị ế Có th chu n b làm lu ng/li p đ t tr ng cây Măng tây nh sau:
ỏ ỏ ầ ế ướ
ế ố ấ ệ c tiên, ti n hành làm c và x lý thu c di ệ ử
ồ ấ
ụ ụ ư ạ ấ
ữ ủ ử ồ phân chu ng
ổ ọ ậ hoai ữ
1 l p phân xanh ề ả ớ ố ố
ấ ặ ộ ớ ộ ớ ấ thành m t l p đ t cát pha t
ớ l p đ t m t dày #10 cm ấ ữ ơ ưỡ ồ
ẻ ồ ng h u c dày #30 cm ề ữ ổ ử [1]. Tr t m m c , dung SPS clean ế ậ ặ ho c Sinconsin,... Ti p theo kh tuy n trùng, n m b nh, côn trùng, vi sinh v t có (v /bãỏ ạ ; r i bón lót thêm #2050 t n phân xanh h i; dùng 57 lít EMZ, b sung ự ơ ạ ậ th c v t các lo i cây h đ u, l c bình, tr u m c, r m r , mùn c a, 20% tro ơ ế ấ tr u,...), (có x lý Trichoderma), phân trùn qu , phân h u c + phân h u ữ c ơ dày #10 ợ ổ t ng h p và phân vi sinh h u ích thành ồ cm; r i dùng cu c x ng, máy cày, máy cu c đ o tr n đ u 10 cm l p cát + 10 cm ơ phân xanh, phân chu ng + i ấ ố [a] (Đ t tr ng là đ t cát pha 50/50 thì x p giàu dinh d ầ không c n b sung thêm cát đen san n n n a).
ồ ắ ắ ấ ề ể ọ ượ c n ng sáng + n ng chi u đ
ừ ướ ị ng đông ệ tây đ cây tr ng l y đ ướ ộ ồ ẻ
ặ ế
ộ ớ ế ợ
ệ ỏ
ụ ỏ
ụ ế ặ ồ
ọ ậ ạ (có x lý Trichoderma), ộ ớ ủ hoai ữ ấ ợ
ớ ả ồ ể ấ c r ng 20 40 cm, sâu 2030 cm l y ổ b sung thêm m t l p cát đen san ớ ử ử ồ r i bón thêm 1215 lít Nano R011 kh phèn k t h p v i x lý ổ ộ ấ ế ệ t c ph r ng và côn trùng, n m b nh, tuy n trùng; bón thêm #10 t n ơ ấ phân trùn qu , phân + 10 t n phân chu ng ế m t l p phân xanh, phân trùn qu , ề ; sau đó dùng cu c x ng, máy cày, máy x i đ o tr n đ u
ữ ơ ơ ố ưỡ [2]. Ch n h phòng ng a d ch b nh, r i x rãnh thoát n ủ ấ ộ c ượ m t lóp đ t ph lên m t li p dày #10 cm, đ ề n n dày #10 cm ấ ố thu c di ự ậ phân xanh (tro tr u, v ho c bã th c v t các lo i cây h đ u; l c bình, v n x ử ừ d a,...) ữ ơ ổ h u c t ng h p, phân vi sinh h u ích thành phân chu ng dày #10 cm ộ ớ ấ thành m t l p đ t cát pha t ộ ng h u c dày #2030 cm ố ẻ i x p giàu dinh d [b].
ầ [b], ta có t ng canh tác dày # 5060 cm ơ ố i x p, giàu dinh d ổ ng, có rãnh thoát n
ưỡ ợ ộ ễ ị ễ (30cm n i + 30cm chìm ướ c sâu 2030 ấ ị b nhi m phèn hay đ t b
ướ ộ C ng [a] + ặ ấ hoàn toàn t ướ i m t đ t) d ồ ẵ cm s n sàng tr ng cây Măng tây mà không s b r ướ ậ ng m n ậ c và ng p úng n c.
ể
ả ạ ạ ầ ẳ ồ
ấ ấ ồ ấ ự ử ể ị
ỉ ướ X sâu 2030 cm đ thoát n c r ng 2040 cm
ờ ơ ế ộ ồ ư ớ Sau khi đã c i t o xong t ng đ t canh tác nh l p giá th dày #30 50 cm nêu ớ ộ ố ặ ậ ế ầ trên, c n ti n hành t o m t ph ng đ t tr ng v i đ d c <5 10%, r i tùy theo m t ắ ẳ ướ ộ ồ c, căng dây l y m c cho th ng đ ch nh s a ngay ng n đ tr ng cây đã đ nh tr ư ớ ể ướ ộ các rãnh thoát n c tr i m a l n, ấ ồ ị (tr ng 1 hàng đ n cây cách đ nh hình li p đ t tr ng cao 2030 cm X r ng 100 cm
ặ ộ ho c r ng 150 cm
ơ ắ ậ ộ ầ ấ
ồ (tr ng hàng đôi so le hình ồ r i ph i n ng 1 tháng 15 ọ ạ ử ế ệ ấ ầ ỏ ậ ộ cây 50 cm, m t đ 18.500 cây/ha) nanh s u, c y cách cây 50 cm, m t đ 2026.500 cây/ha) ngày, tháng x lý m m c , tuy n trùng, n m b nh, côn trùng, sâu b h i cây.
ờ ườ ồ ờ ươ
ể ả ạ ặ ỉ ấ
ấ ưỡ ng cho đ t
ữ ơ ự ậ ấ ể ố ụ ỏ ố i tr ng có ọ ậ cây Sunhem ho c t a m t v cây h đ u đ c i t o đ t và l y thân cây ấ (có ỗ
ấ Trong th i gian 2,5 3 tháng ch m gi ng cây Măng tây, ng ộ ụ ể ồ th tr ng ổ ạ lá vùi làm phân xanh b sung thêm đ m h u c th c v t dinh d ứ ạ ơ ừ ơ th b sung l c bình, r m r , x d a, tr u, v cà phê, mùn c a (không dùng g cao su), 20% tro tr u,...).
ầ ạ
ầ ả
ầ thì c n ph i tôn cao đáy li p đ t tr ng nhiên ơ ầ ự
ễ ế ị
ể ộ ễ ế ợ ồ ộ ẩ ể
ả ấ ấ
ử ắ ơ ướ ấ ế ộ ố ụ ề ơ ầ ự ướ ế ấ ồ @ N u đ t tr ng có t ng sét, t ng phèn và m c n c ng m nông/c n <50 cm (cũng là đáy b rộ ễ ấ ồ ế ướ ặ ấ ự d i m t đ t t ả ầ ướ ầ ầ c y Măng) cao h n t ng sét, t ng phèn và m c n c ng m kho ng >3050 cm ậ không đ b r cây Măng b ng p úng và nhi m phèn. Cách tr ng trên li p cao 20 ẽ ễ i th là s d dàng ki m soát, x lý n m b nh và đ m 5060% trong 30 cm có l ướ ướ ạ ư i c t chân đ t, nh ng có h n ch là trong mùa n ng ph i b o đ m cung c p n liên t c và nhi u h n vì đ b c thoát h i n ấ ệ ả ả c r t cao.
ự ướ ầ
ầ ỉ ầ ặ ấ ự ế ặ thì ch c n lên li p cao 1020 cm, ho c cũng ầ nhiên ế ấ ồ i m t đ t t
ồ ấ ấ ố ẽ ữ ượ ộ ẩ ế ắ
ậ ạ
i th là mùa n ng s gi i có h n ch là chân đ t s r t d b ng m n ộ ẩ ấ ẽ ấ ễ ị ệ ấ ế ấ ử @ N u đ t tr ng có t ng sét, t ng phèn và m c n c ng m sâu >123,... mét có th xể ẻ ướ d ồ rãnh tr ng cây Măng tây âm trong rãnh chìm sâu 1020 cm. Cách tr ng âm trong ợ ư t, nh ng rãnh chìm có l đ c đ m trong chân đ t r t t ấ ậ ướ ư ạ ế c và ng p úng, r t đ n mùa m a l ở ộ ễ ể b r . khó ki m soát đ m trong đ t và khó x lý n m b nh phát sinh
ấ ả ồ ấ b. Tr ng cây Măng tây ra đ t s n xu t
ng, cây Măng tây tr ng hàng cách hàng 120150 cm ậ ộ ồ ồ (tr ng hàng đ n) X cây cách cây ơ ho c ặ m t đ 20.00026.500
ồ ườ Thông th ậ ộ 4550 cm = m t đ 18.500 cây/ha cây/ha (tr ng hàng đôi).
ậ ế ặ ố ố ị
ắ ẩ ẹ ữ ầ ố
ặ ầ
ươ ễ ấ ầ ươ ể C n th n chuy n cây gi ng ho c các b u m gi ng đ n v trí đ t ố ể ầ ấ ồ ồ nguyên b u giá th , tr ng, n n nh quanh b u gi ng r i trút l y cây gi ng ra, gi ắ ặ ố ồ ặ cm, m t b u ngang m t đ t cây con ngay ng n vào h tr ng, cây cách cây 4550 ổ ượ ấ ồ c làm t n th đ t tr ng (không đ ng r ).
ể ặ ổ ộ ễ ặ ế ướ
ẽ ẽ ạ ồ
ế ẽ ố ồ ơ
ơ ở ẽ ầ ố ồ ổ ọ ấ ồ Cũng có th đ t c b r cây Măng tây sâu d i m t li p đ t tr ng # 1015 ư ớ ế 20 cm. N u tr ng c n/nông, cây s mau l n và mau cho Măng, nh ng Măng s có ề ầ ơ ở 10 cm ph n g c. N u tr ng sâu #20 cm, cây s cho Măng to h n và ít nhi u x ơ ờ ặ 10cm ph n g c, đ ng th i cây cũng s có tu i th cao h n. ho c không có x
ưở ấ ớ ệ (t ướ ướ i n c, bón phân, ng r t l n vi c chăm sóc cây
ồ Tr ng c n hay sâu s nh h ề ướ t ẽ ả ạ ố v sau này. i thu c)
ấ ế ầ ấ ấ ồ
ố
ẳ ữ ớ ắ
ố ợ ể ướ ế ể ồ ế ợ ạ ồ ế c, r i ti n hành t
ươ ặ ấ i th m + bón phân qua rãnh; ho c phun s
ng 2 gi ấ ờ ướ ụ i tia liên t c nh đ gi ngh ; ho c t
ẽ ạ
ầ ẩ ấ ồ m ắ ố ng ph m).
C n theo dõi cây tr ng th ị ế ả ấ ỷ
ấ ị ư ỏ ớ ể ổ ế ặ ồ ố ủ ồ Sau khi tr ng cây xong, c n l y đ t 2 bên mép li p đ t tr ng đ vun g c, ph ệ ể ả ấ ặ không cao quá #35 cm cho nh ng g c cây đã tr ng đ b o v ộ ớ m t l p đ t m t ổ ễ ặ ế ấ ứ ữ c r và gi cây Măng đ ng th ng quang h p v i n ng, k t h p t o m t li p đ t ướ ướ ề ồ c i n tr ng d c nghiêng v hai bên mép li p đ thoát n ờ ướ ằ i hàng ngày b ng cách t t ủ ố ỏ ể ữ ẩ (Không nên vun đ t ph g c ặ ướ ỉ + 2 gi ề ơ ầ cao quá >35 cm sau này s t o ra ph n tr ng g c măng cao >10 cm có nhi u x ườ ị ươ ấ làm m t năng su t và m t giá tr th ng ờ ệ xuyên, n u th y b h h ng, sâu b nh ch t cây thì ph i tiêu hu ngay và k p th i tr ng gi m cây m i đ b sung.
ế ộ ặ ờ
ườ ng kính thân cây m đ i sau bao gi
ồ Ch i Măng non bao gi ẹ ờ ồ c.
ắ ỉ ầ ộ ồ
ờ ướ ầ ừ ườ ơ ớ cũng l n h n ớ ơ cũng l n h n thân ế ồ ườ ấ i tr ng nên ti n ấ ể ạ c) trên đ t đ t o ra 45 ể 246810 mm đ cây có
Cây Măng tây có m t đ c đi m sinh lý: ờ ẹ cây m , có nghĩa là đ ướ Trong 6 tháng đ u tiên tr ng cây ra đ t, ng ẹ ờ cây m đ i tr ầ ỉ c t t a toàn b cây tr ng (đ i tr hành 45 l n t a cây, ờ ẹ ớ (đ i sau) có đ ờ ng kính tăng d n t đ i cây m m i ớ Măng l n >10mm.
ộ ồ c. Lao đ ng tr ng cây Măng tây
ả ầ ấ ồ ộ
ỗ ẫ ệ
ẳ ầ ứ
ỳ ả ượ ề ộ
ể ể ặ ờ ươ ướ ế ọ ệ 45 lao đ ng có kinh nghi m ẻ ứ ổ ạ năm th hai, khi cây b t đ u cho thu ho ch n ờ ụ ạ ị i đ a ng nhi u hay ít, có th tuy n thêm vài lao đ ng th i v t ả ả ế ế c khi m t tr i m c, ch bi n, đóng gói, b o qu n ng đ nh Măng xong tr
M i hecta đ t tr ng cây Măng tây c n kho ng ầ ồ ư tr ng r y rau màu, siêng năng c n cù nh công nhân chuyên nghi p và có s c kho ố ể ể ừ t t đ chăm sóc cây. Sau đó, k t ị đ nh, tu s n l ổ ph ẩ ả s n ph m, v.v...
ấ
ẻ ạ ệ ừ ị
ấ ượ ấ Nên chia đ t trông rau Măng tây xanh thành t ng lô 2.000 m2 giao cho 1 lao đ ngộ kho m nh, siêng năng thi đua chăm sóc và ch u trách nhi m c th đ v ụ ể ể ườ n Măng có năng su t và ch t l ng cao.
Ố
Ố
QUY TRÌNH CHĂM SÓC MĂNG TÂY SAU KHI XU NG GI NG.
ấ
ự
Ồ
ạ
ượ
ệ
ạ
ề ặ ấ
ầ
ễ ế
ườ
ấ
ả ậ ơ ố ướ
ả ạ ư
ắ
Ộ Ễ cho th tậ ồ Tr ng cây Măng tây th c ch t là TR NG VÀ CHĂM SÓC B R ữ ủ ế ậ ố ể c th t nhi u Măng lo i 1, nên công vi c ch y u là nh ng t đ thu ho ch đ t ớ ườ ở ướ ệ ầ ổ d i m t đ t. C n ph i th ph n vi c di n ra ng xuyên x i đào, b sung ấ ữ ơ ộ ẩ ng xuyên đ i x p, duy trì th ch t h u c , ch ph m vi sinh c i t o đ t th t t ướ ằ ấ ồ ư ẩ c i chân đ t tr ng b ng n m 50% 60% mùa m a cũng nh mùa n ng d
ạ s ch pH= 6,5 7,5.
ặ
ề
ổ
ườ
ể ẹ
ồ ớ
ẹ
ơ
ơ ồ c, ch i Măng
ờ ướ
ấ
ớ
ơ
ớ ng kính thân cây m càng l n; Ch i măng non bao gi ờ ẹ ờ cũng l n h n cây m đ i tr ồ cũng l n h n ch i Măng non đ i tr
ễ ờ ẹ ờ ướ ứ ế c… c th năng su t ủ
ộ ổ ớ
ẽ
ầ ng Măng s ngày càng tăng cao f n theo đ tu i l n lên c a cây
Cây Măng tây có đ c đi m: Cây càng nhi u năm tu i thì r càng to và sâu ớ ầ d n, đ cũng l n h n than cây m ; Cây m đ i sau bao gi ờ ờ non đ i sau bao gi ấ ượ và ch t l Măng.
ồ
ầ
ể
ừ ặ
ấ ứ ỗ ợ
khi tr ng cây ra đ t, c m i đ t
ườ ồ
ẹ
ờ
i tr ng ph i l n l
ả ầ ượ ỉ ỏ ẹ ớ
ừ t t a b 4 5 đ i cây m cũ (đ i ườ
ờ ờ c) đ thay th b ng 4 5 đ i cây m m i (đ i sau) có đ
ầ
ỗ ờ ừ
ờ
ờ
ạ
i, n u thu ho ch s m t
ượ ạ c l
ườ
ườ
ỏ
ẽ ế ả ng kính thân nh kho ng 5 6mm thì trên v
ỏ ư ố
ạ
ạ
ơ
T đ c đi m này, trong 6 tháng đ u tiên t ầ ừ t 40 45 ngày/ l n ng ế ằ ể ướ ờ ng kính thân cây tr ờ ờ tăng d n m i đ i t 2mm (đ i 1) lên 4mm (đ i 2), lên 6mm (đ i 3 ), lên 8mm ẹ ườ ườ ờ ng kính thân (đ i 4), lên 10mm (đ i 5)… V n măng có >70 80% cây m đ ớ ừ ờ ạ >10mm thì s có 80 90% măng lo i 1; ng đ i cây ẽ ẹ n Măng s có 80 90% m có đ ế ẩ ả s n ph m là Măng lo i 2, lo i 3 nh nh ng hút hay chi c đũa ăn c m.
