
B LAO ĐNG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố313/QĐ-BLĐTBXH Hà N i, ngày ộ15 tháng 03 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B CÁC TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, BÃI B LĨNH V CỀ Ệ Ố Ủ Ụ ƯỢ Ử Ổ Ỏ Ự
PHÒNG, CH NG T N N XÃ H I THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ NHÀỐ Ệ Ạ Ộ Ộ Ạ Ứ Ả
N C C A B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H IƯỚ Ủ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
B TR NG B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H IỘ ƯỞ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Căn c ứNgh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính;ụ
Căn c Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph v s a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ
sung m t s đi u c a các ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính;ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c ứNgh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph v s a đi, b ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ
sung m t s đi u c a các ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính;ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Phòng, ch ng ề ị ủ ụ ưở ụ ố t n n xã h i và Chánh Văn phòng B ,ệ ạ ộ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đnh này các th t c hành chính đc s a đi, bãi b lĩnh v c ố ế ị ủ ụ ượ ử ổ ỏ ự
phòng, ch ng t n n xã h i thu c ph m vi ch c năng qu n lý nhà n c c a B Lao đng - ố ệ ạ ộ ộ ạ ứ ả ướ ủ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i.ươ ộ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch , C c tr ng C c Phòng, chộ ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ống t n n ệ ạ
xã h i và Th tr ng các c quan, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ộ ủ ưở ơ ơ ị ị ệ ế ị
này./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng;ộ ưở
- Các Th trứ ưởng;
- Văn phòng Chính ph (C c Ki m soát TTHC);ủ ụ ể
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ

- UBND t nh, TP tr c thu c TW;ỉ ự ộ
- L u: VT, C c PCTNXH.ư ụ
Nguy n Th Hàễ ị
TH T C HÀNH CHÍNH S A ĐI, BÃI B LĨNH V C PHÒNG, CH NG T N N XÃỦ Ụ Ử Ổ Ỏ Ự Ố Ệ Ạ
H I PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ NHÀ N C C A B LAO ĐNG - TH NGỘ Ạ Ứ Ả ƯỚ Ủ Ộ Ộ ƯƠ
BINH VÀ XÃ H IỘ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 313/QĐ-LĐTBXH ngày 15 tháng 3 năm 2019 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B Lao đng - Th ng binh và Xã h i)ộ ộ ươ ộ
Ph n I. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHầ Ụ Ủ Ụ
I. Danh m c th t c hành chính đc s a đi, đụ ủ ụ ượ ử ổ ơn gi n hóaả
TT S h số ồ ơ
TTHC
Tên th t củ ụ
hành chính
Tên VBQPPL quy
đnh n i dung s aị ộ ử
điổ
Lĩnh v cựC quanơ
th c hi nự ệ
1B-BLD-
286023-TT
C p gi y phépấ ấ
ho t đng caiạ ộ
nghi n ma túy tệ ự
nguy nệ
Ngh đnh sị ị ố
140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
