
B LAO ĐNG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố789/QĐ-BLĐTBXH Hà N i, ngày 06 tháng 6 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C ĐI U KI N ĐU T KINH DOANH VÀ DANH M C S NỀ Ệ Ố Ụ Ề Ệ Ầ Ư Ụ Ả
PH M HÀNG HÓA KI M TRA CHUYÊN NGÀNH THU C PH M VI QU N LÝ C A BẨ Ể Ộ Ạ Ả Ủ Ộ
LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H IỘ ƯƠ Ộ
B TR NG B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H IỘ ƯỞ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
Căn c Lu t Đu t ngày 26 tháng 11 năm 2014, Lu t s a đi, b sung Đi u 6 và Ph l c 4 v ứ ậ ầ ư ậ ử ổ ổ ề ụ ụ ề
Danh m c ngành, ngh kinh doanh có đi u ki n c a Lu t Đu t ngày 22 tháng 11 năm 2016;ụ ề ề ệ ủ ậ ầ ư
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng B ,ề ị ủ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b Danh m c đi u ki n đu t kinh doanh và Danh m c s n ph m hàng hóa ki mố ụ ề ệ ầ ư ụ ả ẩ ể
tra chuyên ngành thu c ph m vi qu n lý c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i t i Ph l c ộ ạ ả ủ ộ ộ ươ ộ ạ ụ ụ
kèm theo Quy t đnh này.ế ị
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch , Th tr ng các đn v thu c B và các ộ ụ ưở ụ ế ủ ưở ơ ị ộ ộ
t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph (C c Ki m soát TTHC);ủ ụ ể
- H i đng t v n cộ ồ ư ấ ải cách TTHC;
- Các B , c quan ngang B ;ộ ơ ộ
- C ng Thông tin đi n t Chính phổ ệ ử ủ;
- B ộtr ng (đ báo cáo);ưở ể
- Các Th trứ ưởng;
- L u: VT, CCHC.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Quân
PH L C 1Ụ Ụ

DANH M C ĐI U KI N ĐU T KINH DOANH ĐI V I NGÀNH, NGH ĐU T KINHỤ Ề Ệ Ầ Ư Ố Ớ Ề Ầ Ư
DOANH CÓ ĐI U KI N THU C LĨNH V C QU N LÝ C A B LAO ĐNG - TH NGỀ Ệ Ộ Ự Ả Ủ Ộ Ộ ƯƠ
BINH VÀ XÃ H IỘ
(Kèm theo Quy t ếđnh s ị ố 789/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 6 năm 2019)
TT Tên ngành
ngh đề ầu tư
kinh doanh
có đi u ki nề ệ
Tên đi u ki n đu t kinh doanhề ệ ầ ư Văn b n quy đnhả ị
đi u ki n đu t kinhề ệ ầ ư
doanh
I Kinh doanh
d ch v ị ụ
ki m đnh ể ị
k thu t an ỹ ậ
toàn lao
đngộ
1. Đi u ki n đi v i t ch c:ề ệ ố ớ ổ ứ
Đi u ki n đ ngh c p Gi y ch ng nh n ề ệ ề ị ấ ấ ứ ậ
đ đi u ki n ho t đng ki m đnh k ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ
thu t an toàn lao đng đi v i m t t ậ ộ ố ớ ộ ổ
ch c:ứ
1.1. B o đm thi t b , d ng c ph c v ả ả ế ị ụ ụ ụ ụ
ki m đnh cho t ng đi t ng thu c ph m ể ị ừ ố ượ ộ ạ
vi ki m đnh, theo yêu c u t i quy trình ể ị ầ ạ
ki m đnh, quy chu n k thu t qu c gia vể ị ẩ ỹ ậ ố ề
an toàn, v sinh lao đng.ệ ộ
