Y BAN NHÂN DÂN
T NH LAI CHÂU
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 02/2020/QĐ-UBND Lai Châu, ngày 09 tháng 01 năm 2020
QUY T ĐNH
BAN HÀNH ĐNH M C H TR ĐI V I T NG LO I H NG M C, CÔNG TRÌNH D
ÁN KHUY N KHÍCH DOANH NGHI P ĐU T VÀO NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN TRÊN Ư
ĐA BÀN T NH LAI CHÂU
Y BAN NHÂN DÂN T NH LAI CHÂU
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015; ươ
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 25/6/2015; ướ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;
Căn c Lu t Đt đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 th áng 6 năm 2014;
Căn c Lu t Đu t công ngày 18 tháng 6 năm 2014; ư
Căn c Lu t Đu t ngày 26 tháng 11 năm 2014; ư
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 26 th áng 11 năm 2014;
Căn c các Ngh đnh c a Ch ính ph : S 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016 quy đnh chi ti t m t ế
s đi u và b i n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m ph áp lu t; s 57/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 4 năm 2018 v c ch , chính sách khuy ơ ế ến khích doanh nghi p đu t vào nông ư
nghi p, nông thôn;
Căn c Thông t s ư 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 c a B K ho ch và Đu t v ế ư
Hướng d n th c hi n Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v
c ch , chơ ế ính sách khuy n khích doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông thôn;ế ư
Căn c Ngh quy t s ế 12/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 c a H i đng nhân dân t nh v Quy
đnh chính sách đc thù khuy n khích doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông thôn trên đa ế ư
bàn tnh;
Theo đ ngh c a Giám đc S K ho ch và Đu t t i T trình s ế ư 1889/TTr-SKHĐT ngày
26/11/2019.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy t đnh này quy đnh v đnh m c h tr đi v i t ng lo i h ng m c, công trình quy đnh t iế
Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v c ch , chính sách ơ ế
khuy n khích doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông thôn trên đa bàn t nh Lai Châu.ế ư
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Các doanh nghi p đc thành l p, đăng ký, ho t đng theo Lu t Doanh nghi p và c ượ ó d án đu
t thu c danh m c d án khuy n khích đu t vào nông nghi p, nông thôn do ư ế ư y ban nhân dân
t nh quy t đnh ch tr ng đu t . ế ươ ư
Đi u 3. Đnh m c h tr đi v i t ng lo i h ng m c, công trình d án khuy n khích ế
doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông thôn trên đa bàn t nh Lai Châu ư
(Có ph l c chi t iết kèm theo)
Đi u 4. T ch c th c hin
1. Đnh m c h tr theo quy đnh này là đnh m c t i đa, t ng kinh phí h tr t ng h ng m c
đm b o không v t m c h tr cho d án, công trình quy đnh t i Ngh đnh s 57/2018/NĐ- ượ
CP. Tr ng h p doanh nghi p đu t các h ng m c, công trình có tiêu chu n ho c giá tr th p ườ ư
h n theo quy đnh này thì áp d ng theo tiêu chu n và giá tr th c t đó. Tr ng hơ ế ườ p tiêu chu n
ho c giá tr cao h n quy đnh này thì áp d ng đnh m c h tr quy đnh này. Riêng các d án, ơ
công trình không có trong quy đnh này thì áp d ng theo đn giá, đnh m c hi n hành nh ng ơ ư
không v t m c tr n h tr t i đa c a Ngh đnh 57/2018/NĐ-CP đi v i t ng h ng m c ho c ượ
d án, công trình.