c a Chính phủ ủ
Phòng, ch ng tố ệ
n n xã h iạ ộ
B Laoộ
đng-ộ
Th ngươ
binh và Xã
h i.ộ
2B-BLD-
286024-TT
Gia h n gi yạ ấ
phép ho t đngạ ộ
cai nghi n maệ
túy t nguy nự ệ
Nh trênưNh trênưNh trênư
3B-BLD-
286025-TT
Thay đi gi yổ ấ
phép ho t đngạ ộ
cai nghi n maệ
túy t nguy nự ệ
Nh trênưNh trênưNh trênư
II. Danh m c th t c hành chính bãi bụ ủ ụ ỏ
TT S hố ồ sơ
TTHC Tên TTHC Tên văn b nả QPPL
quy đnhịLĩnh v cựC quanơ
th c hi nự ệ
Th t c hành chính c p t nhủ ụ ấ ỉ
1B-BLD-
286031-TT
Đa ng i nghi nư ườ ệ
ma túy, ng i bánườ
dâm t nguy n vàoự ệ
cai nghi n, ch a tr ,ệ ữ ị
ph c h i t i Trungụ ồ ạ
tâm Ch a b nh -ữ ệ
Giáo d c - Lao đngụ ộ
xã h iộ
Ngh đnh sị ị ố
80/2018/NĐ-CP ngày
17/5/2018 c a Chínhủ
phủ
Phòng,
ch ng tố ệ
n n xãạ
h iộ
B Laoộ
đng -ộ
Th ng binhươ
và Xã h iộ
2 B-BLD- Ch đ thăm g pế ộ ặ Ngh đnh sị ị ố Nh trênưNh trênư

286032-TT
đi v i h c viên t iố ớ ọ ạ
Trung tâm Ch aữ
b nh - Giáo d c -ệ ụ
Lao đng xã h iộ ộ
221/2013/NĐ-CP
ngày 30/12/2013 c aủ
Chính ph (Đi u 28)ủ ề
III. Các th t c đa ra kh i danh m c th t c hành chính công bủ ụ ư ỏ ụ ủ ụ ố
TT S h số ồ ơ
TTHC Tên TTHC Lý do Ghi chú
1B-BLD-
286038-TT
Hoãn ch p hành quy tấ ế
đnh cai nghi n b tị ệ ắ
bu c t i c ng đngộ ạ ộ ồ
Đa TTHC này ra kh i danhư ỏ
m c TTHC công b , vìụ ố
không thu c đi t ng đi uộ ố ượ ề
ch nh c a Ngh đnh sỉ ủ ị ị ố
63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 c a Chính ph vủ ủ ề
ki m soát th t c hànhể ủ ụ
chính (đi m b kho n 2 Đi uể ả ề
1 c a Ngh đnh sủ ị ị ố
63/2010/NĐ-CP quy đnhị
không đi u ch nh th t c xề ỉ ủ ụ ử
lý vi ph m hành chính).ạ
2B-BLD-
286039-TT
Mi n ch p hànhễ ấ
quy t đnh cai nghi nế ị ệ
b t bu c t i c ngắ ộ ạ ộ
đng.ồ
Nh trênư
Ph n II. N I DUNG C THầ Ộ Ụ ỂC A T NG TH T C HÀNH CHÍNHỦ Ừ Ủ Ụ
Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
1. Th t c C p gi y phép ho t đng cai nghi n ma túy t nguy nủ ụ ấ ấ ạ ộ ệ ự ệ
1.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
- B c 1: C s cai nghi n ma túy t nguy n n p ho c g i h s đ ngh c p gi y phép đn Sướ ơ ở ệ ự ệ ộ ặ ử ồ ơ ề ị ấ ấ ế ở
Lao đng - Th ng binh và Xã h i t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i đt tr s c a c ộ ươ ộ ỉ ố ự ộ ươ ơ ặ ụ ở ủ ơ
s cai nghi n ma túy t nguy n.ở ệ ự ệ
- B c 2: S Lao đng - Th ng binh và Xã h i có trách nhi m t ch c th m đnh và t ng h p ướ ở ộ ươ ộ ệ ổ ứ ẩ ị ổ ợ
k t qu g i B Lao đng - Th ng binh và Xã h i xem xét, c p gi y phép ho t đng cai nghi nế ả ử ộ ộ ươ ộ ấ ấ ạ ộ ệ
ma túy cho c s . Tr ng h p ch a đ đi u ki n c p phép thì Giám đc S Lao đng - Th ng ơ ở ườ ợ ư ủ ề ệ ấ ố ở ộ ươ
binh và Xã h i ph i có văn b n tr l i và nộ ả ả ả ờ êu rõ lý do.
- B c 3: B Lao đng - Th ng binh và Xã h i có trách nhi m xem xét, c p gi y phép ho t ướ ộ ộ ươ ộ ệ ấ ấ ạ
đng cho c s . Tr ng h p ch a đ đi u ki n c p phép thì ph i có văn b n tr l i và nêu rõ lýộ ơ ở ườ ợ ư ủ ề ệ ấ ả ả ả ờ
do.