ố bón g c Eco
ả ạ ấ
ế
ẩ
ườ xuyên phân h u c vi sinh EMZ – USA, ữ ơ ng ưỡ ng ch i non Eco Nereo
ế + ch ph m c i t o đ t ch
ẩ
ồ ể ễ ạ
ạ ữ ơ ẽ
ầ
ạ c m m b nh gây h i, giúp phát tri n ổ
ệ ạ
ấ
ọ
ơ
ng phân vô c gây chai
ả t gi m đ
ể ế i tr ng có th ti ư
c 80 90% l ấ
ườ ồ ụ ộ ễ
ượ ọ
ượ ữ
ấ ơ
ặ
ấ
ử ụ S d ng th Hydro, bón lá d ph m kích thích phát tri n r Agrostim, Atonik + GA3, NAA, Auxin+ Super ể ế ượ Canxi lo i h u c , s giúp h n ch đ ờ ề ữ b n v ng, tang năng su t, kéo dài th i gian thu ho ch và tu i th cây Măng. Tính ra, ng ứ c ng, bó c c b r , th ng d vào đ t nh ng ch t hóa h c làm đ t x hóa.
ể ị
ư
ổ
ộ
ỳ M t cách t ng quát có th đ nh k bón phân cây Măng tây nh sau:
ầ
ư
ầ
ế ợ
ầ ế
ừ
ẩ
ầ
7 – 10
ặ ế ử ụ
ướ
ạ ữ ơ ữ ơ ,các lo i h u c @ 2 tháng/ l n: Bón 4 5 lít phân h u c vi sinh EMZ – USA ố ử ụ ỗ bón g c 2 tháng/ l n ho c bón lá m i tháng/ l n ). L u ý : Khi s d ng phân bón ủ ự ch l c EMZ – USA n u k t h p thêm các ch ph m khác c n cách t ngày tr
c và sau khi s d ng EMZ – USA.
ặ
ữ ơ ố
ả
EMZ USA + ơ DAP và NPK
ế ợ
ố
@ 10 15 ngày/ l nầ : Bón d m 2 3 lít phân h u c vi sinh DAP& NPK 16168/151515/21714 ( gi m s phân vô c ớ xu ng còn
60% khi k t h p v i EMZ – USA)
ẩ
ả
ạ ế
ứ ố ế ưỡ
ủ ấ
ể ị
ươ
ờ ẽ ố ơ i hàng ngày cho cây thì s t
t ng ch t gì đ k p th i cung c p cân ng t ớ
ưỡ
ư
ố
ậ ấ ự t h n (t ng hàng ngày thì m i có
ữ ỗ
ượ
ng phân bón dùng cho 1 hecta (10.000
ấ ồ
ầ ư ư ả Nh ng cũng c n l u ý: Do cây Măng tây cho s n ph m thu ho ch hàng ầ ế ườ ồ ngày, ng i tr ng c n ph i quan sát s c s ng c a cây và màu lá đ nh n bi ư ẻ ủ ứ ạ tình tr ng s c kho c a cây d , thi u d ướ ướ ưỡ ầ ủ ố c t ng và n đ i, đ y đ dinh d ầ ủ ấ ả nh nuôi bò s a ph i cung c p đ y đ , cân đ i dinh d ườ ữ ể ắ s a đ v t m i ngày).Thông th ng, l ư m2) đ t tr ng cây Măng tây nh sau:
а. Bón lót:
ồ
ầ
ừ ầ
ớ ượ
đ u khi tr ng cây Măng tây, c n bón lót đ t tr ng v i l
ấ
ấ ồ ữ ơ
ồ
ố ẩ Do b r chùm ăn tràn ra đ t sau 12 năm ấ ượ
ồ
ể
ể ữ ơ
ấ ộ ễ ệ c, ng ớ ố ượ ộ ầ bón lót m t l n v i s l
ườ ồ ớ ả
ầ ủ
ể
ấ
ấ ồ ỗ
ữ ơ ữ
ầ
ỳ
Ngay t ng phân ế ợ ỗ h n h p sau: 1020 t n/ha phân trùn qu + 45 lít h u c vi sinh EMZ – USA ủ ạ ể đã ho t hóa, sunfat đ ng, thu c t y Javel (Sodium Hypochlorite 10%) đ ử kh trùng + 20 kg NPK 16168. ố ẻ i tr ng có th tr ng không th dùng cu c x ng can thi p sâu vào đ t đ ng l n 57 lít dùng phân h u c vi sinh EMZ USA ố ưỡ ng cho đ t tr ng trong 12 năm đ không ph i hao t n cung c p đ y đ dinh d ờ chi phí nhân công và th i gian cho m i chu k 3 tháng/l n bón phân h u c n a.
ả ạ
ộ ố
ẹ
ữ
ậ
ẳ ậ ơ ố i), th t t
ậ ằ ướ ướ c t ậ ạ
ấ ồ ư ướ c m a, n ướ ướ i n c th t s ch (pH =6.57.5) không th a không thi u
ấ ượ
ấ ồ
ộ ẩ
ấ
i x p, th t giàu dinh du ng ế ừ ng
đ u đ m 5060 % cho chân đ t tr ng, thì năng su t và ch t l ẽ
ầ C n chú ý c i t o đ t tr ng cho th t b ng ph ng (nên có đ d c nh <510 % ể ễ đ d thoát nhanh n ữ ơ h u c và vi sinh, t ể ữ ề đ gi Măng s càng tăng cao.
ộ ẩ
ử
ộ ơ ố ủ ấ ồ ặ ằ
ộ
ể ể ẵ ở ế ị t b đo pH bán s n ẽ ườ ườ
i x p c a đ t tr ng cây Măng tây ạ ố các c a hàng ho c b ng cách dùng m t đo n ng ộ ng kính 2734 mm có xe m t rãnh d c dài 50 cm, ấ
ướ ấ ể ấ
ừ
ừ
ầ
ặ ắ
ng kính, v a đóng v a xoay sâu d n 4050 cm d đ sâu 3050 cm. Khi bóp ch t n m đ t trong tay th y r n n
ọ i đ t đ l y đ t c mà không
ấ ị ướ ấ
ấ
ắ
ọ
ờ ư ướ
t là d n
ấ i, n u th y n ướ
ộ
ộ Có th ki m tra đ pH, đ m và đ t ằ b ng thi ắ s t tráng k m dài 70 cm, đ ộ r ng 1/3 đ ẫ ở ộ m u ủ ộ ẩ ỏ nh thành gi ấ ố ụ ẫ ư ự nh a bùn/keo đ t bám dính nh ng v n nát v n, rã r i ra là đ t t ấ ướ ế ườ ọ ỏ ượ ạ ố c, tr x p. Ng c l c nh thành gi ề ướ ươ ẻ c và đào m ng sâu 12 mét bao quanh đ n x rãnh thoát n
ấ ấ t là đ t co đ đ m 5060 %, khi buông n m tay ra th y đ t có ủ ộ ơ t có đ đ t i ả ợ ng h p nay ph i c thoát tu t
ế
ỏ ấ ồ
ấ ị
ặ ễ ả ườ
ụ ấ ị
ặ ệ
ế ặ
ẽ i x p, tr ng Măng tây s không có hi u qu , tr
ợ ể ử
ứ
ch ph m Phân bón ch c năng Nano R011.2
ẩ ơ
ấ
nhanh ra kh i đ t tr ng. N u đ t b phèn n ng, ho c d vón thành c c là thi u ồ ộ ơ ố ng h p đ t b phèn n ng đ t ế ầ đ kh phèn và phân c n dùng ủ ồ ư h y t n d vô c trong đ t.
b. Bón thúc
ớ
ấ
ạ
ỏ
ồ ơ ạ
ậ
ấ
ặ ấ ự
ồ
ọ ạ
ứ
ấ ị ươ ệ nhiên, v sinh v ưỡ ớ ắ
ẩ ng ph m), gi ườ ộ ễ ạ
ộ ữ ơ ổ
ẻ ạ ượ
ẳ
ợ
ợ
ặ x i xáo đ t m t, làm s ch c non không Sau khi tr ng 15 ngày (0,5 tháng): ỏ ớ Bón thúc 30 kg NPK 151515 + 35 lít phân ể ỏ đ c già r i h t tái sinh c m i. ắ ầ ế ố EMZ USA. Vun đ t cao 35 cm đ y g c (không đ ph n tr ng chân Măng cao ấ ồ ữ ặ ế ớ m t li p đ t tr ng cao 2030 cm so v i >5cm làm m t giá tr th ế ừ ố m t đ t t n tr ng, phun thu c ng a tuy n trùng, n m b nh và sâu b h i cây. D ng b r kho m nh và b lá sum suê, gi th ng quang h p v i n ng t o năng l
ữ ng h u c t ng h p nuôi d
ấ ệ cây đ ng ưỡ ng cây.
ổ
ả
ữ
ớ ồ
ồ
ề
ể ố ắ
ặ ướ
ệ
c nilon 23 ẹ
ơ
ọ ụ c m a n ng) giăng 1 hàng đôi cao h n m t li p 2030 cm, k p ứ
ạ ặ ế ồ
ư ắ ữ
ể ữ
ẳ
ổ
ỳ
cây đ ng th ng, r i sau đó tu theo tu i ặ ầ
ế Đ ch ng gió xô đ ng cây m i tr ng, chen gi a hàng cây Măng đã tr ng, ti n ể hành c m các c c chăng đ u dây 10 cm vuông sâu 50 cm, cao 100120 cm (đ ị ư không b h , m c) cách nhau 4 mét, dùng dây đi n tho i cũ ho c c ị ượ mm (ch u đ ỏ l ng cây Măng vào gi a đôi dây đ gi ớ ủ l n c a cây măng mà nâng đôi dây cao d n lên 5070 cm (ho c giăng thêm 1 hàng dây đôi khác).
ướ
ể ạ
ư
ể
ạ
i 56 tháng tu i ch a thu ho ch Măng, đ h n ch c d i có th dùng ạ ơ ừ ủ ồ
ế ỏ ạ ơ ậ
ủ ỏ
ặ
ử
ư
ệ
ổ Cây d ọ ậ màng ph , tr ng cây h đ u, rau ăn lá ho c ph v & dây đ u, r m r , x d a, ấ ấ ụ l c bình, mùn c a, tro tr u,... đã x lý n m b nh.
ể
ồ
ấ
ớ
ớ
ặ
ạ
ơ ạ
ữ ơ
ố
ấ
ầ
ắ
ồ
n tr ng, phun thu c
ệ nhiên, v sinh v ướ
ậ ớ ệ
ế
ấ
ườ ử ụ c và sau khi s d ng phân bón t
ề cây phát tri n nhi u thân m i. X i xáo đ t Sau khi tr ng 30 ngày (1 tháng): ỏ ể ỏ m t, làm s ch c non không đ c già r i h t tái sinh . Bón thúc 35 kg NPK 16 ữ ơ 168 + 34 lít h u c vi sinh EMZ – USA + 2 lít h u c bón g c Eco Hydro. ố ữ ặ ể m t Vun đ t cao #35 cm đ y g c (không đ ph n tr ng chân Măng >5 cm), gi ố ế ặ ấ ự li p cao #2030 cm so v i m t đ t t ừ ừ ng a tuy n trùng, n m b nh. ( phun tr 6 – 10 ngày )
ứ
ế
ẳ ỉ ỏ (1,5 tháng): Ti n hành c t t a b toàn b đ i cây th 1 có
ườ
ứ
ộ ờ ờ
ườ ườ
ừ ừ
ồ ấ
ể ặ
ỏ
ồ Sau khi tr ng 45 ngày ng kính thân t đ ng kính thân t đ
ế ằ n tr ng đ thay th b ng đ i cây th 2 có 12mm trên v ể ỏ ạ ồ ớ 34mm r i x i xáo đ t m t, làm s ch c non không đ c
ồ
ệ
ườ
ơ ạ
ấ
ế
ấ
ạ
ữ ơ
ậ
ố
ừ ố n tr ng, phun thu c phòng ng a ế Bón thúc 15 t n phân Trùn qu + 2 ữ ơ ạ ấ ồ ộ
ặ ấ ự ẳ
ưỡ ớ ắ
ộ ễ ạ
ượ
ợ
ổ
ỏ ớ già r i h t tái sinh c m i. Làm v sinh v ệ tuy n trùng, n m b nh, côn trùng h i cây. 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA+ 2 lít H u c đ m cá Eco Hydro. cao #35 cm đ y g c cây Măng, gi m t đ t t th ng quang h p v i n ng t o ra năng l
Vun đ t ấ ớ ữ ặ ế m t li p đ t tr ng cao #2030 cm so v i ứ ữ ẻ ạ nhiên. D ng b r kho m nh và b lá sum suê, gi cây đ ng ưỡ ng cây.
ợ ng t ng h p nuôi d
m i g c
ồ
ồ i 35 cây m + 35 ch i Măng non m i đ
ẻ
ẹ ấ
ấ
ệ ặ
ế ờ ướ
ố
ữ ơ
ấ
ứ
ấ Vun đ t cao #35 cm đ y g c, gi ườ ệ nhiên, v sinh v ộ ễ ưỡ ạ
ớ ắ
ưỡ
ượ
ậ ồ ẻ ạ ợ ổ ng t ng h p nuôi d
ng
ẹ
ồ ữ ạ i 35 cây m + 35 ch i Măng non m i đ l ấ
ế
ị
ệ ố
ả
ấ
ạ
ớ
ố
ấ
ặ ấ ự
ườ
ậ
ớ
ữ
ượ
ề ớ Ở ỗ ố ể Cây phát tri n nhi u thân m i. Sau khi tr ng 60 ngày (2 tháng): ả ớ ườ ữ ạ ọ ng kính kho ng 4 mm l ch n gi ế ổ ễ ỉ ỏ ữ ị ệ ạ s ch b nh to kho nh t, ti n hành t a b nh ng cây b sâu b nh, cây y u c r ỏ ỏ ạ ớ ả ổ đ nghiêng ng , cây già đ i tr c và cây nh . X i xáo đ t m t, làm s ch c ữ ơ non. Bón thúc 10 kg NPK 16168 + 23 lít h u c vi sinh EMZ – USA + 2 lít ữ ặ ế ố m t li p cao h u c bón g c Eco Hydro. ế ừ ố ặ ấ ự ớ n tr ng, phun thu c ng a tuy n #2030 cm so v i m t đ t t ữ ộ ọ ạ ệ trùng, n m b nh, sâu b h i cây. D ng b r kho m nh và b lá sum suê, gi ợ ẳ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o ra năng l cây. ể ớ ở ỗ ố ề : cây phát tri n nhi u thân m i. m i g c Sau khi tr ng 75 ngày (2,5 tháng) ồ ớ ườ ạ ọ ch n gi ng kính #5mm s ch bênh ỉ ỏ ữ ế ổ ễ ổ ệ ẻ to kho nh t, ti n hành t a b nh ng cây b sâu b nh, cây y u c r đ nghiêng ỏ ặ ỏ ờ ướ c và cây nh . X i xáo đ t m t, làm s ch c non, tuy t đ i ng , cây già đ i tr ỏ ớ Bón thúc 25 kg NPK 151515 + 34 lít h u cữ ơ ể ỏ không đ c già tái sinh c m i. Vun đ t cao 35 vi sinh EMZ – USA + 2 lít phân h u c bón g c Eco Hydro. ệ ố n nhiên, v sinh v cm đ y g c, gi ưỡ ồ ẻ ạ ợ ẳ ứ tr ng. D ng b r khò m nh và b lá sum suê, gi cây đ ng th ng quang h p ạ ớ ắ ng nuôi d v i n ng t o ra năng l
ữ ơ ữ ặ ế m t li p cao #2030 cm so v i m t đ t t ọ ộ ễ ưỡ ng cây.
ồ
ộ ờ
ứ
ờ
ắ ỉ ỏ ứ : Ti n hành c t t a b toàn b đ i cây th 2 có ế ằ n tr ng đ thay th b ng đ i cây th 3 có ể ỏ ạ
ế ồ ấ ườ
ỏ ố
ừ
ế
ệ
ọ
ố
ớ
ặ ấ ự ẳ
ứ
cây đ ng th ng quang h p v i
ẻ ạ ượ
ưỡ
ạ
ổ
Sau khi tr ng 90 ngày (3 tháng) ể ườ ườ ng kính thân #34mm trên v đ ặ ồ ớ ườ đ ng kính thân #56mm r i x i xáo đ t m t, làm s ch c non không đ c già ồ ệ ỏ ớ ơ ạ n tr ng, phun thu c phòng ng a tuy n r i h t tái sinh c m i. Làm v sinh v ế ấ ạ ấ trùng, n m b nh, sâu b côn trùng h i cây. Bón thúc 1520 t n Trùn qu + 23 ữ ơ ấ ữ ơ ạ Vun đ t cao lít h u c vi sinh EMZ – USA + 2 lít h u c đ m cá Eco Hydro. ữ ế ậ nhiên. #35 cm đ y g c, gi li p đ t tr ng cao #2030 cm so v i m t đ t t ớ ợ ộ ễ ưỡ D ng b r kho m nh và b lá sum suê, gi ắ n ng t o ra năng l
ấ ồ ộ ợ ng t ng h p nuôi d
ữ ng cây.
