Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 06/2019/QĐ-UBNDQu ng Ninh, ngày 29 tháng 01 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, B O V , PHÁT HUY GIÁ TR DI S N THIÊN
NHIÊN TH GI I V NH H LONG
Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NINH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015; ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015, Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP
ngày 16/5/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t ban ế
hành văn b n quy ph m pháp lu t;
Căn c các lu t: Lu t Di s n văn hóa năm 2001 và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t
Di s n văn hóa năm 2009; Lu t Th y s n năm 2003, Lu t Th y s n s a đi, b sung năm 2017;
Lu t Giao thông đng th y n i đa năm 2004, Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ườ
Giao thông đng th y n i đa năm 2014; Lu t B o v và Phát tri n r ng năm 2004; Lu t Du ườ
l ch năm 2017; Lu t Đa d ng sinh h c năm 2008; Lu t B o v môi tr ng năm 2014; Lu t Bi n ườ
Vi t Nam năm 2012, Lu t Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo năm 2015; Lu t C trú năm ườ ư
2014; Lu t Nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam; Lu t ư ườ ướ
Phí và l phí năm 2015, Lu t Đi n nh năm 2006, Lu t Đi n nh s a đi, b sung m t s đi u
Lu t Đi n nh năm 2009, Lu t Báo chí năm 2016, Lu t Qu ng cáo năm 2012;
Căn c Ngh đnh s 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 c a Chính ph quy đnh v b o v và
qu n lý Di s n văn hóa và thiên nhiên Vi t Nam;
Căn c Quy t đnh s 142/2002/QĐ-TTg ngày 21/10/2003 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ế ướ
duy t Quy ho ch b o t n và phát huy giá tr Di s n v nh H Long đn năm 2020; ế
Căn c Quy t đnh s 1139/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 c a y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh v ế
vi c phê duy t Quy ho ch chi ti t B o t n và phát huy giá tr Di s n v nh H Long đn năm ế ế
2020;
Theo đ ngh c a Ban Qu n lý v nh H Long t i T trình s 748/TTr-BQLVHL ngày 08/10/2018
và Báo cáo th m đnh s 189/BC-STP ngày 17/9/2018 c a S T pháp, ư
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý, b o v , phát huy giá tr Di s n ế ế
thiên nhiên th gi i v nh H Long.ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày 15/02/2019, thay th Quy t đnh s ế ế ế
4216/2016/QD-UBND ngày 15/12/2016 c a y ban nhân dân t nh Quang Ninh v vi c ban hành
Quy ch qu n lý, b o v , phát huy di s n v nh H Long.ế
Đi u 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, HĐND và UBND t nh, Th
tr ng các S , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph thu c t nh và ưở
các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh./. ế
N i nh n:ơ
- Nh điư u 3 (thi hành);
- TT. T nh y, TT. HĐND t nh;
- Văn phòng Chính ph ;
- B Văn hóa,Th thao và Du l ch;
- B Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;
- B Giao thông-V n t i;
- B K ho ch và Đu tế ư;
- B Ngo i giao;
- B N i v ;
- B T pháp; ư
- H i đng Di s n Qu c gia;
- y ban qu c gia UNESCO Vi t Nam;
- Văn phòng UNESCO Hà N i;
- UBND thành ph H i Phòng;
- UBMTTQ và các đoàn th t nh;
- V0, V1-4, các Chuyên viên VP. Đoàn ĐBQH, HĐND và
UBND t nh;
- C ng thông tin đi n t , Công b áo t nh;
- L u: VT, VX1;ư
30b-QĐ01
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Nguy n Đc Long
QUY CH
QU N LÝ, B O V , PHÁT HUY GIÁ TR DI S N THIÊN NHIÊN TH GI I V NH H
LONG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 06/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 c a y ban nhân dânế
t nh Qu ng Ninh)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Quy ch này quy đnh chi ti t các ho t đng qu n lý, b o v , phát huy giá tr di s n thiế ế ên
nhiên th gi i (TNTG) v nh H Long, c th bao g m: Ho t đng quế n lý, b o t n, tu b , ph c
h i; kh o sát, nghiên c u đu t , xây d ng; tham quan, du l ch; nuôi tr ng, khai thác th y s n; ư
ho t đng giao thông đng th y; v n chuy n, kinh doanh; t ch c văn hóa, l h i, vui ch ườ ơi
gi i trí; làm phim, qu ng cáo; nghiên c u khoa h c và h p tác qu c t ; c trú t m th i và các ế ư
ho t đng khác liên quan đn công tác qu n lý, b o v , phát huy giá tr ế di sn TNTG v nh H
Long; kinh phí th c hi n qu n lý, b o v , b o t n di s n v nh H Long; trách nhi m c a các c ơ
quan, đn v , t ch c, cá nhân ơ trong công tác qu n lý, ph i h p trong qu n lý đ b o v , b o
t n, phát huy giá tr di s n TNTG v nh H Long.
