QUY T Đ NH
C A B LAO Đ NG - TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯƠ S 07/2007/QĐ-BLĐTBXH
NGÀY 23 THÁNG 03 NĂM 2007
BAN HÀNH QUY Đ NH S D NG, B I D NG GIÁO VIÊN D Y NGH ƯỠ
B TR NG B LAO Đ NG - TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯỞ ƯƠ
Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐ-CP ny 02/8/2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và ế
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Go d c;ướ
Căn c Ngh đ nh s 139/2006/NĐ-CP ngày 20/11/2006 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t h ng d n thi nh m t s đi u c a Lu t Giáo d c và B Lu t Lao đ ng v D yế ướ
ngh ;
Căn c Ngh đ nh s 86/2002/-CP ny 05/11/2002 c a Chính ph quy đ nh nhi m v ,
quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà n c c a B , c quan ngang B ; ư ơ
Căn c Ngh đ nh s 29/2003/NĐ-CP ngày 31/3/2003 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng-Th ng binh và Xã h i; ơ ươ
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c D y ngh , ư
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh s d ng, b i d ng giáo viênế ưỡ
d y ngh .
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và thay thế ế
Quy t đ nh s 1607/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 20/12/2002 c a B tr ng B Lao đ ng -ế ưở
Th ng binh h i v vi c ban hành Quy đ nh s d ng, b i d ng giáo viên d yươ ưỡ
ngh .
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , T ng c c tr ng T ng c c D y ngh , Giám đ c S ưở
Lao đ ng-Th ng binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Giám đ c các ươ ươ
trung tâm d y ngh , Hi u tr ng các tr ng trung c p ngh , Hi u tr ng các tr ng cao ưở ườ ưở ườ
đ ng ngh , Th tr ng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ưở ơ ế
B TR NG Ư
Nguy n Th H ng
QUY Đ NH
S D NG, B I D NG GIÁO VIÊN D Y NGH ƯỠ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 07/2007/QĐ-BLĐTBXHế
ngày 23 thán 3 năm 2007 c a B tr ng B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i) ưở ươ
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Văn b n này quy đ nh vi c s d ng, b i d ng giáo viên d y ngh gi ng d y ưỡ
trong các trung tâm d y ngh , tr ng trung c p ngh , tr ng cao đ ng ngh công l p ườ ườ
t th c.ư
2. Vi c s d ng, b i d ng giáo viên d y ngh gi ng d y trong các c s d y ngh ưỡ ơ
v n đ u t n c ngoài th c hi n theo Quy đ nh này, tr tr ng h p đi u c qu c t ư ướ ườ ướ ế
mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khác.
3. Vi c s d ng, b i d ng giáo viên d y ngh gi ng d y trong các trung tâm d y ngh ưỡ
dân l p đ c thành l p tr c ngày 01 tháng 01 m 2006 ch a chuy n đ i sang lo i nh ư ư ư
công l p ho c t th c thì v n th c hi n theo Quy đ nh này. ư
4. Quy đ nh này áp d ng đ i v i:
a) Giáo viên d y ngh (k c giáo viên d y ngh theo h p đ ng lao đ ng);
b) Cán b qu n t tiêu chu n giáo viên) các trung tâm d y ngh , tr ng trung ườ
c p ngh , tr ng cao đ ng ngh có tham gia gi ng d y. ườ
Đi u 2. M c tiêu s d ng, b i d ng giáo viên d y ngh ưỡ
1. S d ng giáo viên d y ngh theo đúng trình đ chuyên môn, ngành ngh đ c đào ượ
t o, đ m b o ch t l ng, đ v s l ng, đ ng b v c c u đáp ng yêu c u ngày càng ượ ượ ơ
cao c a d y ngh .
2. Th c hi n chu n hoá, nâng cao trình đ chuyên môn, s ph mư c a đ i ngũ giáo viên
d y ngh theo quy đ nh c a pháp lu tt ng b c ti p c n chu n ngh nghi p giáo viên ướ ế
d y ngh khu v c và th gi i. ế
Ch ng IIươ
S D NG GIÁO VIÊN D Y NGH
Đi u 3. Tiêu chu n, trình đ chu n c a giáo viên d y ngh
1. Giáo viên d y ngh ph i đ t nh ng tiêu chu n đ c quy đ nh t i kho n 2, Đi u 70 ượ
Lu t Giáo d c năm 2005.
