QUY TRÌNH
V N HÀNH LÒ SINH KHÍ THAN
I. M c đích
1. Quy trình đa ra các yêu c u c th v các v n đ an toàn khi v n hành lò sinhư
khí than, quy trình v n hành lò sinh khí, quy trình lò, quy trình t t lò, quy trình hòa
m ng khí chính, quy trình d ng lò kh n c p khi s c .
2. Quy trình đa ra các bi n pháp an toàn khi v n hành các thi t b làm s ch khíư ế
than, quy trình v n hành các thi t b làm s ch: ng đng đôi, tháp r a, l c b i tĩnh ế
đi n.
3. Quy trình này đa ra các s c th ng g p khi v n hành lò sinh khí than và cácư ườ
thi t b làm s ch, nguyên nhân các s c và các bi n pháp kh c ph c.ế
4. Quy trình này quy đnh các bi n pháp an toàn khi ti n hành thăm dò l a lò sinh ế
khí than, các bi n pháp an toàn khi thao tác h th ng l c b i tĩnh đi n.
QUY TRÌNH
V N HÀNH LÒ SINH KHÍ THAN
Ch ng Iươ
QUY ĐNH AN TOÀN KHU V C TÒA NHÀ CHÍNH
Đi u 1. Quy trình đa ra nh ng yêu c u c th và trình t thao tác đi v i nhân viênư
v n hành lò sinh khí, nhân viên tu n ki m, b o d ng thi t b ưỡ ế cũng nh các chú ý vư
an toàn trong các thao tác t i khu v c tòa nhà chính và các thi t b làm s ch. ế
I. Quy đnh v an toàn khu v c lò sinh khí than
1.Nhân viên tr c v n hành c n chú ý đm b o an toàn đi v i nh ng s c , nh ng
ti m n nguy c gây m t an toàn ho c nh ng hi n t ng b t th ng v : Nhi t đ, ơ ượ ườ
áp su t, m c n c… ph i tìm hi u các nguyên nhân và tìm các bi n pháp x lý đng ướ
th i l p biên b n c th và báo cáo v i Tr ng ca s n xu t ho c lãnh đo phân ưở
x ng.ưở
2. Khi thăm dò l a không đng đi di n v i l thăm l a đ phòng l a ph t vào m t.
Khi ti n hành rút cây thăm l a ra thì ph i quan sát chung quanh xem có ng i hayế ườ
không tránh gây b ng, ph i đ cây vào đúng n i quy đnh. ơ
3.Khi đi tu n tra van bùng n thì tuy t đi không đng đi di n v i t m nhôm c a
van bùng n .
4.Trong khi lò ho t đng không cho quá t i và áp l c gi m th p, hàm l ng oxy ượ
trong khí than ph i < 0.8%.
5.Khi lò chuy n vào d tr nhi t nghiêm c m m l thăm l a, c p than và x tro.
6.M i ca ki m tra 1 l n van chuông xem có linh đng hay không và làm v sinh s ch
s tránh hi n t ng van chuông b k t. ượ
7.Khi châm l a cho lò nghiêm c m dùng xăng, d u có ch t b c cao.
8.Nh ng n i có đng c , có kh p n i, b ph n th y l c c n ph i d ng thi t b l i ơ ơ ế
thì m i ti n hành x lý. ế
9. Đnh k ki m tra v n c, n u ít n c ho c thi u n c th i gian dài nghiêm c m ư ế ướ ế ướ
c p n c ngay. N u c n thi t c n ph i d ng lò t t l a đ x lý. ướ ế ế
10. H i n c b gián đo n không cho phép m l thăm l a.ơ ướ
11. N u b ng ng đi n đt ng t hay qu t gió ng ng thì c n thao tác theo các yêu c uế
có liên quan.
12. Không đc đng g n th i gian quá dài t i nh ng n i có h i nóng. Th ngượ ơ ườ
xuyên ki m tra các đng h , m c n c, áp su t n u có hi n t ng b t th ng thì l p ướ ế ượ ườ
t c báo cáo đng tr c đi u hành đ có bi n pháp x lý k p th i. ươ
QUY TRÌNH
V N HÀNH LÒ SINH KHÍ THAN
II. Quy đnh v an toàn khu v c l c b i tĩnh đi n
1.Khi đi vào l c b i thì ph i có 2 ng i tr lên đi cùng, th ng xuyên tu n tra các ườ ườ
thi t b v n hành n u có v n đ c n báo cáo c p trên đ có bi n pháp x lý k p th i.ế ế
2.S d ng chính xác các thi t b phòng h an toàn, không đc t ý tháo d ho c ế ượ
dùng vào vi c khác
3.Khi leo lên cao thì ph i đng v ng và v n vào ch ch c ch n, nghiêm kh c làm
vi c theo đúng các quy trình. Không đ ng i khác đng vào các thi t b , đng c ườ ế ơ
ho c có s c đi n x y ra thì ph i thông báo cho th đi n đ x lý.
4.H th ng l c b i tĩnh đi n b ng ng n c thì l p t c ng ng c p đi n cho máy l c ướ
b i.
5.Ngu n đi n cao áp không đt yêu c u ho c gi m đt ng t thì c n ph i ng ng
đi n đ ki m tra, không đc c p đi n. ượ
6.Trong quá trình r a không liên t c c m không đc c p đi n cho máy l c b i tĩnh ượ
đi n.
7.N u l c b i tĩnh đi n có hi n t ng đi n gi t, cháy n l p t c c t ngu n đi nế ượ
cao áp, đóng van vào và ra c a khí hóa than.