1.2. Có ít nh t 02 ki m đnh viên làm vi c ấ ể ị ệ
theo h p đng t 12 tháng tr lên thu c t ợ ồ ừ ở ộ ổ
ch c đ th c hi n ki m đnh đi v i m i ứ ể ự ệ ể ị ố ớ ỗ
đi t ng thu c ph m vi đ ngh c p Gi yố ượ ộ ạ ề ị ấ ấ
ch ng nh n đ đi u ki n ho t đng ki m ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể
đnh..ị
1.3. Ng i ph trách k thu t ho t đng ườ ụ ỹ ậ ạ ộ
ki m đnh c a t ch c ph i có th i gian ể ị ủ ổ ứ ả ờ
làm ki m đnh viên t i thi u 02 năm.ể ị ố ể
- Ngh đnh s ị ị ố
44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 c a Chính ủ
ph quy đnh chi ti t ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
an toàn, v sinh lao ệ
đng v ho t đng ộ ề ạ ộ
ki m đnh k thu t an ể ị ỹ ậ
toàn lao đng, hu n ộ ấ
luy n an toàn, v sinh ệ ệ
lao đng và quan ộtr c ắ
môi tr ng lao đng;ườ ộ
- Ngh đnh s ị ị ố
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 c a ủChính
ph s a đi, b sung ủ ử ổ ổ
các Ngh đnh liên quan ị ị
đn đi u ki n đu t ế ề ệ ầ ư
kinh doanh và th t c ủ ụ
hành chính thu c ph m ộ ạ
vi qu n lý nhà n c ả ướ
c a B Lao đng - ủ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i.ươ ộ
2. Tiêu chu n ẩv iớ kiểm định viên:
2.1. Có trình đ đi h c tr lên, thu c ộ ạ ọ ở ộ
chuyên ngành k thu t phù h p v i đi ỹ ậ ợ ớ ố
t ng ki m đnh.ượ ể ị
2.2. Có ít nh t 02 ấnăm làm k thu t ki m ỹ ậ ể
đnh ho c làm công vi c thi t k , s n ị ặ ệ ế ế ả
xu t, l p đt, s a ch a, v n hành, b o trì ấ ắ ặ ử ữ ậ ả
v đi t ng ki m đnhề ố ượ ể ị .
2.3. Đã hoàn thành khóa hu n luy n và sát ấ ệ
h ch đt yêu cạ ạ ầu v nghi p v ki m đnh ề ệ ụ ể ị
k thu t an toàn lao đng v i đi t ng ỹ ậ ộ ớ ố ượ
ki m đnh ho c có th i gian th c hi n ể ị ặ ờ ự ệ
- Ngh đnh s ị ị ố
44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 c a Chính ủ
ph ;ủ
- Ngh đnh s ị ị ố
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 c a CP.ủ

ki m đnh đi t ng ki m đnh trên 10 ể ị ố ượ ể ị
năm tính đn th i đi m Ngh đnh s ế ờ ể ị ị ố
44/2016/NĐ-CP có hi u l c.ệ ự
II Kinh doanh
d ch v ị ụ
hu n luy n ấ ệ
an toàn v ệ
sinh lao
đngộ
1. Đi u ki n đi v i t ch c:ề ệ ố ớ ổ ứ
1.1. Đi u ki n t ch c hu n luy n hề ệ ổ ứ ấ ệ ạng
A:
a) Có ho c h p đng thuê, liên k t đ có ít ặ ợ ồ ế ể
nh t 01 phòng h c có di n tích ít nh t t ấ ọ ệ ấ ừ
30 m2 tr lên;ở
b) Có ít nh t 02 ng i hu n luy n c h u ấ ườ ấ ệ ơ ữ
hu n luy n n i dung pháp lu t, n i dung ấ ệ ộ ậ ộ
nghi p v và 01 ng i hu n luy n s c u,ệ ụ ườ ấ ệ ơ ứ
c p c u tai n n lao đng;ấ ứ ạ ộ
c) Có tài li u hu n luy n phù h p v i đi ệ ấ ệ ợ ớ ố
