Y BAN NHÂN DÂN
T NH NINH THU N
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 02/2020/QĐ-UBND Ninh Thu n, ngày 17 tháng 01 năm 2020
QUY T ĐNH
QUY ĐNH N I DUNG, M C CHI TH C HI N XÂY D NG NGÂN HÀNG CÂU TR C
NGHI M, T CH C CÁC K THI PH THÔNG TRÊN ĐA BÀN T NH NINH THU N.
Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU N
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 th áng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ng ân sách nhà n c ngày 25 thướ áng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đnh ch i
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t ngân sách nhà n c;ế ướ
Căn c Thông t liên t ch s ư 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 c a B Tài
chính và B Giáo d c và Đào t o v vi c h ng d n ướ v n i dung, m c ch i, công tác qu n lý tài
chính th c hi n xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m, t ch c các k thi ph thông, chu n b
tham d các k thi Olympi c qu c t và khu v c; ế
Căn c Thông t s 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 c a B tr ng B Giáo ư ưở
d c và Đào t o v vi c ban hành Quy ch ếthi trung h c ph thông qu c gia và xét công nh n t t
nghi p trung h c ph thông;
Căn c Thông t s 03/20 ư 19/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2019 c a B tr ng B giáo d c ưở
và Đào t o v vi c s a đi, b sung m t s điu c a Quy ch thi trung h c ph thông qu c gia ế
và xét công nh n t t nghi p trung h c ph thông ban hành kèm theo Thông t s 04/2017/TT- ư
BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o đc s a đi, b ưở ượ
sung b i Thông t s 04/20 ư 18/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 c a B tr ng B Gi ưở áo
d c và Đào t o;
Căn c Ngh quy t s 2 ế 1/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 c a H i đng nhân d ân
t nh quy đnh n i dung, m c ch i th c hi n xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m, t ch c các k
thi ph thông trên đa bàn t nh Ninh Thu n;
Theo đ ngh c a Gi ám đc S Gi áo d c và Đào t o t i T trình s 110/TTr-SGDĐT ngày 14
tháng 01 năm 2020 và Báo cáo th m đnh s 82/BC-STP ngày 10 tháng 01 năm 2020 c a S T ư
pháp.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy t đnh này quy đnh n i dung, m c chi th c hi n xây d ng ngân ế
hàng câu tr c nghi m, t ch c các k thi ph thông trên đa bàn t nh Ninh Thu n nh sau: ư
a) Xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m;
b) T ch c các k thi:
- Thi ch n h c sinh gi i c p t nh, c p huy n;
- Thi ch n h c sinh gi i Qu c gia l p 12 trung h c ph thông;
- Thi trung h c ph thông (THPT) Qu c gia;
- Thi ch n h c sinh gi i c p t nh d thi c p Qu c gia;
- Thi tuy n sinh vào l p 10 các tr ng THPT và THPT chuyên. ườ
c) Các nhi m v khác có liên quan đn vi c t ch c các k thi đc quy đnh t i đi m b kho n ế ượ
1 Đi u này.
2. Đi t ng áp d ng: các t ch c, cá nhân có liên quan đn ho t t ch c xây d ng ngân hàng ượ ế
câu tr c nghi m, t ch c các k thi và th c hi n các nhi m v khác có liên quan đn vi c t ế
ch c các k thi ph thông đc quy đnh t i kho n 1 Đi u này ượ .
Đi u 2. N i dung, m c chi và ngu n kinh phí th c hi n
1. N i dung, m c chi c th theo Ph l c đính kèm.
2. Ngu n kinh phí th c hi n t ngân sách s nghi p giáo d c và đào t o h ng năm giao cho
ngành giáo d c và đào t o.
Đi u 3. T ch c th c hi n
Giao S Giáo d c và Đào t o ch trì, ph i h p v i các c quan, đn v có liên quan tri n khai, ơ ơ
h ng d n và ki m tra vi c th c hi n Quy t đnh này.ướ ế
Đi u 4. Hi u l c thi hành
1. Quy t đnh này có hi u l c t ngàyế 27 tháng 01 năm 2020 và thay th Quy t đnh s ế ế
23/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 c a y ban nhân dân t nh ban hành danh m c n i dung và
m c chi t ch c các k thi ph thông trên đa bàn t nh Ninh Thu n.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các S ; Th tr ng các Ban, ngành thu c ưở
y ban nhân dân t nh; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và Th tr ng các c ưở ơ
quan, đn v có liên quan căn c Quy t đnh thi hành./.ơ ế