2. Ph m vi đi u ch nh: Là toàn b khu v c v nh H Long, g m v nh H Long và v nh Bái T
Long (tr ph m vi c a V n Qu c gia Bái T Long), là khu v c đc công nh n là khu v c di ườ ượ
tích danh lam th ng c nh, đc Nhà n c x p h ng b o v theo Quy t đnh s 313-VH/QĐ ượ ướ ế ế
ngày 28/4/1962 và khu v c đc t ch c Giáo d c, Khoa h c, Văn hóa c a Liên h p qu c ượ
(UNESCO) công nh n là di s n thiên nhiên th ếgi i.
3. Đi t ng áp d ng: Là các c quan nhà n c, t ch c, cá nhân trong n c và ngoài n c có ượ ơ ướ ướ ướ
ho t đng liên quan đn v nh H Long đu ph i tuân th các quy đnh pháp lu t c a n c C ng ế ướ
hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, Công c v b o v di s n văn hóa và t nhiên c a th gi i và ướ ế
Quy ch này.ế
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Quy ch này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ế ướ ượ ư
1. V nh H Long: Là toàn b vùng bi n, đo g m v nh H Long và v nh Bái T Long (tr ph m
vi c a V n qu c gia Bái T Long), thu c ph m vi qu n lý đa gi i hành chính c a UBND thành ườ
ph H Long, UBND thành ph C m Ph , UBND huy n Vân Đn, đc xác đnh trong t a đ ượ
t 106°56’ đn 107°37’ kinh đ Đông, t 20°43’ đn 21°09’ vĩ đ B c, có di n tích 1.553 km ế ế 2 và
1.969 hòn đo.
2. Di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long: Là di tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh ế
tiêu bi u c a Vi t Nam có giá tr n i b t toàn c u v c nh quan t nhiên và đa ch t đa m o
đc t ch c UNESCO ghi vào Danh m c di s n th gi i (g i t t là di s n v nh H Long).ượ ế
3. Khu v c di s n th gi i v ế nh H Long (Khu v c b o v I): Là vùng ch a đng các y u t g c ế
t o nên giá tr n i b t toàn c u c a di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long, có di n tích ế
434km2, đc xác đnh trong t a đ: 106°59’24” đn ượ ế 107°20’30” kinh đ Đông và 20°43’24” đn ế
20°56’12” vĩ đ B c.
4. Vùng đm c a khu v c di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long (Khu v c b o v II): Là ế
vùng bao quanh ho c ti p giáp khu v c di s n th gi i, có tác d ế ế ng to thêm m t l p b o v cho
di s n thiên nhiên th ếgi i và là n i t ch c các ho t đng phát huy giá tr di s n thiên nhiên th ơ ế
gi i.
5. Giá tr n i b t toàn c u c a v nh H Long: Là các giá tr v c nh quan t nhiên, đa ch t đa
m o có t m quan tr ng đc bi t đi v i qu c gia và quc t ếv ph ng di n th m m , khoa ươ
h c, t nhiên mà căn c vào đó t ch c UNESCO công nh n là di s n TNTG.