t ng hu n luy n và đc xây d ng theo ượ ấ ệ ượ ự
ch ng trình khung hu n luy n theo quy ươ ấ ệ
định;
d) Máy, thi t b , nhà x ng, n i hu n ế ị ưở ơ ấ
luy n đm b o an toàn, v sinh lao đng ệ ả ả ệ ộ
theo quy đnh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u ị ạ ả ả ề
16 Lu t An toàn, v sinh lao đng.ậ ệ ộ
1.2. Đi u ki n t ch c hu n luy n h ng B:ề ệ ổ ứ ấ ệ ạ
a) Có ho c h p đng thuê, liên k t đ có ít ặ ợ ồ ế ể
nh t 01 phòng h c có di n tích ít nh t t ấ ọ ệ ấ ừ
30 m2 tr lên;ở
b) Có ho c hặ ợp đng thuê, liên k t đ có ồ ế ể
máy, thi t b , hóa ch t, x ng, khu th c ế ị ấ ưở ự
hành b o đm yêu c u v an toàn, v sinh ả ả ầ ề ệ
lao đng phù h p v i chuyên ngành đăng ộ ợ ớ
ký hu n luy n;ấ ệ
c) Có ít nh t 04 ng i hu n luy n c h u ấ ườ ấ ệ ơ ữ
hu n luy n n i dung pháp lu t n i dung ấ ệ ộ ậ ộ
nghi p v , ệ ụ trong đó có 01 ng i hu n ườ ấ
luy n n i dung chuyên ngành, th c hành ệ ộ ự
phù h p v i chuyên ngành đăng ký hu n ợ ớ ấ
luy n, 01 ng i hu n luy n s c u, c p ệ ườ ấ ệ ơ ứ ấ
c u tai n n lao đng;ứ ạ ộ
d) Có tài li u hu n luy n phù h p v i đi ệ ấ ệ ợ ớ ố
t ng hu n luy n và đc xây d ng thượ ấ ệ ượ ự eo
- Ngh đnh s ị ị ố
44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 c a Chính ủ
ph ;ủ
- Ngh đnh s ị ị ố
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 c a Chính ủ
ph .ủ

ch ng trình khung hu n luy n theo quy ươ ấ ệ
đnh.ị
1.3. Đi u ki n t ch c hu n luy n h ng C:ề ệ ổ ứ ấ ệ ạ
a) Có ho c h p đng thuê, liên k t đ có ít ặ ợ ồ ế ể
nh t 01 phòng h c có di n tích ít nh t t ấ ọ ệ ấ ừ
30 m2 tr lên;ở
b) Có ho c h p đng thuê, liên k t đ có ặ ợ ồ ế ể
máy, thi t b , hóa ch t, x ng, khu th c ế ị ấ ưở ự
hành b o đm yêu c u v an toàn, v sinh ả ả ầ ề ệ
lao đng phù h p v i chuyên ngành đăng ộ ợ ớ
ký hu n luy n. Máy, thi t b , v t t , hóa ấ ệ ế ị ậ ư
ch t, n i hu n luy n th c hành ph i b o ấ ơ ấ ệ ự ả ả
đm yêu c u v an toàn, v sinh lao đng ả ầ ề ệ ộ
theo quy đnh c a pháp lu t; khu hu n ị ủ ậ ấ
luy n th c hành b o đm di n tích ít nh t ệ ự ả ả ệ ấ
300 m2;
c) Có ít nh t 04 ng i hu n luy n c h u ấ ườ ấ ệ ơ ữ
hu n luy n n i dung pháp lu t n i dung ấ ệ ộ ậ ộ
nghi p v , trong đệ ụ ó có 01 ng i hu n ườ ấ
luy n n i dung chuyên ngành, th c hành ệ ộ ự
phù h p v i chuyên ngành đăng ký hu n ợ ớ ấ
luy n, 01 ng i hu n luy n s c u, c p ệ ườ ấ ệ ơ ứ ấ
c u tai n n lao đng;ứ ạ ộ
d) Có tài li u hu n luy n phù h p v i đi ệ ấ ệ ợ ớ ố
t ng hu n luy n và đc xây d ng theo ượ ấ ệ ượ ự
ch ng trình khung hu n luy n theo quy ươ ấ ệ
đnhị.