N i nh n:ơ TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
- Nh Đi u 4;ư
- Văn phòng Chính ph ;
- V Pháp ch (B Tài chính); ế
- V Pháp ch (B Giáo d c và Đào t o); ế
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ư
- Th ng tr c: T nh y, HĐND t nh (báo cáo);ườ
- Đoàn ĐBQH t nh;
- Th ng tr c HĐND các huy n, thành ph ;ườ
- CT và các PCT UBND t nh;
- Trung tâm Công ngh thông tin và Truy n thông (S TTTT);
- C ng thông tin đi n t t nh;
- VPUB: CVP, PVP , VXNV, TH;
- L u: VT, VXNV. NAM.ư
PHÓ CH T CH
Lê Văn Bình
PH L C
N I DUNG, M C CHI TH C HI N XÂY D NG NGÂN HÀNG CÂU TR C NGHI M, T
CH C CÁC K THI PH THÔNG TRÊN ĐA BÀN T NH NINH THU N
(Kèm theo Quy t đnh sế 02/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 c a y ban nhân dân
t nh Ninh Thu n)
Stt N i dung chiĐn vơ tính
M c chi
(đng)Ghi chú
1 Xây d ng ngân hàng câu tr c
nghi m
1.1 So n th o câu tr c nghi m đa ư
vào biên t p
câu 80.000
1.2 Th m đnh và biên t p câu tr c
nghi m
câu 70.000
1.3 T ch c thi th
aXây d ng ma tr n đ thi tr c
nghi mng i/ngàyườ 200.000
bChi xây d ng đ thi g c đ750.000
cXây d ng các mã đ thi đ200.000
dChi ph c p cho Ban T ch c các
cu c thi; bao g m:
- Tr ng banưở ng i/ngàyườ 250.000
- Phó Tr ng banưở ng i/ngàyườ 200.000
- Th ký, giám thư ng i/ngàyườ 140.000
đChi phí đi l i, c a Ban T ch c
cu c thi Theo ch đế
công tác phí
hi n hành
Chi ph c p H i đng coi thi:
- Ch t chng i/ngàyườ 180.000
- Phó Ch t ch ng i/ngàyườ 135.000
- Th ký, giám thư ng i/ngàyườ 90.000
- B o v , y t , ph c v ế ng i/ngàyườ 45.000
1.4 Thuê chuyên gia đnh c câu tr c
nghi m
ngày/ng iườ 300.000
2 Ra đ thi
Chi t ch c rà soát, xây d ng
c u trúc, ma tr n đ thi, xây
d ng đ thi m u
2.1 Chi ra đ đ xu t (đi v i câu t
lu n)
aThi tuy n vào l p 10 và l p 10
chuyên
đ theo phân
môn
370.000
bThi h c sinh gi i c p t nh đ theo phân
môn
730.000
cThi ch n h c sinh gi i qu c gia
l p 12 THPTđ theo phân
môn
730.000
2.2 Chi cho công tác ra đ thi chính
th c và d b (có đáp án)
Chi cho cán b ra đ thi
aThi tuy n vào l p 10 (bao g m c
đ không chuyên đi v i h c sinh
thi tuy n vào l p 10 chuyên)
- Thi tr c nghi m ng i/ngàyườ 270.000
- Thi t lu n ng i/ngàyườ 450.000
bThi tuy n vào l p 10 chuyên ng i/ngàyườ 450.000
cThi h c sinh gi i c p t nh, thi ch n
đi tuy n c a t nh d thi qu c gia
(đ t lu n, đ tr c nghi m, đ
th c hành, đ thi nói Ti ng Anh) ế
ng i/ngàyườ 670.000
dChi thuê mua d ng c thí nghi m,
nguyên v t li u, hóa ch t, m u v t
th c hành, thuê gia công chi ti t thí ế
nghi m.
Căn c H p đng, hóa đn, ơ
ch ng t chi tiêu h p pháp,
h p l và đc c p có th m ượ
quy n phê duy t trong
ph m vi d toán đc giao. ượ
Căn c H p
đng, hóa đn, ơ
ch ng t chi tiêu
h p pháp, h p l
và đc c p cóượ
th m quy n phê
duy t trong
ph m vi d toán
đc giao.ượ
2.3 Chi ph c p trách nhi m H i
đng/Ban ra đ thi
H i đng/Ban ra
đ thi c p huy n
m c chi b ng
80% chi c p t nh.
- Văn phòng ph m Chi theo
th c t ế
- N c u ngướ ng i/ngàyườ 5.000
- Ch t ch/Tr ng ban ưở ng i/ngàyườ 350.000
- Phó Ch t ch/Phó Tr ng ban ưở
(th ng tr c)ườ ng i/ngàyườ 315.000
- Các Phó Ch t ch/Phó Tr ng ưở
ban
ng i/ngàyườ 280.000
- y viên, th ký, b o v ư vòng
trong (24/24)
ng i/ngàyườ 230.000
- B o v vòng ngoài, ph c v , y t ế ng i/ngàyườ 115.000
2.4 Ph c p trách nhi m H i
đng/Ban sao in đ thi; Ban v n
chuy n và bàn giao đ thi (K
thi THPT Qu c gia; K thi
tuy n sinh vào l p 10)
- Văn phòng ph m Chi theo
th c t ế
- N c u ngướ ng i/ngàyườ 5.000
- Ch t ch/Tr ng ban ưở ng i/ngàyườ 300.000
- Phó Ch t ch/Phó Tr ng ban ưở ng i/ngàyườ 250.000
- y viên, th ký, công an vòng ư
trong (24/24)
ng i/ngàyườ 210.000
- Công an, b o v vòng ngoài,
ph c v , y t ế ng i/ngàyườ 115.000
3 T ch c coi thi
Chi ph c p trách nhi m H i
đng/Ban coi thi
- Văn phòng ph m Chi theo
th c t ế
- N c u ngướ ng i/ngàyườ 5.000 H i đng coi thi
h c sinh gi i c p
huy n m c chi
b ng 80% m c
chi c p t nh.
- Ch t ch/Tr ng ban ưở ng i/ngàyườ 265.000
- Các Phó Ch t ch/Phó tr ng ban ưở ng i/ngàyườ 250.000
- Đi m tr ng ưở ng i/ngàyườ 240.000
- Phó Đi m tr ng ưở ng i/ngàyườ 230.000