
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH QU NG NINHỈ Ả
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố03/2020/QĐ-UBND Qu ng Ninhả, ngày 03 tháng 3 năm 2020
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH QU N LÝ T CH C B MÁY, BIÊN CH , CÁN B , CÔNGỊ Ả Ổ Ứ Ộ Ế Ộ
CH C, VIÊN CH C, LAO ĐNG H P ĐNG TRONG C QUAN HÀNH CHÍNH, ĐN VỨ Ứ Ộ Ợ Ồ Ơ Ơ Ị
S NGHI P CÔNG L P VÀ NG I QU N LÝ DOANH NGHI P THU C Y BAN NHÂNỰ Ệ Ậ ƯỜ Ả Ệ Ộ Ủ
DÂN T NH QU NG NINHỈ Ả
Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NINHỦ Ỉ Ả
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13/11/2008; Lu t Viên ch c ngày 15/11/2010;ứ ậ ộ ứ ậ ứ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 26/11/2014;ứ ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 c a Chính ph quy đnh t ch c các c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ ơ
quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; Ngh đnh s ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ị ị ố
37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 c a Chính ph quy đnh t ch c các c quan chuyên môn thu c ủ ủ ị ổ ứ ơ ộ
y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh;Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Ngh đnh s 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 c a Chính ph quy đnh v thành l p, t ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ậ ổ
ch c l i, gi i th t ch c hành chính; Ngh đnh s 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 c a Chính ứ ạ ả ể ổ ứ ị ị ố ủ
ph quy đnh v thành l p, t ch c l i, gi i th đn v s nghi p công l p;ủ ị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 c a Chính ph v qu n lý biên ch công ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ế
ch c; Ngh đnh s 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 c a Chính ph quy đnh v thành l p, t ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ậ ổ
ch c l i, gi i th đn v s nghi p công l p; Ngh đnh s 110/2015/NĐ-CP ngày 29/10/2015 ứ ạ ả ể ơ ị ự ệ ậ ị ị ố
c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u Ngh đnh s 21/2010/NĐ-CP; Ngh đnh s ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ị ị ố ị ị ố
41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 c a Chính ph quy đnh v trí vi c làm trong đn v s nghi p ủ ủ ị ị ệ ơ ị ự ệ
công l p; Ngh đnh s 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 c a Chính ph v v trí vi c làm và c ậ ị ị ố ủ ủ ề ị ệ ơ
c u ng ch công ch c; Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 c a Chính ph quy đnh cấ ạ ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ
ch t ch c a đn v s nghi p công l p;ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 c a Chính ph quy đnh v t ch c, ho t ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ổ ứ ạ
đng và qu n lý h i; Ngh đnh s 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 c a Chính ph s a đi, b ộ ả ộ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP;ộ ố ề ị ị ố
Căn c Ngh đnh s 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 c a Chính ph quy đnh v tuy n d ng, s ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ể ụ ử
d ng và qu n lý công ch c; Ngh đnh s 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 c a Chính ph s a ụ ả ứ ị ị ố ủ ủ ử
đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010; Ngh đnh s ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ị ị ố
29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 c a Chính ph v tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c; ủ ủ ề ể ụ ử ụ ả ứ

Ngh đnh s 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 s a đi, b sung m t s quy đnh v tuy n d ng ị ị ố ử ổ ổ ộ ố ị ề ể ụ
công ch c, viên ch c, nâng ng ch công ch c, thăng h ng viên ch c và th c hi n ch đ h p ứ ứ ạ ứ ạ ứ ự ệ ế ộ ợ