: cây phát tri n nhi u thân m i.
ẹ
ớ ở ỗ ố m i g c ạ
ấ
ế
ờ ướ
ạ
ặ
ỏ
ớ
ể
ơ ạ
ấ
ậ
ặ ấ ự
ớ
ườ ưỡ
ừ
ấ
ớ ắ
ệ ẳ
ượ
ưỡ
ứ
ữ
ạ
ồ ọ ạ ộ ễ ợ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng l
ể ồ ề Sau khi tr ng 105 ngày (3,5 tháng) ớ ườ ồ ữ ạ ọ ng kính # 6 mm s ch i 35 cây m + 35 ch i Măng non m i đ ch n gi l ế ổ ễ ổ ệ ị ỉ ỏ ữ ẻ bênh to kho nh t, ti n hành t a b nh ng cây b sâu b nh, cây y u c r đ ỏ ấ ả c và cây nh . X i xáo đ t m t, làm s ch c non nghiêng ng , cây già đ i tr ữ ơ không đ co già r i h t tái sinh . Bón thúc 30 kg NPK 151515 + 4 lít h u c vi ữ ặ ế ố m t li p sinh EMZ – USA + 2 lít Eco Hydro. Vun đ t cao 35 cm đ y g c, gi ố ệ n tr ng, phun thu c phòng cao 2030 cm so v i m t đ t t nhiên, v sinh v ộ ẻ ạ ế ng a tuy n trùng, n m b nh, sâu b h i cây. D ng b r kho m nh và b lá ng ng nuôi d sum suê, gi cây.
ẹ
ị
ồ ỉ ỏ ữ
ớ
ỏ
ặ
ạ
ữ ơ
m t li p đ t tr ng cao t
ố n tr ng, phun thu c ả
ồ ố ả ệ ự ậ
ữ ặ ế ệ
ừ ư
. ( l u ý khi phun thu c b o v th c v t ph i ữ ơ ợ
ử ụ ẳ
ớ ắ
ạ
ượ ng
ố ấ ồ ọ ạ ữ ơ c và sau khi s d ng phân h u c vi sinh và h u c Gi cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng l ưỡ
ấ ữ ơ ố
ợ
ớ Ở ỗ ố ồ ề ể m i g c : cây phát tri n nhi u thân m i. Sau khi tr ng 120 ngày (4 tháng) ệ ạ ở ườ ữ ạ ọ i 35 cây m + 35 ch i Măng non m i đ l ch n gi ng kính #7mm s ch b nh ế ổ ễ ổ ấ ệ ế ẻ to kho nh t, ti n hành t a b nh ng cây b sâu b nh, cây y u c r đ nghiêng, ỏ ẽ ỏ ấ ờ ướ c và cây nh . X i xáo đ t m t, làm s ch c non không đ c già cây già đ i tr ữ ơ ỏ ớ Bón thúc 40 kg NPK 16168 + 3 lít h u c vi sinh EMZ – tái sinh c m i. ừ ấ ậ 35cm đ y g c cây . Vun đ t cao t USA + 2 lít h u c bón g c Eco Hydro ố ườ ệ 2030cm. V sinh v Măng, gi ừ ấ ng a n m b nh, sâu b h i cây ướ cách 7 – 10 ngày tr cao c p EMZ và Eco.) h u c t ng h p nuôi d
ữ ứ ng cây.
ế
ồ
ắ ỉ ỏ
ể
ườ
ộ ờ ờ
ứ
ng kính thân #56mm trên v
ể
ạ
ồ ớ ệ
ừ
ế
ọ
ứ : Ti n hành c t t a b toàn b đ i cây th ế ằ ồ ườ n tr ng đ thay th b ng đ i cây th 4 có ỏ ặ ấ ng kính thân #78mm r i x i xáo đ t m t, làm s ch c non không đ co già ố ồ ườ n tr ng, phun thu c phòng ng a tuy n ế ấ Bón thúc 1020 t n phân Trùn qu
ấ ệ ữ ơ
ấ
ố ệ ổ ễ ộ ễ
ố ả ưỡ
ặ ấ ự
ế
ớ ẳ
ớ ắ
ượ
ạ
ữ ưỡ
Sau khi tr ng 135 ngày (>4,5 tháng) 3 có đ ườ đ ỏ ớ ơ ạ r i h t tái sinh c m i. Làm v sinh v ạ trùng, n m b nh, sâu b côn trùng h i cây. + 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA + 1 lít phân bón g c Eco Hydro và 50 kg ậ ữ ặ m t NPK 151515 . Vun đ t cao 35 cm đ y g c b o v c r cây Măng, gi ộ ẻ ạ nhiên. D ng b r kho m nh và b lá li p cao #2030 cm so v i m t đ t t ữ ơ ổ ợ ng h u c t ng sum suê, gi ợ h p nuôi d
ứ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng l ng cây.
ề
ỗ ố
ồ ọ
ẹ
ớ
ồ
Sau khi tr ng 150 ngày (>5 tháng) ữ ạ l m i g c ch n gi
ớ Ở ể : Cây phát tri n thêm nhi u thân m i. ạ i 35 cây m + 35 ch i Măng non m i kính #8mm s ch
ấ
ẻ
ệ
ỉ ỏ ữ
ỏ
ị ấ
ạ
ặ
ớ
ữ ơ ạ
ố
ườ
ừ
ệ
c và cây nh . X i xáo đ t m t, làm s ch c non không Bón thúc 40 kg NPK 16168 + 4 lít h u c vi sinh Vun đ t cao 35 cm ố ạ
m t li p cao #2030 cm. V sinh v ữ
ữ ặ ế ọ ạ
ứ
ẳ
ỏ ữ ơ ấ ồ n tr ng, phun thu c ng a ớ ắ ợ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng
ế ổ ễ ổ ế ệ b nh to kho nh t, ti n hành t a b nh ng cây b sâu b nh, cây y u c r đ ờ ướ nghiêng, cây già đ i tr ơ ạ ể ỏ đ c già r i h t tái sinh. EMZ – USA + 2 lít h u c đ m cá bón g c Eco Hydro. ố ậ đ y g c, gi ệ ấ n m b nh, sâu b h i cây. Gi ợ ổ ượ ng t ng h p nuôi cây. l
ế
ủ
: N u chăm sóc đ dinh d
ng và đúng
ẽ ắ
ậ ừ
ơ
ơ
ồ giai đo n này cây s b t đâu tr Măng t
ể ố
ẹ ạ
ẹ
ổ t, đ
ườ ậ
ị
ớ ỡ ồ ỏ
ỉ ỏ ố
ưỡ ầ ứ . Đón đ u l a Măng t ng kính thân cây m đ t 9 mm ẹ ữ ạ ọ i 35 cây m + l ờ ướ ệ c, ể ph n g c # 50 cm đ thông gió phòng tránh
ệ
ấ
ạ
ọ
Sau khi tr ng 165 ngày (>5,5 tháng) ạ ỹ k thu t, t ấ này, khi quan sát th y cây m phát tri n t ể (l n c ngón tay) + lá chuy n sang màu xanh đ m thì ch n gi ẻ ế 35 ch i Măng non to, kho , ti n hành t a b cây b sâu b nh, cây già đ i tr ở ầ cây nh và cành nhánh phát sinh ắ ạ ớ côn trùng, n m b nh h i cây + c t h b t ng n cây Măng
ở ộ đ
ớ
ơ
ể
ấ
ổ ữ ơ
ố ạ
ng trái và
ấ
ậ
ồ ặ ế
ấ ồ
ườ
ưỡ ệ ổ ễ ệ nhiên, v sinh v
ặ ấ ự ệ
ừ
ế
ạ ợ
ớ ắ
ữ
ứ
ạ
ẳ
ộ
cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o
ố ẻ ạ ượ
ợ
ấ cao không th p h n 1,201,40m đ kích thích cây tr Măng + X i xáo đ t, làm ỏ ạ s ch c non, bón thúc 60kg NPK 21714 + 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA + ữ ơ ữ ơ 3 lít h u c bón g c đ m cá Eco Hydro + 1 h u c bón lá d ữ ố ả . Vun đ t cao #35 cm đ y g c b o v c r cây Măng, gi ch i non Eco Nereo ồ ớ n tr ng, m t li p đ t tr ng cao #2030 cm so v i m t đ t t ộ ữ ấ phun thu c phòng ng a tuy n trùng, n m b nh và côn trùng h i cây. Du ng b ễ r kho m nh và b lá sum suê, gi ữ ơ ổ năng l
ng h u c t ng h p nuôi cây.
ổ
ọ
ả
ế ứ
ấ ể ạ
ạ
ỗ ố
ơ
ẹ ẻ ạ
ơ ượ đ
ơ ắ ạ ẳ ầ ế . Ti n hành ấ ượ ơ ể ằ này b t k đ t hay không đ t ch t l ng đ ưỡ ờ ứ ể ố ng cho cây m và đ g c Măng có ch tr ng cho ra đ i l a Măng ơ Thu ho ch Măng t ạ ề c 1215 ngày ữ ơ ạ ạ
ữ ơ ạ ư
ả
ơ ấ ượ
ưở
ủ
ể
ả
ờ
ứ
Kho ng 510 ngày sau khi c t h ng n, cây b t đ u tr Măng t thu hái cho b ng h t l a Măng t ồ d n dinh d ế ế k ti p nhi u h n và kho m nh h n. thì bón thúc 70 kg NPK 217 144 + 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA + 2 lít ế ả ố ữ Thu ho ch ti p kho ng 1215 ngày n a thì h u c đ m cá bón g c Eco Hydro. ứ ạ (Không Nên Thu Ho ch L a Măng T Quá 1 Tháng), Ph i Ng ng Thu Ho ch ấ ấ ứ tránh không đ cây m t s c, làm nh h ng c a các đ i ng năng su t, ch t l cây/l a măng sau.
ồ
ộ ờ
ườ
ế ồ
ứ
ể
ờ
Sau khi tr ng 180 ngày (>6 tháng) ườ có đ
ng kính thân #78mm trên v
ứ ắ ỉ ỏ : Ti n hành c t t a b toàn b đ i cây th 4 ế ằ n tr ng đ thay th b ng đ i cây th 5 có
ạ
ồ ớ ệ
ể ỏ ế
ừ
ấ
ệ
ọ
ữ ơ
ậ
ố ộ ễ
ưỡ
ớ
ữ ẻ nhiên. D ng b r kho ượ ạ ợ
ớ ắ
ẳ
ng
ế ặ ế ạ ữ ơ ổ
ợ
ườ ặ ỏ ấ đ ng kính thân #910mm r i x i xáo đ t m t, làm s ch c non không đ c già ỏ ớ ơ ạ ố ồ ườ r i h t tái sinh c m i. Làm v sinh v n tr ng, phun thu c phòng ng a tuy n ạ ấ trùng, n m b nh, sâu b côn trùng h i cây. Bón thúc 1020 t n phân Trùn ấ Vun đ t cao #35 cm đ y g c, gi qu + 3 5 lít h u c vi sinh EMZ USA. ấ ồ ặ ấ ự m t li p đ t tr ng cao #2030 cm so v i m t đ t t ứ ữ ộ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng l m nh và b lá sum suê, gi ưỡ ng cây. h u c t ng h p nuôi d
ắ ầ
ạ
ỉ
ng thành và đã b t đ u cho Măng thu ho ch, ch nên dùng r m,
ấ
ưở ụ ơ ừ
ụ
ấ ỏ ạ
ọ ậ
ặ
ơ Khi cây tr ụ ỏ ụ tr u m c, bã v n x d a, bã v n v cà phê, l c bình, tro tr u, các lo i phân ỏ ạ ạ ể ủ ố xanh, ho c tr ng cây h đ u, c l c d i đ ph g c ngăn c d i; tuy t đ i ơ không nên ph b t nilon đ kh c d i n a vì làm nh v y vô tình s t o ra n i ẩ
ể ử ỏ ạ ữ ỏ ẽ
ạ ệ ố ẽ ạ ờ
ồ ủ ạ ọ
ọ ượ
ấ
ồ
ư ậ ư c nh ng đ ng th i cũng
n n p cho sâu b , côn trùng; c s không m c đ
ả
ả ự
ở ự
ả
ồ
ườ
ự
ề
ấ ủ ộ ễ ể ắ
ả ặ
ướ
ạ
ể ủ phong to luôn c s hô h p c a b r cây Măng, c n tr s phát tri n c a các ả ủ ộ ễ ng c a b r , cây Măng và c các ch i Măng, ki m hãm s phát tri n bình th ề ủ ể ấ ư ề ứ l a Măng v sau này mà tr c m t ta ch a th th y ngay h u qu n ng n c a nó.
ạ
ỳ
c. Bón phân trong chu k thu ho ch Măng:
ạ
ầ
): C n bón
ữ ơ
ự
ể
ữ ơ ạ
ọ
ể ố ơ
ượ
ấ
ồ
ể ẽ ng phân bón s
t h n. L
ề ầ
ứ ớ
ừ
ỳ @ Trong 1 chu k thu ho ch Măng kéo dài 23 tháng (#75 90 ngày ầ ớ thúc 20 ngày/l n v i 4050 kg NPK 21714 + 5 lít h u c vi sinh EMZ – USA ỳ ể ủ ố . Tu theo s phát tri n c a cây, có th dùng + 3 lít h u c bón g c Eco Hydro ố ẩ ế thêm các lo i ch ph m sinh h c bón g c và bón lá đ kích thích cây phát tri n, ấ ượ cho nhi u ch i Măng có năng su t và ch t l ng t ổ ủ tăng d n theo s c l n lên t ng năm tu i c a cây.
ế
ể ẻ
ườ ồ
ỗ
i tr ng có th x rãnh 2 bên mép li p, đào l ố ể
ặ ho c rãnh (sâu 1015 cm, ể ổ
ấ ồ
ưỡ
ườ
ố
ị
ng kính 21mm, sâu 30cm, khoan nhi u l
ự
ặ
ắ
ố
ị
Ng ướ ướ i + c t bán kính #2025 cm) quanh g c đ bón phân. Cũng có th b sung n ướ ố i ng pha loãng vào đ t tr ng thông qua 234 khúc "ty" ng t phân dinh d ứ ắ ề ỗ 23mm và b t đáy ng) c m đ ng (đ ố ạ theo bán kính 2025 cm quanh g c ho c dùng vòi x t áp l c m nh c m sâu xu ng ấ đ t 1020 cm.
ỳ ưỡ
ế
d. Bón phân trong chu k d
ẹ ẻ ng cây m tr thay th :
ẹ
ẹ ẻ ờ ấ
ờ ướ ữ ơ
ớ
ế
ừ
@ Trong 1 chu k ngh d kéo dài t
ỳ 4045 ngày:
ỉ ưỡ c ng cây m tr đ i sau thay thê cây m già đ i tr Bón thúc v i 1015 t n phân trùn qu + 2 lít h u c vi
ồ
ờ
ữ ơ
ầ
+ 2 ng phân bón thúc này s tăng d n theo
L
ề
ổ
ớ
ơ
ầ sinh EMZ – USA đ ng th i 20 ngày/l n bón thúc 5080 kg NPK 151515 ượ – 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA. ẽ ứ ứ ớ ủ s c l n c a các l a tu i cây s cho Măng l n h n, nhi u h n
ẽ ơ ở các năm sau.
ơ
ạ
ư
ấ
ờ ướ
ứ ắ ầ ế
ấ ỉ ỏ ệ
ỏ
ầ
ở
ệ
ỏ
ấ ế ỏ
ơ ạ
ệ ổ ữ ơ
ữ ơ
ấ Vun đ t cao
ệ ổ ễ
ố ả
ể
ắ
ầ
ườ
ớ
ồ
ệ nhiên, v sinh v ẻ ạ
ữ ặ ế ừ
ế
ậ ặ ấ ự m t li p cao #30 cm so v i m t đ t t ưỡ ạ
ữ ơ ổ
ượ
ứ
ẳ
ợ
ợ
ộ ễ cây đ ng th ng quang h p v i n ng t o năng l
ng h u c t ng h p
ữ ưỡ
ạ 1215 ngày, khi quan sát th y 35 Sau khi t m ng ng thu ho ch l a Măng t ế ừ ủ ớ ẹ ẻ ờ cây m tr đ i sau v a đ l n, b t đ u bung tàn cành lá thì ti n hành t a b 35 ả ẹ ị c đã vàng úa, h t kh năng cung c p Măng, cây b sâu b nh, cây m già đ i tr ố ả ế ổ ễ ố ph n g c # 4050 cây y u c r đ nghiêng ng , cây nh và cành lá phát sinh ặ ấ ớ ạ X i xáo đ t m t, ể cm đ thông gió phòng tránh côn trùng, n m b nh xâm h i. ế ỏ ớ ạ làm s ch c non, tuy t đ i không đ c già r i h t tái sinh c m i, ti n ố ạ hành bón thúc 4 lít h u c vi sinh EMZ – USA + 2 lít bón g c đ m cá Eco Hydro + 1 lít h u c bón lá Eco Nereo và 6080 kg NPK 16168. 35 cm đ y g c b o v c r cây Măng (không đ ph n tr ng chân Măng >5 n tr ng, phun cm), gi ộ ệ ố thu c phòng ng a tuy n trùng, sâu, b nh. D ng b r kho m nh và b lá sum ớ ắ suê, gi nuôi d
ng cây.