2. Trình đ chu n c a giáo viên d y ngh đ c quy đ nh nh sau: ượ ư
a) Giáo viên d y thuy t trình đ s c p ngh ph i b ng t t nghi p trung c p ế ơ
ngh tr lên; giáo viên d y th c hành ph i có b ng t t nghi p trung c p ngh tr lên ho c
là ngh nhân, ng i có tay ngh cao; ườ
b) Giáo viên d y thuy t trình đ trung c p ngh ph i có b ng t t nghi p đ i h c s ế ư
ph m k thu t ho c đ i h c chuyên ngành; go viên d y th c nh ph i có b ng t t nghi p cao
đ ng ngh ho c ngh nhân, ng i có tay ngh cao; ư
c) Giáo viên d y thuy t trình đ cao đ ng ngh ph i b ng t t nghi p đ i h c ế
s ph m k thu t ho c đ i h c chuyên ngành tr lên; giáo viên d y th c hành ph i ư
b ng t t nghi p cao đ ng ngh ho c là ngh nhân , ng i tay ngh caoư ;
d) Tr ng h p nh ng giáo viên quy đ nh t i các đi m a, b c c a kho n này, khôngườ
có b ng t t nghi p cao đ ng s ph m k thu t ho c đ i h c s ph m k thu t thì ph i ư ư
ch ng ch s ph m d y ngh . ư
Đi u 4. S d ng giáo viên d y ngh
1. Trung tâm d y ngh , tr ng trung c p ngh , tr ng cao đ ng ngh (sau đây g i ườ ườ
chung c s d y ngh ) ph i s d ng giáo viên d y ngh đ tiêu chu n, đ t trình đơ
chu n theo quy đ nh, phù h p v i ngành ngh đ c đào t o ho c đúng theo th a thu n ượ
trong h p đ ng làm vi c, h p đ ng lao đ ng.
2. Tr ng h p ph i b trí giáo viên gi ng d y c môn h c, h ng d n th c hành nghườ ướ
không đúng v i ngành ngh đ c đào t o thì giáo viên ph i đ c b i d ng, đ t chu n v ượ ư ưỡ
chuyên môn tr c khi b tgi ng d y, h ng d n.ướ ướ
3. C s d y ngh không đ c b trí gi ng d y v t quá 1/2 s gi tiêu chu n đ i v iơ ượ ượ
giáo viên chuyên nghi p, 1/3 s gi tiêu chu n đ i v i giáo viên kiêm ch c.
Đi u 5. S d ng giáo viên d y ngh ch a đ t chu n ư
Giáo viên d y ngh đang gi ng d y mà ch a đ t trình đ chu n v chuyên môn, nghi p ư
v quy đ nh t i Đi u 4 Quy đ nh này, n trong đ tu i đào t o theo quy đ nh c a Nhà n c ph i ướ
đ c đào t o, b i d ng đ đ t tnh đ chu n; th i h n đ hoàn thành tnh đ chu n t i đa ư ư
năm năm.
Ch ng ươ III
B I D NG GIÁO VIÊN D Y NGH ƯỠ
Đi u 6. Các lo i hình b i d ng ưỡ
1. B i d ng chu n hoá cho giáo viên ch a đ t trình đ chu n ưỡ ư
2. B i d ng th ng xuyên cho t t c giáo viên ưỡ ườ
3. B i d ng nâng cao cho giáo viên đã đ t chu n, tuỳ theo yêu c u c a ngh ưỡ
nghi p, nhi m v đ c phân công ho c chu n ch c danh cao h n. ượ ơ
Đi u 7. N i dung b i d ng ưỡ
1. N i dung b i d ng chu n hoá ưỡ
a) Ki n th c, k năng chuyên môn;ế
b) Nghi p v s ph m; ư
c) Ngo i ng ;
d) Tin h c;
đ) Nh ng n i dung khác mà tiêu chu n ch c danh quy đ nh;
2. N i dung b i d ng th ng xuyên ưỡ ườ
a) Quan đi m, ch tr ng, đ ng l i, chính sách c a Đ ng pháp lu t Nhà n c, ươ ườ ướ
các quy đ nh v d y ngh ;
b) Ki n th c chuyên môn, nh ng ti n b khoa h c, công ngh m i thu c chuyênế ế
môn gi ng d y;
c) K năng ngh (bao g m c vi c s d ng nh ng thi t b s n xu t hi n đ i, công ế
ngh s n xu t tiên ti n c a ngh ); ế
d) Ph ng pháp gi ng d y, ph ng pháp xây d ng ch ng trình s d ng ph ngươ ươ ươ ươ
ti n d y h c m i;
đ) Ngo i ng ;
e) Tin h c.