đng m t s lo i công vi c trong c quan hành chính nhà n c, đn v s nghi p công l p;ồ ộ ố ạ ệ ơ ướ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 06/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 c a Chính ph quy đnh nh ng ng i là ứ ị ị ố ủ ủ ị ữ ườ
công ch c; Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ngứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c; Ngh đnh s 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 c a Chính ph quy ộ ứ ứ ị ị ố ủ ủ
đnh v x lý k lu t đi v i công ch c; Ngh đnh s 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 c a Chínhị ề ử ỷ ậ ố ớ ứ ị ị ố ủ
ph quy đnh v x lý k lu t viên ch c và trách nhi m b i th ng, hoàn tr c a viên ch c;ủ ị ề ử ỷ ậ ứ ệ ồ ườ ả ủ ứ
Căn c Ngh đnh s 08/2016/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh s l ng Phó Ch t ch y ban ứ ị ị ố ủ ủ ị ố ượ ủ ị Ủ
nhân dân và quy trình, th t c b u, t ch c, mi n nhi m, bãi nhi m, đi u đng, cách ch c thànhủ ụ ầ ừ ứ ễ ệ ệ ề ộ ứ
viên y ban nhân dân; Ngh đnh s 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 c a Chính ph v ch c Ủ ị ị ố ủ ủ ề ứ
danh, s l ng, m t s ch đ, chính sách đi v i cán b , công ch c xã, ph ng, th tr n và ố ượ ộ ố ế ộ ố ớ ộ ứ ở ườ ị ấ
nh ng ng i ho t đng không chuyên trách c p xã; Ngh đnh s 112/2011/NĐ-CP ngày ữ ườ ạ ộ ở ấ ị ị ố
05/12/2011 c a Chính ph v công ch c xã, ph ng, th tr n; Ngh đnh s 34/2019/NĐ-CP ủ ủ ề ứ ườ ị ấ ị ị ố
ngày 24/4/2019 c a Chính ph s a đi, b sung m t s quy đnh v cán b , công ch c c p xã vàủ ủ ử ổ ổ ộ ố ị ề ộ ứ ấ
ng i ho t đng không chuyên trách c p xã, thôn, t dân ph ;ườ ạ ộ ở ấ ở ổ ố
Căn c Ngh đnh s 10/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 c a Chính ph v th c hi n quy n, trách ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ề
nhi m c a đi di n ch s h u nhà n c; Ngh đnh s 97/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 c a ệ ủ ạ ệ ủ ở ữ ướ ị ị ố ủ
Chính ph v qu n lý ng i gi ch c danh, ch c v t i doanh nghi p là công ty trách nhi m ủ ề ả ườ ữ ứ ứ ụ ạ ệ ệ
h u h n m t thành viên mà Nhà n c n m gi 100% v n đi u l ; Ngh đnh s 106/2015/NĐ-ữ ạ ộ ướ ắ ữ ố ề ệ ị ị ố
CP ngày 23/10/2015 c a Chính ph v qu n lý ng i đi di n ph n v n nhà n c gi các ch c ủ ủ ề ả ườ ạ ệ ầ ố ướ ữ ứ
danh qu n lý t i doanh nghi p mà Nhà n c n m gi trên 50% v n đi u l ;ả ạ ệ ướ ắ ữ ố ề ệ
Căn c Quy t đnh s 226-QĐ/TU ngày 01/6/2016 c a Ban Ch p hành Đng b t nh Qu ng ứ ế ị ố ủ ấ ả ộ ỉ ả
Ninh v vi c ban hành Quy ch qu n lý T ch c và Cán b ;ề ệ ế ả ổ ứ ộ
Theo đ ngh c a Giám đc S N i v t i T trình s 144/TTy-SNV ngày 21/10/2019, Văn b n ề ị ủ ố ở ộ ụ ạ ờ ố ả
s 337/SNV-VP ngày 24/02/2020 và Báo cáo th m đnh s 236/BC-STP ngày 17/10/2019 c a S ố ẩ ị ố ủ ở
T pháp,ư
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh qu n lý t ch c b máy, biên ch , cán b , ế ị ị ả ổ ứ ộ ế ộ
công ch c, viên ch c, lao đng h p đng trong c quan hành chính, đn v s nghi p công l p vàứ ứ ộ ợ ồ ơ ơ ị ự ệ ậ
ng i qu n lý doanh nghi p thu c y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh.ườ ả ệ ộ Ủ ỉ ả
Đi u 2.ề Quy t đnh có hi u l c thi hành k t ngày 20 tháng 03 năm 2020. Quy t đnh này thay ế ị ệ ự ể ừ ế ị
th Quy t đnh s 388/2017/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 c a y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh ế ế ị ố ủ Ủ ỉ ả
v vi c ban hành Quy đnh qu n lý t ch c b máy, biên ch , cán b , công ch c, viên ch c, lao ề ệ ị ả ổ ứ ộ ế ộ ứ ứ
đng h p đng trong c quan hành chính, đn v s nghi p công l p và ng i đi di n theo y ộ ợ ồ ơ ơ ị ự ệ ậ ườ ạ ệ ủ
quy n đi v i ph n v n nhà n c t i doanh nghi p thu c y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh.ề ố ớ ầ ố ướ ạ ệ ộ Ủ ỉ ả
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh,ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ
Giám đc S N i v , Th tr ng các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th ố ở ộ ụ ủ ưở ở ủ ị Ủ ệ ị
xã, thành ph ; Th tr ng các c quan, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ố ủ ưở ơ ơ ị ị ệ ế ị
này./.