ả
ạ
ộ
ể
ọ
ơ
ấ
ở ộ
đ cao không th p h n 1,20 1,40 mét ,
ữ ơ
ườ
ế
ộ
ấ
ặ
ể ỏ ầ
ỏ ố
ắ
ạ ậ ả
ị ươ
ấ ấ
ẹ ẻ ờ ấ ườ ng kính thân cây m tr đ i sau đ t Kho ng 1520 ngày sau, khi th y đ ắ ạ ớ ế ậ >10 mm + b lá chuy n sang màu xanh đ m thì ti n hành c t h b t ng n cây Măng bón thúc thêm 6080 kg NPK ố ữ ơ + 1 lít h u c bón g c Eco Hydro 21714 + 3 lít h u c vi sinh EMZ – USA ồ ệ ổ ể cùng b lá sum suê đ kích thích cây tr Măng. Ti n hành v sinh v n tr ng, ơ ạ ệ ố ớ x i xáo đ t m t, làm s ch c non, tuy t đ i không đ c già r i h t tái sinh. ể Vun đ t cao #35 cm đ y g c (không đ ph n tr ng ch n Măng cao quá >5 cm ấ làm m t năng su t, gi m giá tr th
ầ ẩ ng ph m).
ả
ắ ạ
ứ
ẽ
ắ ầ
ọ ứ
ạ
ớ ưỡ
ả ứ
ứ
ế
ẹ
ạ
ng cây m thay th #4045 ngày, r i thu ho ch l a Măng th ba kéo dài
ứ ế ế ụ ưỡ
ẹ ờ
ạ
ồ
ng cây m đ i sau và thu ho ch các
ế
Kho ng 510 ngày sau khi c t h ng n còn 1,201,40m, cây s cho l a Măng ỉ m i, b t đ u thu ho ch lúa Măng th hai kéo dài kho ng 2 tháng; sau đó ngh ồ d #2,53 tháng. R i sau đó c th ti p t c d lúa Măng ti p theo.
[06]. CÁCH CHĂM SÓC CÂY MĂNG TÂY
ố
ậ
ấ
ỹ ẹ
ườ ỗ ố ụ
ờ ở ẹ ng kính thân cây m
ồ
ả ẻ ạ
ấ ằ ơ
ồ
ườ ồ
ế ữ ạ ọ l i tr ng ch n gi ộ ẻ ạ
ọ Ở ỗ ố ỳ ồ
ẹ
ứ
ố
ợ
t và đúng k thu t, có năng su t cao bao gi V n Măng tây chăm sóc t ẻ ườ ả m i g c/b i Măng cũng ph i có 35 cây m to kho (đ ở sau 69 tháng tr ng ph i to ít nh t b ng ngón tay út tr lên = >910mm) kèm theo ẹ ồ ẹ 35 ch i măng kho m nh và to h n thân cây m (>10mm) theo th "M B ng m i g c Măng ng Con", "Tre Già Măng M c" ( i 34 hay ộ ễ 5 cây m và 34 hay 5 ch i Măng là tu theo b r có kho m nh, b lá có sum ể suê đ làm t
t ch c năng quang h p hay không).
ướ
:
a. Cách t
ướ ướ i n
c và thoát n
c cho cây Măng tây
ả
ề
ầ
ấ i giòn v i năng su t, n
ẩ ng cao, ng ấ ớ
ố
ườ i
c t
ị
ấ ộ ẩ ằ
ụ
ẹ
ằ
ấ ượ
ề
ớ ọ ươ ể Đ có s n ph m rau Măng tây non m m, ngon ng t, t ườ ệ ả ấ ượ ườ ồ ng xuyên v sinh v i tr ng cây Măng tây c n ph i th ch t l ầ ủ ướ ướ ưỡ ặ ồ ng và đ y đ n tr ng + x i xáo đ t m t + cung c p cân đ i dinh d ấ ồ ổ ạ s ch pH=6.57.5, duy trì n đ nh đ m 5060 % trong chân đ t tr ng + chăm sóc ậ ố ể ộ ễ t đ có cây m to b ng các ngón tay >910 mm, nh m m c đích b r cho th t t ạ ậ ượ ạ ng lo i 1. thu ho ch đ
c th t nhi u Măng to ch t l
ế ị
ấ ượ
ề
ố
ướ ướ ạ ấ
i s ch là y u t t hay x u. N c t
ng Măng nhi u ộ c s ch có đ pH=6.57.5, ử ụ
ướ
ễ
c sông,
ế
ắ
ọ ể c gi ng khoan đã qua l ng, l c đ
ấ quy t đ nh năng su t và ch t l ướ ạ ả i Măng tây ph i là n ạ ặ ầ và kim lo i n ng. C n tránh s d ng n ướ ử ụ ồ ướ
ượ
ế ố N c t ướ ướ hay ít, t ộ ố ả ả b o đ m không nhi m đ c t ướ ỉ ố n ả qu n lý đ
ộ ấ ượ c ch t l
c su i công c ng, ch nên s d ng n c.
ng ngu n n
ả ướ
ỗ
ừ
ắ ấ
ướ ụ
ắ i 12 l n/ngày, n ng h n thì ph i t ỏ ạ ướ ọ ậ
i phun s
ệ t
ấ
ầ ủ ơ i 34 l n/ngày, ph x ể ả ươ ng đ gi m nhi ữ ẩ ấ m 50
ấ ể
ạ
ầ Mùa n ng t ồ d a, tro tr u, l c bình, tr ng cây h đ u, c l c, t không khí còn #30°c (>3537°C cây cho r t ít Măng), làm mát đ t và gi 60% cho đ t đ có Măng thu ho ch.
ấ ễ ị
ướ
ư ộ ẩ ố
ồ
ả t nh t là ph i có nhà l
ế
ộ
ố
ộ ễ
ệ
ấ
ạ ẽ
ẹ
ạ
ấ
ỏ
ồ
ươ
ấ
ẩ
ấ ồ c, Mùa m a đ m trong không khí tăng cao, đ t tr ng r t d b bão hoà n ủ ộ ườ ủ ướ ấ ặ ễ i che ph toàn b v n tr ng, ho c ch úng r , cách t ắ ư ể ướ ủ ả ộ c m a tu t th ng xu ng rãnh thoát, đ ng tr i màng ph 2 bên mép li p đ n ố ấ ễ ị ể ư ướ ộ ế c b .lá và b r cây Măng r t d b úng th i, n m b nh và côn n u đ d n ị ẽ ế trùng xâm h i s làm h ng cây, ch i Măng s bi n d ng cong v o, m t giá tr th
ấ ng ph m, m t năng su t!
ở
c hay b tri u
ầ
ấ vùng đ t th p, th ướ ươ
ử ụ
ấ ng, c n ph i có đê bao, đào m ng thoát n
ỡ ồ tr ng cây Măng ả ấ ớ
ệ ố
ướ
ườ ị ề ậ ướ ng ng p n ồ ẫ c quanh r y tr ng, s d ng ỏ ấ ồ c ng p ra kh i đ t tr ng, tuy t đ i không
ậ
ờ
ế N u đã l ườ c ơ b m công su t l n đ tháo nhanh n ượ ể ẫ đ
ể ị c đ r y Măng b ng p úng quá 8 gi
ậ /ngày.
ớ
ệ
ướ
ế ợ
ẩ
i tràn k t h p bón phân qua rãnh th m th u
ệ
ấ
ả
c t
ụ ướ
ấ ớ ấ ệ t ki m, ít t n kém nh t. Tùy kh năng và đi u ki n, cũng có ọ ượ ừ ặ c ng ẽ i t a liên t c, t
ề ố ướ m t lu ng lên ng n cây Măng( t ỏ ọ i nh gi
ố ặ ướ ỉ ngh xen k nhau) ho c t
ờ ồ i nh i 2 gi ẳ t th ng vào
ấ i phun n ờ ấ ồ
ả V i di n tích s n xu t l n, cách t ế vào chân đ t là ti ướ ể ướ th t ỉ ướ t i+ 2 gi chân đ t tr ng.
ể
ươ
ướ
ể
i phun s
ư
ề ỏ ạ ả ể ạ
ặ
ậ
ậ
ề
ể ỏ ọ i nh gi
c. Cách t
ể ữ ề
ệ
ấ
đ u đ m 50 60% trong đ t mùa m a cũng
ng có th làm phát sinh nhi u c d i, cũng có th làm ệ ế ụ ầ ạ ồ ế ượ ỏ ạ ư i tràn qua rãnh có th h n ch đ c c d i, nh ng ề ấ ướ ế i n u g p tr i m a to có th làm ng p úng chân đ t đã ng m nhi u ể ự t + bón phân pha loãng đi u khi n t ư ộ ẩ ấ
ư
ể
ế
ắ
ấ
Cách t ế ị ỏ h ng Măng ch a thu ho ch n u không k p ch p nón b o v y m lá dài và đ u ướ bông các ch i Măng. Cách t ư ờ sau khi t ướ ụ ướ ướ ỉ n i t a liên t c, t ộ đ ng theo công ngh Isarel đ gi ở nh mùa n ng
Peru có th cho năng su t cao đ n 60 80 t n/ha/năm.
ệ ố
ướ ỉ
ỏ ọ ế ợ
t k t h p bón
ặ ướ i nh gi ố
ụ i t a liên t c ho c t ữ ơ
ồ
ầ ủ
ộ ẩ
ừ ướ
ng xuyên đ m 50 60% trong chân đ t tr ng, có th ch đ ng đi u ượ
ng n
ộ ễ c ng p úng b r
c không đ khô h n làm teo r ho c th a n ể
ủ
ướ ườ
ể ố ố
ứ
ỗ
ộ
ữ ơ ưỡ ấ ể ả đ đ m b o cung c p đ y đ dinh d ể ủ ộ ấ ồ ạ ậ ặ ễ i chuyên dùng 16 34mm c a Isarel ng kính 34mm 40mm “Twin Tube” Irregation i
ướ
ướ
ự
ế
ậ
c phun s
ể ể ạ
ễ ươ
ỗ
ệ ừ ạ ẩ
ườ
ụ
ế
ả
ng th t nhuy n, n u dùng áp l c m nh ng 2 bên x m i bên 1,5 n tr ng, n u dùng áp l c y u có
t v a t o m v
ự ế ụ
ể ạ
ướ
ỏ
ặ
ỏ ọ ằ
ố ư
ườ
ể ng kim máy may mũi th a). Ng
ừ ứ ấ ồ t b ng đ ự
ụ ự ườ ồ ắ
ắ ỏ ầ
ằ
ấ
ố
ể ướ ướ
phân h u ữ Dùng h th ng t ơ c vi sinh EMZ – USA, phân h u c bón g c Eco Hydro và h u c bón lá ả ưỡ ng và duy ng ch i non Eco Nereo d ề ườ trì th ướ ỉ ch nh l quá 8h/ngày (có th dung ng t ặ (3.000đ/mét); ho c dùng ng đ ủ ạ SHUEN YUE c a Taiwan ( 4.000đ/mét); m i cu n dài 100m, c cách 22cm l ạ ươ i gôm 3 tia n có 1 đi m t ứ có th t o ra 1 tia đ ng phun cao 1,50m + 2 tia phun s ồ 2m có tác d ng v a gi m nhi i nh liên t c th t o ra 3 tia đ ng phun cao 10 20cm x 2 bên có tác d ng t ộ ẻ ố ặ trên m t lu ng đ t tr ng; ho c cũng có th dùng ng nh a đen d o cu n tròn ể ụ ỗ đ c l i tr ng cũng có th nh gi dung vòi phun có áp l c cao b ng máy (c t b đ u bec ) c m sâu xu ng đ t #10 15cm đ t
c+ phân loãng.
i n
ướ
i
ề
ủ ế ậ
ấ ồ
ỉ
ể ề chi u có th làm d n ườ ồ i tr ng ch nên t
ạ
ề
ờ
ể
ể ồ Vì ch i Măng non sinh sôi và phát tri n ch y u vào ban đêm, không nên t ộ ễ ư ướ ờ c ng p úng chân đ t tr ng và b r nhi u sau 17 gi ướ ướ ổ c cho cây Măng tây vào các bu i cây Măng tây. Ng i n ổ n u ế ươ ỗ ứ sáng hàng ngày sau khi đã thu ho ch xong l a Măng t i m i bu i sáng; ổ ố ẽ ư ướ ứ ọ ặ ổ ướ ư đ ng không c i s d n i vào bu i chi u mà g p tr i m a to vào bu i t t ướ ậ ấ ồ ượ c, có th làm chân đ t tr ng cây Măng ng m n c kéo dài. Chân rút thoát đi đ
ậ
ề
ẽ
ướ
ổ
c và ng p úng làm m t d
ộ ễ
ậ ố ỏ
ồ
ổ ố
ả ẹ
ể
ươ
ườ
ẩ
ấ ả ượ ợ ng h p này, dù là đêm t
ứ
ả
ả i cũng ph i kh n tr ươ ướ
ố ệ ố ể
ướ ị ẵ
ướ
ẩ
ậ
ơ
c cho r y Măng. Ph i có h th ng m ng thoát n ấ ớ c công su t l n đ tháo n
ữ ồ ng t ậ ố ướ t c th t t ỏ c th t nhanh ra kh i
ả ồ
ươ ấ ưỡ ấ đ t ng m n ng ng khí nhi u ngày s làm t n th ở ậ ứ ẽ ứ ặ ế ệ ho c th i h ng b r cây Măng, ngay l p t c s c ch vi c sinh sôi n y n ồ ặ ạ ế i hôm đó, ho c có th làm bi n d ng cong v o ch i các ch i Măng vào bu i t ổ ặ ả Măng, làm gi m ho c m t s n l ng Măng vào bu i sáng hôm sau và nh ng ngày sau đó. Trong tr ẫ ch c tiêu thoát n và ph i chu n b s n b m n ẫ r y tr ng Măng.
ỏ
b. Cách làm c cho cây Măng tây.
ệ
ỏ ằ
ớ
ồ ờ
ẽ ố ỏ ố
ấ ấ
ấ
ề t nh t cho v ể
ỏ ứ
ườ
ấ
ứ ườ ẫ n/r y ừ lúc
ả ệ ố
ớ ơ ạ
ớ ỏ
ế ỏ
Tr ng cây Măng tây trên di n tích l n, làm c b ng tay s t n nhi u công s c, ề th i gian và m t r t nhi u chi phí nhân công. Cách làm c t trông Măng tây là ph i th ng xuyên x i xáo đ t và làm c d t đi m ngay t ỏ c còn non, tuy t đ i không đ c già r i h t tái sinh l p c con cháu.
ầ
ẩ
ậ ạ
ị ấ ồ
ế
ừ
ừ ầ ấ
ề ầ ẩ ị ế
ọ ấ ồ ệ
ỏ ậ ỹ ế ợ ử ọ ệ ế
ệ
ấ
ớ
ồ ỏ ằ ậ ợ ể
ấ
ẽ ồ ể ự ế ch ), đ ng i đ dùng máy x rãnh bón phân và l p rãnh bón phân
ng đi thu n l
16 tháng tu i, do cây còn nh b r ch a phát tri n r ng,
ế ỏ ườ ồ
ậ ổ ể ồ ụ
ấ
ấ
ỏ khi chu n b đ t tr ng, c n làm c nhi u l n cho th t s ch, phun thu c ế ẩ ắ ỏ ẻ ể ạ ch ), chăm sóc cây và v n chuy n Măng thu ho ch sau này. Trong ể ộ ừ ỏ ộ ễ ư ệ ớ i tr ng có th tr ng cây Măng v i màng ph nông nghi p ơ ụ ơ ừ hu , dùng l c bình, v n x d a, tr u m c, tro tr u, r m
ủ ụ ỏ ạ ạ
ủ ự ỷ ử
ọ ậ
ệ
ồ
ạ ư ể ủ ố
ố Ngay t ệ di t m m c th t k , k t h p x lý các ch ph m sinh h c phòng ng a tuy n ấ trùng, n m b nh, sâu b côn trùng. Khi chu n b li p đ t tr ng, cân căng dây l y ự ể ẻ m c đ x rãnh, lên li p, tr ng cây cho th ng hàng. Bi n pháp này s giúp ích ấ ề r t nhi u cho vi c làm c b ng máy làm c và x i xáo đ t (có th t ờ ạ ườ th i t o đ ể ự ế (có th t ớ ồ ờ th i gian m i tr ng t ể ạ đ h n ch c ng ặ ho c dùng màng ph t ặ ầ ạ r , m t c a,... đã x lý m m b nh, ho c tr ng cây h đ u, c l c d i, rau ăn lá,... đ ph g c cây Măng.
