
Y BAN NHÂN DÂNỦ
TỈNH QUẢNG NINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 06/2019/QĐ-UBNDốQu ng Ninhả, ngày 29 tháng 01 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, B O V , PHÁT HUY GIÁ TR DI S N THIÊNỀ Ệ Ế Ả Ả Ệ Ị Ả
NHIÊN TH GI I V NH H LONGẾ Ớ Ị Ạ
Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NINHỦ Ỉ Ả
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015, Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ứ ậ ả ạ ậ ị ị ố
ngày 16/5/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t ban ủ ủ ị ế ộ ố ề ệ ậ
hành văn b n quy ph m pháp lu t;ả ạ ậ
Căn c các lu t: Lu t Di s n văn hóa năm 2001 và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ứ ậ ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Di s n văn hóa năm 2009; Lu t Th y s n năm 2003, Lu t Th y s n s a đi, b sung năm 2017; ả ậ ủ ả ậ ủ ả ử ổ ổ
Lu t Giao thông đng th y n i đa năm 2004, Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ậ ườ ủ ộ ị ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Giao thông đng th y n i đa năm 2014; Lu t B o v và Phát tri n r ng năm 2004; Lu t Du ườ ủ ộ ị ậ ả ệ ể ừ ậ
l ch năm 2017; Lu t Đa d ng sinh h c năm 2008; Lu t B o v môi tr ng năm 2014; Lu t Bi n ị ậ ạ ọ ậ ả ệ ườ ậ ể
Vi t Nam năm 2012, Lu t Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo năm 2015; Lu t C trú năm ệ ậ ườ ể ả ả ậ ư
2014; Lu t Nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam; Lu t ậ ậ ả ấ ả ả ư ủ ườ ướ ạ ệ ậ
Phí và l phí năm 2015, Lu t Đi n nh năm 2006, Lu t Đi n nh s a đi, b sung m t s đi u ệ ậ ệ ả ậ ệ ả ử ổ ổ ộ ố ề
Lu t Đi n nh năm 2009, Lu t Báo chí năm 2016, Lu t Qu ng cáo năm 2012;ậ ệ ả ậ ậ ả
Căn c Ngh đnh s 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 c a Chính ph quy đnh v b o v và ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ả ệ
qu n lý Di s n văn hóa và thiên nhiên Vi t Nam;ả ả ở ệ
Căn c Quy t đnh s 142/2002/QĐ-TTg ngày 21/10/2003 c a Th t ng Chính ph v vi c phêứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Quy ho ch b o t n và phát huy giá tr Di s n v nh H Long đn năm 2020;ệ ạ ả ồ ị ả ị ạ ế
Căn c Quy t đnh s 1139/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 c a y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh vứ ế ị ố ủ Ủ ỉ ả ề
vi c phê duy t Quy ho ch chi ti t B o t n và phát huy giá tr Di s n v nh H Long đn năm ệ ệ ạ ế ả ồ ị ả ị ạ ế
2020;
Theo đ ngh c a Ban Qu n lý v nh H Long t i T trình s 748/TTr-BQLVHL ngày 08/10/2018 ề ị ủ ả ị ạ ạ ờ ố
và Báo cáo th m đnh s 189/BC-STP ngày 17/9/2018 c a S T pháp,ẩ ị ố ủ ở ư
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý, b o v , phát huy giá tr Di s n ế ị ế ả ả ệ ị ả