N i nh n:ơ ậ
- B N i v (b/c);ộ ộ ụ
- V Pháp ch - B N i v (b/c);ụ ế ộ ộ ụ
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp (b/c);ụ ể ộ ư
- TT.T nh y, TT.HĐND t nh (b/c);ỉ ủ ỉ
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;ủ ị ỉ
- Ban T ch c T nh y;ổ ứ ỉ ủ
- Ban Pháp ch HĐND t nh;ế ỉ
- Nh Đi u 3 (đ th c hi n);ư ề ể ự ệ
- Trung tâm Truy n thông t nh;ề ỉ
- V0,2,3,4; các CV NCTH VP.UBND t nh;ỉ
- L u: VT, TH5.ư
QĐ48
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Văn Th ngễ ắ
QUY ĐNHỊ
QU N LÝ T CH C B MÁY, BIÊN CH , CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C, LAOẢ Ổ Ứ Ộ Ế Ộ Ứ Ứ
ĐNG H P ĐNG TRONG C QUAN HÀNH CHÍNH, ĐN V S NGHI P CÔNG L PỘ Ợ Ồ Ơ Ơ Ị Ự Ệ Ậ
VÀ NG I QU N LÝ DOANH NGHI P THU C Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NGƯỜ Ả Ệ Ộ Ủ Ỉ Ả
NINH
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 03/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 c a y ban nhân dân t nhế ị ố ủ Ủ ỉ
Qu ng Ninh)ả
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh này quy đnh vi c qu n lý t ch c b máy, biên ch , cán b , công ch c, viên ch c, lao ị ị ệ ả ổ ứ ộ ế ộ ứ ứ
đng h p đng làm vi c trong các c quan hành chính, đn v s nghi p công l p và ng i qu nộ ợ ồ ệ ơ ơ ị ự ệ ậ ườ ả
lý doanh nghi p thu c y ban nhân dân (UBND) t nh Qu ng Ninh qu n lý; các Qu , H i do ệ ộ Ủ ỉ ả ả ỹ ộ
UBND t nh cho phép thành l p trên đa bàn t nh Qu ng Ninh.ỉ ậ ị ỉ ả
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. T ch c g m:ổ ứ ồ
a) Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh; các c quan ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ ơ
chuyên môn thu c UBND t nh; Ban Qu n lý khu kinh t ; Ban Xây d ng nông thôn m i; Trung ộ ỉ ả ế ự ớ
tâm Ph c v Hành chính công t nh; các đn v s nghi p công l p tr c thu c UBND t nh (sau ụ ụ ỉ ơ ị ự ệ ậ ự ộ ỉ
đây g i chung là s , ban, ngành).ọ ở
b) UBND các huy n, th xã, thành ph (sau đây g i chung là UBND c p huy n).ệ ị ố ọ ấ ệ
c) Chi c c, phòng, ban và t ng đng thu c s , ban, ngành (sau đây g i chung là c quan ụ ươ ươ ộ ở ọ ơ
chuyên môn thu c s , ban, ngành); phòng, ban và t ng đng thu c UBND c p huy n (sau đây ộ ở ươ ươ ộ ấ ệ
g i chung là c quan chuyên môn thu c UBND c p huy n).ọ ơ ộ ấ ệ