ạ ả
ờ
ế
ư
ườ ả
ộ ễ ấ
ướ ướ ố ng s ng, n c t ả ẩ
ớ i và th i ạ t (nh t là mùa m a bão), và do rau Măng tây là s n ph m ph i thu ho ch hàng
ả ộ
ạ
ưở ồ
ng thành đã tr i r ng 5070 cm và cây đã cho thu ụ ơ ừ
ọ ậ
ỏ ậ ể ủ ố
ỏ ạ ạ ử
ệ
ấ
ạ
ấ
ỏ ủ ố ể ử ỏ ữ
ộ ễ ỉ ụ ạ
ư ậ ẽ
ấ ủ ộ ễ
ợ ủ
ườ
ự
ể ề ế ự
ắ ẽ ả
ƣở
ặ
ồ
ấ Do b r cây Măng tây r t "nh y c m" v i môi tr ti ngày, nên khi b r cây tr ho ch Măng thì ch nên tr ng cây h đ u, c l c d i, dùng v đ u, v n x d a, ệ ố ơ r m r , tro tr u, l c bình, v cà phê,... đã x lý n m b nh đ ph g c, tuy t đ i ạ ơ không nên dùng b t nilon ph g c đ kh c n a, vì nh v y s vô tình t o n i ả ư ả ự ấ ẩ n n p cho côn trùng, phong to d õng khí hô h p c a b r và ngăn c n s tác ỏ ủ ộ ng c a cây Măng và đ ng có l i c a ánh n ng, phá h ng s phát tri n bình th ế ệ ờ ể ủ ng n ng n đ n s phát tri n c a các th h /đ i các ch i Măng non, s nh h
ỷ ỏ ả ườ ẫ
ọ ổ ườ ồ
ả ươ
ộ ễ ủ ả i tr ng ph i hu b c v
nh v y, có khi ng
ỏ ề ự ư ậ ng t ợ
ạ
ẽ ị ậ cây Măng v sau (c mà không m c n i thì b r c a cây Măng cũng s b h u ỉ qu t n/r y Măng ch sau vài đ t thu ho ch !).
ặ
ớ
ố
ậ
ầ ủ
ấ
ữ ặ ế ứ
ấ ồ ẳ
m t li p đ t tr ng cao 2030 cm so v i m t cây đ ng th ng. Cung c p đ y đ dinh
ử ộ ễ
ắ
ấ ỉ ỏ
ng cho b r kho m nh đ cây Măng bung m nh cành lá sum suê l y n ng ng nuôi cây + T a b cây
ạ ợ ng h u c t ng h p dinh d ờ ướ
ợ ạ ệ
ị ổ
ỏ
ưỡ c, cây nh và cành lá phát
ấ Vun đ t cao #35 cm đ y g c, gi ể ữ ấ ự nhiên, s a dây giăng đ gi đ t t ẻ ạ ể ưỡ d ữ ơ ổ ượ quang h p t o ra năng l ả ị b sâu b nh, cây b đ nghiêng ng , cây già đ i tr sinh
ở
ố
ể
ệ
ấ
ầ ồ
ệ ư ậ ẽ
ố
ẹ
ạ
ừ ấ ể ạ
ọ ạ ố ơ
ề ơ ứ
ề
ơ
ườ ph n g c #50 cm đ thông gió phòng tránh côn trùng, n m b nh + V sinh v n ệ tr ng, phun thu c phòng ng a n m b nh, sâu b h i cây. Làm nh v y s giúp ộ ễ cho cây m nhanh chóng phát tri n b r , mau to g c, t o ra đi u ki n c b n ứ ể đ cây cho Măng to h n, thu hó ch l a sau nhi u h n, cao h n l a tr
ệ ơ ả ướ c.
ủ
i và dinh d ộ ễ
ố ọ
ấ
ấ
c t ng, vi sinh ườ
ể
ủ ứ ổ
ể ả
ấ
ầ
ồ
ổ
ể
ố
ọ
ữ ị ươ
ề ọ
ấ
ẩ
ơ
ị
ưỡ ấ ướ ướ Cung c p n ng không đây đ , không cân đ i phân ặ ắ ạ ế ưỡ ượ ng ch t, ho c c t h ng n th p , b r thi u d đa trung vi l ộ ơ ẹ ố ơ ng kính thân cây m m h n <78 mm, b lá cây Măng tây h n 1,201,40m, đ ậ ẽ ồ ợ ẽ s phát tri n kém, không đ s c quang h p, ch i Măng non s phát tri n ch m ủ (có khi ph i m t 23 ngày tu i thay vì chi c n 1 ngày tu i là ch i Măng đã đ ỏ ạ chi u cao 2325 cm đ thu ho ch), c ng Măng có g c to nh ng đ u bông nh ổ nh n, b kéo x già hoá và tr tay cành lá làm m t giá tr th
ầ ng ph m.
ạ
ả
ẩ
a. Cách thu ho ch s n ph m rau Măng tây xanh:
ỳ
ể
ưỡ
ế
ổ
ồ ướ ướ c t
ủ ể
ấ ủ ạ
ồ ể ượ ả
ệ
ơ
t
ắ
ằ
ạ
ạ
ườ
ng t
ệ ờ ư ế ứ
ừ
ể
ng
ớ ắ ả ượ ặ
ừ ề ể
ặ ờ
ạ ổ
ề
ề
ạ
ủ ế ng và Ch i măng non phát tri n ch y u vào ban đêm, tu ngu n dinh d i cung c p đ hay thi u, sau 1 đêm tu i chúng có th v t cao 1520 n ạ ậ ỉ ầ 25 cm đ đ thu ho ch. Vi c thu ho ch rau Măng tây khá đ n gi n, ch c n gi ư ặ hái b ng tay (ho c dùng dao c t) nh thu ho ch hoa Hu . Th i gian thu ho ch ể ỗ 5h308h30 sáng m i ngày, khi Măng ch a ti p xúc v i n ng đ thông th ị tránh b héo, m m y u nhanh sau thu ho ch. T năm th 345, khi s n l nhi u thì có th thu ho ch thêm vào bu i chi u mát, khi m t tr i đã l n.
ướ
ế
ề
ẹ
c khi thu ho ch Măng sáng/chi u, c n ti n hành t
i nh cho r y Măng
ạ ố
ướ
ố
ố
n
ươ
ươ
ể
ẩ
i lâu cho Măng th
ẫ ầ ỏ ườ c ch ng "hóc" và ch ng "s c" cho Măng sau khi hái kh i v ấ ẩ ng ph m có ch t ng ph m, đ Măng th ư ọ ặ
ươ
ướ Tr ể ố đ b sung n ồ tr ng, gi ượ l
i dòn, ngon ng t đ c tr ng.
ữ ươ t ề ng non m m, t
ồ
ữ
ườ
ầ
ặ ấ
ng kính gi a thân măng >81012 mm nhô lên cao ả
ẩ
ề
ươ
ồ
ổ
ị
ồ
ặ ấ
ầ
ặ
ắ
ẹ
ạ
ậ
ố i v t th
ẽ
ươ
ư ạ ợ ơ ng. Cách thu ho ch b ng tay có l ng các ch i Măng khác, đ l
ặ ấ ẽ ạ
ồ ạ ở ướ d
i
ổ ố ầ ạ ộ ễ
ệ
Khi các ch i Măng to đ ỏ ể ạ kh i m t đ t 172023 cm (#1 gang tay) là lúc c n ph i thu ho ch ngay đ có ấ ượ ả i giòn, ch t c s n ph m Măng non m m, đâu bông còn búp, thân măng t đ ơ ớ ượ ng cao (lúc này ch i Măng m i có 1 đêm tu i nên chua k p kéo x , già hoá). l ầ ọ Ch n các ch i Măng có ph n thân xanh nhú trên m t đ t cao 172023 cm, đ u ề bông (đài lá non) còn búp ôm sát dính li n thân Măng, dùng dao c t ho c dùng ệ ắ t nh lên nh thu ho ch hoa Hu mà tay n m sát g c nghiêng 45°C xoay và gi ắ ằ ươ ể ạ ế không đ l i h n dùng dao c t vì s ệ ươ ể ạ ế ượ i v t th ng c vi c vô tình làm t n th tránh đ ể ệ ề ố ỏ có th làm th i h ng ph n g c Măng còn l i m t đ t s t o đi u ki n ấ cho n m b nh xâm h i b r !
ớ
ồ
ạ
ừ
ắ
lúc đ u bông còn búp) dù c ng Măng ng n
ư
c ngoài) s có đ
ặ
ơ
ấ ượ
ầ
ọ ườ ng kính thân ư ị ổ ng cao h n Măng thu ho ch tr (khi đ u Măng đã tr
ẽ ọ ễ ườ
ơ ọ
ạ ư
ỏ ng kính thân Măng nh ổ
ề ơ ơ ơ
ấ ượ
ầ
ng
ẽ
ơ
ầ Ch i Măng thu ho ch s m (t ẩ ướ (dài/cao 13172023 cm nh tiêu chu n n ụ Măng to >101520 mm, non m m giòn r m, có v ng t và mùi th m đ c tr ng, không có x , ch t l bông) có c ng Măng dài/cao h n 2527 cm, nh ng đ ơ h n <10 mm, thân Măng kéo x già hoá, đ u Măng đã tr bông, ch t l Măng s kém h n.
ể ế
ạ
ả
ớ
ế
ạ
ơ
ầ Rau Măng tây sau khi thu ho ch c n ph i tránh không đ ti p xúc v i ánh ắ n ng, đem ngay vào n i thoáng mát, nhanh chóng ti n hành phân lo i Măng
ị
ạ
ấ
ệ ố
ồ
ị ƣợ ể ƣớ ầ c đ ầ ả
ướ
ạ
ướ t đ u Măng vì n ồ ư ỏ t đ u bông ch i Măng thì ph i giũ s ch n
ạ
ấ ộ ạ ộ
ấ
ắ
ấ
ạ
ể
ạ
ỏ
ắ ỡ ấ ệ ầ ẳ
ứ
ớ
ứ ề ẩ
ậ ướ
ố ở
ướ
đáy có lót v t li u x p m m m n
c ho c n
ậ ệ ố
ậ ể ọ ị
ươ
ạ
ờ
ố ổ ể ả
ị ườ
ộ ị
ặ
ố
ng n i đ a ho c vô bao bì, đóng
ẩ
ầ ủ ơ ạ ạ lo i 1 và Măng lo i 2 theo yêu c u c a đ n v thu mua: Dùng vòi n c m nh x t ướ ứ ư ử ạ r a s ch đ t, cát nh ng tuy t đ i không đ c ố ổ ẽ ọ đ ng s làm th i h ng các búp lá non, h h ng đ u bông ch i Măng nhanh ế ỡ ể ướ ầ c và làm khô đ chóng (n u l ạ ằ b ng qu t gió), c t c , dùng lo i dây không có hoá ch t đ c h i c t thành bó ặ 0,50 1kg, dùng gi y chuyên dùng ho c gi y báo s ch (gi y tr ng không có ả ự ậ m c in) gói b o v đ u bông bó Măng tránh không đ va ch m làm d p h ng ặ ỏ ồ ế ầ đ u bông, r i x p th ng đ ng vào thùng carton c ng 57 l p sóng ho c két/gi ể ự ố nh a, thùng x p c đá "gel" đ ể ố ữ mát, ch ng s c " gà" và ch ng "hóc" cho Măng trong quá trình v n chuy n, gi ẩ ng chuy n giao ngay cho đ i lý thu mua trong ngày đ h k p th i gian kh n tr ế ế ả ch bi n, b o qu n mát, phân ph i ra th tr ấ ệ ki n xu t kh u.
ế
ư ị ơ ế
ầ
ả
ạ
ả
t r i làm l nh nhanh, đ a vào
ạ
ạ
ẽ ị
ể
ị
i 0°c đ lâu l y ra không dùng k p Măng tây s b ng m n
c t n
ươ
ặ ử ụ Rau Măng tây n u ch a k p s ch ho c s d ng ngay thì c n ph i nhanh ư ệ ồ ế ơ ư i nhi chóng đ a vào n i thoáng mát, ti n hành gi ủ ủ ộ ẩ ệ ộ ả ả t đ >25°C + m đ 90% (l nh+khô c a t b o qu n mát trong kho mát nhi ế ấ ướ ủ ả ẽ ạ c và mau héo; n u l nh s làm các lo i rau c qu và rau Măng tây m t n ướ ổ ậ ấ ạ đông l nh d th
ướ ạ ng l nh).
ứ ư
ế
ạ
ướ ạ
ể ượ
ạ ể ẽ ố
ắ
ễ ị ố
ườ ướ ể ỗ
ị
ẳ ề t thêm chi u cao 123 ng kính thân Măng s m b t 0,10,2 mm. N u ngâm/c m chân Măng ả c đ lâu qua đêm, chân Măng s ng vàng nh đóng phèn, d b th i ng v và tính ch t t
ươ ướ ẽ ổ
ẽ ơ ố ọ
ộ ọ ặ
ẽ ị ầ
ố ỏ
ư
ấ ươ ả i ố c s đ i màu, th i h ng, b c
i đ ng n
ị
ố ế ắ ồ ẫ Ch i Măng sau khi thu ho ch v n còn "s ng" ch ch a "ch t" h n, n u c m ờ ẽ s phát tri n v c l nh s ch đ 23 gi vào 12 cm n ế ớ mm, đ ư vào n nhũn r ng ru t, thân Măng s b kéo x già hoá, gi m h giòn, ngon ng t đ c tr ng, đ u Măng mùi khó ch u.
ố
ỗ
ạ
ế
ế ụ
ạ
ỳ
ệ
ỗ ấ ƣờ ỏ ơ ng kính thân Măng nh h n cây bút bi <78 ấ c) có d u hi u vàng úa lá (lão hoá) ẻ
ờ ƣớ ồ ế
ằ
ẫ
ọ
, r i ti n hành tr hoá r y Măng b ng cách ch n gi ẻ ạ
ệ
ồ
ụ ầ
ư ả Thì Ph i Ng ng ữ ạ l i 3 5 ẹ ẻ ờ ng làm cây m tr (đ i sau) ữ ơ ườ ng phân h u c vi sinh
Ti p t c thu ho ch Măng m i ngày cho đ n cu i m i chu k thu ho ch Măng 2,5 3,5 tháng, khi th y đ ẹ mm + cây m già (đ i tr ạ Thu Ho ch Ngay ở ỗ ố ể ưỡ m i g c đ d ch i Măng to kho s ch b nh ế ợ ế ỏ thay th , b nón ch p đ u Măng ra k t h p tăng c EMZ – USA.
ệ
ẻ
ẫ
ườ
ượ
ự
ệ
ằ
Vi c tr hoá r y Măng th
ng đ
c th c hi n b ng 2 cách:
ậ
ử
ạ
: Sau #2,5 3,5 tháng thu ho ch Măng thì
ả
ỉ ưỡ
ng cây #4045 ngày, trong th i gian này ng
ẽ ồ i tr ng s đ ng lo t
ồ
ườ ồ ể ờ ử
ệ ự ậ
ờ ấ
ế
ộ ố ế ạ ườ
ặ ế a. Ho c ti n hành x lý t p trung ờ ạ ph i ngh d ả ườ ỉ ẳ ỏ n tr ng đ ch thay thành đ i t a/c t b toàn b s cây m già cũ trên c v ố ả ẹ ẻ ớ cây m tr m i, ti n hành x lý thu c b o v th c v t, kh tuy n trùng, n m ọ ệ b nh, sâu b gây h i v
ẹ ử ồ n tr ng.
ặ ế
ẻ ở ừ
ể ẫ
ố ụ
ạ
ụ ộ ụ
ạ
ỗ
ườ ồ
t ng g c/b i Măng đ v n duy : Ngay sau khi thu ho ch #1015 ữ ạ l i tr ng ch n gi
ệ
ọ ưỡ
ồ i 35 ch i Măng ẹ ẻ ng làm cây m tr
ố ụ t ng g c/b i Măng d
ẹ ồ
ế
ử b. Ho c ti n hành x lý c c b , riêng l trì vi cệ thu ho ch Măng liên t c hàng ngày ạ ỳ ngày trong m i chu k thu ho ch Măng, ng ạ ẹ ở ừ ẻ ơ s ch b nh, to kho h n cây m ớ m i theo th "35 m b ng 35 con".