4. N i dung b i d ng nâng cao g m: ưỡ
a) Nh ng v n đ do yêu c u công vi c và ngh nghi p;
b) Nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v s ph m, năng l c th c hành; ư
c) Các tiêu chu n quy đ nh c a ch c danh cao h n. ơ
Đi u 8. Ph ng th c t ch c các ho t đ ng b i d ng ươ ưỡ
1. B i d ng th ng xuyên đ c ti n hành theo k ho ch b i d ng đ nh kỳ hàng ưỡ ườ ượ ế ế ưỡ
năm c a B , ngành, đ a ph ng và các c s d y ngh v i các ph ng th c t ch c sau: ươ ơ ươ
a) T p hu n v chuyên môn, nghi p v s ph m; ư
b) B i d ng chuyên đ ; ưỡ
c) Tham quan, nghiên c u, kh o sát th c t ; ế
d) H i th o khoa h c.
2. B i d ng chu n hoá và nâng cao trình đ đ c ti n hành v i các ph ng th c t ưỡ ượ ế ươ
ch c sau:
a) T p trung ho c t i ch c;
b) Th c t p nâng cao tay ngh .
Đi u 9. C s t ch c b i d ngơ ưỡ
1. B i d ng nghi p v s ph m d y ngh do các c s đào t o, b i d ng s ưỡ ư ơ ưỡ ư
ph m k thu t th c hi n.
2. B i d ng chuyên môn, k thu t, công ngh m i do các tr ng đ i h c, cao ưỡ ườ
đ ng; các vi n nghiên c u v k thu t, công ngh ; doanh nghi p giáo viên, c s v tơ
ch t, trang thi t b đáp ng yêu c u b i d ng. ế ưỡ
3. B i d ng k năng ngh cho giáo viên d y ngh do các tr ng đ i h c s ph m ưỡ ườ ư
k thu t, cao đ ng s ph m k thu t; tr ng cao đ ng ngh , trung c p ngh ; các c s ư ườ ơ
s n xu t, kinh doanh, d ch v có đ đi u ki n đáp ng yêu c u b i d ng. ưỡ
4. B i d ng ngo i ng , tin h c cho giáo viên d y ngh t ch c t i các c s t ưỡ ơ ư
cách pháp nhân, có đi u ki n đ m b o ch t l ng và thu n l i cho t ch c th c hi n. ượ
Đi u 10. Chính sách đ i v i giáo viên d y ngh trong b i d ng ưỡ
1. Giáo viên d y ngh các c s d y ngh công l p đ c c đi h c nâng cao trình ơ ượ
đ , b i d ng chuyên môn, nghi p v đ c h ng l ng các ch đ khác (n u có) ưỡ ượ ưở ươ ế ế
theo quy đ nh c a pháp lu t; giáo viên h p đ ng đ c c đi b i d ng đ c h ng quy n ượ ưỡ ượ ưở
l i mà hai bên đã tho thu n trong h p đ ng.
2. Giáo viên d y ngh các c s d y ngh khác khi tham gia các l p b i d ng ơ ưỡ
đ c h ng các quy n l i (n u có) theo quy đ nh c a pháp lu t.ượ ưở ế
Đi u 11. Kinh phí cho ho t đ ng b i d ng ưỡ
1. Đ i v i các c s d y ngh công l p: Kinh phí cho ho t đ ng b i d ng đ c ơ ưỡ ượ
chi t ngân sách nhà n c t ngu n thu t i đ n v . Các ngu n kinh phí khác (n u có) ướ ơ ế
đ c chi theo quy đ nh.ượ
2. Đ i v i các c s d y ngh khác: Kinh phí cho ho t đ ng b i d ng t ngu n thu ơ ưỡ
c a c s d y ngh đ c tính vào chi phí đào t o. ơ ượ
Ch ng IVươ
T CH C TH C HI N
Đi u 12. Trách nhi m c a T ng c c D y ngh , B Lao đ ng - Th ng binh ươ
Xã h i
1. L p k ho ch s d ng, b i d ng giáo viên d y ngh cho t ng giai đo n; tham ế ưỡ
gia huy đ ng các ngu n l c b i d ng giáo viên d y ngh . ưỡ
2. Theo dõi, ki m tra, thanh tra vi c t ch c th c hi n quy đ nh s d ng, b i d ng go ưỡ
viên d y ngh và x các c s d y ngh vi ph m Quy đ nh y. ơ
Đi u 13. Trách nhi m c a c quan qu n d y ngh c a các b , ngành, đ a ơ
ph ngươ
1. H ng d n các c s d y ngh thu c ph m vi qu n lý th c hi n Quy đ nh này.ư ơ
2. L p k ho ch, d trù kinh phí đào t o, b i d ng giáo viên d y ngh trình c p ế ưỡ
th m quy n phê duy t.