2. Tiêu chu n đẩi ốv i ngới ườ hu n luy nấ ệ
an toàn, v sinh lao đng:ệ ộ
2.1. Hu n luy n h th ng chính sách, pháp ấ ệ ệ ố
lu t v an toàn, v sinh lao đng: Ng i ậ ề ệ ộ ườ
có trình đ t đi h c tr lên và có ít nh t ộ ừ ạ ọ ở ấ
03 năm làm công vi c nghiên c u, xây ệ ứ
d ng chính sách, pháp lu t, thanh tra, ki m ự ậ ể
tra, qu n lý v an toàn, v sinh lao đng; ả ề ệ ộ
Ng i cườ ó trình đ cao đng và có ít nh t 04ộ ẳ ấ
năm làm công vi c nghiên c u, xây d ng ệ ứ ự
chính sách, pháp lu t, thanh tra, ki m tra, ậ ể
qu n lý v an toàn, v sinh lao đng.ả ề ệ ộ
2.2. Hu n luy n n i dung nghi p v công ấ ệ ộ ệ ụ
tác an toàn, v sinh lao đng và n i dung ệ ộ ộ
ki n th c c b n v an toàn, v sinh lao ế ứ ơ ả ề ệ
- Ngh đnh s ị ị ố
44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 c a Chính ủ
ph ;ủ
- Ngh đnh s ị ị ố
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 c a Chính ủ
ph .ủ

đng: Ng i có trình đ t đi h c tr lên ộ ườ ộ ừ ạ ọ ở
và có ít nh t 03 năm làm công vi c xây ấ ệ
d ng ho c t ch c tri n khai v công tác ự ặ ổ ứ ể ề
an toàn, v sinh lao đng; Ng i có trình ệ ộ ườ
đ cao đng và có ít nh t 04 năm làm công ộ ẳ ấ
vi c xây d ng, t ch c tri n khai th c ệ ự ổ ứ ể ự
hi n công tác an toàn, v sinh lao đng; ệ ệ ộ
Ng i làm công tác an toàn, v sinh lao ườ ệ
đng t i doanh nghi p không thu c đi m ộ ạ ệ ộ ể
a, đi m b Kho n này và có ít nh t 05 năm ể ả ấ
làm công vi c an toàn, v sinh lao đng.ệ ệ ộ
2.3. Hu n luy n n i dung lý thuy t chuyên ấ ệ ộ ế
ngành: Ng i có trình đ t đi h c tr lênườ ộ ừ ạ ọ ở
có chuyên môn phù h p v i chuyên ngành ợ ớ
hu n luy n và có ít nh t 03 năm làm công ấ ệ ấ
vi c xây d ng, t ch c tri n khai th c ệ ự ổ ứ ể ự
hi n công tác an toàn, v sinh lao đng; ệ ệ ộ
Ng i có trình đ cao đng có chuyên mônườ ộ ẳ
phù h p v i chuyên ngành hu n luy n và ợ ớ ấ ệ
có ít nh t 04 năm làm công vi c xây d ng, ấ ệ ự
t ch c tri n khai th c hi n công tác an ổ ứ ể ự ệ
toàn, v sinh lao đng.ệ ộ
2.4. Hu n luy n th c hành:ấ ệ ự
a) Hu n luy n th c hành nhóm 2: Ng i ấ ệ ự ườ
có trình đ t cao đng tr lên, phù h p ộ ừ ẳ ở ợ
v i chuyên ngành hu n luy n, thông th o ớ ấ ệ ạ
công vi c th c hành đi v i máy, thi t b , ệ ự ố ớ ế ị
hóa ch t, công vi c đc áp d ng th c ấ ệ ượ ụ ự
hành theo ch ng trình khung hu n luy n.ươ ấ ệ
b) Hu n luy n th c hành nhóm 3: Ng i ấ ệ ự ườ
có trình đ t trung c p tr lên phù h p v iộ ừ ấ ở ợ ớ
chuyên ngành hu n luy n; có ít nh t 03 ấ ệ ấ
năm làm công vi c có yêu c u nghiêm ng tệ ầ ặ
v an toàn, v sinh lao đng, ho c làm ề ệ ộ ặ
công vi c có liên quan đn công tác an ệ ế
toàn, v sinh lao đng c s phù h p v i ệ ộ ở ơ ở ợ ớ
công vi c hu n luy n.ệ ấ ệ
c) Hu n luy n th c hành nhóm 4: Ng i ấ ệ ự ườ
có trình đ trung c p k thu t tr lên, phù ộ ấ ỹ ậ ở
h p v i chuyên ngành hu n luy n ho c ợ ớ ấ ệ ặ
ng i có th i gian làm vi c th c t ít nh t ườ ờ ệ ự ế ấ
03 năm trong chuyên ngành hu n luy n.ấ ệ
d) Hu n luy n th c hành s c u, c p c u ấ ệ ự ơ ứ ấ ứ
tai n n lao đng: Ng i có trình đ t cao ạ ộ ườ ộ ừ

