B LAO ĐNG -
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1813/QĐ-LĐTBXH Hà N i, ngày 04 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH DANH M C, TH I G IAN S D NG VÀ T L HAO MÒN TÀ I S N C ĐNH
VÔ HÌNH; TÀI S N CH A Đ TIÊU CHU N QUY ĐNH T I KHO N 1, KHO N 2 ĐI U 3 Ư
THÔNG T S 45/2018/TT-BTC NGÀY 07/5/2018 C A B TÀI CHÍNH ÁP D NG TRONGƯ
C QUAN NHÀ N C, ĐN V S NGHI P CÔNG L P, TƠ ƯỚ Ơ CH C S D NG NGÂN
SÁCH NHÀ N C THU C VÀ TR C THU C B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃƯỚ ƯƠ
H I VÀ TÀI S N C ĐNH DO NHÀ N C GIAO CHO DOANH NGHI P QU N LÝ ƯỚ
KHÔNG TÍNH THÀNH PH N V N NHÀ N C T I DOANH NGHI P THU C B LAO ƯỚ
ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯƠ
B TR NG B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯỞ ƯƠ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21/6/2017;
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngà y 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i; ơ ươ
Căn c Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s ế
đi u c a lu t qu n lý, s d ng tài s n công;
Căn c Thông t s 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 c a B Tài chính h ng d n ch đ qu n ư ướ ế
lý, tính hao mòn, kh u hao tài s n c đnh t i c quan, t ch c, đn v và tài s n c đnh do nhà ơ ơ
n c giao cho doanh nghi p qu n lý không tính thành ph n v n nhà n c t i doanh nghi p;ướ ướ
Theo đ ngh c a V tr ng V K ưở ếho ch - Tài chính,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này danh m c tài s n, th i gian s d ng và t l tính hao ế
mòn tài s n c đnh vô hình (ph l c s 01), tài s n ch a đ tiêu chu n quy đnh t i ư kho n 1,
kho n 2 Đi u 3 Thông t s 45/2018/TT-BTC ư ngày 07/5/2018 c a B Tài chính (ph l c s 02)
áp d ng đi v i c quan nhà n c, đn v s nghi p công l p, các t ch c có s d ng ngân sách ơ ướ ơ
nhà n c thu c và tr c thu c B Lao đng - Th ng binh và Xã h i và tài s n c đnh do nhà ướ ươ
n c giao cho doanh nghi p qu n lý không tính thành ph n v n nhà n c t i doanh nghi p ướ ướ
thu c B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i chung là c quan, t ch c, đn v ). ươ ơ ơ
Th i gian áp d ng t năm ngân sách 2019.
Đi u 2. T ch c th c hi n
1. Th tr ng các c quan, t ch c, đn v căn c các n i dung quy đnh t i Thông t s ưở ơ ơ ư
45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 c a B Tài chính và n i dung quy đnh t i Đi u 1 Quy t đnh ế
này đ th c hi n ghi s k toán, h ch toán, theo dõi và qu n lý tài s n theo đúng quy đnh. ế
Trong quá trình th c hi n n u có v ế ư ng m c, các c quan, t ch c, đn v ph n ánh v B (qua ơ ơ
V K ếho ch - Tài chính) xem xét s a đi, b sung danh m c, th i gian s d ng và t l hao
mòn đi v i tài s n c đnh nêu t i Đi u 1 theo đúng quy đnh.
2. V tr ng V K ưở ếho ch - Tài chính có trách nhi m theo dõi, ki m tra vi c th c hi n Quy t ế
đnh này.