6. Y u t g c c u thành di s n v nh H Long: Là toàn b vùng m t n c, các đo đá, hang ế ướ
đng, vũng, v nh, bãi cát, các h sinh thái d i n c và trên các đo có giá tr c nh quan t ướ ướ
nhiên, khoa h c, th m m th hi n đc tr ng c a di s n TNTG v nh H Long. ư
7. Tính toàn v n c a di s n v nh H Long: Là s bi u hi n m t cách đy đ các y u t g c c u ế
thành giá tr n i b t toàn c u c a di s n TNTG v nh H Long.
8. Tính xác th c c a di s n v nh H Long: Là s bi u hi n m t cách trung th c và đáng tin c y
c a y u t g c t o nên giá tr n i b t toàn c u c a di s n v ế nh H Long, giúp nh n bi t đc ế ượ
đc tính, ý nghĩa và l ch s c a di s n v nh H Long.
9. Ho t đng kinh doanh du l ch trên v nh H Long g m: D ch v v n t i khách du l ch, d ch v
l u trú, ăn u ng, th thao, vui ch i gi i trí, mua s m và các d ch v liên quan khác ph c v ư ơ
khách du l ch.
10. Ho t đng văn hóa, kinh doanh d ch v văn hóa công c ng trên v nh H Long g m: Bi u
di n ngh thu t, trình di n th i trang, tri n lãm văn hóa ngh thu t; t ch c l h i và các ho t
đng văn hóa, d ch v văn hóa và các hình th c vui ch i gi i trí khác. ơ
11. Ho t đng làm phim trên v nh H Long bao g m: Phim nh a, phim truy n hình, phim video.
12. Hành lang b o v b bi n là d i đt ven bi n đc thi t l p nh ng khu v c c n b o v ượ ế
h sinh thái, duy trì giá tr d ch v c a h sinh thái và c nh quan t nhiên vùng b ; gi m thi u
s t l b bi n, ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; b o đm quy n ti p c n c a ế ướ ế
ng i dân v i bi n.ườ
Đi u 3. Các hành vi không đc th c hi n ượ
M i ho t đng trên v nh H Long tuy t đi không đc vi ph m các đi u c m t i các văn b n ượ
pháp lu t hi n hành: Lu t Di s n văn hóa, Lu t Th y s n, Lu t Giao thông đng th y n i đa, ườ
Lu t B o v và phát tri n r ng, Lu t Du l ch, Lu t Đa d ng sinh h c, Lu t B o v môi tr ng, ườ
Lu t Bi n Vi t Nam, Lu t Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo, Lu t C trú, Lu t Phí và l ườ ư
phí và nghiêm c m các ho t đng, hành vi trên v nh H Long, v nh Bái T Long, c th nh sau: ư
1. Không đc xây d ng m chí, công trình tôn giáo, tín ng ng; vi t, v , son, kh c t i các đo, ư ưỡ ế
núi, hang đng và xây d ng các công trình khác trên khu v c di s n v nh H Long.
2. C m các hành vi, ho t đng gây h h i, phá h y các hang, đng, bã ư i, đo, r ng ng p m n,
r ng trên đo đt và đo núi đá, vùng n c khu v c di s n v ướ nh H Long.
3. Xâm h i đn đa d ng sinh h c khu v c di s n v nh H Long đc bi t các h sinh thái: R n ế
san hô, r n đá ng m, r ng ng p m n, bãi tri u, c bi n, h sinh thái t nhiên, đng, th c v t;
săn b n, khai thác các loài đng, th c v t trên các đo, núi, hang đng và quy đnh riêng c a t nh.
4. Khai thác đá, cát, nhũ đá và các lo i khoáng s n, tài nguyên khác.
5. Khai thác, s d ng tài nguyên bi n trái quy đnh c a pháp lu t; h y ho i, làm suy thoái môi
tr ng, h sinh thái bi n đo.ườ
6. Khai thác các loài th y s n thu c danh m c c m khai thác, c m khai thác có th i h n; khai
thác, nuôi nh t các loài th y s n quý hi m có nguy c tuy t ch ế ơ ng; khai thác th y s n nh h n ơ
kích c quy đnh; s ch , v n chuy n, nuôi nh t, tr ng c y, chăn th các loài đng v t, th c v t, ơ ế
th y s n trái phép trên khu v c di s n v nh H Long và các hành vi khác b c m theo quy đnh
c a pháp lu t v th y s n.