2. Tr ng hườ p t ng m c đu t d án, công trình ho c h ng m c công trình nh n h tr nhân ư
v i t l h tr c th theo quy đnh c a Ngh đnh 57/2018/NĐ-CP nh h n m c h tr ơ t i đa
thì doanh nghi p đc nh n h tr b ng v i m c h tr đó. Tr ng h p t ng m c đu t d ượ ườ ư
án, công trình ho c h ng m c công trình nh n h tr nhân v i t l h tr l n h n m c h tr ơ
t i đa thì doanh nghi p đc nh n h tr b ng v i m c h tr t i đa. ượ
3. Doanh nghi p đc áp d ng đnh m c h tr ph i đáp ng đy đ các tiêu chí và đi u ki n ượ
h tr theo Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph và các quy
đnh c a pháp lu t liên quan.
Đi u 5. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 30 tháng 01 năm 2020. Chánh Văn phòngế
UBND t nh; Giám đc các s , ban, ngành t nh; Ch t ch UBND các huy n, thành ph ; Th
tr ng các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ưở ơ ơ ế
này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 5;ư
- Văn phòng Chính ph ;
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp; ư
- TT. T nh y;
- Đoàn Đi bi u Qu c h i t nh;
- TT. HĐND t nh;
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
- Công báo t nh;
- S T pháp;ư
- VPUBND t nh: Lãnh đo, CV các kh i;
- L u: VT, KTN.ưHà Tr ng H i
PH L C
ĐNH M C H TR ĐI V I T NG LO I H NG M C, CÔNG TRÌNH D ÁN KHUY N
KHÍCH DOANH NGHI P ĐU T VÀO NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN TRÊN ĐA BÀN Ư
T NH LAI CHÂU
(Kèm theo Quy t đnh s : 02/2020/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2020 c a UBND t nh Laiế
Châu)
TT N i dung h tr Đn v tínhơ Đnh m c
h trGhi chú
IH th ng đi n trong và ngoài
hàng rào d án
1Đng dây h th 0,4kVườ ế 1.000 đng/
1Km 330.000
2 Tr m bi n áp trong nhà ế 1.000 đng/
1KVA 1.300
3 Tr m bi n áp ngoài tr i ế 1.000 đng/
1KVA 2.200
II H th ng đng giao thông ườ
1
Đng giao thông ngoài hàng rào d ườ
án (t i thi u công trình c p V mi n
núi tr lên): N n đng r ng t i ườ
thi u 6,5m, m t đng r ng t i ườ
thi u 3,5m, l r ng 2x1,5m, m t
đng láng nh a tiêu chu n 3 kg/m² ườ
trên l p móng c p ph i đá dăm ho c
đá dăm tiêu chu n
1.000 đng/
1Km 2.500.000
Chi phí xây d ng
bao g m: N n
đng, m t đng, ườ ườ
h th ng an toàn
giao thông (c c tiêu,
bi n báo, s n k ơ
v ch đng, t ng ườ ườ
h lan, gi i phân
cách gi a), rãnh
thoát n c d c, ướ
c ng thoát n c ướ
ngang, gia c mái ta
luy, h th ng công
trình phòng h
2
M t đng, đng giao thông trong ườ ườ
hàng rào d án (bao g m c sân và
đng trong hàng rào)ườ
a
M t đng C p ph i đá dăm láng ườ
nh a tiêu chu n t i thi u 3,0 kg/m 2,
môđun đàn h i Eyc t i thi u 80Mpa
1.000 đng/
1m²170H tr m t đng ườ
b
M t đng Đá dăm láng nh a tiêu ườ
chu n t i thi u 3,0 kg/m², môđun
đàn h i Eyc t i thi u 80Mpa