d) Các t ch c tr c thu c c quan chuyên môn thu c các s , ban, ngành và UBND c p huy n.ổ ứ ự ộ ơ ộ ở ấ ệ
đ) Các đn v s nghi p công l p tr c thu c s , ban, ngành và UBND c p huy n; các đn v s ơ ị ự ệ ậ ự ộ ở ấ ệ ơ ị ự
nghi p công l p tr c thu c c quan chuyên môn thu c các s , ban, ngành và UBND c p huy n.ệ ậ ự ộ ơ ộ ở ấ ệ
e) UBND các xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là UBND c p xã).ườ ị ấ ọ ấ
g) Các H i có tính ch t đc thù đc UBND t nh giao đnh biên.ộ ấ ặ ượ ỉ ị
h) Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do UBND t nh n m gi 100% v n đi u l ; ệ ữ ạ ộ ỉ ắ ữ ố ề ệ
doanh nghi p do UBND t nh có v n góp (Công ty c ph n, Công ty TNHH hai thành viên tr lên).ệ ỉ ố ổ ầ ở
2. Cá nhân g m:ồ
a) Cán b , công ch c, viên ch c, lao đng h p đng theo theo quy đnh c a pháp lu t làm vi c ộ ứ ứ ộ ợ ồ ị ủ ậ ệ ở
các t ch c nêu t i đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e kho n 1 Đi u này.ổ ứ ạ ể ể ể ể ể ể ả ề
b) Cán b , công ch c, viên ch c đc đi u đng sang làm vi c ho c trong biên ch làm vi c ộ ứ ứ ượ ề ộ ệ ặ ế ệ ở
các t ch c H i có tính ch t đc thù đc giao đnh biên.ổ ứ ộ ấ ặ ượ ị
c) Ch t ch, T ng Giám đc, Ki m soát viên Công ty TNHH m t thành viên do UBND t nh n m ủ ị ổ ố ể ộ ỉ ắ
gi 100% v n đi u l ; Ng i đi di n ph n v n nhà n c t i các doanh nghi p do UBND t nh ữ ố ề ệ ườ ạ ệ ầ ố ướ ạ ệ ỉ
có v n góp (sau đây g i chung là ng i qu n lý doanh nghi p).ố ọ ườ ả ệ
Đi u 3. Các đi t ng qu n lý theo quy đnh c a t nhề ố ượ ả ị ủ ỉ
1. Cán b , công ch c, viên ch c di n Ban Th ng v T nh y qu n lý g m: Tr ng Đoàn đi ộ ứ ứ ệ ườ ụ ỉ ủ ả ồ ưở ạ
bi u Qu c h i t nh; Ch t ch, Phó Ch t ch HĐND t nh; Ch t ch, Phó Ch t ch UBND t nh; ể ố ộ ỉ ủ ị ủ ị ỉ ủ ị ủ ị ỉ
Tr ng, phó các ban HĐND t nh, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Đoàn đi bi u Qu c ưở ỉ ạ ể ố
h i, HĐND và UBND t nh; Tr ng, Phó các s , ban, ngành; Ch t ch, Phó Ch t ch HĐND, Ch ộ ỉ ưở ở ủ ị ủ ị ủ
t ch, Phó Ch t ch UBND c p huy n; Hi u tr ng, Phó Hi u tr ng tr ng Đi h c thu c t nh; ị ủ ị ấ ệ ệ ưở ệ ưở ườ ạ ọ ộ ỉ
Tr ng, Phó các đn v s nghi p công l p tr c thu c UBND t nh; Ch t ch chuyên trách, Phó ưở ơ ị ự ệ ậ ự ộ ỉ ủ ị
Ch t ch chuyên trách H i đc thù c p t nh đc giao đnh biên s l ng ng i làm vi c; Cán ủ ị ộ ặ ấ ỉ ượ ị ố ượ ườ ệ