thiên nhiên th gi i v nh H Long.ế ớ ị ạ

Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày 15/02/2019, thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
4216/2016/QD-UBND ngày 15/12/2016 c a y ban nhân dân t nh Quang Ninh v vi c ban hành ủ Ủ ỉ ề ệ
Quy ch qu n lý, b o v , phát huy di s n v nh H Long.ế ả ả ệ ả ị ạ
Đi u 3. ềCác ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, HĐND và UBND t nh, Th ạ ể ố ộ ỉ ủ
tr ng các S , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph thu c t nh và ưở ở ủ ị Ủ ệ ị ố ộ ỉ
các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh./.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh điư ều 3 (thi hành);
- TT. T nh y, TT. HĐND t nh;ỉ ủ ỉ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Văn hộóa,Th thao và Du l ch;ể ị
- B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
- B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ộ ệ ể
- B Giao thông-V n t i;ộ ậ ả
- B ộK ho ch và Đu tế ạ ầ ư;
- B Ngo i giao;ộ ạ
- B N i v ;ộ ộ ụ
- B T pháp;ộ ư
- H i đng Di s n Qu c gia;ộ ồ ả ố
- y ban qu c gia UNESCO Vi t Nam;Ủ ố ệ
- Văn phòng UNESCO Hà N i;ộ
- UBND thành ph H i Phòng;ố ả
- UBMTTQ và các đoàn th t nh;ể ỉ
- V0, V1-4, các Chuyên viên VP. Đoàn ĐBQH, HĐND và
UBND t nh;ỉ
- C ng thông tin đi n t , Công bổ ệ ử áo t nh;ỉ
- L u: VT, VX1;ư
30b-QĐ01
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Đc Longễ ứ
QUY CHẾ
QU N LÝ, B O V , PHÁT HUY GIÁ TR DI S N THIÊN NHIÊN TH GI I V NH HẢ Ả Ệ Ị Ả Ế Ớ Ị Ạ
LONG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 06/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 c a y ban nhân dânế ị ố ủ Ủ
t nh Qu ng Ninh)ỉ ả
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh chi ti t các ho t đng qu n lý, b o v , phát huy giá tr di s n thiế ị ế ạ ộ ả ả ệ ị ả ên
nhiên th gi i (TNTG) v nh H Long, c th bao g m: Ho t đng quế ớ ị ạ ụ ể ồ ạ ộ ản lý, b o t n, tu b , ph c ả ồ ổ ụ
h i; kh o sát, nghiên c u đu t , xây d ng; tham quan, du l ch; nuôi tr ng, khai thác th y s n; ồ ả ứ ầ ư ự ị ồ ủ ả
ho t đng giao thông đng th y; v n chuy n, kinh doanh; t ch c văn hóa, l h i, vui chạ ộ ườ ủ ậ ể ổ ứ ễ ộ ơi
gi i trí; làm phim, qu ng cáo; nghiên c u khoa h c và h p tác qu c t ; c trú t m th i và các ả ả ứ ọ ợ ố ế ư ạ ờ
ho t đng khác liên quan đn công tác qu n lý, b o v , phát huy giá trạ ộ ế ả ả ệ ị di sản TNTG v nh H ị ạ
Long; kinh phí th c hi n qu n lý, b o v , b o t n di s n v nh H Long; trách nhi m c a các c ự ệ ả ả ệ ả ồ ả ị ạ ệ ủ ơ

quan, đn v , t ch c, cá nhân ơ ị ổ ứ trong công tác qu n lý, ph i h p trong qu n lý đ b o v , b o ả ố ợ ả ể ả ệ ả