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 599/QĐ-LĐTBXH ế ế ế
ngày 25/4/2017 c a B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành danh m c, th i ưở ươ
gian s d ng và t l hao mòn tài s n c đnh vô hình; tài s n c đnh đc thù trong c quan nhà ơ
n c, đn v s nghi p công l p và t ch c s d ng ngân sách nhà n c thu c và tr c thu c Bướ ơ ướ
Lao đng - Th ng binh và Xã h i. ươ
Đi u 4. Chánh Văn phòng B , V tr ng V K ưở ếho ch - Tài chính, Th tr ng các c quan nhà ưở ơ
n c, đn v s nghi p công l p và các t ch c có s d ng ngân sách nhà n c thu c và tr c ướ ơ ướ
thu c B Lao đng - Th ng binh và Xã h i có s d ng tài s n c đnh, Th tr ng các đn v ươ ưở ơ
và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 4;ư
- L u: VT, V KHTC.ư
B TR NG ƯỞ
Đào Ng c Dung
PH L C 01
(Kèm theo Quy t đnh s 1813ế /QĐ-LĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a B tr ng B ưở Lao
đng - Th ng b ươ inh và Xã h i)
B Lao đng - Th ng b ươ inh và Xã h i
QUY ĐNH
TH I GIAN S D NG VÀ T L TÍNH HAO MÒN TÀI S N C ĐNH VÔ HÌNH
STT Danh m cTh i gian s
d ng (năm)
T l hao mòn
(%năm)
Loi 1 Quy n tác gi
- Giá tr b n quy n tác gi 25 4
- Giá tr b ng phát minh sáng ch ế 25 4
- Sách, tài li u25 4
Loi 2 Ph n m m ng d ng
- Ph n m m tin h c văn phòng 5 20
- Ph n m m ph c v công tác nghi p v 10 10
- Ph n m m di t virut 5 20
- Ph n m m khác 5 20
Lo i 3Tài s n c đnh vô hình khác 5 20
PH L C 02
(Kèm theo Quy t đnh s 1813ế /QĐ-LĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a B tr ng B ưở Lao
đng - Th ng b ươ inh và Xã h i)
B Lao đng - Th ng b ươ inh và Xã h i
QUY ĐNH
TH I GIAN S D NG VÀ T L TÍNH HAO MÒN TÀI S N CH A Đ TIÊU CHU N Ư
QUY ĐNH T I KHO N 1, KHO N 2 ĐI U 3 THÔNG T S 45/2018/TT-BTC NGÀY Ư
07/5/2018 C A B TÀI CHÍNH
STT Danh m cThi gian s
d ng (năm)
T l hao
mòn (% năm)
ATài s n c đnh h u hình ch a đ tiêu chu n quy đnh t i kho n 1 Đi u ư
3 Thông t s 45/2018/TT-BTCư
I Máy móc, thi t b , ph ng ti n v n t iế ươ
Lo i 1Ph ng tươ i n v n t i
1 Ph ng ti n v n t i khácươ 10 10
Lo i 2
Máy móc, thi t bế
1 Máy móc, thi t b văn phòng phế biến và ph c
v ho t đng chung c a c quan, t ơ ch c, đn v ơ
- Máy vi tính đ bàn5 20
- Máy vi tính xách tay (ho c thi t b đi n t ế
t ng đng)ươ ươ 5 20
- Máy in 5 20
- Máy fax 5 20
- T đng tài li u 5 20
- Máy scan 5 20
- Máy h y tài li u 5 20
- Máy photocopy 8 12,5
- B bàn gh ng i làm vi c trang b cho các ch c ế
danh 8 12,5
- B bàn gh h p ế 8 12,5
- B bàn gh ti p khách ế ế 8 12,5
- Máy đi u hòa không khí8 12,5
- Qu t5 20
- Máy s iưở 5 20
- Máy móc, thi t b văn phòng ph bi n khácế ế 5 20
- Máy chi uế5 20
- Thi t b l c n cế ướ 5 20
- Máy hút m, hút b i 5 20
- Ti vi, đu Video, các lo i đu thu phát tín hi u
k thu t s khác 5 20
- Máy ghi âm 5 20
- Máy nh5 20
- Thi t b âm thanhế 5 20
- T ng đài đi n tho i, máy b đàm 5 20
- Thi t b thông tin liên l c khácế 5 20
- T l nh, máy làm mát 5 20
- Máy gi t5 20
- Thi t b m ng, truy n thôngế 5 20
- Thi t b đi n văn phòngế 5 20
- Thi t b đi n t ph c v qu n lý, l u tr d ế ư
li u5 20
- Thi t b truy n d nế 5 20
- Camera giám sát 8 12,5
- Thang máy 8 12,5
- Máy b m n cơ ướ 8 12,5
- Két s t8 12,5
- Bàn gh h i tr ngế ườ 8 12,5
- T , giá k đng tài li u ho c tr ng bày hi n ư
v t8 12,5
- Máy móc, thi t b ph c v ho t đng chung ế
khác8 12,5
2 Máy móc, thi t b chuyên dùngế
- Máy móc, thi t b chuyên dùng ph c v ho t ế
đng cung c p d ch v công thu c lĩnh v c y t , ế
giáo d c và đào t o 10 10
- Máy móc, thi t b chuyên dùng là máy móc, ế
thi t b cùng lo i v i máy móc, thi t b văn ế ế
phòng ph bi n có yêu c u v tính năng, dung ế
l ng, c u hình cao h n máy móc, thi t b văn ượ ơ ế
phòng ph bi n thì quy đnh th i gian s d ng, t ế
l hao mòn nh quy đnh t i m c 1 lo i 2 Ph ư
l c này
- Máy móc, thi t b khác ph c v nhi m v đc ế
thù c a c quan, t ch c, đn v ơ ơ 10 10
3 Máy móc, thi t b khácế 8 12,5
II Trang thi t b d h ng, d vế 5 20
B
Tài s n c đnh vô hình ch a đ tiêu chu n quy đnh t i kho n 2 Đi u 3 ư
Thông t s 45/2018/TT-BTCư
Danh m c, th i gian s d ng và t l hao mòn
đc áp d ng nh danh m c, th i gian s d ng ượ ư
và t l hao mòn c a tài s n c đnh vô hình t i
Ph l c I