1.2. Cách thức th c hi n:ự ệ

N p h s tr c ti p ho c g i qua đng b u đi n.ộ ồ ơ ự ế ặ ử ườ ư ệ
1.3. Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
a) Thành ph n h s :ầ ồ ơ
- Đn đ ngh c p gi y phép ho t đng cai nghi n ma túy t nguy n.ơ ề ị ấ ấ ạ ộ ệ ự ệ
- B n sao ch ng th c gi y phép ho t đng khám b nh, ch a b nh do c quan có th m quy n ả ứ ự ấ ạ ộ ệ ữ ệ ơ ẩ ề
c p theo quy đnh c a Lu t Khám b nh, ch a b nh đấ ị ủ ậ ệ ữ ệ ối v i c s đ ngh c p phép đi u tr c t ớ ơ ở ề ị ấ ề ị ắ
c n, gi i đc và ph c h i s c kho ho c th c hi n toàn b quy trơ ả ộ ụ ồ ứ ẻ ặ ự ệ ộ ình cai nghi n, ph c h i.ệ ụ ồ
- B n sao quy t đnh thành l p c a c quan nhà n c có th m quy n đi v i c s cai nghi n ả ế ị ậ ủ ơ ướ ẩ ề ố ớ ơ ở ệ
t nguy n do Nhà n c thành l p ho c giự ệ ướ ậ ặ ấy ch ng nh n đăng ký kinh doanh ho c gi y phép ứ ậ ặ ấ
đu t theo quy đnh c a pháp lu t đi v i c s đ ngh c p phép giáo d c, ph c h i hành vi, ầ ư ị ủ ậ ố ớ ơ ở ề ị ấ ụ ụ ồ
nhân cách; lao đng tr li u, h ng nghi p, d y ngh , chu n b tái hòa nh p c ng đng; phòng, ộ ị ệ ướ ệ ạ ề ẩ ị ậ ộ ồ
ch ng tái nghi n.ố ệ
- Tài li u ch ng minh b o đm đ các đi u ki n quy đnh, c th :ệ ứ ả ả ủ ề ệ ị ụ ể
+ Đi v i h s đ ngh c p phép c a c s ho t đng đi u tr c t c n, gi i đc và ph c h i ố ớ ồ ơ ề ị ấ ủ ơ ở ạ ộ ề ị ắ ơ ả ộ ụ ồ
s c kho : đáp ng các đi u ki n quy đnh t i kho n 1 Đi u 9 Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ứ ẻ ứ ề ệ ị ạ ả ề ị ị ố
ngày 08/10/2018 c a Chính phủ ủ
+ Đi v i h s đ ngh c p phép c a c s ho t đng giáo d c, ph c h i hành vi, nhân cách; ố ớ ồ ơ ề ị ấ ủ ơ ở ạ ộ ụ ụ ồ
lao đng tr li u, h ng nghi p, d y ngh , chu n b tái hòa nh p c ng đng; phòng, ch ng tái ộ ị ệ ướ ệ ạ ề ẩ ị ậ ộ ồ ố
nghi n: đáp ng các đi u ki n quy đnh t i kho n 2 Đi u 9 Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ngày ệ ứ ề ệ ị ạ ả ề ị ị ố
08/10/2018 c a Chính ph .ủ ủ
+ Đi v i h s đ ngh c p phép c a c s th c hi n toàn b quy trình cai nghi n ph c h i: ố ớ ồ ơ ề ị ấ ủ ơ ở ự ệ ộ ệ ụ ồ
V c s v t ch t ph i đáp ng các đi u ki n v cề ơ ở ậ ấ ả ứ ề ệ ề ơs v t ch t quy đnh t i kho n 1, kho n 2 ở ậ ấ ị ạ ả ả
Đi u 9 Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 c a Chính ph v nhân s : Ng i đng ề ị ị ố ủ ủ ề ự ườ ứ
đu và ng i ph trách chuyên môn c a c s ph i đáp ng đi u ki n v nhân s quy đnh t i ầ ườ ụ ủ ơ ở ả ứ ề ệ ề ự ị ạ
kho n 1 Đi u 9 Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 c a Chính ph ; nh ng nhân s ả ề ị ị ố ủ ủ ữ ự
khác ph i đáp ng đi u ki n v nhân s quy đnh t i kho n 2 Đi u 9 Ngh đnh s ả ứ ề ệ ề ự ị ạ ả ề ị ị ố
140/2018/NĐ-CP.
b) S ốl ng h s :ượ ồ ơ 01 b .ộ
1.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế Không quá 40 ngày làm vi c (k t khi nh n đc h s đy đ, ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ầ ủ
h p l ).ợ ệ
1.5. Đi t ng th c hi n th t c hành chính:ố ượ ự ệ ủ ụ
C s cai nghi n do c quan, t ch c, cá nhân thành l p theo quy đnh c a pháp lu t, t ch c ơ ở ệ ơ ổ ứ ậ ị ủ ậ ổ ứ
ho t đng cai nghi n ma túy theo lo i hình d ch v có thu, phạ ộ ệ ạ ị ụ i l i nhu n ho c ho t đng nhân ợ ậ ặ ạ ộ
đo, t thi n.ạ ừ ệ
1.6. C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ S Lao đng - Th ng binh và Xã h i; B Lao ở ộ ươ ộ ộ
đng - Th ng binh và Xã h i.ộ ươ ộ

1.7. K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ
Gi y phép ho t đng cai nghi n ma túy t nguy n ấ ạ ộ ệ ự ệ (có th i h n 10 năm)ờ ạ .
1.8. Phí, l phí:ệ Không.
1.9. Tên m u đn, m u t khai:ẫ ơ ẫ ờ
Đn đ ngh c p, gia h n gi y phép ho t đng cai nghi n ma túy (m u quy đnh t i Ph l c 3 ơ ề ị ấ ạ ấ ạ ộ ệ ẫ ị ạ ụ ụ
ban hành kèm theo Thông t liên t ch s 43/2011/TTLT-ư ị ố BLĐTBXH-BYT ngày 31/12/2011).