ẹ ẻ ớ ừ ủ ớ ẹ ỉ ỏ
ắ ầ ỏ
ạ ị
ệ
ườ Khi cây m tr m i v a đ l n, đ ng kính thân đ t >10 mm + b t đ u bung tán cành lá thì t a b cây m già cũ vàng úa, cây b sâu b nh, cây nh và
ầ
ấ
ớ
ỏ
ạ
ố ờ
ấ
ậ
ẳ
ồ
ớ
nhiên, gi
ứ ệ
ạ
ấ
ợ
ố
ở ặ ệ ề cành lá phát sinh ph n g c #50 cm đ thông gió phòng b nh, x i xáo đ t m t, ữ ơ ồ làm s ch c non, đ ng th i bón thúc 90130 kg NPK 151515 + 5 7 lít h u c ố ấ ữ ặ ế m t li p đ t vi sinh EMZ USA, vun đ t cao #35 cm đ y g c cây Măng và gi ặ ấ ự ắ ể ấ ữ tr ng cao 2030 cm so v i m t đ t t cây đ ng th ng đ l y n ng ế ừ quang h p, phun thu c phòng ng a tuy n trùng, n m b nh, côn trùng h i cây.
ạ ả
ẩ
b. Cách phân lo i s n ph m rau Măng tây xanh
ị
ư
ầ
ớ
ắ ặ ườ
ồ
ộ
ươ ng v và màu s c đ c tr ng, đ u bông búp v i các đài lá non còn ôm ề ng kính thân Măng và đ dài ch i Măng là các tiêu
ẩ ơ ả
ạ
Ngoài h sát dính li n thân Măng, đ chu n c b n phân lo i rau Măng tây :
ườ
ở ố
ươ
ọ
g c Măng, c ng Măng non m m và t
i
ề ấ
ắ ố
ấ
ẹ
ầ
ạ ng thu c BVTV, không có t p ch t và bùn đ t, không có ị ạ , thân Măng th ng không d d ng cong v o, đ u bông còn
ổ
ẳ ề ẩ
ạ
ặ
ạ
ơ
Rau Măng tây lo i 1ạ : Đ ng kính thân Măng bình quân >0915 mm, dài #23 ầ 25 cm, không có ph n chân tr ng ư ượ giòn, không có d l ạ màu và mùi khác l búp và đài lá non còn ôm sát dính li n thân Măng, không tr tay cành lá non, không kéo x già hoá, đ t tiêu chu n rau s ch an toàn VietGAP ho c Global GAP.
ườ
ở ố
ề
ầ
ắ
ọ
Rau Măng tây lo i 2ạ : Đ ng kính thân Măng bình quân >06 <09 mm, dài #23 25 cm, không có ph n chân tr ng
g c Măng, c ng Măng non m m và
ố
ấ
ấ
ạ
ố
i giòn, không có d l
ầ
ẳ
ẹ ổ
ạ
ặ
ẩ
ạ
ơ
ư ượ ươ ng thu c BVTV, kh ng có t p ch t và bùn đ t, không t ị ạ ạ , thân Măng th ng không d d ng cong v o, đ u bông còn có màu và mùi khác l ề búp và các đài lá non còn ôm sát dính li n thân Măng, không tr tay cành lá non, không kéo x già hoá, đ t tiêu chu n rau s ch an toàn VietGAP ho c Global GAP.
ườ
ắ
ả
ạ
ộ
ể
ườ
ưỡ
i ng, ho c
ấ
ợ
i trông b a ăn hàng ngày r t có l
ặ i thân
Rau Măng tây lo i 3ạ : Đ ng kính thân Măng bình quân >03 <06 mm, dài ắ ấ ỳ ừ ể ạ >17202325 cm do b t bu c ph i thu ho ch không đ c nh ng n b t k t ồ ạ ặ ớ ưỡ tranh dinh d ng v i các ch i Măng khác ho c phát tri n thành cây c nh tranh ế ẻ ạ ồ ớ ẹ ng làm cây m thay th . Ng v i các ch i Măng to, kho m nh đang d ươ ỏ ẻ ở ị ạ ấ ể ồ tr ng có th cung c p Măng lo i 3 cho các quán ăn nh l đ a ph ẻ ườ ứ ữ ươ ử ụ s d ng lam rau t i cho s c kho ng trong gia đình.
ả
ạ
ắ
ẩ c. Cách thu ho ch s n ph m rau Măng tây tr ng
ầ
ộ ễ
ừ ư
ướ
l ng b r cây Măng ắ
ắ
ồ ở ầ ỏ
ử
ạ
ắ
ể
ờ
ồ
ở ớ ả ồ ứ ả i m t đ t kh i đ u có màu tr ng, t c s n ph m Măng tây tr ng. Khi ch i ế ặ ngo i ánh n ng m t ệ ụ ố ự
ề ự ậ
ẩ
ả
ở
B n thân m m ch i Măng non khi m i sinh ra t ẩ ặ ấ d ớ ặ ấ ồ Măng tr i lên kh i m t đ t, thông qua ti p xúc v i tia t ế ể ạ ẽ ế khi n ch i Măng chuy n thành tr i chi u x s làm phát tri n nhi u di p l c t ọ ệ ượ màu xanh (hi n t nhiên), và tr thành s n ph m ng sinh h c th c v t trong t Măng tây xanh.
ữ
ủ
ớ ấ
ự ậ ể ự ả
ườ ẫ n/r y Măng đã đ >23 ắ
i tr ng có th t
s n xu t Măng tây tr ng đ làm phong phú m t ẩ
ể ằ
ử
ấ
ộ
ặ
ủ
ủ
ố ặ ờ
ế
ồ ạ
ề
ẩ
ồ ớ ườ ắ
ươ ạ
ế
ả
ẩ
ể ừ ặ T đ c đi m sinh lý th c v t này, v i nh ng v ổ ườ ồ ặ năm tu i, ng ấ ụ ụ ị ườ ng tiêu dùng và đóng h p xu t kh u b ng cách x lý l p hàng ph c v th tr ồ ấ đ t ho c compost dày #25cm ph kín ch i Măng, dùng màng ph đen có tráng ặ ụ ướ c 27mm, cao 3035cm, màu đen ch p nhôm (alluminium foil), ho c dùng ng n ồ ộ ắ ầ đ u ch i măng ngăn ánh n ng m t tr i tác đ ng vào ch i Măng cho đ n khi ch i Măng đ t chi u cao th ng kính thân Măng >10 ng ph m >172023 cm v i đ mm thì ti n hành thu ho ch s n ph m Măng tây tr ng.
ả ẩ ả
d. Cách b o qu n Rau Măng tây thành ph m
ủ ể ữ ướ ộ ẩ n nhi
ở mát ể ả ệ ộ ả ủ ạ l nh gia đình vì c làm c a tủ ủ đ gi t đ >25°C và m đ 90% ạ l nh + khô
ấ ướ ẽ ả ữ t Măng tây ph i tr ươ t ạ l nh s làm m t n i thân Măng, không th b o qu n trong t ọ c, khô héo c ng Măng.
ỏ ơ ỏ
ả ố ả : Măng tây mua v dùng dao bào g t b l p v x m ng ở ẵ ề ụ ầ
ọ ỏ ớ ớ ướ ể ầ ố ể ữ ồ #10 c đã đun sôi s n (có màu xanh và đ giòn) r i chuy n qua ngâm ngay 15
ộ ớ ể ế ạ Cách b o qu n ử ạ cm ph n g c măng, r a s ch, đem tr n/ch n 23 phút v i n ấ 1 ít mu i + 1 ít gi m đ gi ậ ướ 20 phút vào thau/ch u n c đá l nh, xong v t ra đ ráo, ti p theo:
ả ươ ạ ặ
ủ ạ ộ ự ấ i: Dùng khăn m 50% ho c gi y báo s ch không có m c in ẽ ữ ế l nh s gi
ỳ ấ ượ ả Cách 1: B o qu n t ấ ố càng t ươ ượ i đ t ẩ t qu n kín bó măng cho vào túi PE c t kín x p vào ngăn mát t ng Măng. c 57 ngày tu ch t l
ắ ế ế ặ ắ
ỷ ọ ặ ế thu tinh ho c hũ nh a không có đ c t
ả ọ ọ ớ ặ ườ ể ấ
ừ
ặ ậ ầ ẩ ộ
ố ạ ầ ặ ự ế ế ầ ồ ế
ườ ỏ ớ i, ầ ậ ể ừ ủ ấ ượ ả ượ ẽ ả ỳ ả Cách 2: B o qu n qua ch bi n: Măng tây x t lát chéo 34 cm ho c c t khúc 57 ự ộ ố ồ , r i: (a) Ho c ngâm cm x p g n vào l ặ ộ ớ ấ ng) + 1 ng (ho c không đ chua ng t v i gi m chua n u sôi đ ngu i v i 1 ít đ ể ế ợ ít mu i + có th k t h p thêm g ng, tiêu, hành, t t...; (b) Ho c ngâm vào các ư ầ lo i d u th c ph m nh d u hào, d u ôliu, d u đ u nành, d u đ u ph ng,...; (c) ủ ư Ho c ch bi n thành d a món, kim chi,... đ v a đ chua r i x p vào ngăn mát t ạ l nh s b o qu n đ c 1530 ngày tu theo ch t l ng Măng.
ữ ả ộ i lâu >612 tháng ph i đóng h p
kho l nh: Măng tây mu n gi ả ố ả ở ặ ạ Cách 3: Tr ho c kích đông nhanh IQF, b o qu n ữ ươ t kho mát 25°C:
ế ế ướ ạ ư ề ơ ử ạ : Măng tây đ a v n i ch bi n, dùng vòi n
ạ ớ
ấ ố ấ ạ ỏ ả ầ
ồ ắ ỡ ố ử ạ ớ ạ ồ ợ
ồ ử ạ ự R a s ch c l nh áp l c m nh r a ọ ở ỏ ơ ỏ ạ 10 cm s ch đ t cát, t p ch t bám trên thân Măng, bào/g t bo l p v x m ng ắ ầ ử ụ ẩ ph n g c, lo i b s n ph m không đ t yêu c u s d ng r i c t c dài ng n 15 ặ ướ c l v i thu c tím ho c n 17192123 cm,... theo quy cach h p đ ng, sau đó r a l ộ Clor n ng đ 2050 ppm.
ị ể ầ ụ ồ ộ
ắ ặ ị t enzyme, gi
ư n đ nh màu s c đ c tr ng và gi ữ ượ ộ ứ ể ệ ớ ể ẫ ữ ổ 2+ đ Măng tây v n gi đ
ử ụ Ch n:ầ Dùng dung d ch CaCh n ng đ 0,1% đ ch n/tr n Măng tây 23 phút, sau ữ ạ đó cho làm l nh nhanh đ di ế ợ ử vitamin C; k t h p x iý v i ion Ca c đ c ng giòn khi ư đ a vào s d ng.
ẩ
ữ ệ ặ ồ
ượ c ả i ồ t b kích đông nhanh IQF (Pre Cooling Machine) trong #2025 phút r i
Bao bì đóng gói, kích đông nhanh (IQF): Sau đó, Măng tây thành ph m đ đóng gói trong túi tr đông ho c rút chân không, hàn kín mi ng r i cho lên băng t ế ị ư đ a vào thi ể chuy n vào kho mát 25°C.
ậ
ươ ứ ứ ậ ặ ỏ
ệ ộ ể ở ả ế ố ậ : Măng t ể V n chuy n, giao nh n i ph i x p đ ng 510 kg/thùng vào thùng x p ớ ả ậ ầ ể ho c thùng carton 57 l p sóng c ng đ tránh d p h ng đ u bông, và ph i v n ằ chuy n b ng xe mát nhi t đ 25°C.
Ừ Ạ Ệ [08]. CÁCH PHÒNG TR SÂU, B NH H I CÂY MĂNG TÂY
ạ ấ ệ ế ệ ạ ậ a. Nh n di n các lo i n m, b nh, tuy n trùng h i cây Măng tây:
ố ồ ế ố c gi ng t t, tr ng trên vùng đ t t
ữ
ộ ả ọ ượ ế ấ ng h u c và vi sinh, th đ t cao ráo, tiêu thoát n ạ
ệ ệ ậ ấ ố
ệ ấ ạ
ấ ấ
ấ ơ ố i x p giàu dinh Cây Măng tây n u ch n đ ướ ướ ấ ướ ố ơ ưỡ i c t t, đ t và n c t d ế ử ạ ộ ố ử ả kim lo i, đã x lý kh s ch tuy n b o đ m đ pH = 6.57.5 và không có đ c t ồ ườ ỹ t, môi n tr ng t trùng, n m b nh, côn trùng, chăm sóc đúng k thu t, v sinh v ạ ườ ẽ ị ấ ng thông thoáng, lành m nh, thì r t ít b n m b nh gây h i, cây s cho năng tr ệ ả ấ su t Măng r t cao 202530 t n/ha/năm, doanh thu kho ng 400600 tri u ồ đ ng/ha/năm.
ở ờ ữ ư ạ ạ ấ ồ
ệ ẻ ạ ố ị ấ ễ ị Tuy nhiên, vào mùa m a, lúc "trái gió tr tr i", cây Măng tây cũng r t d b ườ ư ấ i n m b nh t n công xâm h i gi ng nh nh ng lo i cây tr ng khác (con ng ệ ể ễ kho m nh cũng có th ch t vì d ch b nh kia ma !).
ả ồ ậ ệ ớ ệ vùng khí h u nhi t đ i Vi t Nam
ấ ở ệ ữ ấ ầ Kh o sát cây Măng tây tr ng trên đ t ườ nh ng năm g n đây th ng th y có các b nh sau đây:
ố ố ễ ệ [1] B nh Th i g c r :
ấ : F. Monilitorme, F. Oxysporum f. sp. Asparagi, F.
a. Do n m Fusarlum Proliíeratum, F. Culmorum, F. Verticillioides, F. Redolens, Gibberella Fujikuroi,...);
ấ : Phyt. Megasoerma Drechs; Phyt. Palmivora, Phyt.
b. Do n m Phytophthora Capsici, Phyt. Intestans,...);
ấ
ấ
: p. Arrhenomanes, p. Myriotilum, p. Aphanidermatum, p. c. Do n m Pythium Megasperma, p. Debaryanum, p. Ultimum; do n m Rhizoctonia Solani, Rhizoctonia sp., Zopfila Rhizophila,...);
d. Do vi khu nẩ Ervvinia Carotovora, Sclerotinia Sclerotiorum);
ế ệ ế B nh Tuy n trùng : g m ồ Tuy n trùng n t s ng kh i u
ố ư ế ố (do n mấ ạ (do
[2] Meloidogyne Incognita, Meloidogyne Javanica); và Tuy n trùng ngo i ký sinh ấ n m Tylenchorhynchus sp.r Xiphinema sp., Pratylenchus sp.);
ệ ạ ấ ớ ử ỉ ắ (do n m Puccinia Asparagi v i 4 lo i bào t Basidiospores, B nh R s t
[3] Aeciospores, Urediniospores và Teliospores);
ấ ư (do n m Colletotrichum Gloeosporioides, Colletotrichum B nh Thán th
ệ [4] Dematium);
ạ ệ (do các lo i virus Asparagus Virus: AVI, AV2, AV3.
[5] B nh do Virus AV4; Tobaco streak Virus TSV);
ố ệ ấ [6] B nh N m m c :
ạ ấ ố ấ
(do n m Alternaria Alternata, Cercospora Asparagi, a. N m b c lá, m c lá Ascochyta Asparagina, Phomopsis Asparagicola, Phomopsis Asparagi, Phomopsis Javanica);
ố ấ ấ (do n m Botrytis Cinerea);
b. N m m c xám
ố ấ ấ (do n m Penicillium Aurantiogriseum);
c. N m m c xanh
ố ấ ấ (do n m Pleospora Herbarum, stemphylium Vesicarium);
d. N m m c tím
ệ ầ ừ ệ ể ạ (lúc d u có th do th a đ m, do b nh sinh lý,...),
ạ ấ ố ứ [7] B nh N t tét g c, thân ệ ơ ể ấ ề v sau là n i đ n m b nh t n công xâm h i;
ệ
ấ ệ ứ ầ làm cho cây Măng và ch iồ ạ ế ầ ế ể ồ [8] B nh Khô thân cành măng non phát tri n kém, ki (do n m Macrophoma sp.) t s c d n, r i ch t d n, và ch t hàng lo t...