8.Trong quá trình v n hành nghiêm c m ngh ng i t i khu v c l c b i tĩnh đi n. ơ
9.Trong phòng c p đi n không đc đ các ch t d cháy, d n , đng th i ph i ư
trang b các thi t b phòng cháy ch a cháy. ế
10. N u hàm l ng oxy trong khí than không đt yêu c u ( > 0,5%) thì không đcế ư ượ
c p đi n cho máy.
11. Khi v n hành máy l c b i c m không cho máy t t áp su t. N u áp l c c a vào ế
< 200Pa thì ph i ng ng cung c p đi n.
12. Trong qúa trình ki m tu, b o d ng máy l c b i b t bu c ph i làm các th t c ư
ng ng đi n, đeo bi n ki m tu và bi n ng ng cung c p đi n.
13. Nghiêm c m vi c ngh ng i t i khu v c l c b i tĩnh đi n tránh b ng đc khí ơ
và đi n gi t.
14. Khi ti n hành s a ch a l c b i tĩnh đi n b t bu c ph i tách l c b i tĩnh đi n raế
kh i m ng khí chính và ti n hành th i quét l c b i, tháp r a b ng h i n c đ lo i b ế ơ ướ
h t khí than. Khi th i quét xong ph i ti n hành l y m u khí hóa nghi m đt yêu c uế ế
m i cho phép m l nhân công và ti n hành s a ch a. ế
QUY TRÌNH
V N HÀNH LÒ SINH KHÍ THAN
CH NG IIIƯƠ
T NG QUAN CÔNG NGH S N SU T KHÍ HÓA THAN
I. L u trình s n xu t khí gasư
Nhi m v ch y u c a Phân x ng Khí hóa than là s d ng than thông qua k ế ưở
thu t khí hóa than đ s n xu t khí than s ch cung c p cho công đo n nung Hydrate
s n xu t alumin.
1. S đ dây chuy n s n xu tơ
Hình 1: S đ dây truy n s n xu t khí gasơ
Air blower – qu t gió; Air pipe - ng d n khí; Gas producer – lò sinh khí;
Gas pipe - ng d n khí gas; Double standpipes - ng đng đôi; Washing tower – tháp
r a; Electrostator – l c b i tĩnh đi n; Gas fan – qu t khí gas; Water knockout – thi t b ế
kh n c; To gas net of refinery – N i tiêu th khí gas. ướ ơ
QUY TRÌNH
V N HÀNH LÒ SINH KHÍ THAN
2. Gi i thích s đ ơ
H i n c đc sinh ra t v n c trên thân lò t i bao h i có áp su t 0,07MPa r iơ ướ ượ ướ ơ
hòa tr n v i không khí t o thành ch t khí hóa có nhi t đ kho ng 50
0
C đn 65ế
0
C
đc qu t gió đa t i lò qua van m t chi u ph n đáy lò.ượ ư
Than đc s d ng làm nguyên li u là lo i than g y đc c p vào lò qua máy c pượ ượ
than trên đnh lò sinh khí. Sau khi than cháy cùng v i ch t khí hoá, trong lò sinh khí hình
thành các t ng li u nh : t ng x tro có nhi t đ t 50 - 80 ư
0
C và có đ dày t 300 -
600mm, t ng oxy hóa có nhi t đ kho ng 950-1200
0
C và có đ dày t 150-300mm,
t ng hoàn nguyên 1 và 2 có nhi t đ kho ng 550-950
0
C và có chi u dày t 300-
500mm, t ng li u có nhi t đ kho ng d i 550 ướ
0
C, trên cùng là t ng không ch a khí
than đc t o ra có nhi t đ kho ng 450-550ượ
0
C và đ cao kho ng 1000-1200mm.
Khí than đi ra kh i lò sinh khí có nhi t đ t 450-550
0
C và áp su t kho ng 1470Pa
đc d n đn ng đng đôi qua ng d n khí than. T i ng đng đôi, khí than đcượ ế ượ
làm l nh đn nhi t đ kho ng 80 -100 ế
0
C và đc làm s ch b i n c tu n hoàn phunượ ướ
r a trong ng đng đôi. Sau khi ra kh i ng đng đôi, khí than đc đa đn tháp r a ượ ư ế
đ làm l nh t i nhi t đ kho ng 30-40
0
C và r a s ch b i b n và các t p ch t. Thi t ế
b làm s ch khí than g n nh tuy t đi là l c b i tĩnh đi n, t i đây g n nh b i b n ư ư
và h c ín trong khí than đc l c b i tách ra bám dính trên các b n c c (+) và (-). Sau ượ
đó các b i b n này đc n c r a và tr v khu x lý n c tu n hoàn tháp r a và l c ư ướ ướ
b i tĩnh đi n.
Sau khi ra kh i l c b i tĩnh đi n khí than đc thi t b qu t tăng áp tăng áp su t ượ ế
lên kho ng 30 - 33 kPa và đi vào thi t b kh n c đ ph n n c ra kh i khí than đm ế ướ ướ
b o ch t l ng khí than khi đn n i tiêu th r i theo đng ng chính cao áp c p cho ượ ế ơ ườ
lò nung c a Nhà máy Alumina.
II. Thi t b s n xu t chínhế
1. Lò sinh khí
Ký hi u : ø3.0BZ - Q.
Đng kính lòng lò : ø3m.ườ
Di n tích m t c t lòng lò : 7.07m2
Áp su t làm vi c c a v n c : 0.07Mpa ướ
Đ cao hi u qu c a ch n n c c a khay tro : 650mm ướ
Đ cao hi u qu b t kín n c t i đáy lò : 845mm ướ