1.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ
a) Đi v i c s ho t đng đi u tr c t c n, gi i đc và ph c h i s c kho :ố ớ ơ ở ạ ộ ề ị ắ ơ ả ộ ụ ồ ứ ẻ
- V c s v t ch t:ề ơ ở ậ ấ
+ Có n i ti p nh n ng i nghi n; có khu v c th c hi n c t c n, gi i đc, c p c u có di n tích ơ ế ậ ườ ệ ự ự ệ ắ ơ ả ộ ấ ứ ệ
s d ng t i thi u 30 mử ụ ố ể 2; khu v c theo dõi ph c h i sau c t c n: Di n tích s d ng t i thi u ự ụ ồ ắ ơ ệ ử ụ ố ể
5m2/ng i cai nghi n, có các ti n nghi sinh ho t thông th ng (nhà v sinh chung, gi ng, ườ ệ ệ ạ ườ ệ ườ
chi u, chăn, màn riêng cho m i ng i) đ b o đm th i gian l u ng i cai nghi n ma túy t i ế ỗ ườ ể ả ả ờ ư ườ ệ ố
thi u là 20 ngày, k t ngày b t đu c t c n, gi i đc.ể ể ừ ắ ầ ắ ơ ả ộ
+ Có đ thi t b , d ng c y t đủ ế ị ụ ụ ế ểth c hi n vi c c t c n, gi i đc, theo dõi s c kh e, ph c h i ự ệ ệ ắ ơ ả ộ ứ ỏ ụ ồ
s c kh e sau c t c n, gi i đc và các thi t b theo quy đnh t i Ph l c II ban hành kèm theo ứ ỏ ắ ơ ả ộ ế ị ị ạ ụ ụ
Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 c a Chính ph ; có thu c h tr c t c n, gi i ị ị ố ủ ủ ố ỗ ợ ắ ơ ả
đc, thu c ch ng s c, thu c c p c u chuyên khoa và các lo i thu c c n thi t khác theo quy đnh ộ ố ố ố ố ấ ứ ạ ố ầ ế ị
c a B Y t .ủ ộ ế
+ Có khu v c qu n lý riêng cho ng i cai nghi n ma túy là: ng i d i 18 tu i, ph n , ng i ự ả ườ ệ ườ ướ ổ ụ ữ ườ
m c b nh truy n nhi m, ng i b lo n th n.ắ ệ ề ễ ườ ị ạ ầ
- V nhân s :ề ự
+ Ng i đng đu c s cai nghi n ph i là ng i đã có b ng t t nghi p t cao đườ ứ ầ ơ ở ệ ả ườ ằ ố ệ ừ ẳng tr lên và ở
có ch ng ch ho c ch ng nh n đã hoàn thành ch ng trình đào t o c b n v cai nghi n ma túy.ứ ỉ ặ ứ ậ ươ ạ ơ ả ề ệ
+ Ng i ph trách chuyên môn c a c s cai nghi n là bác s , đc c p ch ng ch hành ngh ườ ụ ủ ơ ở ệ ỹ ượ ấ ứ ỉ ề
trong lĩnh v c tâm th n ho c trong lĩnh v c đi u tr h tr cai nghi n, có th i gian hành ngh ự ầ ặ ự ề ị ỗ ợ ệ ờ ề
khám b nh, ch a b nh t đ 36 tháng tr lên, trong đó có th i gian tr c ti p làm công tác cai ệ ữ ệ ừ ủ ở ờ ự ế
nghi n t đ 12 tháng tr lên.ệ ừ ủ ở
+ Cán b qu n lý, nhân viên y t , nhân viên t v n, đi u d ng viên làm vi c t i c s cai ộ ả ế ư ấ ề ưỡ ệ ạ ơ ở
nghi n ph i có b ng t t nghi p trung c p tr lên thu c chuyên ngành phù h p v i v trí vi c ệ ả ằ ố ệ ấ ở ộ ợ ớ ị ệ
làm; có ch ng ch ho c ch ng nh n đã hoàn thành ch ng trình đào t o c b n v cai nghi n maứ ỉ ặ ứ ậ ươ ạ ơ ả ề ệ
túy.
b) Đi v i c s ho t đng giáo d c, ph c h i hành vi, nhân cách; lao đng tr li u, h ng ố ớ ơ ở ạ ộ ụ ụ ồ ộ ị ệ ướ
nghi p, d y ngh , chu n b tái hòa nh p c ng đng; phòng, ch ng tái nghi n:ệ ạ ề ẩ ị ậ ộ ồ ố ệ