b , công ch c, viên ch c h ng l ng ng ch Chuyên viên cao c p và t ng đng đang công ộ ứ ứ ưở ươ ạ ấ ươ ươ
tác t i các s , ban, ngành, UBND c p huy n, đn v s nghi p công l p thu c t nh.ạ ở ấ ệ ơ ị ự ệ ậ ộ ỉ
2. Cán b , công ch c, viên ch c di n Ban Cán s Đng UBND t nh qu n lý: Hi u tr ng, Phó ộ ứ ứ ệ ự ả ỉ ả ệ ưở
Hi u tr ng các tr ng Cao đng thu c t nh; Ng i qu n lý doanh nghi p; Chi c c tr ng, ệ ưở ườ ẳ ộ ỉ ườ ả ệ ụ ưở
Tr ng ban th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c tr c thu c các s , ban, ngành; C p tr ng ưở ự ệ ứ ả ướ ự ộ ở ấ ưở
các đn v s nghi p công l p tr c thu c các s , ban, ngành.ơ ị ự ệ ậ ự ộ ở
3. Cán b , công ch c, viên ch c không quy đnh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u này do Th tr ng ộ ứ ứ ị ạ ả ả ề ủ ưở
các s , ban, ngành, Ch t ch UBND c p huy n qu n lý theo quy đnh c a pháp lu t và Quy đnh ở ủ ị ấ ệ ả ị ủ ậ ị
này.
Đi u 4. Nguyên t c qu n lýề ắ ả
1. B o đm s lãnh đo c a Đng C ng s n Vi t Nam, s qu n lý c a Nhà n c; th c hi n ả ả ự ạ ủ ả ộ ả ệ ự ả ủ ướ ự ệ
nguyên t c t p trung, dân ch ; phát huy trách nhi m c a t ch c g n v i quy n t ch , t ch u ắ ậ ủ ệ ủ ổ ứ ắ ớ ề ự ủ ự ị

trách nhi m c a ng i đng đu; đm b o th c hi n đúng nguyên t c, ch đ, chính sách và ệ ủ ườ ứ ầ ả ả ự ệ ắ ế ộ
quy trình, th t c theo quy đnh c a pháp lu t và Quy đnh này.ủ ụ ị ủ ậ ị
2. Qu n lý cán b , công ch c, viên ch c, ng i qu n lý doanh nghi p th c hi n theo quy đnh ả ộ ứ ứ ườ ả ệ ự ệ ị
c a Lu t T ch c chính quy n đa ph ng, Lu t Cán b , công ch c, Lu t Viên ch c, Lu t ủ ậ ổ ứ ề ị ươ ậ ộ ứ ậ ứ ậ
Doanh nghi p và các quy đnh có liên quan, Đi u l ho t đng c a các t ch c chính tr , t ch c ệ ị ề ệ ạ ộ ủ ổ ứ ị ổ ứ
chính tr - xã h i, Đi u l c a doanh nghi p; các văn b n c a c quan, t ch c có th m quy n ị ộ ề ệ ủ ệ ả ủ ơ ổ ứ ẩ ề
và Quy đnh này.ị
3. Công tác qu n lý cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo, qu n lý ph i đc ti n hành khách ả ộ ứ ứ ạ ả ả ượ ế
quan, công tâm, khoa h c, h p lý, đúng quy đnh, đng th i phù h p v i chuyên môn nghi p v ọ ợ ị ồ ờ ợ ớ ệ ụ
và g n trách nhi m c a ng i đng đu, đm b o quy ho ch, kh c ph c tâm lý ch quan ho c ắ ệ ủ ườ ứ ầ ả ả ạ ắ ụ ủ ặ
trì tr khi công tác lâu trên m t v trí, m t đa bàn. Các t ch c, cá nhân ph i th c hi n luân ệ ộ ị ộ ị ổ ứ ả ự ệ