1.000 đng/
1m²160H tr m t đng ườ
c
M t đng Bê tông nh a h t trung ườ
dày 7cm trên móng c p ph i đá dăm,
môđun đàn h i Eyc t i thi u 130Mpa
1.000 đng/
1m²345H tr m t đng ườ
d
M t đng Bê tông nh a h t m n ườ
dày 5cm + bê tông nh a h t thô dày
7cm trên móng c p ph i đá dăm,
môđun đàn h i Eyc t i thi u 130Mpa
1.000 đng/
1m²458H tr m t đng ườ
e
M t đng Bê tông nh a h t trung ườ
dày 5cm + bê tông nh a h t thô dày
7cm trên móng c p ph i đá dăm,
môđun đàn h i Eyc t i thi u 130Mpa
1.000 đng/
1m²446H tr m t đng ườ
f
M t đng bê tông xi măng mác 350 ườ
dày t i thi u 24cm, móng c p ph i
đá dăm dày t i thi u 15cm
1.000 đng/
1m²740H tr m t đng ườ
g
Sân đng bê tông đá dăm hoàn ườ
ch nh (bao g m đng giao thông ườ
n i đng)
1.000 đng/
1m²70
hĐng giao thông vùng nguyên li u ườ
(đng r ng t i thi u 3m)ườ 1.000 đng/
1km 270.000
III Nhà x ng, khoưở
1 Nhà x ng s n xu tưở
aNhà 1 t ng kh u đ 12m, cao 6m,
không có c u tr c
1.000 đng/
1m² xây
d ng990
bNhà 1 t ng kh u đ 15m, cao 9m,
không có c u tr c
1.000 đng/
1m² xây
d ng2.000
2 Nhà kho
aKho chuyên d ng lo i nh (s c ch a
< 500 t n)
1.000 đng/
1m² xây
d ng900
bKho chuyên d ng lo i l n (s c ch a
>= 500 t n)
1.000 đng/
1m² xây
d ng1.300
cKho l nh k t c u g ch và bê tông ế
s c ch a t 100 t n tr lên
1.000 đng/
1m² xây
d ng4.000
3 Chu ng chăn nuôi (chu ng xây, l p
ngói ho c Fibrô xi măng, tôn, láng 1.000 đng/
1 m²
340Áp d ng đi v i
chăn nuôi bò s a, bò
n n v a XM) th t t i Đi u 12 Ngh
đnh 57
IV N c sinh ho t trong và ngoài ướ
hàng rào
1Đng ng c p n c chính cho Khuườ ướ
dân c t 10 h tr lênư 1.000
đng/km - Áp d ng đi v i
d án cung c p
n c s ch cho vùngướ
nông thôn t i Đi m
b Kho n 1 Đi u 13
Ngh đnh 57
a ng Gang d o t DN100 tr lên 1.000
đng/km400.000
b ng Nh a HDPE t DN50 tr lên 1.000
đng/km39.000
2 B xây có n p bê tông 1.000 đng/
1m³450
3 B xây không n p bê tông 1.000 đng/
1m³340
4Đng ng c p n c (có đng ườ ướ ườ
kính t i thi u 30mm) 1.000 đng/
1m 100V t li u nh a, kim
lo i
5 Máy b mơ1.000 đng/
1 m³.gi500
VH th ng kênh th y l i, t i tiêu ướ
trong và ngoài hàng rào
1Kênh th y l i (bê tông kích th c ướ
BxH=0,25 m² tr lên)1.000 đng/
1km 650.000
2Đng ng c p n c (có đng ườ ướ ườ
kính t i thi u 30mm) 1.000 đng/
1m 100V t li u nh a, kim
lo i
3 Máy b mơ1.000 đng/
1 m³.gi500
4H th ng t i tiên ti n ti t ki m ướ ế ế
n cướ 1.000 đng/
1m²30
VI Nhà kính, nhà l i, nhà màngướ 1.000 đng/
1m²50
VII Xây d ng c s x lý ch t th i ơ
r n sinh ho t nông thôn
1Công ngh ch bi n phân vi sinh ế ế
công su t <300 t n/ngày
a Công ngh , thi t b n c ngoài ế ướ 1.000 đng/
t n.ngày330.000
Là công ngh , thi t ế
b có ngu n g c,
xu t x t các n c ướ
phát tri n (nh Pháp, ư
Đc, Ph n Lan, B ,
Hàn Qu c,…)