ệ ạ ấ b. Nguyên nhân gây ra n m, b nh h i cây Măng tây
ệ ấ ẻ ặ ổ ồ ợ Các nguyên nhân gây ra n m b nh riêng l ho c t ng h p g m:
ấ ố ư t trong mùa n ng, nh ng r t d b "s c" n
ư ẻ ấ ễ ị ố ườ ấ ạ ạ ự ng t ắ ị ệ nh tr con hay b b nh nóng, l nh th t th ướ c ng hay
ứ ầ ổ ị Cây Măng tây ch u h n r t t ươ trong mùa m a (ư t nh c đ u s mũi lúc "trái gió tr tr i" ở ờ !);
ế ư c m a (và n ướ c
ư ễ ư ố ạ ộ ể ấ ệ ệ ế ị ướ ề ậ ộ ồ M t đ tr ng dày + m a nhi u khi n b lá sum suê b n ạ ề ướ i) k t dính d h th i t o đi u ki n đ n m b nh xâm h i; t
ấ ẩ ề ư ư
ườ ề ộ ữ ấ ồ ộ ậ ợ ng thu n l
ẩ ấ ệ ẩ ạ ườ ồ
ấ
ạ ể ố ồ ở ị ớ c tr ệ c và ng m n
ế ấ ướ ư ẫ ướ ố ậ ả
ấ
ướ ượ ấ ộ c l u d n phân bón, dinh d ộ ễ ế ng khí khi n b r ưỡ c dinh d
ế
ấ t
M a nhi u, nh t là nh ng lúc m a to kéo dài nhi u ngày, làm cho m đ không i cho khí và m đ trong chân đ t tr ng tăng cao 90100%, t o môi tr ậ ấ ị i tr ng không k p các lo i vi khu n, vi sinh v t x u, n m b nh phát tri n; ng ậ ể ấ ờ th i có bi n pháp x i xáo đ t, khai thông rãnh thoát ch ng úng đ chân đ t ng p ấ ế ươ ướ ặ ng n nén ch t khi n đ t tr ng b bão hoà làm m t t n ưỡ ứ ổ kho ng tr ng ch a không khí và n ng trong kh ng ( ị ấ ưỡ ề ặ đ tấ ) và đóng váng b m t làm đ t m t d cây Măng tây b ổ ả ấ ng; úng n ng p, m t kh năng trao đ i ion, không h p thu đ c kéo ố ộ ễ ổ ồ ừ ắ tr ng qua vàng, qua nâu, r i đen, th i nhũn, cây phát dài khi n b r đ i màu t ế ế ầ ừ ừ ồ ả ấ ể r i ch t d n, ch t tri n kém, m t kh năng cung c p Măng, vàng lá, héo úa t ầ d n,...;
ư ầ ế ề ắ ợ ờ Cây quang h p kém do ít lá, tr i m a d m d , thi u n ng kéo dài;
ặ ữ ơ ế ng h u c , và thi u canxi, làm đ
ả ướ ưỡ ộ ế ướ c bi n đ i gi m sâu d
ế ề ể ạ ệ
ế ị ẩ ặ ệ
ẩ
ờ ấ ưở ạ ớ ồ ộ ấ ồ ị Đ t tr ng lâu ngày b nén ch t, thi u dinh d ườ ổ ấ ng i biên đ pH = 4.5 5.5, khi n môi tr pH đ t và n ấ ế ạ ấ ườ ng đ t y m khí phát tri n t o đi u ki n cho các đ t lành m nh b đ y lui, môi tr ấ ế ể ệ ạ ấ t nguy hi m là tuy n trùng, n m Phytophthora, Fusarium lo i n m b nh (đ c bi ạ ộ ễ ể ậ ấ và Pythium), virus, vi khu n, vi sinh v t x u phát tri n, bao vây xâm h i b r , ộ ễ ọ ộ c ng h ng v i các lo i côn trùng, sâu b khác đ ng th i t n công làm cho b r
ươ ặ ố ọ ộ ị
ng n ng, th i nhũn, khi n cây b cong queo d d ng, chùn ng n, ch t lá, ế ế ừ ừ ế ị ổ b t n th vàng lá, héo úa, khô thân cành, ch t t ị ạ ạ và ch t hàng lo t...; t
ử ụ ủ ạ
ả
ọ ặ ạ ế ụ ạ ố ộ ộ ấ ơ
ặ ụ ể
ề ồ ề ệ ấ ạ các v
ầ ậ ệ ồ ạ ỏ ườ ơ ư ấ ư ệ ấ
ố ề ượ ng và ch ng lo i (có S d ng phân bón không đúng cách, không cân đ i li u l ưỡ ng, khi thì bón quá khi còn g p phân gi ); khi thì thi u h t và m t cân đ i dinh d ữ ừ ơ ử ụ ữ nhi u đ m hoá h c ho c th a đ m h u c gây ng đ c h u c ; s d ng phân ứ ồ ạ ặ ư ủ i các lo i phân chu ng và giá th ch a hoai m c ho c dùng l chu ng ch a ư ủ ố ể ạ ỏ ừ ấ n tr ng n m); hay ph g c nhi u m m n m b nh (nh giá th lo i b t ạ ư ỗ ử ằ b ng v t li u ch a qua x lý n m b nh nh tr u, r m r , v cà phê, m t c a g cao su,...;
ố Dùng thu c BVTV không đúng nguyên t c "4 đúng", ướ ượ i đ
ề ờ ắ ặ ế ậ ệ ượ ệ ố không t c thu c ộ ễ , dùng h r cây Măng tây ố ng l n thu c, làm vô hi u hoá tác
ớ ấ ấ BVTV xuyên th u 1020cm l p đ t m t đ n t n đáy ặ ấ ề li u quá cao ho c li u quá th p gây ra hi n t ố ủ ị ệ ụ d ng phòng, tr b nh c a thu c;
ỹ ồ ậ
ầ n tr ng không đúng yêu c u k thu t, v sinh v ắ ỉ ườ ệ
ề ệ ị ấ ự ể ấ
ệ ặ ư ệ ả ị
ễ
ệ ạ ậ ứ ấ ả , các đ m b nh có màu s c không bình th
ế ồ n tr ng y u ỏ ơ n tr ng không thông thoáng, c t t a cành nhánh b n m b nh b r i vãi ấ do trên cây, trên đ t ờ (Ph i kiên quy t cách ly, đ a ra ế ầ t c các thân, cành, lá, r , cây có m m ườ ắ ng, khác màu xanh ấ ồ ệ ệ ừ ặ ấ ớ ườ Chăm sóc v ườ ồ kém, v ệ ặ ấ ạ trên m t đ t t o đi u ki n đ n m b nh phát tán, lây lan t ồ tr ng mà không có bi n pháp ngăn ch n k p th i ỷ ỏ ườ n trong và tiêu hu ngay l p t c t kh i v ố ấ ố m ng n m b nh l ớ cây Măng v a m i ch m xu t hi n trên cây Măng ho c trên đ t tr ng).
ườ ườ ệ ồ ng xung quanh và lân c n v
ệ ả
ữ ụ ộ ệ ỉ ử ừ ế ế ạ ặ ị n tr ng Măng tây đang có b nh ho c d ch ế ế t k t ồ n tr ng
ả ố ệ ậ Môi tr ả ồ ệ ưở ng lây lan, vi c phòng ch a b nh ph i bi b nh trên cây tr ng làm nh h ườ ự ồ ợ h p ti n hành đ ng lo t trong khu v c, n u ch x lý c c b cho t ng v ể thì không th có hi u qu t t;
ộ ữ ạ ệ ừ t t
ậ tình tr ng t n thu c n ki ấ ứ ạ ề ế ế c ề nhi u ướ khi n cây Măng tây b suy y u, m t s c đ kháng, lúc này
ạ ấ ộ C ng thêm vào đó m t nguyên nhân n a là ị ạ ụ v thu ho ch tr ệ ấ ễ ị ấ càng r t d b n m b nh t n công xâm h i;...
ị ờ ế ệ ẩ ặ
ể ầ
ị ươ ng ngăn ch n d ch b nh ngay t ự n m b nh phát tán t ụ ố ướ ụ ệ ớ ử ấ ướ ướ c t
ế ẫ ườ ạ i l
mang m m b nh vào... làm lây lan nhanh ra c v ặ ộ ả ườ ả ấ ừ ẹ ế ồ ầ ề ệ ừ N u không k p th i phát hi n s m và kh n tr ấ ồ ệ ầ do trên cây và trên đ t tr ng đ u, đ m m m ng và bào t ư i, thông qua d ng c lao đ ng, v t chân giày c m a và n theo gió, theo n ệ ầ n, r y Măng tây dép ng ể ọ ẽ nh đ n n ng, r i tr m tr ng m t kh năng ki m soát, s phát sinh nhi u b nh t
ẽ ế ế ạ
t d n và ch t hàng lo t khi n ng ố ạ ư ưở t ế ụ ộ ế ầ ử ỏ ấ ấ ệ ả ố ườ ồ i tr ng ộ ng mu n b cu c, th đ ng xuôi ư ệ
ơ ệ ầ cây s không cho Măng, héo úa suy ki hoang mang, m t tinh th n, chán n n, có t tay không có bi n pháp x lý hay đ i phó khi n tình tr ng n m b nh ch t cây, h ườ v n càng bi đát h n !
ị ấ ệ ạ c. Cách phòng, tr n m b nh h i cây Măng tây:
ạ ồ ư Không gi ng nh các lo i rau màu khác
ấ ự ộ ễ ấ
ố ồ ộ ễ ấ
ẻ ạ ườ ệ ủ ủ ế ễ ầ ữ i trông ch y u là nh ng ph n vi c di n ra
, tr ng và chăm sóc cây Măng tây ể ồ ặ th c ch t là Tr ng và Chăm sóc B R và Chăm sóc Đ t ho c Giá th tr ng ấ ượ cây Măng tây; b r càng kho m nh cây càng có năng su t và ch t l ng cao. ệ Nói cách khác, công vi c c a ng ở ướ ặ ấ . i m t đ t d
ả ấ ố ậ ố
ườ ả ạ ấ ồ ng đ t tr ng cho th t t
ấ ế ng xuyên c i t o môi tr ệ
ố ủ ạ ấ ồ
ẫ ặ ề
ọ ư i n ưỡ ả ả ả ư (vi c t
ọ
ở th ướ ng xuyên có đ ưỡ ng và n
c không quan tr ng ả ể ố ấ ẻ ạ ậ ự
ậ ố ướ ớ
ể ấ
ờ ườ ủ ưỡ ẹ ườ
ồ ẹ ồ ắ ỏ
ồ
ạ ỏ t, th ng tay x lý lo i b , cách ly kh i v
ậ ố ệ ồ ố ệ ấ ỏ ườ ồ n tr ng; và
ử ư ấ ỏ ơ ả ắ
ưỡ ệ ữ ệ Cách ch a b nh t t nh t cho cây Măng tây là Ph i Làm Th t T t Vi c ậ ơ ườ ả Phòng B nhệ . C n ph i th ầ i ệ ể ầ ố ử ố x p, x lý tri t đ m m m ng tuy n trùng, n m b nh và côn trùng h i cây, cung ữ ơ ố ầ ấ c p đ y đ và cân đ i dinh d ng h u c và vi sinh, lên lu ng đ t tr ng cao ráo ộ ẩ ư ấ ủ 2030cm nh ng v n ph i b o đ m đ m đ u đ n trong chân đ t đ 6070% mùa ệ ướ ướ ể ắ ở ệ ố i ki u h th ng t n ng cũng nh mùa m a ấ ả ủ ế ướ ườ cách t nào mà quan tr ng i th nào đ chân đ t b o đ m th ườ ủ ướ ộ ẩ ầ đ m 50%60%); c ng xuyên cung c p d y đ , cân đ i dinh d ể ườ ướ ể ng xuyên ki m tra rãnh thoát i có pH = 6.57.5 đ cây th t s kho m nh; th t ậ ể ướ ể ấ ướ t, không đ n c ng p úng chân đ t quá 89gi c cho th t t /ngày và không đ n ở ươ ấ ưỡ ậ ấ ị ng n bão hoà làm m t d c tr ng xuyên x i xáo ng khí; th đ t b ng m n ằ ố ề ặ ấ ấ ng khí cung c p đ t, phá váng đóng kh n b m t lu ng tr ng đ đ t có đ d ỉ ồ ữ ế "m b ng con" 35 cây m + 35 ch i măng ễ th ng xuyên t a cây gi cho r ; th ộ ỗ ố ụ ệ ừ ặ non to khoẻ ở m i g c/b i Măng và c t b toàn b các cành nhánh nh n t m t ườ ườ ệ ỏ ố ng xuyên làm c và v sinh n tr ng thông thoáng; th lu ng lên cao 50cm cho v ọ ồ ẳ ườ n tr ng m i n tr ng cho th t t v Khi Th yấ ầ ỏ ườ ồ m m m ng n m b nh và t n d n m b nh ra kh i v ườ ư ứ Đ ng Kính Th n Măng Đã Nh H n <78mm Thì D t Khoát Ph i Ng ng Thu ạ Ho ch Đê’ D ng Cây !
ả ỹ
ớ ể ễ ể
ậ ố ệ ệ
t vi c phòng b nh. Khi quan sát th y n m, b nh ặ ấ ớ ư ệ ớ ấ ừ v a m i ch m xu t hi n trên cây thì ồ ẫ (tr ng cây Măng ậ ướ ng d n Ph i nh chăm sóc cây Măng tây đúng k thu t h ườ ả ượ và ph i th c) "tây" không th d dãi chăm sóc theo ki u "ta" đ ng xuyên làm ắ ệ ấ (có màu s c khác màu th t t ph iả ủ xanh đ c tr ng c a cây Măng tây)
ữ ươ ắ ỉ ỏ ế
ầ ố ị ệ ị ấ
phun thu c phòng + tr n m b nh ặ ẩ ng c t t a b h t nh ng ph n thân, lá b b nh đem ra kh i v ỷ ế và ti n hành ế ả ườ (dùng ch ph m sinh h c n
ữ
ả ị
ứ ỗ ị ệ ư ả ố ộ
ắ ệ ớ ấ ứ ầ ỏ ỏ ườ ẩ n kh n tr ệ không đ b nh ể ệ ố đ t tiêu hu ngay ỗ ọ Pseudomonas, ho c dùng các h n lây lan ra c v ệ Metalaxyl + Mancozeb / Carbendazim + Sulfur / ố ợ h p thu c phòng+ch a b nh: ỳ ử Fosetyl Aluminium + Zineb / Cercospora + stemphylium, v.v...). Ph i đ nh k s ộ ụ d ng thu c phòng + tr b nh nh là m t công vi c b t bu c ph i làm c m i 10 15 30 ngày/l n, không đ là b qua dù v i b t c lý do gì. ượ ơ c l
ấ ồ ể ử ụ ệ ể Đ x lý đ t tr ng Măng tây, có th áp d ng các bi n pháp sau:
ổ ậ ệ ủ ồ : B sung phân chu ng
ỳ ấ ộ
ộ ơ ố ể ể
ữ ơ ợ i x p cho đ t; th i; ki m tra hàm l ượ ấ ướ ướ ố ấ ư hoai, phân h u c , h p ch t l u ườ ể ng ượ ng ng mu i EC = <2 c trong n ồ c t
1. Bi n pháp v t lý hu nh + vôi, lân vi sinh; hay vôi b t và canxi đ tăng đ t ướ ướ xuyên ki m tra pH = 6.57.S trong đ t tr ng và n c t ướ Clor = <600 mg/llít n i và hàm l milisiemens/cm trong đ t.ấ
ể ệ ọ Có th dùng
ử ệ ế ầ t qu n áo);...
ặ ệ
ế ẩ Sincosin, Norshield, Bromua Methyl, Nokaph, 2. Bi n pháp hoá h c: Daconil, Formalin, Zineb, Chlorothalomin, Tilt Super, COC85, Bordeaux (Suntat Penta Clorua Nitro Bengien, Sodium Hypochlorite 10% (Thu cố ồ Đ ng + vôi), ố ẩ ế ợ ạ t yJavel gi k t h p x lý các lo i thu c di t tuy n trùng và phòng ư Agrispon, Vimonyl, Aliette, ậ ạ ừ ấ n m, b nh, côn trùng và vi sinh v t h i cây nh tr Ridomil, Amistar Top, Antracol, Kasumin, Phytocide, Mancozeb, Carbenzim, starner, Physan, Anvil, Validacin, Xanthomix, Takumi, New Kasuran, Vialphos, ố ồ Vilaxyn, VibenC, và các ch ph m có g c đ ng,...
ệ ể ườ ị
ề ữ ơ ế ọ Cũng có th th ồ ủ ụ ữ ơ hoai m c, các lo i phân h u c và các ch
ể ả ạ ấ ổ ấ ộ ướ ướ c t
ỳ ử ụ ng xuyên, đ nh k s d ng 3. Bi n pháp h u c , sinh h c: ế ạ nhi u phân trùn qu , phân chu ng ph m ẩ Trichoderma, Active Cleaner, Pseudomonas, Weviro, Wehg, Super Canx , vôi, ỉ ạ ị Lân,... đ c i t o đ t, n đ nh đ pH = 6,5 7,5 cho đ t và n i; các lo i phân vi sinh, phân sinh h c,...ọ
ạ ế ườ
ấ ạ ề ấ ữ ơ i đ c và nâng cao đ pH đ t, t o đi u ki n thu n l
ả ộ ể ấ ề ụ ồ ờ ơ ố ạ ậ
ạ ể
ườ ậ
ạ ệ ạ ể ễ ấ ề ệ ị ị ụ ẩ ả ạ ng, phân h u c và các lo i ch ph m c i t o đ t đ u có tác d ng Thông th ậ ợ ể ệ ộ i đ ph c h i trùn đ t và gi ấ ồ phát tri n các lo i vi sinh v t có ích giúp làm t i x p đ t, đ ng th i các lo i thiên ẩ ấ ệ ế ạ ế ạ ị đ ch cũng phát tri n m nh khi n các lo i virus, vi khu n, tuy n trùng, n m b nh, ị suy ố ị ấ ng s ng, b côn trùng, vi sinh v t có h i trong đ t và trên cây b m t môi tr ế y u và b thiên đ ch tiêu di t; t o đi u ki n kích thích cây phát tri n r , thân và lá,
ễ ệ ớ
ạ ấ ầ ể
ẻ ạ ể ả ấ ượ ễ cây Măng tây kho m nh mi n nhi m v i các lo i n m b nh và côn trùng gây ậ ố ạ ố h i, giúp cây phát tri n th t t t, cân đ i, góp ph n làm tăng thêm đáng k năng ẩ ấ su t và ch t l ng s n ph m Măng tây xanh.