t n, phát huy giá tr di s n TNTG v nh H Long.ồ ị ả ị ạ
2. Ph m vi đi u ch nh: Là toàn b khu v c v nh H Long, g m v nh H Long và v nh Bái Tạ ề ỉ ộ ự ị ạ ồ ị ạ ị ử
Long (tr ph m vi c a V n Qu c gia Bái T Long), là khu v c đc công nh n là khu v c di ừ ạ ủ ườ ố ử ự ượ ậ ự
tích danh lam th ng c nh, đc Nhà n c x p h ng b o v theo Quy t đnh s 313-VH/QĐ ắ ả ượ ướ ế ạ ả ệ ế ị ố
ngày 28/4/1962 và khu v c đc t ch c Giáo d c, Khoa h c, Văn hóa c a Liên h p qu c ự ượ ổ ứ ụ ọ ủ ợ ố
(UNESCO) công nh n là di s n thiên nhiên thậ ả ếgi i.ớ
3. Đi t ng áp d ng: Là các c quan nhà n c, t ch c, cá nhân trong n c và ngoài n c có ố ượ ụ ơ ướ ổ ứ ướ ướ
ho t đng liên quan đn v nh H Long đu ph i tuân th các quy đnh pháp lu t c a n c C ng ạ ộ ế ị ạ ề ả ủ ị ậ ủ ướ ộ
hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, Công c v b o v di s n văn hóa và t nhiên c a th gi i và ộ ủ ệ ướ ề ả ệ ả ự ủ ế ớ
Quy ch này.ế
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Quy ch này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ế ừ ữ ướ ượ ể ư
1. V nh H Long: Là toàn b vùng bi n, đo g m v nh H Long và vị ạ ộ ể ả ồ ị ạ ịnh Bái T Long (tr ph m ử ừ ạ
vi c a V n qu c gia Bái T Long), thu c ph m vi qu n lý đa gi i hành chính c a UBND thànhủ ườ ố ử ộ ạ ả ị ớ ủ
ph H Long, UBND thành ph ố ạ ố C m Ph , UBND huy n Vân Đn, đc xác đnh trong t a đ ẩ ả ệ ồ ượ ị ọ ộ
t 106°56’ đn 107°37’ kinh đ Đông, t 20°43’ đn 21°09’ vĩ đ B c, có di n tích 1.553 kmừ ế ộ ừ ế ộ ắ ệ 2 và
1.969 hòn đo.ả
2. Di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long: Là di tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh ả ế ớ ị ạ ị ử ắ ả
tiêu bi u c a Vi t Nam có giá tr n i b t toàn c u v c nh quan t nhiên và đa ch t đa m o ể ủ ệ ị ổ ậ ầ ề ả ự ị ấ ị ạ
đc t ch c UNESCO ghi vào Danh m c di s n th gi i (g i t t là di s n v nh H Long).ượ ổ ứ ụ ả ế ớ ọ ắ ả ị ạ
3. Khu v c di s n th gi i vự ả ế ớ ịnh H Long (Khu v c b o v I): Là vùng ch a đng các y u t g cạ ự ả ệ ứ ự ế ố ố
t o nên giá tr n i b t toàn c u c a di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long, có di n tích ạ ị ổ ậ ầ ủ ả ế ớ ị ạ ệ
434km2, đc xác đnh trong t a đ: 106°59’24” đn ượ ị ọ ộ ế 107°20’30” kinh đ Đông và 20°43’24” đnộ ế
20°56’12” vĩ đ B c.ộ ắ
4. Vùng đm c a khu v c di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long (Khu v c b o v II): Là ệ ủ ự ả ế ớ ị ạ ự ả ệ
vùng bao quanh ho c ti p giáp khu v c di s n th gi i, có tác dặ ế ự ả ế ớ ụng tạo thêm m t l p b o v choộ ớ ả ệ
di s n thiên nhiên thả ếgi i và là n i t ch c các ho t đng phát huy giá tr di s n thiên nhiên thớ ơ ổ ứ ạ ộ ị ả ế
gi iớ.