7. S d ng ng c , ngh , ph ng pháp khai thác th y s n b c m, s d ng các lo i ch t n , ư ươ
ch t đc, xung đi n; s d ng thu c, hóa ch t, kháng sinh c m s d ng, h n ch s d ng trong ế
nuôi tr ng th y s n theo quy đnh c a pháp lu t.
8. X rác, đ bùn đt, x n c th i, khí th i, các ch t th i nguy h i khác xu ướ ng v nh H Long
và hành vi vi ph m pháp lu t khác v b o v môi tr ng; vi ph m quy đnh phòng, ch ng, kh c ườ
ph c ô nhi m, s c môi tr ng; nh n chìm v t, ch t v nh H Long mà không có gi y phép, ườ
trái quy đnh c a pháp lu t.
9. T ch c các ho t đng d ch v , du l ch khi có giông, b ão, th i ti t b t th ng ho c trong ế ườ
nh ng đi u ki n mà c quan có th m quy n thông báo không cho phép ho t đng; t ch c các ơ
ho t đng d ch v du l ch khi ch a đc c p có th m quy n cho phép ho c t ch c t i các khu ư ượ
v c ch a đc công b . ư ượ
10. Vi ph m các quy ho ch qu c gia, quy ho ch vùng, quy ho ch t nh, quy ho ch t ng th khai
thác, s d ng b n v ng tài nguyên vùng b , quy ho ch s d ng bi n, k ho ch s d ng bi n đã ế
đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t và công bượ ơ ướ .
11. Các ho t đng xâm ph m an ninh qu c gia và tr t t an toàn xã h i; các quy đnh v an toàn
giao thông đng th y, phòng chườ ng cháy n; c trú trái phép trên v nh H Long.ư
12. Các hành vi khai thác làm bi n d ng các khu v c đa hình đc qu n lý theo Quy t đnh s ế ượ ế
2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 c a Th t ng Chính ph nh h ng đn đt qu c phòng và ướ ưở ế
công trình qu c phòng trên v nh H Long; quay phim, ch p nh các khu v c quân s ph i đc ượ
phép c a c quan quân s có th m quy n. ơ
13. Tuyên truy n, gi i thi u sai l ch các giá tr di s n v nh H Long.
14. Neo đu tàu, thuy n, nhà bè và các ph ng ti n khác trái phép trong khu v c di s n thiên ươ
nhiên th ếgi i, vùng đm di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long. ế
15. Các hành vi b c x p, v n chuy n, chuy n t i, sang t i các lo i hàng hóa r i gây ô nhi m môi ế
tr ng đã c m v n chuy n b ng đng th y l u hành trên v nh H Long.ườ ườ ư
16. S d ng ph ng ti n đeo bám tàu du l ch đ ăn xin, “cò m i”, đeo bám tàu du l ch mua bán ươ
h i s n và các m t hàng khác; phân bi t đi x v i khách du l ch, thu l i b t chính t khách du
l ch; tranh giành khách, nài ép khách mua hàng hóa, d ch v .
17. Các ho t đng b nghiêm c m trong hành lang b o v b bi n v nh H Long quy đnh t i
Đi u 24 và các ho t đng trong khai thác, s d ng tài nguyên h i đo quy đnh t i Đi u 41 Lu t
Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo.ườ
18. S d ng phao x p ho c các lo i v t li u gây ô nhi m môi tr ng đ làm b n i, h p, túi đ ườ
đng, ch a...
19. Các ho t đng, hành vi khác xâm h i di s n v nh H Long theo quy đnh c a pháp lu t.
Ch ng ươ II
NH NG QUY ĐNH C TH