ế ẩ ườ
ữ ơ ượ ượ ượ ả ị ọ ả ạ ng xuyên dùng phân h u c , Trichoderma và ch ph m sinh h c c i t o ể ả c 8090% d ch ọ ng phân hoá h c và gi m đ c 8090 % l
Th ấ đ t có th gi m đ ấ ồ ệ b nh trên đ t tr ng Măng tây.
ố ắ ế ể ị ệ
ấ ườ ẫ ắ ỏ ế ặ n/r y Măng b b nh quá n ng không th kh c ph c đ ườ ồ ớ
ể ả ạ ấ
ế ạ
ườ ữ ệ ấ ể ồ ố ế
ẻ ạ
ấ ấ ử i x p và cung c p đ y đ
đ t m i ệ ồ ưỡ ế ụ ượ c Cu i cùng, n u v ẩ ế ế n r i x i xáo đ t, dùng các ch ph m thì nên ti n hành c t b h t cây trên v Trichoderma, Pseudomonas, GA3, WEHG, Active Cleaner, Phytocide, Agrostim, ụ ồ ổ NutriSmart,... đ c i t o môi tr ng đ t, b sung NPK pha loãng đ giúp ph c h i ạ ễ (trong giai đo n ch a b nh nên h n ch dùng phân chu ng vì vô tình có r và cây ặ ệ th để ưa thêm n m b nh vào đ t làm cây b nh n ng thêm). ẫ ấ ệ Cu i cùng n u v n ể ấ ướ ộ ễ ữ ắ ụ ượ không kh c ph c đ c c thì nên tuy n l y nh ng b r kho m nh x lý qua n ượ ả ạ ơ ố ớ đã đ ủ ầ ạ ồ c c i t o t Javel r i đem tr ng l i trên ớ ạ ồ ư ủ ề i cây m i. ng n u ch a đ đi u ki n tr ng l dinh d
ớ ầ ư ệ chăm sóc v
ạ
ươ ệ ọ ư ươ ợ ng yêu, quý tr ng cây Mang tây nh th
ế
ẩ t chăm sóc cây Măng tây kh n tr ở ờ ọ ồ ế ườ ẫ n/r y Măng tây v i quy t tâm cao; xem vi c tr ng ế ế ủ ậ ố ằ t ọ ng yêu, quý tr ng v /ch ng chung ư ươ ứ ẫ i tr ng v n
ồ ng, đúng m c nh ườ ồ ệ ệ ạ ắ ượ ể ấ ế N u đ u t Măng tây là công vi c chính nh m t o nguon thu nh p s ng ch t c a gia đình; bi th ố chăn chung g i trong nhà; bi ủ ứ chăm sóc đ a con m n yêu quý c a mình lúc trái gió tr tr i thì ng ạ c tình tr ng thi có th thành công, tránh đ t h i tr ng tay do n m b nh gây ra.
ố ư
ữ ệ ấ ở ỉ ả ị t công tác phòng, ch a b nh, mùa m a năm 2011, trong lúc các đ a ậ ấ t nh Ninh Thu n ng khác m t kh năng cung c p Măng thì cây Măng tây
ể ề ạ ờ Nh làm t ươ ph ấ ẫ v n phát tri n và cung c p Măng tây xanh đ u đ n.
ừ ọ ạ ạ 2. Cách phòng, tr các lo i sâu b , côn trùng h i cây Măng tây:
ắ ạ ọ Ở ướ n c ngoài, đ i v i các lo i sâu b , côn trùng c n h i cây Măng tây nh
ạ ọ
ườ ừ ệ ư Cutvvorms (sâu ngài đêm), Garden i ta dùng ng
ấ ễ ệ ố ớ Armyvvorms, Asparagus Beetles (b Măng tây), Symphylan, European Asparagus Aphid (r p v ng châu Âu),... t chúng r t d dàng. Permithrin 38% tiêu di
Ở
ố ớ ệ trong n ế ề ố ố ể ắ ọ ạ ụ ạ ườ ệ ạ
ọ
ụ ướ c, đ i v i sâu lông, sâu keo, sâu xanh, sâu đ c thân, c sên, b trĩ, ấ ầ ng xu t hi n lúc ch ng v ng t r y m m, d nhũi, r p sáp,... th i đ c n h i cây ẩ ế ể Măng tây, có th dùng các ch ph m Takumi, Padan, Basudin, Topsin, Supracide, ể ự Contidor, Regent, Anvil, Antracol, ... (Các "binh đoàn"sâu b côn trùng có th t do ăn tr i lá 1 ha Măng tây trong 13 ngày I).
ệ ộ
ấ ườ ẫ ớ ướ ướ ộ ỏ ớ l, ổ ể i vào v c t t giã tiêu, hành, t n/r y Măng tây đ xua đu i côn
ệ ấ Trong dân gian cũng có m t bi n pháp r t hay: Dùng ồ nhuy nễ hoà n ng đ cao v i n ả ọ ạ trùng sâu b h i cây r t hi u qu .
ườ ừ ệ
ồ ể i tàn d n m b nh t ọ ẩ ắ
ư ấ ấ c thân Măng lân c n) ấ ượ ạ ỳ các chu k thu ho ch ạ ặ ạ ộ ễ (ho c thu ho ch ậ s làm ch i Măng bi n ồ ế ẽ ẩ ị ươ ẩ ng và m t giá tr th ng ph m,
ể ạ ệ ể ạ ế (đ l n tr ng kém N u v sinh v ạ ơ ướ l c), tr là chăm sóc đ các lo i sâu b n n p c n h i b r ầ ướ ạ ể đ móng tay va ch m làm tr y x v o,ẹ Măng s kém ch t l ẽ ạ d ng, hình thù cong ượ không th thu ho ch đ c.
ạ ể ệ
ưỡ ả ủ ọ ạ ể ng đ cây phát tri n kho
ệ ể ầ ố ậ ố n tr ng th t t
ệ ồ ườ
ế ộ ẩ ấ ọ
t, lá cây thu c cá giã nhuy n hoà chung n c ho c tiêu, hành, t ỏ ớ i,
ị ướ ướ c t ậ ợ ề ệ ậ
ễ ạ ạ ậ ệ ạ ẩ ấ
ậ ừ ầ Đ phòng tr có hi u qu các lo i côn trùng, sâu b h i cây Măng tây, c n ườ ầ ổ ẻ th ng xuyên b sung đ y đ và cân đ i dinh d ườ ạ ạ ỏ m nh, v sinh chăm sóc v t, nhanh chóng lo i b các m m móng ớ ừ ấ ấ ng xuyên duy trì đ m 5060% trong chân đ t, n m b nh m i v a phát sinh, th ể ườ ấ ể ả ạ ẩ ng dùng ch ph m sinh h c c i t o đ t đ duy trì pH đ t = 6.57.5 (có th th xuyên dùng vôi, Trichoderma, Pseudomonas, Carbendazim, Mancozeb, Metalaxyl, Anvil, Ridomil, Antracol, Furadan, Vibamec, Katumi, Bordeaux, dung d ch xà phòng ố ặ ướ i vào n ố ể ử ấ g c đ kh n m b nh, côn trùng và vi sinh v t có h i, t o đi u ki n thu n l i cho ể ậ ữ vi sinh v t h u ích và trùn đ t phát tri n, đ y lùi và cô l p các lo i côn trùng và vi ạ sinh v t có h i cho cây).
Ồ LÀM SAO TR NG CÂY MĂNG TÂY
Ỹ ƯỢ Ạ Ấ Ấ Đ T NĂNG SU T >3040 T N/HA/NĂM & TÍCH LU Đ C >200300
Ệ TRI U/HA/NĂM ?
ố ồ ấ
ề
ấ ồ đừ ầu ng ậ ơ ố ệ ế ác dày 3050cm) cho th t t
ả ả ạ ưỡ ữ ơ ế
ữ ơ ầ ả ầ
c ng m >3050 cm), đ t h ấ ướ ỹ ượ c ồ ườ i tr ng ậ i x p, th t giàu ấ ng h u c và vi sinh h u ích, li p đ t tr ng ph i tôn cao 2030 cm (đáy ặ ệ ự ả ơ ỏ ọ ế ợ t k t h p bon phân cút/d i/bánh đ u, phân vi sinh (Agrostim, i nh gi
ượ ấ Tr ng Măng tây xanh mu n có năng su t >3040 t n/ha/năm, tích lu đ ngay t >200300400.000.000 đ/ha/năm, đi u ki n tiên quy t là ầ ầ c n ph i c i t o đ t tr ng (t ng canh t ồ dinh d ướ ộ ễ b r cây Măng ph i cao h n t ng sét và m c n thông t NutriSmart, Grow More...) + trung, vi l ng.
ệ ấ ạ ọ
ườ ồ
ồ ạ ỏ ẽ ọ ỏ ớ
ư ấ ườ ế ắ ọ
ể ấ nhiên cho th y ủ ổ ng thành, sau 5 năm tu i các m m ch i non c a ớ >1015 ch i măng l n nh trong ph m vi bán ồ ch i Măng l n nh s m c tràn ư Ị ồ i tr ng ề ặ ế ủ ộ ấ ọ ề ặ ự ậ ự Các tài li u khoa h c v đ c đi m c u t o sinh h c th c v t t ổ ưở ầ ạ khi cây Măng tây đã đ t tu i tr ề ừ ệ ấ ấ ng xu t hi n r t nhi u t cây th ổ ộ ễ ạ kính 152030 cm qu nh c b r cây Măng, các ấ ra kh p m t li p đ t trông nh n m m c sau m a (Đ n lúc đó, ng ứ ậ Măng tây ng m t đêm sáng ra th c d y là th y ti n vào nhà !).
ứ ọ ự ể
ủ ư ệ ấ ạ ấ ể nhiên này, có th tính năng su t và doanh thu ớ (hi u su t thu ho ch 20% v i
ượ ọ ặ Căn c vào đ c đi m sinh h c t bình quân c a 1 hecta rau Măng tây xanh nh sau ọ c ng măng có tr ng l ng bình quân 10 gr:
ể ư ọ ỉ
ạ t m g i là "b - Năm 1: Cây Măng ch a phát tri n, ch có b r con, ồ ặ ấ ồ
ỉ
ạ ạ
57 t n/ha/năm, tuy t đ i không nên thu ho ch c n ki ọ ầ ầ ấ ờ các đ i/th h ộ rễ thi u nhi", ế ộ ễ ớ ỉ ỏ ố ng trên m t đ t tr ng ch có lác đác 1 3 ch i măng l n nh /g c/ngày thu ở ứ ộ ư ượ ườ ồ ng tr ng năm đ u tiên này ng m c đ i tr ng ch nên thu ho ch t ệ ố ẽ ệ ạ ơ t vì s làm suy ề ế ệ cây v sau này. ườ bình th ở ạ ho ch, ỉ t a Măng t ế y u tr m tr ng
ầ ộ ễ ư ỉ
- Năm 2: Cây Măng b
ườ ể ồ ả ỉ
ặ ỗ ỏ ố ể ạ
ệ ạ ấ
ế ưở c ướ đ u phát tri n, ch a tr "b r thi u ng thành, ch có ớ ồ ấ niên", bình th ng trên m t đ t tr ng ch có kho ng 15 ch i măng l n ồ 10gr/c ng Xọ nh /g c/ngày thu ho ch. M i ngày có th thu hai bình quân 2 ch i ấ 18.500 cây/ha X 200 ngàythuho ch/năm X hi u su t 20% = 1015 t n/ha/năm X bình quân 20.000 đ/kg = Doanh thu kho ng ả 200300.000.000 đ/ha/năm.
ườ ưở ể ng thành", bình th
- Năm 3: Cây Măng có "b r m i tr
ỏ ố ộ ễ ớ ỗ ể ạ
ệ ạ ấ
ệ ấ ng có th xu t hi n ồ 10gr/c ng Xọ trnh /g c/ngày thu ho ch. M i ngày có th thu hái bình quân 3 ch i ấ 18.500 cây/ha X 200 ngàythuho ch/năm x hi u su t 20% = 1520 t n/ha/năni X bình quân 20.000 đ/kg = Doanh thu kho ng ả 300400.000.000 đ/ha/năm.
ể ấ ả ồ
- Năm 4: cây Măng có "b r tr
ộ ễ ưở ng thành", ỗ ỏ ố ạ có th cung c p kho ng 19 ch i măng ọ ớ l n nh /g c/ngày thu ho ch. M i ngày có thê’ thu hái bình quân 4 choi lOgr/c ng
ệ ấ ấ
ạ X 18.500 cây/ha X 200 ngày thu ho ch/năm X hi u su t 20% = 2025 t n/ha/năm X bình quân đ/kg = Doanh thu kho ng ả 400500.000.000 đ/ha/năm.
ộ ễ ưở ể
- Năm 51015: Cây Măng có "b r tr
ủ ộ ng thành đ đ chín", ỗ ỏ ố ạ ớ ồ
ệ ấ ầ ọ
ạ ả ấ có th cung c p ồ >1015 ch i măng l n nh /g c/ngày thu ho ch. M i ngày hái bình quân 5 ch i 10gr/c ng X 18.500 c y/ha X 200 ngàythuho ch/năm X hi u su t 20% = 2530 ấ t n/ha/năm X bq 20.000 đ/kg = Doanh thu kho ng 500600.000.000 đ/ha/năm...
ơ ế ả ả ữ ỉ đ n thu n là nh ng con s toán h c,
ề ấ ọ k t qu s n xu t ấ ư ỹ khách quan khác nh k
ồ ổ ưỡ ố ấ T t nhiên trên đây ch ự ế th c t ậ thu t chăm sóc, th nh ố ế ố ỳ trên đ t tr ng còn tu thu c r t nhi u y u t ờ ế ng, th i ti ầ ộ ấ t, cây gi ng,...
ở ờ ỏ ọ ế ợ
ồ ỹ t b t ậ ướ i nh gi ể đ ng ki m soát nhi ớ t k t h p v i bón phân t ệ ộ ườ t đ v
ộ ẩ
ấ ướ ướ c t
ụ Peru, nh áp d ng k thu t t ế ị ự ọ ộ ẩ ướ ướ c t ế i, đ b c h i c a n ổ ộ ố ể ề ưỡ ấ
i, hàm l ưỡ ắ
ng trong đ t đ hay thi u ch t gì đ đi u ch nh b sung dinh d ạ ậ ấ ấ ấ ự ộ đ ng ệ theo công ngh Israel có thi n tr ng bình quân ấ ồ 30*c, đ m trong không khí và đ m trong chân đ t tr ng bình quân 60% 70%, ơ ủ ượ ộ ng đ pH = 6.5 7.5 trong đ t và n ị ỉ ấ ủ ng k p dinh d ớ ườ ờ i ta đã thu ho ch Măng tây xanh và Măng tây tr ng v i th i hàng ngày, v.v... ng năng su t 60 80 t n/ha/năm, cho thu nh p r t cao !
ố c ta, n u mu n có thu nh p cao, ng i tr ng Măng tây
ả ườ ồ ậ i vào giá bán s n ph m tăng cao,
ỉ không nên thụ ụ ủ ộ ẩ mà nên ch đ ng áp d ng ấ ấ ch cân tăng thêm 510 t n/ha/năm là
ọ ỹ ể Ở ướ ế n ờ ỷ ạ ộ đ ng trông ch l ậ khoa h c k thu t, thâm canh tăng năng su t, ậ đã có th tăng thêm thu nh p 150300.000.000 đ/ha/năm.
ẩ ả ẻ ợ ế ọ ườ ừ i t
ệ ố
ườ ồ ượ ẽ ủ i tr ng s ăn no ng yên v i k t qu
ế ấ
ừ ế ượ ỉ ớ ế ơ ứ ỏ ổ c 1/2 1/3 hecta, ph ần th a
ồ ổ ỏ công nhân đ n lao Khi có s n ph m rau Măng tây giá r h p lý, m i ng ư ề ộ đ ng bình dân ai cũng có đi u ki n ăn rau Măng tây nh ăn rau mu ng, xà lách,... ồ ả tr ng đ c bao nhiêu hecta thì khi đó ng ớ ẩ ả ẽ s bán h t b y nhiêu hecta, còn h n c m i c mong bán s n ph m ra v i giá cao ả ể ẽ ạ i có th s ph i còn l mà tr ng 1 hecta ch bán đ ặ đem đ b ho c cho gia súc ăn !