5. Giá tr n i b t toàn c u c a v nh H Long: Là các giá tr v c nh quan t nhiên, đa ch t đa ị ổ ậ ầ ủ ị ạ ị ề ả ự ị ấ ị
m o có t m quan tr ng đc bi t đi v i qu c gia và ạ ầ ọ ặ ệ ố ớ ố quốc t ếv ph ng di n th m m , khoa ề ươ ệ ẩ ỹ
h c, t nhiên mà căn c vào đó t ch c UNESCO công nh n là di s n TNTG.ọ ự ứ ổ ứ ậ ả
6. Y u t g c c u thành di s n v nh H Long: Là toàn b vùng m t n c, các đo đá, hang ế ố ố ấ ả ị ạ ộ ặ ướ ả
đng, vũng, v nh, bãi cát, các h sinh thái d i n c và trên các đo có giá tr c nh quan t ộ ị ệ ướ ướ ả ị ả ự
nhiên, khoa h c, th m m th hi n đc tr ng c a di s n TNTG v nh H Long.ọ ẩ ỹ ể ệ ặ ư ủ ả ị ạ
7. Tính toàn v n c a di s n v nh H Long: Là s bi u hi n m t cách đy đ các y u t g c c u ẹ ủ ả ị ạ ự ể ệ ộ ầ ủ ế ố ố ấ
thành giá tr n i b t toàn c u c a di s n TNTG v nh H Long.ị ổ ậ ầ ủ ả ị ạ

8. Tính xác th c c a di s n vự ủ ả ịnh H Long: Là s bi u hi n m t cách trung th c và đáng tin c y ạ ự ể ệ ộ ự ậ
c a y u t g c t o nên giá tr n i b t toàn c u c a di s n vủ ế ố ố ạ ị ổ ậ ầ ủ ả ịnh H Long, giúp nh n bi t đc ạ ậ ế ượ
đc tính, ý nghĩa và l ch s c a di s n v nh H Long.ặ ị ử ủ ả ị ạ
9. Ho t đng kinh doanh du l ch trên v nh H Long g m: D ch v v n t i khách du l ch, d ch v ạ ộ ị ị ạ ồ ị ụ ậ ả ị ị ụ
l u trú, ăn u ng, th thao, vui ch i gi i trí, mua s m và các d ch v liên quan khác ph c v ư ố ể ơ ả ắ ị ụ ụ ụ
khách du l ch.ị
10. Ho t đng văn hóa, kinh doanh d ch v văn hóa công c ng trên v nh H Long g m: Bi u ạ ộ ị ụ ộ ị ạ ồ ể
di n ngh thu t, trình di n th i trang, tri n lãm văn hóa ngh thu t; t ch c l h i và các ho t ễ ệ ậ ễ ờ ể ệ ậ ổ ứ ễ ộ ạ
đng văn hóa, d ch v văn hóa và các hình th c vui ch i gi i trí khác.ộ ị ụ ứ ơ ả
11. Ho t đng làm phim trên v nh H Long bao g m: Phim nh a, phim truy n hình, phim video.ạ ộ ị ạ ồ ự ề
12. Hành lang b o v b bi n là d i đt ven bi n đc thi t l p nh ng khu v c c n b o v ả ệ ờ ể ả ấ ể ượ ế ậ ở ữ ự ầ ả ệ
h sinh thái, duy trì giá tr d ch v c a h sinh thái và c nh quan t nhiên vùng b ; gi m thi u ệ ị ị ụ ủ ệ ả ự ở ờ ả ể
s t l b bi n, ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; b o đm quy n ti p c n c a ạ ở ờ ể ứ ớ ế ổ ậ ướ ể ả ả ề ế ậ ủ
ng i dân v i bi n.ườ ớ ể
Đi u 3. Các hành vi không đc th c hi nề ượ ự ệ
M i ho t đng trên vọ ạ ộ ịnh H Long tuy t đi không đc vi ph m các đi u c m t i các văn b n ạ ệ ố ượ ạ ề ấ ạ ả
pháp lu t hi n hành: Lu t Di s n văn hóa, Lu t Th y s n, Lu t Giao thông đng th y n i đa, ậ ệ ậ ả ậ ủ ả ậ ườ ủ ộ ị
Lu t B o v và phát tri n r ng, Lu t Du l ch, Lu t Đa d ng sinh h c, Lu t B o v môi tr ng, ậ ả ệ ể ừ ậ ị ậ ạ ọ ậ ả ệ ườ
Lu t Bi n Vi t Nam, Lu t Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo, Lu t C trú, Lu t Phí và l ậ ể ệ ậ ườ ể ả ả ậ ư ậ ệ
phí và nghiêm c m các ho t đng, hành vi trên v nh H Long, v nh Bái T Long, c th nh sau:ấ ạ ộ ị ạ ị ử ụ ể ư