chuyên, chuy n đi v trí công tác theo đnh k đi v i cán b , công ch c, viên ch c thu c th m ể ổ ị ị ỳ ố ớ ộ ứ ứ ộ ẩ
quy n qu n lý theo quy đnh c a pháp lu t và quy đnh c a t nh.ề ả ị ủ ậ ị ủ ỉ
4. Các t ch c, cá nhân ch đng th c hi n nh ng n i dung công vi c v công tác t ch c b ổ ứ ủ ộ ự ệ ữ ộ ệ ề ổ ứ ộ
máy, biên ch , cán b , công ch c, viên ch c thu c th m quy n qu n lý, đm b o th c hi n ế ộ ứ ứ ộ ẩ ề ả ả ả ự ệ
đúng ch tr ng, chính sách c a Đng, pháp lu t c a Nhà n c và các quy đnh c a t nh.ủ ươ ủ ả ậ ủ ướ ị ủ ỉ
Đi u 5. N i dung qu n lýề ộ ả
1. V t ch c b máy: Th m quy n thành l p, t ch c l i, gi i th ; quy đnh (quy đnh l i) ề ổ ứ ộ ẩ ề ậ ổ ứ ạ ả ể ị ị ạ
ch c năng, nhi m v , quy n h n, c c u t ch c, quy ch và c ch ho t đng; đánh giá, x p ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ế ơ ế ạ ộ ế
h ng (phân lo i) đi v i các t ch c nêu t i đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e, ạ ạ ố ớ ổ ứ ạ ể ể ể ể ể ể
đi m g, Kho n 1 Đi u 2 Quy đnh này.ể ả ề ị
2. V biên ch : Th m quy n qu n lý biên ch công ch c, v trí vi c làm, s l ng ng i làm ề ế ẩ ề ả ế ứ ị ệ ố ượ ườ
vi c trong các t ch c nêu t i đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e, đi m g, Kho n 1ệ ổ ứ ạ ể ể ể ể ể ể ể ả
Đi u 2 Quy đnh này.ề ị
3. V qu n lý cán b , công ch c, viên ch c, lao đng h p đng, ng i qu n lý doanh nghi p: ề ả ộ ứ ứ ộ ợ ồ ườ ả ệ
Th m quy n tuy n d ng, s d ng và qu n lý đi v i các cá nhân nêu t i Kho n 2 Đi u 2 Quy ẩ ề ể ụ ử ụ ả ố ớ ạ ả ề
đnh này.ị
Ch ng IIươ
TRÁCH NHI M, QUY N H N TRONG QU N LÝ T CH C B MÁY, BIÊN CH ,Ệ Ề Ạ Ả Ổ Ứ Ộ Ế
QU N LÝ CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C, LAO ĐNG H P ĐNG, NG IẢ Ộ Ứ Ứ Ộ Ợ Ồ ƯỜ
QU N LÝ DOANH NGHI PẢ Ệ
Đi u 6. Trách nhi m, quy n h n c a UBND t nhề ệ ề ạ ủ ỉ
1. V t ch c b máy:ề ổ ứ ộ
a) Xây d ng Đ án thành l p s , ban, ngành theo quy đnh c a Chính ph và h ng d n c a B ự ề ậ ở ị ủ ủ ướ ẫ ủ ộ
qu n lý ngành, lĩnh v c và B N i v trình H i đng nhân dân t nh thông qua. Xây d ng, trình ả ự ộ ộ ụ ộ ồ ỉ ự
H i đng nhân dân t nh quy t đnh thành l p, bãi b , t ch c l i, gi i th c quan chuyên môn ộ ồ ỉ ế ị ậ ỏ ổ ứ ạ ả ể ơ
thu c UBND t nh và t ch c th c hi n Ngh quy t c a H i đng nhân dân t nh.ộ ỉ ổ ứ ự ệ ị ế ủ ộ ồ ỉ