1. Không đc xây d ng m chí, công trình tôn giáo, tín ng ng; vi t, v , son, kh c t i các đo, ượ ự ộ ưỡ ế ẽ ắ ạ ả
núi, hang đng và xây d ng các công trình khác trên khu v c di s n v nh H Long.ộ ự ự ả ị ạ
2. C m các hành vi, ho t đng gây h h i, phá h y các hang, đng, bãấ ạ ộ ư ạ ủ ộ i, đo, r ng ng p m n, ả ừ ậ ặ
r ng trên đo đt và đo núi đá, vùng n c khu v c di s n vừ ả ấ ả ướ ự ả ịnh H Long.ạ
3. Xâm h i đn đa d ng sinh h c khu v c di s n v nh H Long đc bi t các h sinh thái: R n ạ ế ạ ọ ự ả ị ạ ặ ệ ệ ạ
san hô, r n đá ng m, r ng ng p m n, bãi tri u, c bi n, h sinh thái t nhiên, đng, th c v t; ạ ầ ừ ậ ặ ề ỏ ể ệ ự ộ ự ậ
săn b n, khai thác các loài đng, th c v t trên các đo, núi, hang đng và quy đnh riêng c a t nh.ắ ộ ự ậ ả ộ ị ủ ỉ
4. Khai thác đá, cát, nhũ đá và các lo i khoáng s n, tài nguyên khác.ạ ả
5. Khai thác, s d ng tài nguyên bi n ử ụ ể trái quy đnh c a pháp lu t; h y ho i, làm suy thoái môi ị ủ ậ ủ ạ
tr ng, h sinh thái bi n đo.ườ ệ ể ả
6. Khai thác các loài th y s n thu c danh m c c m khai thác, c m khai thác có th i h n; khai ủ ả ộ ụ ấ ấ ờ ạ
thác, nuôi nh t các loài th y s n quý hi m có nguy c tuy t chố ủ ả ế ơ ệ ủng; khai thác th y s n nh hủ ả ỏ n ơ
kích c quy đnh; s ch , v n chuy n, nuôi nh t, tr ng c y, chăn th các loài đng v t, th c v t,ỡ ị ơ ế ậ ể ố ồ ấ ả ộ ậ ự ậ
th y s n ủ ả trái phép trên khu v c di s n v nh H Long và các hành vi khác b c m theo quy đnh ự ả ị ạ ị ấ ị
c a pháp lu t v th y s n.ủ ậ ề ủ ả

7. S d ng ng c , ngh , ph ng pháp khai thác th y s n b c m, s d ng các lo i ch t n , ử ụ ư ụ ề ươ ủ ả ị ấ ử ụ ạ ấ ổ
ch t đc, xung đi n; s d ng thu c, hóa ch t, kháng sinh c m s d ng, h n ch s d ng trong ấ ộ ệ ử ụ ố ấ ấ ử ụ ạ ế ử ụ
nuôi tr ng th y s n theo quy đnh c a pháp lu t.ồ ủ ả ị ủ ậ
8. X rác, đ bùn đt, x n c th i, khí th i, các ch t th i nguy h i khác xuả ổ ấ ả ướ ả ả ấ ả ạ ống v nh H Long ị ạ
và hành vi vi ph m pháp lu t khác v b o v môi tr ng; vi ph m quy đnh phòng, ch ng, kh c ạ ậ ề ả ệ ườ ạ ị ố ắ
ph c ô nhi m, s cụ ễ ự ốmôi tr ng; nh n chìm v t, ch t v nh H Long mà không có gi y phép, ườ ậ ậ ấ ở ị ạ ấ
trái quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
9. T ch c các ho t đng d ch v , du l ch khi có giông, bổ ứ ạ ộ ị ụ ị ão, th i ti t b t th ng ho c trong ờ ế ấ ườ ặ
nh ng đi u ki n mà c quan có th m quy n thông báo không cho phép ho t đng; t ch c các ữ ề ệ ơ ẩ ề ạ ộ ổ ứ
ho t đng d ch v du l ch khi ch a đc c p có th m quy n cho phép ho c t ch c t i các khu ạ ộ ị ụ ị ư ượ ấ ẩ ề ặ ổ ứ ạ
v c ch a đc công b .ự ư ượ ố
10. Vi ph m các quy ho ch qu c gia, quy ho ch vùng, quy ho ch t nh, quy ho ch t ng th khai ạ ạ ố ạ ạ ỉ ạ ổ ể
thác, s d ng b n v ng tài nguyên vùng b , quy ho ch s d ng biử ụ ề ữ ờ ạ ử ụ ển, k ho ch s d ng bi n đã ế ạ ử ụ ể
đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t và công bượ ơ ướ ẩ ề ệ ố.
11. Các ho t đng xâm ph m an ninh qu c gia và tr t t an toàn xã h i; các quy đnh v an toàn ạ ộ ạ ố ậ ự ộ ị ề
giao thông đng th y, phòng chườ ủ ống cháy nổ; c trú trái phép trên v nh H Long.ư ị ạ
12. Các hành vi khai thác làm bi n d ng các khu v c đa hình đc qu n lý theo Quy t đnh s ế ạ ự ị ượ ả ế ị ố
2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 c a Th t ng Chính ph nh h ng đn đt qu c phòng và ủ ủ ướ ủ ả ưở ế ấ ố
công trình qu c phòng trên vố ịnh H Long; quay phim, ch p ạ ụ ảnh các khu v c quân s ph i đc ự ự ả ượ
phép c a c quan quân s có th m quy n.ủ ơ ự ẩ ề
13. Tuyên truy n, gi i thi u sai l ch các giá tr di s n v nh H Long.ề ớ ệ ệ ị ả ị ạ
14. Neo đu tàu, thuy n, nhà bè và các ph ng ti n khác trái phép trong khu v c di s n thiên ậ ề ươ ệ ự ả
nhiên th ếgi i, vùng đm di s n thiên nhiên th gi i v nh H Long.ớ ệ ả ế ớ ị ạ
15. Các hành vi b c x p, v n chuy n, chuy n t i, sang t i các lo i hàng hóa r i gây ô nhi m môiố ế ậ ể ể ả ả ạ ờ ễ
tr ng đã c m v n chuy n b ng đng th y l u hành trên v nh H Long.ườ ấ ậ ể ằ ườ ủ ư ị ạ
16. S d ng ph ng ti n đeo bám tàu du l ch đ ăn xin, “cò m i”, đeo bám tàu du l ch mua bán ử ụ ươ ệ ị ể ồ ị
h i s n và các m t hàng khác; phân bi t đi x v i khách du l ch, thu l i b t chính t khách du ả ả ặ ệ ố ử ớ ị ợ ấ ừ
l ch; tranh giành khách, nài ép khách mua hàng hịóa, d ch v .ị ụ
17. Các ho t đng b nghiêm c m trong hành lang b o v b bi n v nh H Long quy đnh t i ạ ộ ị ấ ả ệ ờ ể ị ạ ị ạ
Đi u 24 và các ho t đng trong khai thác, s d ng tài nguyên h i đo quy đnh t i Đi u 41 Lu t ề ạ ộ ử ụ ả ả ị ạ ề ậ
Tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo.ườ ể ả ả
18. S d ng phao x p ho c các lo i v t li u gây ô nhi m môi tr ng đ làm b n i, h p, túi đử ụ ố ặ ạ ậ ệ ễ ườ ể ệ ổ ộ ể
đng, ch a...ự ứ
19. Các ho t đng, hành vi khác xâm h i di s n v nh H Long theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ộ ạ ả ị ạ ị ủ ậ
Ch ng ươ II
NH NG QUY ĐNH C THỮ Ị Ụ Ể

